Tuần 34. Ăn mầm đá

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngát
Ngày gửi: 12h:12' 21-01-2016
Dung lượng: 325.0 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngát
Ngày gửi: 12h:12' 21-01-2016
Dung lượng: 325.0 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
Tuần 34
Thứ hai ngày 6 tháng 5 năm 2015
TẬP ĐỌC: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
I/ Mục tiêu:
- KT: Bước đầu biết đọc một văn bản khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát.
Nắm được nội dung : Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu.
- KN: Biết đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài.(Kiểm soát cảm xúc. Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn. Tư duy sáng tạo: nhận xét bình luận.)
- TĐ: Có ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui, sự hài hước, tiếng cười.
II/ Đồ dùng:
-Tranh minh hoạ sách giáo khoa. Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
T.gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5phút
1phút
12phút
8phút
7phút
2phút
A. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Đọc thuộc lòng bài Con chim chiền chiện. Trả lời câu hỏi
H:Nêu nội dung chính của bài
Nhận xét chấm chữa
B.Bài mới:
1.Hoạt động 2: Giới thiệu bài:
2.Hoạt động 3: Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a,Luyện đọc:
Đoạn 1: Từ đầu đến cười 400 lần
Đoạn 2: Tiếp.. hẹp mạch máu
Đoạn 3: Còn lại
Sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng học sinh.
Đọc diễn cảm toàn bài giọng rõ ràng, chậm rãi. Nhấn giọng: động vật duy nhất, liuêù thuốc bổ, thư giãn, sảng khoái, thoã mãn, nổi giận ,căm thù, hẹp mạch máu, hài hước, sống lâu hơn,..
b,Tìm hiểu bài:
H: Phân tích cấu tạo của bài báo. Ý chính từng đoạn
H: Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?
H: Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho bệnh nhân để làm gì?
H: Em rút ra điều giì qua bài này, Hãy chọn ý đúng nhất?
Ghi nội dung chính của bài: Tiếng cười làm cho con người khác với động vật. Tiếng cười làm cho con ngươì hạnh phúc, sống lâu
c, Luyên đọc diễn cảm
Treo bảng phụ - hướng dẫn đọc
3.Hoạt động 4: Củng cố dăn dò:
Nhận xét tiết học.
2 em đọc
Nhận xét
Lắng nghe.
1 em đọc toàn bài
3 em đọc nối tiếp
Luyện đọc từ khó
Luyện đọc theo nhóm đôi
1 em đọc chú giải
Cả lớp đọc lướt toàn bài ,trao đổi nhóm đôi và trả lời câu hỏi
Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác
Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ
Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn
+ Vì khi thở tốc độ thở tăng,các cơ mặt giãn ra, làm cho con người sảng khoái.
+ Để rút ngắn tời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền của.
+ Yï b: Cần biết sống một cách vui vẻ
1 em đọc toàn bài. Rút nôi dung chính của bài.
3 em nêu lại nội dung chính
Luyện đọc cặp đôi
2 nhóm thi đọc diễn cảm
Bổ sung: ............................................................................................................
...........................................................................................................................
TOÁN: ÔN TẬP VỀ ĐAI LƯỢNG (TT)
I/ Mục tiêu:
- KT: Giúp học sinh củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữa các đơn vị đo đó.
- KN: Rèn kĩ năng về chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan.
- TĐ: Tích cực, tự giác học tập
II/Chuẩn bị:
Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
T.gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5phút
1phút
5phút
10phút
5phút
7phút
2phút
A. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
5 giờ 20 phút ..... 300 phút
495 giây ..... 8 phút 15 giây
giờ ..... 20 phút ; phút ..... phút
Nhận xét bài cũ
B.Bài mới:
1.Hoạt động 2: Giới thiệu bài
2.Hoạt động 3: Luyện tập:
Thứ hai ngày 6 tháng 5 năm 2015
TẬP ĐỌC: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
I/ Mục tiêu:
- KT: Bước đầu biết đọc một văn bản khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát.
Nắm được nội dung : Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu.
- KN: Biết đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài.(Kiểm soát cảm xúc. Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn. Tư duy sáng tạo: nhận xét bình luận.)
- TĐ: Có ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui, sự hài hước, tiếng cười.
II/ Đồ dùng:
-Tranh minh hoạ sách giáo khoa. Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
T.gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5phút
1phút
12phút
8phút
7phút
2phút
A. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Đọc thuộc lòng bài Con chim chiền chiện. Trả lời câu hỏi
H:Nêu nội dung chính của bài
Nhận xét chấm chữa
B.Bài mới:
1.Hoạt động 2: Giới thiệu bài:
2.Hoạt động 3: Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a,Luyện đọc:
Đoạn 1: Từ đầu đến cười 400 lần
Đoạn 2: Tiếp.. hẹp mạch máu
Đoạn 3: Còn lại
Sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng học sinh.
Đọc diễn cảm toàn bài giọng rõ ràng, chậm rãi. Nhấn giọng: động vật duy nhất, liuêù thuốc bổ, thư giãn, sảng khoái, thoã mãn, nổi giận ,căm thù, hẹp mạch máu, hài hước, sống lâu hơn,..
b,Tìm hiểu bài:
H: Phân tích cấu tạo của bài báo. Ý chính từng đoạn
H: Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?
H: Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho bệnh nhân để làm gì?
H: Em rút ra điều giì qua bài này, Hãy chọn ý đúng nhất?
Ghi nội dung chính của bài: Tiếng cười làm cho con người khác với động vật. Tiếng cười làm cho con ngươì hạnh phúc, sống lâu
c, Luyên đọc diễn cảm
Treo bảng phụ - hướng dẫn đọc
3.Hoạt động 4: Củng cố dăn dò:
Nhận xét tiết học.
2 em đọc
Nhận xét
Lắng nghe.
1 em đọc toàn bài
3 em đọc nối tiếp
Luyện đọc từ khó
Luyện đọc theo nhóm đôi
1 em đọc chú giải
Cả lớp đọc lướt toàn bài ,trao đổi nhóm đôi và trả lời câu hỏi
Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác
Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ
Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn
+ Vì khi thở tốc độ thở tăng,các cơ mặt giãn ra, làm cho con người sảng khoái.
+ Để rút ngắn tời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền của.
+ Yï b: Cần biết sống một cách vui vẻ
1 em đọc toàn bài. Rút nôi dung chính của bài.
3 em nêu lại nội dung chính
Luyện đọc cặp đôi
2 nhóm thi đọc diễn cảm
Bổ sung: ............................................................................................................
...........................................................................................................................
TOÁN: ÔN TẬP VỀ ĐAI LƯỢNG (TT)
I/ Mục tiêu:
- KT: Giúp học sinh củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữa các đơn vị đo đó.
- KN: Rèn kĩ năng về chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan.
- TĐ: Tích cực, tự giác học tập
II/Chuẩn bị:
Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
T.gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5phút
1phút
5phút
10phút
5phút
7phút
2phút
A. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
5 giờ 20 phút ..... 300 phút
495 giây ..... 8 phút 15 giây
giờ ..... 20 phút ; phút ..... phút
Nhận xét bài cũ
B.Bài mới:
1.Hoạt động 2: Giới thiệu bài
2.Hoạt động 3: Luyện tập:
 








Các ý kiến mới nhất