Bài 32. Ankin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Nhật
Ngày gửi: 16h:59' 08-02-2018
Dung lượng: 111.3 KB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Nhật
Ngày gửi: 16h:59' 08-02-2018
Dung lượng: 111.3 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ ANKIN
Câu 1: Ankin là hiđrocacbon :
A. có dạng CnH2n-2, mạch hở. B. có dạng CnH2n, mạch hở.
C.mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử. D.A và C đều đúng.
Câu 2: Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :
A. CnH2n+2 (n2). B. CnH2n-2 (n1). C. CnH2n-2 (n3). D. CnH2n-2 (n2).
Câu 3: Câu nào sau đây sai ?
A. Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.
B. Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
C. Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.
D. Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.
Câu 4: Trong phân tử axetilen liên kết ba giữa 2 cacbon gồm :
A. 1 liên kết pi (() và 2 liên kết xích ma (().
B. 2 liên kết pi (() và 1 liên kết xích ma (().
C.3 liên kết pi (().
D. 3 liên kết xích ma (().
Câu 5: Các ankin có đồng phân vị trí liên kết ba khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng :
A. 2. B. 3. C.4. D. 5.
Câu 6: Các ankin bắt đầu có đồng phân mạch C khi số C là :
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 7: Một trong những loại đồng phân nhóm chức của ankin là :
A. ankan. B. anken. C.ankađien. D. aren.
Câu 8: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 9: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10: Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11,111%khối lượng. Có bao nhiêu ankin phù hợp ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11: A, B là 2 ankin đồng đẳng ở thể khí, trong điều kiện thường. Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1,35.Vậy A, B là :
A. etin ; propin. B. etin ; butin. C.propin ; butin. D. propin ; pentin.
Câu 12: A, B, C là 3 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tổng khối lượng 162 đvC. Công thức A, B, C lần lượt là :
A. C2H2 ; C3H4 ; C4H6. B. C3H4 ; C4H6 ; C5H8.
C.C4H6 ; C3H4 ; C5H8. D. C4H6 ; C5H8 ; C6H10.
Câu 13: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau:
Tên của X là :
A. 4-metylpent-2-in. B. 2-metylpent-3-in.
C. 4-metylpent-3-in. D. 2-metylpent-4-in.
Câu 14: Cho hợp chất sau :
Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :
A. 2,2-đimetylbut-1-in. B. 2,2-đimetylbut-3-in.
C. 3,3-đimetylbut-1-in. D. 3,3-đimetylbut-2-in.
Câu 15: Một chất có công thức cấu tạo : CH3(CH2(C(C(CH(CH3)(CH3
Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :
A. 5-metylhex-3-in. B. 2-metylhex-3-in.
C. Etylisopropylaxetilen. D. Cả A, B và C.
Câu 16: Chất có công thức cấu tạo : CH3(C(CH3)=CH(C(CH có tên gọi là :
A. 2-metylhex-4-in-2-en. B. 2-metylhex-2-en-4-in.
C. 4-metylhex-3-en-1-in. D. 4-metylhex-1-in-3-en.
Câu 17: Cho
Câu 1: Ankin là hiđrocacbon :
A. có dạng CnH2n-2, mạch hở. B. có dạng CnH2n, mạch hở.
C.mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử. D.A và C đều đúng.
Câu 2: Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :
A. CnH2n+2 (n2). B. CnH2n-2 (n1). C. CnH2n-2 (n3). D. CnH2n-2 (n2).
Câu 3: Câu nào sau đây sai ?
A. Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.
B. Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
C. Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.
D. Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.
Câu 4: Trong phân tử axetilen liên kết ba giữa 2 cacbon gồm :
A. 1 liên kết pi (() và 2 liên kết xích ma (().
B. 2 liên kết pi (() và 1 liên kết xích ma (().
C.3 liên kết pi (().
D. 3 liên kết xích ma (().
Câu 5: Các ankin có đồng phân vị trí liên kết ba khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng :
A. 2. B. 3. C.4. D. 5.
Câu 6: Các ankin bắt đầu có đồng phân mạch C khi số C là :
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 7: Một trong những loại đồng phân nhóm chức của ankin là :
A. ankan. B. anken. C.ankađien. D. aren.
Câu 8: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 9: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10: Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11,111%khối lượng. Có bao nhiêu ankin phù hợp ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11: A, B là 2 ankin đồng đẳng ở thể khí, trong điều kiện thường. Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1,35.Vậy A, B là :
A. etin ; propin. B. etin ; butin. C.propin ; butin. D. propin ; pentin.
Câu 12: A, B, C là 3 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tổng khối lượng 162 đvC. Công thức A, B, C lần lượt là :
A. C2H2 ; C3H4 ; C4H6. B. C3H4 ; C4H6 ; C5H8.
C.C4H6 ; C3H4 ; C5H8. D. C4H6 ; C5H8 ; C6H10.
Câu 13: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau:
Tên của X là :
A. 4-metylpent-2-in. B. 2-metylpent-3-in.
C. 4-metylpent-3-in. D. 2-metylpent-4-in.
Câu 14: Cho hợp chất sau :
Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :
A. 2,2-đimetylbut-1-in. B. 2,2-đimetylbut-3-in.
C. 3,3-đimetylbut-1-in. D. 3,3-đimetylbut-2-in.
Câu 15: Một chất có công thức cấu tạo : CH3(CH2(C(C(CH(CH3)(CH3
Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :
A. 5-metylhex-3-in. B. 2-metylhex-3-in.
C. Etylisopropylaxetilen. D. Cả A, B và C.
Câu 16: Chất có công thức cấu tạo : CH3(C(CH3)=CH(C(CH có tên gọi là :
A. 2-metylhex-4-in-2-en. B. 2-metylhex-2-en-4-in.
C. 4-metylhex-3-en-1-in. D. 4-metylhex-1-in-3-en.
Câu 17: Cho
 









Các ý kiến mới nhất