Bài 10. Amino axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lý thị hồng
Ngày gửi: 22h:21' 11-10-2015
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: lý thị hồng
Ngày gửi: 22h:21' 11-10-2015
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề bài tập Aminoaxit
1.Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit. B. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở t/d với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
C. Các peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit. D. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
2: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. Phenylamoni clorua. B. Anilin. C. Glyxin. D. Etylamin.
3. Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
A.1. B. 2. C. 3. D. 4.
4: Phát biểu không đúng là:
A. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit. B. Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.
C. Protein là những polipeptit cao phân tử có M từ vài chục nghìn đến vài triệu. D. Metylamin tan trong nước cho dd có môi trường bazơ.
5. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các ancol đa chức đều PƯ với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam. B. Etylamin pư với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.
C. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường. D. Anilin pư với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni.
6. Phát biểu không đúng là:
A. Trong dd, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-. B. H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glixin.
C. Aminoaxit là hchc chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. D. Aminoaxit là chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
7. Phát biểu không đúng là:
A. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic.
B. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol.
C. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin.
D. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat.
8. Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dd HCl (dư), sau khi các pư kết thúc thu được sản phẩm là:
A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH. B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.
C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-. D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
9: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A. cocain, seduxen, cafein. B. heroin, seduxen, erythromixin. C. ampixilin, erythromixin, cafein. D. penixilin, paradol, cocain.
10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng B.Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các -amino axit
C.Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức. D.Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
10: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy thứ tự pH tăng dần là:
A.(2), (1), (3). B. (3), (1), (2). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (1).
52.12CD Câu 50: Cho các chất hữu cơ : CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là
A. propan-2-amin và axit aminoetanoic B. propan-2-amin và axit 2-aminopropanoic
C. propan-1-amin và axit 2-aminopropanoic D. propan-1-amin và axit aminoetanoic.
11: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A. Axit aminoaxetic. B. Axit -aminopropionic. C. Axit -aminoglutaric.D. Axit ,-điaminocaproic.
12: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và
1.Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit. B. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở t/d với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
C. Các peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit. D. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
2: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. Phenylamoni clorua. B. Anilin. C. Glyxin. D. Etylamin.
3. Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
A.1. B. 2. C. 3. D. 4.
4: Phát biểu không đúng là:
A. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit. B. Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.
C. Protein là những polipeptit cao phân tử có M từ vài chục nghìn đến vài triệu. D. Metylamin tan trong nước cho dd có môi trường bazơ.
5. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các ancol đa chức đều PƯ với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam. B. Etylamin pư với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.
C. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường. D. Anilin pư với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni.
6. Phát biểu không đúng là:
A. Trong dd, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-. B. H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glixin.
C. Aminoaxit là hchc chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. D. Aminoaxit là chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
7. Phát biểu không đúng là:
A. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic.
B. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol.
C. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin.
D. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat.
8. Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dd HCl (dư), sau khi các pư kết thúc thu được sản phẩm là:
A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH. B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.
C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-. D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
9: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A. cocain, seduxen, cafein. B. heroin, seduxen, erythromixin. C. ampixilin, erythromixin, cafein. D. penixilin, paradol, cocain.
10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng B.Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các -amino axit
C.Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức. D.Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
10: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy thứ tự pH tăng dần là:
A.(2), (1), (3). B. (3), (1), (2). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (1).
52.12CD Câu 50: Cho các chất hữu cơ : CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là
A. propan-2-amin và axit aminoetanoic B. propan-2-amin và axit 2-aminopropanoic
C. propan-1-amin và axit 2-aminopropanoic D. propan-1-amin và axit aminoetanoic.
11: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A. Axit aminoaxetic. B. Axit -aminopropionic. C. Axit -aminoglutaric.D. Axit ,-điaminocaproic.
12: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và
 









Các ý kiến mới nhất