Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 12h:46' 30-03-2019
Dung lượng: 16.2 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 12h:46' 30-03-2019
Dung lượng: 16.2 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Ngàysoạn: Ngày dạy:
Bài 15: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
I. Mục tiêu
1. Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ chỉ các sự vật, hiện tượng của thiên nhiên; làm quen với các thành ngữ, tục ngữ mượn các sự vật, hiện tượng thiên nhiên để nói về những vấn đề của đời sống xã hội
2. Nắm được một số từ ngữ miêu tả thiên nhiên.
II. Đồ dùng dạy học
- bảng phụ ghi sẵn nội dunh bài tập 2
- Một số tờ phiếu để HS làm bài tập 3- 4 theo nhóm
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng lấy ví dụ về 1 từ nhiều nghĩa và đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ đó
H: Thế nào là từ nhiều nghĩa? cho ví dụ
- GV nhận xét cho điểm
B. mới
1. Giới thiệu bài: nêu mục đích yêu cầu của bài
2. Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu
- yêu cầu HS tự làm bài và 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét và KL bài đúng
Bài tập 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- Gọi HS lên làm
- GV nhận xét kết luận bài đúng
3
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc câu mẫu
- HS thảo luận nhóm 4
- Gọi 1 HS trả lời
- GV nhận xét kết luận và ghi nhanh các từ HS bổ xung lên bảng
Bài 4
- Yêu cầu HS nêu nội dung bài
- HS thi tìm từ
- GV nhận xét
3. Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ miêu tả không gian, sông nước, học thuộc các câu tục ngữ, thành ngữ
- 2 HS đặt câu
- 3 HS đứng tại chỗ phát biểu
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài 1 HS lên bảng làm
+ Chọn ý b) tất cả những gì không do con người tạo ra.
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm
- 1HS lên bảng làm
+ lên thác xuống ghềnh
+ góp gió thành bão
+ qua sông phải luỵ đò
+khoai đất lạ, mạ đất quen
HS giải nghĩa
- lên thác xuống ghềnh: gặp nhiều gian lao vất vả
- Góp gió....: tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
- Qua sông...: gặp khó khăn hoặc có việc cần nên đành cậy nhờ, luỵ đến, cốt sao cho được việc
- Khoai đất lạ...: khoai phải trồng đất lạ, mạ phải trồng đất quen mới tốt
- HS đọc thuộc câu thành ngữ, tục ngữ trên
- HS đọc
- HS thảo luận nhóm
- HS nêu
- Lớp nhận xét bổ xung
+ Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang, vô tận, bất tận, khôn cùng
+ Tả chiều dài: xa tít tắp, tít mù khơi, thăm thẳm, ngút ngát, lê thê, dài ngoẵng,
+ Tả chiều cao: chót vót, vời vợi, chất ngất, cao vút..
+ tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, hoăm hoắm..
Đặt câu:
+ Cánh đồng lúa rộng bao la
+ Con đường trước cởa nhà em rông thênh thang
+ Cột cờ cao vời vợi
Bài 15: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
I. Mục tiêu
1. Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ chỉ các sự vật, hiện tượng của thiên nhiên; làm quen với các thành ngữ, tục ngữ mượn các sự vật, hiện tượng thiên nhiên để nói về những vấn đề của đời sống xã hội
2. Nắm được một số từ ngữ miêu tả thiên nhiên.
II. Đồ dùng dạy học
- bảng phụ ghi sẵn nội dunh bài tập 2
- Một số tờ phiếu để HS làm bài tập 3- 4 theo nhóm
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng lấy ví dụ về 1 từ nhiều nghĩa và đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ đó
H: Thế nào là từ nhiều nghĩa? cho ví dụ
- GV nhận xét cho điểm
B. mới
1. Giới thiệu bài: nêu mục đích yêu cầu của bài
2. Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu
- yêu cầu HS tự làm bài và 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét và KL bài đúng
Bài tập 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- Gọi HS lên làm
- GV nhận xét kết luận bài đúng
3
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc câu mẫu
- HS thảo luận nhóm 4
- Gọi 1 HS trả lời
- GV nhận xét kết luận và ghi nhanh các từ HS bổ xung lên bảng
Bài 4
- Yêu cầu HS nêu nội dung bài
- HS thi tìm từ
- GV nhận xét
3. Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ miêu tả không gian, sông nước, học thuộc các câu tục ngữ, thành ngữ
- 2 HS đặt câu
- 3 HS đứng tại chỗ phát biểu
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài 1 HS lên bảng làm
+ Chọn ý b) tất cả những gì không do con người tạo ra.
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm
- 1HS lên bảng làm
+ lên thác xuống ghềnh
+ góp gió thành bão
+ qua sông phải luỵ đò
+khoai đất lạ, mạ đất quen
HS giải nghĩa
- lên thác xuống ghềnh: gặp nhiều gian lao vất vả
- Góp gió....: tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
- Qua sông...: gặp khó khăn hoặc có việc cần nên đành cậy nhờ, luỵ đến, cốt sao cho được việc
- Khoai đất lạ...: khoai phải trồng đất lạ, mạ phải trồng đất quen mới tốt
- HS đọc thuộc câu thành ngữ, tục ngữ trên
- HS đọc
- HS thảo luận nhóm
- HS nêu
- Lớp nhận xét bổ xung
+ Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang, vô tận, bất tận, khôn cùng
+ Tả chiều dài: xa tít tắp, tít mù khơi, thăm thẳm, ngút ngát, lê thê, dài ngoẵng,
+ Tả chiều cao: chót vót, vời vợi, chất ngất, cao vút..
+ tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, hoăm hoắm..
Đặt câu:
+ Cánh đồng lúa rộng bao la
+ Con đường trước cởa nhà em rông thênh thang
+ Cột cờ cao vời vợi
 









Các ý kiến mới nhất