Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Amino axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Đào
Ngày gửi: 22h:58' 07-02-2015
Dung lượng: 331.5 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG III: AMIN – AMINO AXIT - PROTEIN
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT:

Amin
Aminoaxit
Peptit và Protein


Khái niệm
Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon
Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino -NH2 và nhóm cacboxyl -COOH.
Peptit là hợp chất chứa từ 2 50 gốc - amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết




CTPT
TQ: RNH2( Bậc 1)
VD: CH3 – NH2
CH3 – NH – CH3
CH3 –N– CH3
|
CH3

C6H5 – NH2
( anilin )
TQ: H2N – R – COOH
VD: H2N – CH2 – COOH
(glyxin)
CH3 – C H – COOH
| (alanin)
NH2
peptit – CO – NH –
Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu.

Hóa tính
Tính bazơ:
CH3 – NH2 +H2O
[CH3NH3]+OH -
không tan
Lưỡng tính
p/ư hóa este
p/ư tráng gương
p/ư thủy phân.
p/ư màu biure.

HCl
Tạo muối
R – NH2 + HCl 
[R – NH3]+Cl -
Tạo muối
[C6H5 – NH3]+Cl -
Tạo muối
H2N - R- COOH + HCl
ClH3N – R – COOH
Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng

Kiềm
NaOH


Tạo muối
H2N – R – COOH + NaOH
H2N –R–COONa + H2O
Thủy phân khi đun nóng

Ancol



Tạo este


Br2/H2

trắng



Cu(OH)2



Tạo hợp chất màu tím

Trùng
ngưng


 và - aminoaxit tham dự p/ư trùng ngưng


1/ Hóa tính của Amin:
a)Tính bazơ:
R – NH2 + H – OH  R –NH3+ + OH –
+) Lực bazơ của amin được đánh giá bằng hằng số bazơ Kb hoặc pKb :
Kb =  và pKb = -log Kb.
+) Anilin không tan trong nước, không làm đổi màu quỳ tím.
+) Tác dụng với axit: RNH2 + HCl  RNH3Cl
+) Các muối amoni tác dụng dễ dàng với kiềm: RNH3Cl + NaOH  RNH2 + NaCl + H2O.
b) So sánh tính bazơ của các amin:
Tính bazơ của amin phụ thuộc vào sự linh động của cặp electron tự do trên nguyên tử nitơ:
+) Nhóm đẩy e sẽ làm tăng độ linh động của cặp electron tự do (n) trên nguyên tử N nên tính bazơ tăng.
+) Nhóm hút e sẽ làm giảm sự linh động của cặp e tự do trên nguyên tử N nên tính bazơ giảm.
+) Khi có sự liên hợp n - ( nhóm chức amin gắn vào cacbon mang nối ) thì cặp e tự do trên nguyên tử N cũng kém linh động và tính bazơ giảm.
+) Tính bazơ của amin bậc 3 còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác trong đó có ảnh hưởng hiệu ứng không gian của các gốc R.
Số liệu về pKa của axit liên hợp với amin (pKa càng lớn thì tính bazơ càng mạnh):
(C6H5)2NH:0,9; C6H5NHC(CH3)3:3,78; C6H5NH2: 4,58; C6H5NHCH3: 4,85; C6H5NHC2H5: 5,11; NH3: 9,25; C3H5NH2: 9,7; (CH3)3N: 9,80; n- C4H9NH2: 10,60; CH3NH2: 10,62; C2H5NH2 và n-C12H25NH2: 10,63; n- C8H17NH2: 10,65; (CH3)2NH: 10,77; (C2H5)3N: 10,87; (C2H5)2NH: 10,93.
c) Phản ứng thế ở gốc thơm:
+) Halogen hóa: Tương tự phenol, anilin tác dụng với nước Br2 tạo thành kết tủa trắng 2,4,6- tribrom anilin.
+) Sunfo hóa: Đun nóng anilin với H2SO4 đ đ ở 1800C sẽ xảy ra một chuỗi phản ứng mà sản phẩm cuối cùng là axit sunfanilic.Các amit của axit sunfanilic gọi là sunfonamit hay sunfamit có tính chất sát trùng kháng sinh, được dùng nhiều làm thuốc trị bệnh.
d) Phản ứng với axit nitrơ:
+) Điều chế HNO2 : NaNO2 + H+ Na+ + HNO2.
+) Phản ứng của amin với HNO2:
Amin bậc 1 sẽ có hiện tượng sủi bọt khí: R-NH2 + HO –NO R –OH + N2  + H2O.
Amin bậc 2 sẽ tạo hợp chất nit zơ màu vàng: N – H +
 
Gửi ý kiến