68 câu hỏi trắc nghiệm toán 9 luyen thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Dũng
Ngày gửi: 21h:36' 17-10-2008
Dung lượng: 477.5 KB
Số lượt tải: 232
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Dũng
Ngày gửi: 21h:36' 17-10-2008
Dung lượng: 477.5 KB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
MÔN TOÁN
B ài 1 Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại M, PQ là tiếp tuyến chung ngoài (Hình vẽ). Số đo của góc PMQ:
A. nhỏ hơn 900
B. lớn hơn 900
C. bằng 600
D. bằng 900
B ài 2 Căn thức bằng:
A. 2 – x
B. |x – 2|
C. (x – 2); (2 – x)
D. x – 2
B ài 3 Cho một đường thẳng m và một điểm O cách m một khoảng 4cm. Vẽ đường tròn tâm O có đường kính 10cm. Khi đó đường thẳng m
A. cắt đường tròn (O) tại hai điểm
B. không cắt hoặc tiếp xúc với đường tròn (O
C. tiếp xúc với đường tròn (O
D. không cắt đường tròn (O)
B ài 4 Cho ba đường thẳng d1: y = x – 1; d2: y = 2 - x; d3: y = 5 + x. So với đường thẳng nằm ngang thì:
A. độ dốc của đường thẳng d1 lớn hơn độ dốc của đường thẳng d3
B. độ dốc của đường thẳng d1 lớn hơn độ dốc của đường thẳng d2
C. độ dốc của đường thẳng d1 và d3 như nhau
D. độ dốc của đường thẳng d3 lớn hơn độ dốc của đường thẳng d2
B ài 5 Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 3x – 2y = 5:
A. (1; -1)
B. (-5; 5)
C. (1; 1)
D. (5; -5)
B ài 6 Cho hai đường tròn (O, R) và (O’, R’), với R > R’. Gọi d là khoảng cách từ O đến O’.Khoanh vào khẳng định đúng.
A. (O) cắt (O`) d = R + R’
B. (O) đựng (O’)R - R’ < d < R + R’
C. (O) tiếp xúc trong với (O’) d = R – R
D. (O) tiếp xúc ngoài với (O’) d < R – R’
B ài 7 Giá trị của biểu thức bằng:
A.
B.
C. 0
D. 4
B ài 8 Biểu thức xác định với các giá trị:
A.
B.
C.
D.
B ài 9 Số có căn bậc hai số học của nó bằng 9 là:
A. -81
B. 81
C. 3
D. -3
B ài 10 Cho đường tròn tâm O, đường kính BC. Dây AD vuông góc với BC tại H. Gọi E, F lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ H tới AB và AC. Gọi (I), (K), (G) lần lượt là đường tròn ngoại tiếp các tam giác HBE, HCF, HCA (Hình vẽ). Cho các khẳng định sau và khoanh tròn vào kết luận đúng - (I) và (O) cắt nhau (1). - (K) và (O) tiếp xúc trong (2). - ( I ) và (K) ngoài nhau (3). - (G) và (O) cắt nhau (4).
B ài11 Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến?
A. y = x - 2
B. y = 6 – 3(x – 1)
C. y = x - 1
D. y = (1 – x)
B ài 12 Cho các số: sin250 và cos250 thì:
A. sin250 > cos250
B. không so sánh được hai số đó
C. sin250 < cos250
D. sin250 = cos250
B ài 13 Kết luận nào sau đây không đúng?
A. cotg37040’ = tg52020’
B. tg73020’ > tg450
C. cos350 < cos650
D. sin200 = cos700
B ài 14 Cho tam giác ABC như hình vẽ, góc C = 300; BH = 20cm; AC = 10cm. Giá trị tang góc B bằng:
A. 0,2
B. 0,5
C. 0,4
D. 0,24
B ài 15 Rút gọn biểu thức với a 3 ta được:
A. a2(a – 3)
B. –a2(a – 3)
C. a2(3 – a)
D. –a2(3 + a)
7 Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất:
A.
B.
C.
MÔN TOÁN
B ài 1 Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại M, PQ là tiếp tuyến chung ngoài (Hình vẽ). Số đo của góc PMQ:
A. nhỏ hơn 900
B. lớn hơn 900
C. bằng 600
D. bằng 900
B ài 2 Căn thức bằng:
A. 2 – x
B. |x – 2|
C. (x – 2); (2 – x)
D. x – 2
B ài 3 Cho một đường thẳng m và một điểm O cách m một khoảng 4cm. Vẽ đường tròn tâm O có đường kính 10cm. Khi đó đường thẳng m
A. cắt đường tròn (O) tại hai điểm
B. không cắt hoặc tiếp xúc với đường tròn (O
C. tiếp xúc với đường tròn (O
D. không cắt đường tròn (O)
B ài 4 Cho ba đường thẳng d1: y = x – 1; d2: y = 2 - x; d3: y = 5 + x. So với đường thẳng nằm ngang thì:
A. độ dốc của đường thẳng d1 lớn hơn độ dốc của đường thẳng d3
B. độ dốc của đường thẳng d1 lớn hơn độ dốc của đường thẳng d2
C. độ dốc của đường thẳng d1 và d3 như nhau
D. độ dốc của đường thẳng d3 lớn hơn độ dốc của đường thẳng d2
B ài 5 Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 3x – 2y = 5:
A. (1; -1)
B. (-5; 5)
C. (1; 1)
D. (5; -5)
B ài 6 Cho hai đường tròn (O, R) và (O’, R’), với R > R’. Gọi d là khoảng cách từ O đến O’.Khoanh vào khẳng định đúng.
A. (O) cắt (O`) d = R + R’
B. (O) đựng (O’)R - R’ < d < R + R’
C. (O) tiếp xúc trong với (O’) d = R – R
D. (O) tiếp xúc ngoài với (O’) d < R – R’
B ài 7 Giá trị của biểu thức bằng:
A.
B.
C. 0
D. 4
B ài 8 Biểu thức xác định với các giá trị:
A.
B.
C.
D.
B ài 9 Số có căn bậc hai số học của nó bằng 9 là:
A. -81
B. 81
C. 3
D. -3
B ài 10 Cho đường tròn tâm O, đường kính BC. Dây AD vuông góc với BC tại H. Gọi E, F lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ H tới AB và AC. Gọi (I), (K), (G) lần lượt là đường tròn ngoại tiếp các tam giác HBE, HCF, HCA (Hình vẽ). Cho các khẳng định sau và khoanh tròn vào kết luận đúng - (I) và (O) cắt nhau (1). - (K) và (O) tiếp xúc trong (2). - ( I ) và (K) ngoài nhau (3). - (G) và (O) cắt nhau (4).
B ài11 Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến?
A. y = x - 2
B. y = 6 – 3(x – 1)
C. y = x - 1
D. y = (1 – x)
B ài 12 Cho các số: sin250 và cos250 thì:
A. sin250 > cos250
B. không so sánh được hai số đó
C. sin250 < cos250
D. sin250 = cos250
B ài 13 Kết luận nào sau đây không đúng?
A. cotg37040’ = tg52020’
B. tg73020’ > tg450
C. cos350 < cos650
D. sin200 = cos700
B ài 14 Cho tam giác ABC như hình vẽ, góc C = 300; BH = 20cm; AC = 10cm. Giá trị tang góc B bằng:
A. 0,2
B. 0,5
C. 0,4
D. 0,24
B ài 15 Rút gọn biểu thức với a 3 ta được:
A. a2(a – 3)
B. –a2(a – 3)
C. a2(3 – a)
D. –a2(3 + a)
7 Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất:
A.
B.
C.
 









Các ý kiến mới nhất