Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. A day in the life of

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:03' 30-12-2014
Dung lượng: 304.5 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 0 người
CE1a CE 1
Date: ngày tháng
Time: giờ phút ~ giờ phút
Name: _____________________
UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF …
A. Pronunciation
Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others
a. beach b. beard c. beat
a. bee b. bed c. beef
a. machine b. change c. teacher
4. a. chat b. passenger c. park
Choose the word whose main stress is placed differently from the others
a. alternate b. announce c. typical
a. technology b. activity c. comfortable
a. interesting b. repair c. arrive
4. a. comfortable b. activity c. experience
CE1b
B. The present simple tense (thì hiện tại đơn)
I. Form (cấu trúc)
( Positive form (thể khẳng định)
S + V(s / es) + O
He, she, it, danh từ số ít + V(s/es)
I, we, you, they, danh từ số nhiều + V
_ Minh eats food.
_ They go to school.
( Chú ý: cách thêm vào động từ thường với “s” và “es”
_ Trường hợp động từ có tận cùng là:
( y
Trước y là một phụ âm, ta đổi y thành “i + es”
cry ( cries
Trước y là một nguyên âm ta thêm “s”
pay ( pays
( o, s, x, z, sh, ch, ta thêm es
wash ( washes
(Ta thêm s cho các trường hợp khác
run ( runs

 CE2a CE 2

( Negative form (thể phủ định)
S + do / does + not + Vbare inf
He, she, it, danh từ số ít + does not
I, you, we, they, danh từ số nhiều + do not
_ They do not (don’t) like coffee.
_ She does not (doesn’t) like dogs.

Change the following sentences into the negative form
_ John gets up early every morning.
( John doesn’t get up early every morning.
His mother usually makes an apple pie for dinner.
(
We spend our vacation in the countryside every summer.
(
Peter rides his motorcycle to school everyday.
(
4. People usually go to work by bus.
( CE2b

( Question form (thể nghi vấn)
Do / Does + S + Vbare inf?
Does + he, she, it, danh từ số ít?
Do + you, we, they, danh từ số nhiều?
(Answer: Yes, S + do / does
No, S + do / does + not


Change the following sentences into interrogative and negative form
_ They go to Nha Trang every summer.
( Do they go to Nha Trang every summer?
( They don’t go to Nha Trang every summer.
She usually goes shopping at night.
( ?
(
I watch TV every night.
( ?
(
CE3a CE 3
II. Adverbs of frequency (trạng từ chỉ tần suất)
_ Trong thì hiện tại đơn thường có các trạng từ chỉ tần suất sau đây trong câu:
never không bao giờ
seldom / rarely hiếm khi
occasionally / sometimes thỉnh thoảng
often, usually, normally thường thường
always luôn luôn
_ He often goes out at night.
( Vị trí của các trạng từ chỉ tần suất
( Đứng trước động từ thường
_ He usually visits me.
( Đứng sau động từ đặc biệt (be, can…) và trợ động từ (don’t, doesn’t…)
_ He is always late for school.
_ She doesn’t often visit her parents.
CE3b
Arrange the given words in the correct order
_ often / he / early / gets up
( He often gets up early.
English / practises speaking / never / Lan
(
a good student / always / is / John
(
goes shopping / often / Mary / every Sunday
(
John / late for school / sometimes / is
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác