Unit 1. A new friend

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Nguyễn Lê Kiệt
Ngày gửi: 06h:58' 19-09-2016
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 114
Nguồn: suu tam
Người gửi: Nguyễn Lê Kiệt
Ngày gửi: 06h:58' 19-09-2016
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Yến Vi)
bài thi học sinh giỏi tiếng anh lớp 4
năm học 2009-2010
(Chương trình Let’s go 1B)
Số phách
Họ và tên thí sinh: ................................................
Trường tiểu học : ........................................................
Số báo danh : ........................................................
Ngày thi : 16/04/2010
Giám thị 1 : ................................ Giám thị 2 : ..............................
Số phách
Giám khảo 1: .......................................................
Giám khảo 2: ........................................................
Điểm (số)
Điểm (chữ)
Thí sinh làm luôn ra tờ đề này
I/ Ngữ âm: Hãy chọn một từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với các với những từ còn lại.(2,5 điểm)
1. A. cake B. black C. bat D. rabbit
2. A. eat B. peach C. bread D. read
3. A. question B. pretty C. umbrella D. yellow
4. A. fish B. spider C. piano D. milk
5. A. rainy B. hungry C. windy D. fly
6. A. frog B. long C. color D. hop
7. A. ruler B. under C. puddle D. jump
8. A. where B. what C. who D. white
9. A. thin B. weather C. thirsty D. throw
10.A. pour B. round C. cloud D. house
II/ Từ vựng: (5 điểm)
1/ Hãy tìm từ trái nghĩa với những từ sau:
good - ......................... sick - ...............................
full - ......................... tall - ................................
old - ......................... ugly - ...............................
fat - ......................... small - ..............................
cold - ......................... long - ...............................
2/ Hãy tìm từ đồng nghĩa với các từ sau :
nice - ..................................
little - ...............................
3/ Hãy cho dạng số nhiều của các danh từ sau :
house - ............................... apple...............................
flower - ............................... bird - ...............................
window - ............................... kite - ...............................
yo-yo - ............................... baby - ................................
peach - .................................... fish - ...................................
III/ Ngữ pháp: (2,5 điểm)
Hãy chọn và khoanh tròn đáp án đúng để hoàn chỉnh các câu sau:
There …………… a book under the desk.
A. is B. are C. am D. can
2. ……………….. are by the tree.
A. He B. She C. They D. It
3. My brother ……………. climb a tree.
A. do B. is C. not D. can
4. There is ……….. orange on ………table.
A. a / the B. an / a C. an / the D. the/ a
5. Can you play ……….. a yo-yo?
A. about B. with C. in D. under
6. How many …………. are there ?
A. peach B. peachs C. peaches D. (
7. There are …………. pink flowers.
A. nine B. a C. an D. one
8. We like ………….plums and ………… apples.
A. ugly / red B. purple / thirsty C. purple / red D. short / red
9. ………….. are five black cats.
A. There B. This C. How many D. She
10. She is a ………….. girl.
A. round B. square C. green D. thin
IV/ Đọc hiểu: (5 điểm)
Hãy điền một từ thích hợp vào mỗi trống trong đoạn văn sau, rồi trả lời các câu hỏi:
Hello! My(1) …….. is Hoa. I am ten (2) …….. old. I am (3)…… student. I go to school by bike. I like football and I (4) ……… baseball, too. I like blue and yellow. I can play (5) ……..violin. I can (6) …… play the piano. There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me. (7) ……… father is thirty-nine years old. He is tall and big. He (8) …….. play ping-pong. My mother is thirty-five years old. She is young (9) ……. thin. She can jump rope. My brother
năm học 2009-2010
(Chương trình Let’s go 1B)
Số phách
Họ và tên thí sinh: ................................................
Trường tiểu học : ........................................................
Số báo danh : ........................................................
Ngày thi : 16/04/2010
Giám thị 1 : ................................ Giám thị 2 : ..............................
Số phách
Giám khảo 1: .......................................................
Giám khảo 2: ........................................................
Điểm (số)
Điểm (chữ)
Thí sinh làm luôn ra tờ đề này
I/ Ngữ âm: Hãy chọn một từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với các với những từ còn lại.(2,5 điểm)
1. A. cake B. black C. bat D. rabbit
2. A. eat B. peach C. bread D. read
3. A. question B. pretty C. umbrella D. yellow
4. A. fish B. spider C. piano D. milk
5. A. rainy B. hungry C. windy D. fly
6. A. frog B. long C. color D. hop
7. A. ruler B. under C. puddle D. jump
8. A. where B. what C. who D. white
9. A. thin B. weather C. thirsty D. throw
10.A. pour B. round C. cloud D. house
II/ Từ vựng: (5 điểm)
1/ Hãy tìm từ trái nghĩa với những từ sau:
good - ......................... sick - ...............................
full - ......................... tall - ................................
old - ......................... ugly - ...............................
fat - ......................... small - ..............................
cold - ......................... long - ...............................
2/ Hãy tìm từ đồng nghĩa với các từ sau :
nice - ..................................
little - ...............................
3/ Hãy cho dạng số nhiều của các danh từ sau :
house - ............................... apple...............................
flower - ............................... bird - ...............................
window - ............................... kite - ...............................
yo-yo - ............................... baby - ................................
peach - .................................... fish - ...................................
III/ Ngữ pháp: (2,5 điểm)
Hãy chọn và khoanh tròn đáp án đúng để hoàn chỉnh các câu sau:
There …………… a book under the desk.
A. is B. are C. am D. can
2. ……………….. are by the tree.
A. He B. She C. They D. It
3. My brother ……………. climb a tree.
A. do B. is C. not D. can
4. There is ……….. orange on ………table.
A. a / the B. an / a C. an / the D. the/ a
5. Can you play ……….. a yo-yo?
A. about B. with C. in D. under
6. How many …………. are there ?
A. peach B. peachs C. peaches D. (
7. There are …………. pink flowers.
A. nine B. a C. an D. one
8. We like ………….plums and ………… apples.
A. ugly / red B. purple / thirsty C. purple / red D. short / red
9. ………….. are five black cats.
A. There B. This C. How many D. She
10. She is a ………….. girl.
A. round B. square C. green D. thin
IV/ Đọc hiểu: (5 điểm)
Hãy điền một từ thích hợp vào mỗi trống trong đoạn văn sau, rồi trả lời các câu hỏi:
Hello! My(1) …….. is Hoa. I am ten (2) …….. old. I am (3)…… student. I go to school by bike. I like football and I (4) ……… baseball, too. I like blue and yellow. I can play (5) ……..violin. I can (6) …… play the piano. There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me. (7) ……… father is thirty-nine years old. He is tall and big. He (8) …….. play ping-pong. My mother is thirty-five years old. She is young (9) ……. thin. She can jump rope. My brother
 








Các ý kiến mới nhất