Tìm kiếm Giáo án
Bài 7. Áp suất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hạnh
Ngày gửi: 16h:00' 01-10-2015
Dung lượng: 26.2 KB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hạnh
Ngày gửi: 16h:00' 01-10-2015
Dung lượng: 26.2 KB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
Bài 7 :ÁP SUẤT
I. MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Phát biểu được định nghĩa áp lực và áp suất.
- Viết được công thức tính áp suất, nêu được tên và đơn vị của các đại lượng có mặt trong công thức.
- Vận dụng được công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực, áp suất.
- Nêu được các cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và dùng nó để giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp.
2.Kỹ năng
-Lm thí nghiệm xt mối quan hệ giữa p suất v 2 yếu tố l S v F.
- Vận dụng được công thức p = .
3.Thái độ
- Có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm. Rèn tính cản thận , chính xác
II. CHUẨN BỊ
Hs: Khay chậu đựng cát hoặc bột; miếng kim loại hình chữ nhật hoặc hòn gạch
Gv: Tranh vẽ tương đương hình 7.1; 7.; bảng phụ kẻ sẵn bảng 7.1
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp: (1 phút)
2. Kiểm tra bi cũ: (5’)
- Lực ma st sinh ra khi no?Hãy biểu diễn lực ma sát khi một vật được kéo trên mặt đất chuyển động thẳng đều . GV vẽ sẵn lực kéo.
3.Bi mới:
Giới thiệu bài: (2’) Tại sao máy kéo nặng nề lại đi được trên nền đất mềm còn ơtơ nhẹ hơn nhiều nhưng vẫn bị sa lầy trên chính qung đường đó?
HOẠT ĐỘNG 1:HÌNH THNH KHI NIỆM P LỰC.
Mục tiêu: Học sinh phát biểu được khái niệm áp lực và phân biệt được khi nào có áp lực.
TG
NỘI DUNG
HĐGV
HĐHS
5’
I.Áp lực là gì?
- Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
ví dụ: Người đứng trên sàn nhà đã ép lên sàn nhà một lực F = P có phương vuông góc với sàn nhà
- Chú ý: F tác dụng mà không vuông góc với diện tích ép thì không phải là áp lực. Vậy áp lực không phải là một loại lực
GV yêu cầu HS đọc mục I – SGK.
Yêu cầu HS trả lời: áp lực là gì?ví dụ?
Ghi bảng: Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép.
GV: Yêu cầu HS quan sát hình 7.3 làm C1.
GV: Yêu cầu HS tìm thêm ví dụ về áp lực trong đời sống (mỗi ví dụ chỉ rõ áp lực vào mặt bị ép)
Đọc thông tin sgk,trả lời câu hỏi
- ghi khái niệm vào vở.
HS: (hoạt động cá nhân)
HS: thảo luận nhóm trẩ lời câu hỏi C1
HS: thảo luận nhóm, thống nhất toàn lớp.
HOẠT ĐỘNG 2:TÌM HIỂU XEM TC DỤNG CỦA P LỰC PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NO?
Mục tiêu: Nêu được cách làm tăng giảm áp lực trong thực tế.
TG
NỘI DUNG
HĐGV
HĐHS
15’
1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a) Thí nghiệm: (H7.4)
b) Kết luận:
F lớn => tác dụng áp lực lớn
S lớn => tác dụng của áp lực nhỏ.
- Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ
- Tăng tác dụng của áp lực có thể có biện pháp
+Tăng F
+Giảm S
+ Cả hai
- GV có thể gợi ý cho HS: Kết quả tác dụng của áp lực là độ lún xuống của vật
- Xét kết quả tác dụng của áp lực vào 2 yếu tố là độ lớn của áp lực và S bị ép.
GV cùng HS trao đổi xem phương án thí nghiệm nào thực thi được.
Độ lớn áp lực lớn => tác dụng của áp lực?
S bị ép lớn => tác dụng ntn?
Thí nghiệm: GV hướng dẫn về mục đích thí nghiệm, phương án thí nghiệm (hình 7.4).
GV: yêu cầu HS phân tích kết quả thí nghiệm và nêu kết luận (câu 3)
HS: thảo luận nhóm, thống nhất toàn lớp.
HS: làm thí nghiệm hình 7.4, ghi kết quả theo nhóm lên bảng 7.1 (đã kẻ sẵn).
- Làm thí nghiệm theo nhóm, quan sát và rút ra kết luận
HS: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm phân tích rút ra kết luận
HOẠT ĐỘNG 3:GIỚI THIỆU KHÁI NIỆM ÁP SUẤT VÀ CÔNG THỨC TÍNH ÁP SUẤT.
Mục tiêu: Viết được công thức và nêu tên các đại lượng có mặt trong công thức.
TG
NỘI DUNG
HĐGV
HĐHS
10’
2
I. MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Phát biểu được định nghĩa áp lực và áp suất.
- Viết được công thức tính áp suất, nêu được tên và đơn vị của các đại lượng có mặt trong công thức.
- Vận dụng được công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực, áp suất.
- Nêu được các cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và dùng nó để giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp.
2.Kỹ năng
-Lm thí nghiệm xt mối quan hệ giữa p suất v 2 yếu tố l S v F.
- Vận dụng được công thức p = .
3.Thái độ
- Có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm. Rèn tính cản thận , chính xác
II. CHUẨN BỊ
Hs: Khay chậu đựng cát hoặc bột; miếng kim loại hình chữ nhật hoặc hòn gạch
Gv: Tranh vẽ tương đương hình 7.1; 7.; bảng phụ kẻ sẵn bảng 7.1
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp: (1 phút)
2. Kiểm tra bi cũ: (5’)
- Lực ma st sinh ra khi no?Hãy biểu diễn lực ma sát khi một vật được kéo trên mặt đất chuyển động thẳng đều . GV vẽ sẵn lực kéo.
3.Bi mới:
Giới thiệu bài: (2’) Tại sao máy kéo nặng nề lại đi được trên nền đất mềm còn ơtơ nhẹ hơn nhiều nhưng vẫn bị sa lầy trên chính qung đường đó?
HOẠT ĐỘNG 1:HÌNH THNH KHI NIỆM P LỰC.
Mục tiêu: Học sinh phát biểu được khái niệm áp lực và phân biệt được khi nào có áp lực.
TG
NỘI DUNG
HĐGV
HĐHS
5’
I.Áp lực là gì?
- Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
ví dụ: Người đứng trên sàn nhà đã ép lên sàn nhà một lực F = P có phương vuông góc với sàn nhà
- Chú ý: F tác dụng mà không vuông góc với diện tích ép thì không phải là áp lực. Vậy áp lực không phải là một loại lực
GV yêu cầu HS đọc mục I – SGK.
Yêu cầu HS trả lời: áp lực là gì?ví dụ?
Ghi bảng: Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép.
GV: Yêu cầu HS quan sát hình 7.3 làm C1.
GV: Yêu cầu HS tìm thêm ví dụ về áp lực trong đời sống (mỗi ví dụ chỉ rõ áp lực vào mặt bị ép)
Đọc thông tin sgk,trả lời câu hỏi
- ghi khái niệm vào vở.
HS: (hoạt động cá nhân)
HS: thảo luận nhóm trẩ lời câu hỏi C1
HS: thảo luận nhóm, thống nhất toàn lớp.
HOẠT ĐỘNG 2:TÌM HIỂU XEM TC DỤNG CỦA P LỰC PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NO?
Mục tiêu: Nêu được cách làm tăng giảm áp lực trong thực tế.
TG
NỘI DUNG
HĐGV
HĐHS
15’
1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a) Thí nghiệm: (H7.4)
b) Kết luận:
F lớn => tác dụng áp lực lớn
S lớn => tác dụng của áp lực nhỏ.
- Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ
- Tăng tác dụng của áp lực có thể có biện pháp
+Tăng F
+Giảm S
+ Cả hai
- GV có thể gợi ý cho HS: Kết quả tác dụng của áp lực là độ lún xuống của vật
- Xét kết quả tác dụng của áp lực vào 2 yếu tố là độ lớn của áp lực và S bị ép.
GV cùng HS trao đổi xem phương án thí nghiệm nào thực thi được.
Độ lớn áp lực lớn => tác dụng của áp lực?
S bị ép lớn => tác dụng ntn?
Thí nghiệm: GV hướng dẫn về mục đích thí nghiệm, phương án thí nghiệm (hình 7.4).
GV: yêu cầu HS phân tích kết quả thí nghiệm và nêu kết luận (câu 3)
HS: thảo luận nhóm, thống nhất toàn lớp.
HS: làm thí nghiệm hình 7.4, ghi kết quả theo nhóm lên bảng 7.1 (đã kẻ sẵn).
- Làm thí nghiệm theo nhóm, quan sát và rút ra kết luận
HS: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm phân tích rút ra kết luận
HOẠT ĐỘNG 3:GIỚI THIỆU KHÁI NIỆM ÁP SUẤT VÀ CÔNG THỨC TÍNH ÁP SUẤT.
Mục tiêu: Viết được công thức và nêu tên các đại lượng có mặt trong công thức.
TG
NỘI DUNG
HĐGV
HĐHS
10’
2
 








Các ý kiến mới nhất