Luyện tập Trang 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Như Trang
Ngày gửi: 14h:26' 16-09-2018
Dung lượng: 265.0 KB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Như Trang
Ngày gửi: 14h:26' 16-09-2018
Dung lượng: 265.0 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
Tuần 4
Ngày dạy:...../...../ 2013
Tiết 16 SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I. MỤC TIÊU :
- Bước đầu hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số tự nhiên .
- GDHS yêu thích môn toán.
II. CHUẨN BỊ:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC- CHỦ YẾU :
1. Ổn định:
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy & trò
Nội dung
*Giới thiệu:
*Hoạt động1: Hướng dẫn HS nhận biết cách so sánh hai số tự nhiên
-Trường hợp hai số đó có số chữ số khác nhau: 100 và 99
+ Số 100 có mấy chữ số?
+ Số 99 có mấy chữ số?
+ Em có nhận xét gì khi so sánh hai số tự nhiên có số chữ số không bằng nhau?
-Trường hợp hai số có số chữ số bằng nhau:
+ GV nêu ví dụ: 29 869 và 30 005
+ Yêu cầu HS nêu số chữ số trong hai số đó?
-Cho HS so sánh từng cặp số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải như SGK và kết luận 29 869 < 30 005
-GV kết luận: Hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng 1 hàng kể từ trái sang phải.
+ GV vẽ tia số lên bảng, yêu cầu HS quan sát và nhận xét
+Trên tia số : Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn (VD: 2 < 5)
*Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nhận biết về sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự xác định
-GV đưa bảng phụ có viết nhóm các số tự nhiên như trong SGK
-Yêu cầu HS sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn & theo thứ tự từ lớn đến bé vào bảng con.
-Tìm số lớn nhất, số bé nhất của nhóm các số đó?
-Vì sao ta xếp được thứ tự các số tự nhiên?
*Hoạt động 3: Thực hành
-Bài tập 1: GV yêu cầu HS làm bài rồi chữa bài
GV hướng dẫn HS quan sát, nhận xét.
-Bài tập 2: Cho HS làm bài rồi chữa bài. GV theo dõi, giúp đỡ HS tiếp thu chậm.
-Bài tập 3: Cho HS làm bài rồi chữa bài
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
-….3 chữ số
-….2 chữ số
-Số nào có nhiều chữ số lớn hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
-HS nêu
-HS so sánh rồi nêu kết quả.
- HS nhắc lại.
- Hs quan sát nhận xét
-Nhận xét :
+Trong dãy số tự nhiên 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8;……số đứng trước bé hơn số đứng sau.
-HS làm việc với bảng con
- HS nêu
-Ta xếp được thứ tự các số tự nhiên vì bao giờ cũng so sánh được các số tự nhiên.
-HS làm bài
-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả:
1 234 > 999
8 754 < 87 540
39680 = 39 000 + 680
- 1HS lên bảng chữa bài
a) 8 136; 8 316; 8 361.
c) 63 841; 64 813; 64 831.
- 1HS lên bảng chữa bài
a)1 984; 1 978; 1 952; 1 942.
3. Củng cố - Dặn dò:
-Nêu cách so sánh hai số tự nhiên?
-Chuẩn bị bài: Luyện tập
-Làm bài 2b, bài 3b. Nhận xét tiết học.
Ngày dạy:..../...../ 2013
Tiết 17 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
- Viết và so sánh được các số tự nhiên .
- Bước đầu làm quen dạng x < 5, 2 < x < 5 với xlaf số tự nhiên.
- GDHS yêu thích môn toán.
II. CHUẨN BỊ:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC – CHỦ YẾU :
1. Ổn định:
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy & trò
Nội dung
*Giới thiệu:
-Bài tập 1:
-GV cho học sinh làm bảng con. Sau đó chữa bài.
-Bài tập 3: GV cho học sinh làm rồi chữa bài.
Gợi ý: Chữ số cần điền thuộc hàng nào? Hãy so sánh các chữ số ở các hàng để biết được số cần điền là số nào.
-GV nhận xét, ghi điểm
-
Ngày dạy:...../...../ 2013
Tiết 16 SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I. MỤC TIÊU :
- Bước đầu hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số tự nhiên .
- GDHS yêu thích môn toán.
II. CHUẨN BỊ:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC- CHỦ YẾU :
1. Ổn định:
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy & trò
Nội dung
*Giới thiệu:
*Hoạt động1: Hướng dẫn HS nhận biết cách so sánh hai số tự nhiên
-Trường hợp hai số đó có số chữ số khác nhau: 100 và 99
+ Số 100 có mấy chữ số?
+ Số 99 có mấy chữ số?
+ Em có nhận xét gì khi so sánh hai số tự nhiên có số chữ số không bằng nhau?
-Trường hợp hai số có số chữ số bằng nhau:
+ GV nêu ví dụ: 29 869 và 30 005
+ Yêu cầu HS nêu số chữ số trong hai số đó?
-Cho HS so sánh từng cặp số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải như SGK và kết luận 29 869 < 30 005
-GV kết luận: Hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng 1 hàng kể từ trái sang phải.
+ GV vẽ tia số lên bảng, yêu cầu HS quan sát và nhận xét
+Trên tia số : Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn (VD: 2 < 5)
*Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nhận biết về sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự xác định
-GV đưa bảng phụ có viết nhóm các số tự nhiên như trong SGK
-Yêu cầu HS sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn & theo thứ tự từ lớn đến bé vào bảng con.
-Tìm số lớn nhất, số bé nhất của nhóm các số đó?
-Vì sao ta xếp được thứ tự các số tự nhiên?
*Hoạt động 3: Thực hành
-Bài tập 1: GV yêu cầu HS làm bài rồi chữa bài
GV hướng dẫn HS quan sát, nhận xét.
-Bài tập 2: Cho HS làm bài rồi chữa bài. GV theo dõi, giúp đỡ HS tiếp thu chậm.
-Bài tập 3: Cho HS làm bài rồi chữa bài
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
-….3 chữ số
-….2 chữ số
-Số nào có nhiều chữ số lớn hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
-HS nêu
-HS so sánh rồi nêu kết quả.
- HS nhắc lại.
- Hs quan sát nhận xét
-Nhận xét :
+Trong dãy số tự nhiên 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8;……số đứng trước bé hơn số đứng sau.
-HS làm việc với bảng con
- HS nêu
-Ta xếp được thứ tự các số tự nhiên vì bao giờ cũng so sánh được các số tự nhiên.
-HS làm bài
-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả:
1 234 > 999
8 754 < 87 540
39680 = 39 000 + 680
- 1HS lên bảng chữa bài
a) 8 136; 8 316; 8 361.
c) 63 841; 64 813; 64 831.
- 1HS lên bảng chữa bài
a)1 984; 1 978; 1 952; 1 942.
3. Củng cố - Dặn dò:
-Nêu cách so sánh hai số tự nhiên?
-Chuẩn bị bài: Luyện tập
-Làm bài 2b, bài 3b. Nhận xét tiết học.
Ngày dạy:..../...../ 2013
Tiết 17 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
- Viết và so sánh được các số tự nhiên .
- Bước đầu làm quen dạng x < 5, 2 < x < 5 với xlaf số tự nhiên.
- GDHS yêu thích môn toán.
II. CHUẨN BỊ:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC – CHỦ YẾU :
1. Ổn định:
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy & trò
Nội dung
*Giới thiệu:
-Bài tập 1:
-GV cho học sinh làm bảng con. Sau đó chữa bài.
-Bài tập 3: GV cho học sinh làm rồi chữa bài.
Gợi ý: Chữ số cần điền thuộc hàng nào? Hãy so sánh các chữ số ở các hàng để biết được số cần điền là số nào.
-GV nhận xét, ghi điểm
-
 









Các ý kiến mới nhất