Bài 25. Ankan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trọng Nghĩa
Ngày gửi: 08h:54' 21-07-2017
Dung lượng: 185.6 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trọng Nghĩa
Ngày gửi: 08h:54' 21-07-2017
Dung lượng: 185.6 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
ANKAN
Đặc điểm cấu tạo và danh pháp
Đặc điểm cấu tạo:
Nguyên tử C có thể tạo thành 4 liên kết cộng hóa trị,trong phân tử có các góc liên kết
𝐶𝐶𝐶
𝐶𝐶𝐻
𝐻𝐶𝐻
Công thức chung: CnH2n+1 với n≥1
Danh pháp:
Tên gốc hiđrocacbon:
Tên thay thế: (Số chỉ vị trí nhánh) + (Tên nhánh)+ Tên mạch chính + “AN”
Tên thông thường: “iso” hay “neo”
VD:
: isobutan
: neopentan Tính chất hóa học
Phản ứng thế với halogen(Cl2,Br2,….):
Với Metan,etan:
Với metan:
CH4 + Cl2CH3Cl + HCl
CH3Cl + Cl2CH2Cl2 + HCl
CH2Cl2 + Cl2CHCl3 + HCl
CHCl3 + Cl2CCl4 + HCl
Với etan: CH3 – CH3 +Cl2 CH3 – CH2Cl +HCl
Từ C3H8 trở đi phản ứng thế thế nguyên tử H của C đầu mạch hoặc giữa mạch tạo thành sản phẩm
VD:
Phản ứng tách:
Phản ứng tách 1 phân tử H2(đehiđro hóa): VD:
Phản ứng Crackinh
VD:
Phản ứng oxi hóa:
Oxi hóa hoàn toàn: CnH2n+1 +
3𝑛+1
2
O2 nCO2 + (n+1) H2O
Oxi hóa không hoàn toàn: CH4 + O2H – CHO + H2O
Điều chế:
CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3
Al4C3 + 2H2O 3CH4 + 4Al(OH)3
Đặc điểm cấu tạo và danh pháp
Đặc điểm cấu tạo:
Nguyên tử C có thể tạo thành 4 liên kết cộng hóa trị,trong phân tử có các góc liên kết
𝐶𝐶𝐶
𝐶𝐶𝐻
𝐻𝐶𝐻
Công thức chung: CnH2n+1 với n≥1
Danh pháp:
Tên gốc hiđrocacbon:
Tên thay thế: (Số chỉ vị trí nhánh) + (Tên nhánh)+ Tên mạch chính + “AN”
Tên thông thường: “iso” hay “neo”
VD:
: isobutan
: neopentan Tính chất hóa học
Phản ứng thế với halogen(Cl2,Br2,….):
Với Metan,etan:
Với metan:
CH4 + Cl2CH3Cl + HCl
CH3Cl + Cl2CH2Cl2 + HCl
CH2Cl2 + Cl2CHCl3 + HCl
CHCl3 + Cl2CCl4 + HCl
Với etan: CH3 – CH3 +Cl2 CH3 – CH2Cl +HCl
Từ C3H8 trở đi phản ứng thế thế nguyên tử H của C đầu mạch hoặc giữa mạch tạo thành sản phẩm
VD:
Phản ứng tách:
Phản ứng tách 1 phân tử H2(đehiđro hóa): VD:
Phản ứng Crackinh
VD:
Phản ứng oxi hóa:
Oxi hóa hoàn toàn: CnH2n+1 +
3𝑛+1
2
O2 nCO2 + (n+1) H2O
Oxi hóa không hoàn toàn: CH4 + O2H – CHO + H2O
Điều chế:
CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3
Al4C3 + 2H2O 3CH4 + 4Al(OH)3
 









Các ý kiến mới nhất