Bài 10. Amino axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Nam
Ngày gửi: 11h:44' 12-07-2020
Dung lượng: 26.6 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Nam
Ngày gửi: 11h:44' 12-07-2020
Dung lượng: 26.6 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Bài 10: AMINO AXIT.
Câu 1. Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2. Số đồng phân amino axit là
A. 3 B. 4 C. 5 D.6
Câu 2. Có bao nhiêu tên gọi phù hợp với công thức cấu tạo: (1). H2N-CH2-COOH: Axit amino axetic.
(2). H2N-[CH2]5-COOH : axit ( - amino caporic. (3). H2N-[CH2]6-COOH: axit ( - amino enantoic.
(4). HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH : Axit ( - amino Glutaric. (5). H2N-[CH2]4-CH (NH2)-COOH:
Axit (,( - điamino caporic.
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
Câu 3: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit.
A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-NH-CH2-COOH.
C. CH3–CH2-CO- NH2 D.HOOC-CH2(NH2)-CH2COOH.
Câu 4: Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng
(1). H2N – CH2-COOH: Glyxin (2). CH3-CHNH2-COOH: Alanin.
(3). HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH: Axit Glutamic. (4). H2N – (CH2)4-CH(NH2) - COOH: lysin.
A. 1 B.2 C.3 D.4
Câu 5: Cho các nhận định sau:
(1). Alanin làm quỳ tím hóa xanh. (2). Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.
(3). Lysin làm quỳ tím hóa xanh. (4). Axit ( - amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.
Số nhận định đúng là:
A. 1 B. 2 C.3 D.4
Câu 6: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với
A. HCl, NaOH. B. Na2CO3, HCl. C. HNO3, CH3COOH. D. NaOH, NH3.
Câu 7: Hợp chất A có công thức phân tử CH6N2O3. A tác dụng được với KOH tạo ra một bazơ và các chất vô cơ. CTCT của A là
A. H2N – COO – NH3OH. B. CH3NH3+NO3-. C. HONHCOONH4. D. H2N-CHOH-NO2.
Câu 8: Cho các phản ứng: H2N – CH2 – COOH + HCl ( Cl-H3N+ - CH2 – COOH.
H2N – CH2 – COOH + NaOH ( H2N - CH2 – COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic.
A. chỉ có tính axit B. có tính chất lưỡng tính C. chỉ có tính bazơ D. có tính oxi hóa và tính khử
Câu 9: Hợp chất H2N-CH2-COOH phản ứng được với: (1). NaOH. (2). CH3COOH. (3). C2H5OH
A. (1,2) B. (2,3) C. (1,3). D. (1,2,3).
Câu 10: Cho các chất sau đây:(1). Metyl axetat. (2). Amoni axetat. (3). Glyxin. (4). Metyl amoni fomiat.
(5). Metyl amoni nitrat (6). Axit Glutamic.Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 11: Amino axit có bao nhiêu phản ứng cho sau đây: phản ứng với axit, phản ứng với bazơ, phản ứng tráng bạc, phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng, phản ứng với ancol, phản ứng với kim loại kiềm.
A. 3 B.4 C.5 D.6
Câu 12: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2; CH3OH; H2N-CH2-COOH; HCl, Cu, CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, H2SO4.
A. 4 B.5 C.6 D.7
Câu 13 : Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin X Y. Chất Y là chất nào sau đây:
A. CH3-CH(NH2)-COONa. B. H2N-CH2-CH2-COOH.
C. CH3-CH(NH3Cl)COOH. D.CH3-CH(
Câu 1. Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2. Số đồng phân amino axit là
A. 3 B. 4 C. 5 D.6
Câu 2. Có bao nhiêu tên gọi phù hợp với công thức cấu tạo: (1). H2N-CH2-COOH: Axit amino axetic.
(2). H2N-[CH2]5-COOH : axit ( - amino caporic. (3). H2N-[CH2]6-COOH: axit ( - amino enantoic.
(4). HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH : Axit ( - amino Glutaric. (5). H2N-[CH2]4-CH (NH2)-COOH:
Axit (,( - điamino caporic.
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
Câu 3: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit.
A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-NH-CH2-COOH.
C. CH3–CH2-CO- NH2 D.HOOC-CH2(NH2)-CH2COOH.
Câu 4: Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng
(1). H2N – CH2-COOH: Glyxin (2). CH3-CHNH2-COOH: Alanin.
(3). HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH: Axit Glutamic. (4). H2N – (CH2)4-CH(NH2) - COOH: lysin.
A. 1 B.2 C.3 D.4
Câu 5: Cho các nhận định sau:
(1). Alanin làm quỳ tím hóa xanh. (2). Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.
(3). Lysin làm quỳ tím hóa xanh. (4). Axit ( - amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.
Số nhận định đúng là:
A. 1 B. 2 C.3 D.4
Câu 6: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với
A. HCl, NaOH. B. Na2CO3, HCl. C. HNO3, CH3COOH. D. NaOH, NH3.
Câu 7: Hợp chất A có công thức phân tử CH6N2O3. A tác dụng được với KOH tạo ra một bazơ và các chất vô cơ. CTCT của A là
A. H2N – COO – NH3OH. B. CH3NH3+NO3-. C. HONHCOONH4. D. H2N-CHOH-NO2.
Câu 8: Cho các phản ứng: H2N – CH2 – COOH + HCl ( Cl-H3N+ - CH2 – COOH.
H2N – CH2 – COOH + NaOH ( H2N - CH2 – COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic.
A. chỉ có tính axit B. có tính chất lưỡng tính C. chỉ có tính bazơ D. có tính oxi hóa và tính khử
Câu 9: Hợp chất H2N-CH2-COOH phản ứng được với: (1). NaOH. (2). CH3COOH. (3). C2H5OH
A. (1,2) B. (2,3) C. (1,3). D. (1,2,3).
Câu 10: Cho các chất sau đây:(1). Metyl axetat. (2). Amoni axetat. (3). Glyxin. (4). Metyl amoni fomiat.
(5). Metyl amoni nitrat (6). Axit Glutamic.Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 11: Amino axit có bao nhiêu phản ứng cho sau đây: phản ứng với axit, phản ứng với bazơ, phản ứng tráng bạc, phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng, phản ứng với ancol, phản ứng với kim loại kiềm.
A. 3 B.4 C.5 D.6
Câu 12: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2; CH3OH; H2N-CH2-COOH; HCl, Cu, CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, H2SO4.
A. 4 B.5 C.6 D.7
Câu 13 : Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin X Y. Chất Y là chất nào sau đây:
A. CH3-CH(NH2)-COONa. B. H2N-CH2-CH2-COOH.
C. CH3-CH(NH3Cl)COOH. D.CH3-CH(
 








Các ý kiến mới nhất