Au toCAD

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:08' 02-05-2008
Dung lượng: 158.0 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:08' 02-05-2008
Dung lượng: 158.0 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
Caực leọnh cụ baỷn trong AutoCad
1/Lệnh Line : vẽ đường thẳng
Command : l_Space
+Nhập toạ độ điểm đầu tiên của đường thẳng (specìfy fítst point)
+Nhập toạ độ điểm tiếp theo của đường thẳng (specify next point)
*Các cách nhập toạ độ một điểm:
_Cách 1 : nhập bằng pick (chuột trái)
_Cách 2 : nhập toạ độ đề các tuyêt đối
VD : nhập toạ độ điểm B(x,y) bằng cách gõ x,y_Space
_Cách 3 : nhập toạ độ đề các tương đối
VD : nhập toạ độ điểm B so với điểm A bằng cách gõ @200,160_Space
_Cách 4 : nhập toạ độ cực tương đối
VD : nhập toạ độ điểm B so với điểm A bằng cách gõ @200<30_Space
_Cách 5 : nhập toạ độ bằng phương pháp truy bắt đối tượng
*Vẽ trực giao
Command : l_Space
+Nếu F8 (on) điểm B chi cần gõ R
+Nếu F8 (off) điểm B nhập theo cách 3 hoặc cách 4
2/Lệnh Circle : vẽ đường tròn
a>Vẽ đường tròn khi biêt tâm và bán kính
Command : c_Space
+Nhập toạ độ tâm của đường tròn (specify center point for circle)
+Nhập bán kính của đường tròn(specify radius of circle)
b>Vẽ đường tròn khi biết đường kính của nó
Command : c_Space
+Nhập toạ độ tâm của đường tròn (specify center point ò circle)
+Gõ chữ d_Space (Diameter)
+Nhập đường kính của đường tròn (specify diameter of circle)
c>Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm
Command : c_Space
+Gõ chữ 3p_Space
+Nhập toạ độ điểm đầu tiên của đường tròn (specify first point on circle)
+Nhập toạ độ điểm thứ hai của đường tròn (specify second point on circle)
+Nhập toạ độ điểm thứ ba của đường tròn (specify third point on circle)
d>Vẽ đường tròn khi tiếp xúc với hai đối tượng và biết bán kính
Command : c_Space
+Gõ ttr_Space (tan tan radius)
+Nhập tiếp tuyến thứ nhất (specify point on object for first tangent of circle)
+Nhập tiêp tuyến thứ hai (specify point on object for second tangent of circle)
+Nhập bán kính của đường tròn (specify radius of circle)
e>Vẽ đường tròn khi tiếp xúc với 3 đối tượng
Command : c_Space
+Gõ chữ 3p_Space
+Chọn 3 tiếp tuyến với 3 đối tượng bằng cách bắt bán tự động (gõ 3 chữ “tan”) hoặc Shift+chuột phải(chọn “tangent”
f>Vẽ đường tròn đi qua hai điểm
Command : c_Space
+Gõ chữ 2p_Space
+Nhập toạ độ điểm đầu tiên của đường tròn (specify first endpoint of circle’diameter)
+Nhập điểm cuối của đường tròn (specify second end point of circle’ diameter) bằng cách 3 hoặc cách 4
3/Lệnh RECtang : vẽ hình chữ nhật
Command : rec_Space
+Nhập toạ độ điểm đầu tiên (specify first corner point)
+Nhập toạ độ điểm cuối (specify other corner point) bằng cách 1,3 hoặc 4
a>Vẽ hình chữ nhật có vát mép
Command : rec_Space
+Gõ chữ c_Space (Chamfer)
+Nhập khoảng a (specify first chamfer distance for rectangles)
+Nhập khoảng b (specify second chamfer distance for rectangles)
+Nhập điểm đầu tiên của hình chữ nhật (specify first corner point)
+Nhập điểm thứ hai của hình chữ nhật (specify second corner point)
*Chú ý : Muốn trở về vẽ hình chữ nhật không vát cạnh chi cần làm như trên nhưng nhập a=b=0
b>Vẽ hình chữ nhật có góc lượn là một cung tròn bán kính R
Command : rec_Space
+Gõ chữ f_Space (Fillet)
+Nhập bán kính góc lượn R (specify fillet radius for rectangles)
+Nhập điểm đầu của hình chữ nhật (specify first corner point)
+Nhập điểm thứ hai của hình chữ nhât (specify second corner point)
*Chú ý: Muốn trở về vẽ hình chữ nhật không có góc lượn thì cần làm như trên nhưng nhập bán kính góc lượn R=0
c>Vẽ hình chữ nhật có bề dày cạnh
Command : rec_Space
+Gõ chữ w_Space (Width)
+Nhập bề dày cạnh hình chữ nhật (specify line width for rectangles)
+Nhập điểm đầu của hình chữ nhật (specify first corner point)
+Nhập điểm thứ hai của đường tròn (specify second corner point)
*Chý ý : Muốn trở về vẽ hình chữ nhật không co bề dày cạnh cần làm như trên nhưng nhập chiều dày cạnh =0
4/Lệnh Arc : Vẽ cung tròn
a>Vẽ cung tròn đi qua 3 điểm
Command : a_Space
+Nhập điểm đầu tiên của cung tròn (specify start point of arc)
+Nhập điểm thứ hai của cung tròn (specify second point of arc)
+Nhập điểm cuối của cung tròn (sơecify end point of arc)
b>Vẽ cung tròn khi biết tâm, điểm đầu va góc
Command : a_Space
+Gõ chữ c_Space (Center)
+Nhập toạ độ tâm cung tròn (specify center point of arc)
+Nhập điểm đầu của cung tròn (specify start point of arc)
+Gõ chữ a_Space (Angle)
+Nhập góc của cung tròn (specify included angle of arc)
c>Vẽ cung tròn khi biết tâm, điểm đầu và chiều dài dây cung
Command : a_Space
+Gõ chữ c_Space (Center)
+Nhập toạ độ tâm cung tròn (specify center point of arc)
+Nhập toạ độ điểm đầu của cung tròn (specify start point of arc)
+Gõ chữ l_Space (Length)
+Nhập chiều dài dây cung (specify length of chord)
d>Vẽ cung tròn khi biết điểm đầu, điểm cuối và góc
Command : a_Space
+Nhập toạ độ điểm đầu của cung tròn (specify start point of arc)
+Gõ chữ e_Space (End)
+Nhập toạ độ điểm cuối của cung tròn (specify end point of arc)
+Gõ chữ a_Space (Angle)
+Nhập số đo góc (specify included angle)
e>Vẽ cung tròn khi biết điểm đầu, điểm cuối và hướng tiếp tuyến
Command : a_Space
+Nhập toạ độ điểm đầu của cung tròn (specify start point of arc)
+Gõ chữ e_Space (End)
+Nhập toạ độ điểm cuối của cung tròn (specify end point of arc)
+Gõ chữ d_Space (Direction)
Di chuột theo hướng bất kì để được hướng tiếp tuyến theo yêu cầu sau đó bấm chuột trái sẽ có cung tròn.
f>Vẽ cung tròn khi biết điểm đầu, điểm cuối và bán kính
Command : a_Space
+Nhập điểm đầu của cung tròn (specify start point of arc)
+Gõ chữ e_Space (End)
+Nhập điểm cuối của cung tròn (specify end point of arc)
+Gõ chữ r_Space (Radius)
+Nhập bán kính của cung tròn (specify radius of arc)
*Chú ý :
_Khi nhập các biến của cung tròn mà không có giá trị góc, cung tròn sẽ tự động quay từ điểm đầu sang điểm cuối theo chiều ngược kim đồng hồ.
_Khi vẽ cung tròn cần biết 3 yếu tố.
5/Lệnh POLygon : vẽ đa giác (chỉ vẽ được đa giác đều đến 1024 cạnh)
a>Vẽ đa giác nội tiếp một đường tròn
Command : pol_Space
+Nhập số cạnh của đa giác (Enter number of sides)
+Nhập toạ độ tâm của đa giác (specify center of polygon)
+Gõ chữ i_Space
+Nhập bán kính của đường tròn ngoại tiếp đa giác (specify radius of circle)
b>Vẽ đa giác ngoại tiếp một đường tròn
Command : pol_Space
+Nhập số cạnh của đa giác (Enter number of sides)
+Nhập toạ độ tâm của đa giác (specify center of polygon)
+Gõ chữ c_Space
+Nhập bán kính của đường tròn nội tiếp đa giác(specify radius ò circle)
c>Vẽ đa giác khi biết chiều dài cạnh
Command : pol_Space
+Nhập số cạnh của đa giác (Enter number of sides)
+Gõ chữ e_Space
+Nhập tọa độ điểm đầu của một cạnh của đa giác (specift first end point of edge)
+Nhập tọa độ điểm cuối của cạnh đa giác đó (specify second end point of edge)
6/Vẽ chấm điểm
a>Chọn kiểu chấm điểm
+Format(Point style(chọn kiểu chấm điểm(OK
b>Vẽ chấm điểm
*Vẽ một chấm điểm
Command : po_Space
+Nhập tọa độ chấm điểm
*Vẽ nhiều chấm điểm
+Draw(point(multi point
+Nhập tọa độ chấm điểm
Chú ý : khi muốn kết thúc lệnh vẽ nhiều chấm điểm phải ấn ESC.
*Chia đối tượng thành những đoạn bằng nhau băng chấm điểm
Command : div_Space (DIVide)
+Chọn đối tượng để chia (select objectto divide)
+Nhập khoảng chia bằng số (Enter the number of segments)
*Chia đối tượng thành những đoạn có chiều dài xác định
Command : me_Space (Measure)
+Chọn đối tượng để chia (select object to measure)
+Nhập chiều dài khoảng chia (specify length of segments)
7/Lệnh ELlipse : vẽ ellip
a>Vẽ ellip khi biết chiều dài trục lớn, chiều dài bán trục nhỏ
Command : el_Space
+Nhập tọa độ điểm bắt đầu trục lớn của ellip (specify axis end point of ellipse)
+Nhập tọa độ điểm kết thúc trục lớn của ellip (specify other end point of axis)
+Nhập chiều dài bán trục nhỏ (specify distance to other axis)
b>Vẽ ellip khi biết tâm, điểm đầu trên trục lớn và chiều dài bán trục nhỏ
Command : el _Space
+Gõ chữ c_Space (Center)
+Nhập tâm của ellip (specify center of ellipse)
+Nhập tọa độ điểm đầu tiên trên trục lớn (specify end point of axis)
+Nhập chiều dài bán trục nhỏ (specify distance to other axis)
8/Lệnh UCS : dời trục tọa độ
Command : ucs_Space
+Gõ chữ o_Space
+Chọn điểm để rời trục toạ độ đến
+Bật, tắt trục tọa độ : view(display(UCS icon (on/off)
9/Lệnh SPLine : vẽ đường cong trơn bậc cao
Command : spl_Space
+Nhập điểm đầu tiên của đường cong (specify first point)
+Nhập điểm tiếp theo của đường cong (specify next point)
Chú ý ; khi muốn kết thúc lệnh phải “Space” 3 lần.
10/Lệnh Donut : vẽ hình vành khăn
Command : do_Space
+Nhập bán kímh của hính tròn trong (specify inside diameter of donut)
+Nhập bán kính cho hình tròn ngoài (specify outside diameter of donut)
+Nhập tọa độ tâm cho hình vành khăn (specify center of donut)
11/Lệnh FILL : điều khiển biến tô hay không tô ở bên trong những hình có bề dày như hình chữ nhật, hình vành khăn hay tô vật liệu….
Command : fill_Space
+Nếu gõ chữ on_Space thì biến luôn được tô
+Nếu gõ chữ off_Space thì biến tô tắt
*Nếu điều khiển chưa tắt ngay hoặc chưa bật ngay thì dùng lệnh
Command : re_Space
12/Lệnh RAY :vẽ đường thẳng nửa vô cực
Command : ray_Space
+Nhập điểm đầu tiên cho đường thẳng nửa vô cực (specify start point)
+Chọn điểm xuyên qua của đường thẳng (specify through point)
13/Lệnh Xline :vẽ đường thẳng vô cực
a>Vẽ đường thẳng vô cực nằm ngang
Co
1/Lệnh Line : vẽ đường thẳng
Command : l_Space
+Nhập toạ độ điểm đầu tiên của đường thẳng (specìfy fítst point)
+Nhập toạ độ điểm tiếp theo của đường thẳng (specify next point)
*Các cách nhập toạ độ một điểm:
_Cách 1 : nhập bằng pick (chuột trái)
_Cách 2 : nhập toạ độ đề các tuyêt đối
VD : nhập toạ độ điểm B(x,y) bằng cách gõ x,y_Space
_Cách 3 : nhập toạ độ đề các tương đối
VD : nhập toạ độ điểm B so với điểm A bằng cách gõ @200,160_Space
_Cách 4 : nhập toạ độ cực tương đối
VD : nhập toạ độ điểm B so với điểm A bằng cách gõ @200<30_Space
_Cách 5 : nhập toạ độ bằng phương pháp truy bắt đối tượng
*Vẽ trực giao
Command : l_Space
+Nếu F8 (on) điểm B chi cần gõ R
+Nếu F8 (off) điểm B nhập theo cách 3 hoặc cách 4
2/Lệnh Circle : vẽ đường tròn
a>Vẽ đường tròn khi biêt tâm và bán kính
Command : c_Space
+Nhập toạ độ tâm của đường tròn (specify center point for circle)
+Nhập bán kính của đường tròn(specify radius of circle)
b>Vẽ đường tròn khi biết đường kính của nó
Command : c_Space
+Nhập toạ độ tâm của đường tròn (specify center point ò circle)
+Gõ chữ d_Space (Diameter)
+Nhập đường kính của đường tròn (specify diameter of circle)
c>Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm
Command : c_Space
+Gõ chữ 3p_Space
+Nhập toạ độ điểm đầu tiên của đường tròn (specify first point on circle)
+Nhập toạ độ điểm thứ hai của đường tròn (specify second point on circle)
+Nhập toạ độ điểm thứ ba của đường tròn (specify third point on circle)
d>Vẽ đường tròn khi tiếp xúc với hai đối tượng và biết bán kính
Command : c_Space
+Gõ ttr_Space (tan tan radius)
+Nhập tiếp tuyến thứ nhất (specify point on object for first tangent of circle)
+Nhập tiêp tuyến thứ hai (specify point on object for second tangent of circle)
+Nhập bán kính của đường tròn (specify radius of circle)
e>Vẽ đường tròn khi tiếp xúc với 3 đối tượng
Command : c_Space
+Gõ chữ 3p_Space
+Chọn 3 tiếp tuyến với 3 đối tượng bằng cách bắt bán tự động (gõ 3 chữ “tan”) hoặc Shift+chuột phải(chọn “tangent”
f>Vẽ đường tròn đi qua hai điểm
Command : c_Space
+Gõ chữ 2p_Space
+Nhập toạ độ điểm đầu tiên của đường tròn (specify first endpoint of circle’diameter)
+Nhập điểm cuối của đường tròn (specify second end point of circle’ diameter) bằng cách 3 hoặc cách 4
3/Lệnh RECtang : vẽ hình chữ nhật
Command : rec_Space
+Nhập toạ độ điểm đầu tiên (specify first corner point)
+Nhập toạ độ điểm cuối (specify other corner point) bằng cách 1,3 hoặc 4
a>Vẽ hình chữ nhật có vát mép
Command : rec_Space
+Gõ chữ c_Space (Chamfer)
+Nhập khoảng a (specify first chamfer distance for rectangles)
+Nhập khoảng b (specify second chamfer distance for rectangles)
+Nhập điểm đầu tiên của hình chữ nhật (specify first corner point)
+Nhập điểm thứ hai của hình chữ nhật (specify second corner point)
*Chú ý : Muốn trở về vẽ hình chữ nhật không vát cạnh chi cần làm như trên nhưng nhập a=b=0
b>Vẽ hình chữ nhật có góc lượn là một cung tròn bán kính R
Command : rec_Space
+Gõ chữ f_Space (Fillet)
+Nhập bán kính góc lượn R (specify fillet radius for rectangles)
+Nhập điểm đầu của hình chữ nhật (specify first corner point)
+Nhập điểm thứ hai của hình chữ nhât (specify second corner point)
*Chú ý: Muốn trở về vẽ hình chữ nhật không có góc lượn thì cần làm như trên nhưng nhập bán kính góc lượn R=0
c>Vẽ hình chữ nhật có bề dày cạnh
Command : rec_Space
+Gõ chữ w_Space (Width)
+Nhập bề dày cạnh hình chữ nhật (specify line width for rectangles)
+Nhập điểm đầu của hình chữ nhật (specify first corner point)
+Nhập điểm thứ hai của đường tròn (specify second corner point)
*Chý ý : Muốn trở về vẽ hình chữ nhật không co bề dày cạnh cần làm như trên nhưng nhập chiều dày cạnh =0
4/Lệnh Arc : Vẽ cung tròn
a>Vẽ cung tròn đi qua 3 điểm
Command : a_Space
+Nhập điểm đầu tiên của cung tròn (specify start point of arc)
+Nhập điểm thứ hai của cung tròn (specify second point of arc)
+Nhập điểm cuối của cung tròn (sơecify end point of arc)
b>Vẽ cung tròn khi biết tâm, điểm đầu va góc
Command : a_Space
+Gõ chữ c_Space (Center)
+Nhập toạ độ tâm cung tròn (specify center point of arc)
+Nhập điểm đầu của cung tròn (specify start point of arc)
+Gõ chữ a_Space (Angle)
+Nhập góc của cung tròn (specify included angle of arc)
c>Vẽ cung tròn khi biết tâm, điểm đầu và chiều dài dây cung
Command : a_Space
+Gõ chữ c_Space (Center)
+Nhập toạ độ tâm cung tròn (specify center point of arc)
+Nhập toạ độ điểm đầu của cung tròn (specify start point of arc)
+Gõ chữ l_Space (Length)
+Nhập chiều dài dây cung (specify length of chord)
d>Vẽ cung tròn khi biết điểm đầu, điểm cuối và góc
Command : a_Space
+Nhập toạ độ điểm đầu của cung tròn (specify start point of arc)
+Gõ chữ e_Space (End)
+Nhập toạ độ điểm cuối của cung tròn (specify end point of arc)
+Gõ chữ a_Space (Angle)
+Nhập số đo góc (specify included angle)
e>Vẽ cung tròn khi biết điểm đầu, điểm cuối và hướng tiếp tuyến
Command : a_Space
+Nhập toạ độ điểm đầu của cung tròn (specify start point of arc)
+Gõ chữ e_Space (End)
+Nhập toạ độ điểm cuối của cung tròn (specify end point of arc)
+Gõ chữ d_Space (Direction)
Di chuột theo hướng bất kì để được hướng tiếp tuyến theo yêu cầu sau đó bấm chuột trái sẽ có cung tròn.
f>Vẽ cung tròn khi biết điểm đầu, điểm cuối và bán kính
Command : a_Space
+Nhập điểm đầu của cung tròn (specify start point of arc)
+Gõ chữ e_Space (End)
+Nhập điểm cuối của cung tròn (specify end point of arc)
+Gõ chữ r_Space (Radius)
+Nhập bán kính của cung tròn (specify radius of arc)
*Chú ý :
_Khi nhập các biến của cung tròn mà không có giá trị góc, cung tròn sẽ tự động quay từ điểm đầu sang điểm cuối theo chiều ngược kim đồng hồ.
_Khi vẽ cung tròn cần biết 3 yếu tố.
5/Lệnh POLygon : vẽ đa giác (chỉ vẽ được đa giác đều đến 1024 cạnh)
a>Vẽ đa giác nội tiếp một đường tròn
Command : pol_Space
+Nhập số cạnh của đa giác (Enter number of sides)
+Nhập toạ độ tâm của đa giác (specify center of polygon)
+Gõ chữ i_Space
+Nhập bán kính của đường tròn ngoại tiếp đa giác (specify radius of circle)
b>Vẽ đa giác ngoại tiếp một đường tròn
Command : pol_Space
+Nhập số cạnh của đa giác (Enter number of sides)
+Nhập toạ độ tâm của đa giác (specify center of polygon)
+Gõ chữ c_Space
+Nhập bán kính của đường tròn nội tiếp đa giác(specify radius ò circle)
c>Vẽ đa giác khi biết chiều dài cạnh
Command : pol_Space
+Nhập số cạnh của đa giác (Enter number of sides)
+Gõ chữ e_Space
+Nhập tọa độ điểm đầu của một cạnh của đa giác (specift first end point of edge)
+Nhập tọa độ điểm cuối của cạnh đa giác đó (specify second end point of edge)
6/Vẽ chấm điểm
a>Chọn kiểu chấm điểm
+Format(Point style(chọn kiểu chấm điểm(OK
b>Vẽ chấm điểm
*Vẽ một chấm điểm
Command : po_Space
+Nhập tọa độ chấm điểm
*Vẽ nhiều chấm điểm
+Draw(point(multi point
+Nhập tọa độ chấm điểm
Chú ý : khi muốn kết thúc lệnh vẽ nhiều chấm điểm phải ấn ESC.
*Chia đối tượng thành những đoạn bằng nhau băng chấm điểm
Command : div_Space (DIVide)
+Chọn đối tượng để chia (select objectto divide)
+Nhập khoảng chia bằng số (Enter the number of segments)
*Chia đối tượng thành những đoạn có chiều dài xác định
Command : me_Space (Measure)
+Chọn đối tượng để chia (select object to measure)
+Nhập chiều dài khoảng chia (specify length of segments)
7/Lệnh ELlipse : vẽ ellip
a>Vẽ ellip khi biết chiều dài trục lớn, chiều dài bán trục nhỏ
Command : el_Space
+Nhập tọa độ điểm bắt đầu trục lớn của ellip (specify axis end point of ellipse)
+Nhập tọa độ điểm kết thúc trục lớn của ellip (specify other end point of axis)
+Nhập chiều dài bán trục nhỏ (specify distance to other axis)
b>Vẽ ellip khi biết tâm, điểm đầu trên trục lớn và chiều dài bán trục nhỏ
Command : el _Space
+Gõ chữ c_Space (Center)
+Nhập tâm của ellip (specify center of ellipse)
+Nhập tọa độ điểm đầu tiên trên trục lớn (specify end point of axis)
+Nhập chiều dài bán trục nhỏ (specify distance to other axis)
8/Lệnh UCS : dời trục tọa độ
Command : ucs_Space
+Gõ chữ o_Space
+Chọn điểm để rời trục toạ độ đến
+Bật, tắt trục tọa độ : view(display(UCS icon (on/off)
9/Lệnh SPLine : vẽ đường cong trơn bậc cao
Command : spl_Space
+Nhập điểm đầu tiên của đường cong (specify first point)
+Nhập điểm tiếp theo của đường cong (specify next point)
Chú ý ; khi muốn kết thúc lệnh phải “Space” 3 lần.
10/Lệnh Donut : vẽ hình vành khăn
Command : do_Space
+Nhập bán kímh của hính tròn trong (specify inside diameter of donut)
+Nhập bán kính cho hình tròn ngoài (specify outside diameter of donut)
+Nhập tọa độ tâm cho hình vành khăn (specify center of donut)
11/Lệnh FILL : điều khiển biến tô hay không tô ở bên trong những hình có bề dày như hình chữ nhật, hình vành khăn hay tô vật liệu….
Command : fill_Space
+Nếu gõ chữ on_Space thì biến luôn được tô
+Nếu gõ chữ off_Space thì biến tô tắt
*Nếu điều khiển chưa tắt ngay hoặc chưa bật ngay thì dùng lệnh
Command : re_Space
12/Lệnh RAY :vẽ đường thẳng nửa vô cực
Command : ray_Space
+Nhập điểm đầu tiên cho đường thẳng nửa vô cực (specify start point)
+Chọn điểm xuyên qua của đường thẳng (specify through point)
13/Lệnh Xline :vẽ đường thẳng vô cực
a>Vẽ đường thẳng vô cực nằm ngang
Co
 








Các ý kiến mới nhất