Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 14. The world cup

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:34' 30-12-2014
Dung lượng: 298.5 KB
Số lượt tải: 326
Số lượt thích: 0 người
 CE161a CE 161
Date : ngày tháng
Time : giờ phút ~ giờ phút
Name: _____________________

UNIT 14: THE WORLD CUP

A. Pronunciation

Choose the word that has the underlined part differently from the others
1. a. cup b. competition c. corn d. center
2. a. globe b. engineer c. gain d. great
3. a. know b. weak c. steak d. kick
4. a. general b. change
c. agent d. guest
5. a. knife b. keyboard
c. knowledge d. knee
6. a. talks b. sits c. jogs d. stops
7. a. musician b. difficult
c. special d. ocean
8. a. parks b. stamps c. cars d. shirts
9. a. touch b. mouth c. found d. proud
10. a. push b. shrub c. cut d. such
CE161b

B. Will vs. going to
( Chúng ta hãy so sánh tương lai dự định (be going to V)và tương lai đơn (will V)
Future

Now
a. be going to: có ý định
* Nói lên 1 ý định, 1 kế hoạch có sẵn.
A: There is now a good film on at the cinema. Do you know about this?
B: Yes, I do. I’m going to see it tonight.
b. be going to: sắp, sẽ
( Diễn tả tương lai gần kề


_ Look! The lift is going to break down.
(Nhìn kìa, cầu thang máy sắp hỏng rồi.)
 Future

Now
a. will V: sẽ
* Nói lên hành động không được dự tính sẵn
A: There is now a good film on at the cinema.
Do you know about this?
B: No, I don’t. I’ll see it tonight.
b. will V: sẽ
( Có thể diễn tả tương lai xa, hoặc không ám chỉ thời gian cụ thể nào cả.
_The lift will break down
(ám chỉ cầu thang sẽ vào 1 lúc nào đó trong tương lai)




 CE162a CE 162

Choose the correct answer
_ If I catch some fish, I (will cook / am going to cook) them for you.
1. Why do you want a candle? (Are you going to explore / Will you explore) the caves?
2. Perhaps he (will arrive / is going to arrive) in time for lunch.
3. _ Where are you going tonight? _ I (will go / am going) out with Peter.
4. I am sure that you (will like / are going to like) our new house.
5. She (will have / is going to have) £1000 a year when she is twenty-one.
6. _ I’ve planned my future for the next 2 years. _ That is very clever of you. What (will you do / are you going to do)?
7. Why don’t you try on this dress?
_ It (will be / is going to be) nice on you.
8. _ You have left the light on.
_ Oh, yes. I (will go / am going to go) and turn it off.
CE162b

Complete the sentences using “will V” or “be going to V”
(sử dụng “will V” hoặc “be going to V” để hoàn thành các câu sau)
_ Are you going shopping?
_ Yes, (I / buy / something / dinner)
( Yes, I am going to buy something for dinner.
I have bought some bricks and (I / build / garage)
(
There is someone at the door. (I / go / open / it)
(
Why are you taking down all the pictures? (I / repaper / room)
(
Don’t sit in the sun for too long. (You / have / headache)
(
5. Jenny had her baby. Really? That is wonderful!
(I / send / her / some flowers)
(
6. Why were you absent from
 
Gửi ý kiến