Tìm kiếm Giáo án
Chuong 5 (Amino Axit Va Protit) - Tiet27 - Protit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Chí Hiếu
Ngày gửi: 16h:52' 15-03-2008
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Ngô Chí Hiếu
Ngày gửi: 16h:52' 15-03-2008
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG V : AMINO AXIT VÀ PROTIT .
TIẾT : 27 . PROTIT .
Kiểm tra bài cũ :
( Aminoaxit ? Công thức chung ? Danh pháp - VD ?
( Tính chtấ hóa học của Aminoaxit ?
Trọng tâm :
Đặc điểm cấu tạo của phân tử protit, tính chất.
Sự chuyển hóa của protit trong cơ thể.
Đồ dùng dạy học :
Phương pháp - Nội dung :
Phương pháp
Nội dung
Đàm thoại.
Khi thủy phân Protit ( trên 20 Aminoaxit khác nhau.
R1, R2, R3 : gốc Hidrocacbon hoặc gốc Hidrocacbon có chứa nhóm chức : , , , .
Sự kết tủa Protit bằng nhiệt gọi là sự đông tụ.
Urê : .
I. TRANG THÁI THIÊN NHIÊN :Protit có trong :
Cơ thể động vật, bắp thịt, máu, sữa, xương, lòng trắng trứng, da, lông, móng, sừng .
Hạt thực vật : dậu nành, .
Cơ thể vi khuẩn, virut, men .
II. CẤU TẠO CỦA PROTIT :
Thành phần nguyên tố : đều có chứa C, H, O, N ngoài ra con có S, P, Fe, I.
Cấu tạo : có khối lượng phân tử lớn.
Phân tử Protit gồm các mạch dài (các chuỗi) Polypeptit hợp thành.
III. TÍNH CHẤT CỦA PROTIT :
Phản ứng thủy phân : Đun nóng Protit trong dung dịch axit hoặc kiềm (hoặc tác dụng của men ờ nhiệt độ thường) Protit bị thủy phân thành các Aminoaxit.
Sự đông tụ : Một số protit tan trong nước thành dung dịch keo bị ( , phản ứng này gọi là sự đông tụ.
VD : Lòng trắng trứng bị đông tụ khi luộc, riêu cua nổi lên khi nấu canh .
Phản ứng màu :
Lòng trắng trứng + HNO3 đặc màu vàng.
Lòng trắng trứng + Cu(OH)2 màu tím xanh.
IV. SỰ CHUYỂN HÓA PROTIT TRONG CƠ THỂ :
Nhờ tác dụng của men, prtit bị thủy phân ( các Aminoaxit.
Aminoaxit được hấp thụ vào máu và chuyển tới các mô, các tế bào của cơ thể.
Một phần Aminoaxit dùng để tạo Protit cho cơ thể người, phần còn lại bị ôxi hóa cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.
Sản phẩm của sự ôxi hóa ( CO2 , H2O , NH3 . NH3 chuyển thành Urê và thải theo đường nước tiểu.
Củng cố : 1, 2, 3, 4/72.
PHẦN GHI NHẬN THÊM
TIẾT : 27 . PROTIT .
Kiểm tra bài cũ :
( Aminoaxit ? Công thức chung ? Danh pháp - VD ?
( Tính chtấ hóa học của Aminoaxit ?
Trọng tâm :
Đặc điểm cấu tạo của phân tử protit, tính chất.
Sự chuyển hóa của protit trong cơ thể.
Đồ dùng dạy học :
Phương pháp - Nội dung :
Phương pháp
Nội dung
Đàm thoại.
Khi thủy phân Protit ( trên 20 Aminoaxit khác nhau.
R1, R2, R3 : gốc Hidrocacbon hoặc gốc Hidrocacbon có chứa nhóm chức : , , , .
Sự kết tủa Protit bằng nhiệt gọi là sự đông tụ.
Urê : .
I. TRANG THÁI THIÊN NHIÊN :Protit có trong :
Cơ thể động vật, bắp thịt, máu, sữa, xương, lòng trắng trứng, da, lông, móng, sừng .
Hạt thực vật : dậu nành, .
Cơ thể vi khuẩn, virut, men .
II. CẤU TẠO CỦA PROTIT :
Thành phần nguyên tố : đều có chứa C, H, O, N ngoài ra con có S, P, Fe, I.
Cấu tạo : có khối lượng phân tử lớn.
Phân tử Protit gồm các mạch dài (các chuỗi) Polypeptit hợp thành.
III. TÍNH CHẤT CỦA PROTIT :
Phản ứng thủy phân : Đun nóng Protit trong dung dịch axit hoặc kiềm (hoặc tác dụng của men ờ nhiệt độ thường) Protit bị thủy phân thành các Aminoaxit.
Sự đông tụ : Một số protit tan trong nước thành dung dịch keo bị ( , phản ứng này gọi là sự đông tụ.
VD : Lòng trắng trứng bị đông tụ khi luộc, riêu cua nổi lên khi nấu canh .
Phản ứng màu :
Lòng trắng trứng + HNO3 đặc màu vàng.
Lòng trắng trứng + Cu(OH)2 màu tím xanh.
IV. SỰ CHUYỂN HÓA PROTIT TRONG CƠ THỂ :
Nhờ tác dụng của men, prtit bị thủy phân ( các Aminoaxit.
Aminoaxit được hấp thụ vào máu và chuyển tới các mô, các tế bào của cơ thể.
Một phần Aminoaxit dùng để tạo Protit cho cơ thể người, phần còn lại bị ôxi hóa cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.
Sản phẩm của sự ôxi hóa ( CO2 , H2O , NH3 . NH3 chuyển thành Urê và thải theo đường nước tiểu.
Củng cố : 1, 2, 3, 4/72.
PHẦN GHI NHẬN THÊM
 








Các ý kiến mới nhất