Tiết 61-62: BPT bậc nhất 1 ẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Ly
Ngày gửi: 07h:17' 19-03-2015
Dung lượng: 194.5 KB
Số lượt tải: 476
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Ly
Ngày gửi: 07h:17' 19-03-2015
Dung lượng: 194.5 KB
Số lượt tải: 476
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 30
Bài: 4 Tiết: 61 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
ND: 17/03/2015
1- MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
- HS Hs nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
+ Biết áp dụng từng quy tắc biến đổi bất phương trình để giải các bất phương trình đơn giản.
+ Biết sử dụng các quy tắc biến đổi bất phương trình để giải thích sự tương đương của bất phương trình.
- HS Hs nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
+ Biết áp dụng từng quy tắc biến đổi bất phương trình để giải các bất phương trình đơn giản.
+ Biết sử dụng các quy tắc biến đổi bất phương trình để giải thích sự tương đương của bất phương trình.
- Kĩ năng:
-HS hiện được: + Hs giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.
-HS hiện thành thạo: + Hs giải thành thạo bất phương trình bậc nhất một ẩn.
-Thái độ:
- Thói quen: + Cẩn thận khi vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập.
-Tính cách: + Độc lập, sáng tạo
2-DUNG HỌC TẬP:
Giải thành thạo bất phương trình bậc nhất một ẩn.
3- CHUẨN BỊ:
3.1 Gv: Bảng phụ ghi ?1, thước có chia khoảng.
3.2 Hs: Ôn tập các tính chất bất đẳng thức, thước kẻ, bảng nhóm.
4- CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1) Ổn định tổ chức và kiểm diện.
4.2) Kiểm tra miệng:
Câu hỏi:
- Bất phương trình một ẩn là gì?
- Bài 16(sgk/43): Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của mỗi BPT sau:
a/ x < 4
b/ x -2
c/ x > -3
d/ x 1
Ở mỗi BPT hãy chỉ ra một nghiệm của nó.
Hs: Các Hs khác làm bài vào tập và nhận xét bài giải của bạn.
Gv: Chốt lại bài và chấm điểm.
Đáp án:
- Bất phương trình một ẩn là BPT có chứa một biến số.
- Bài 16(sgk/43):
a/ BPT: x < 4
Tập nghiệm:
Một nghiệm của BPT là x = 3
0 4
b/ Tập nghiệm
Một nghiệm của BPT x = -2
2 0
c/ Tập nghiệm của BPT
Một nghiệm củ BPT x = 9
-3 0
d/ Tập nghiệm:
Một nghiệm của BPT x = 1
0 1
4.3) trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA Gv và Hs
NỘI DUNG
HĐ1: 10 phút Định nghĩa Hãy nhắc lại phương trình bậc nhất một ẩn số
tiêu
KT: HS nắm được ĐN BPT bậc nhất một ẩn
- Tương tự em hãy thử định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn
Gv: Nêu lại chính xác ĐN theo sgk/43.
Nhấn mạnh x là ẩn có bậc nhất hệ số a 0.
Hs: Nhắc lại.
Gv: Yêu cầu Hs làm ?1(sgk/43):
Hs: Trả lời miệng tai chỗ.
HĐ2: 25 phút Hai qui tắc biến đổi bất phương trình.
tiêu
KT: HS nắm được Hai qui tắc biến đổi bất phương trình.
KN: dụng Hai qui tắc biến đổi bất phương trình để giải BPT
Gv: Để giải phương trình ta thực hiện hai qui tắc nào?
Hs: Để giải phương trình ta thực hiện hai qui tắc:
+ Qui tắc chuyển vế.
+ Qui tắc nhân với một so.á
Gv: Để giải hai BPT ta cũng có hai qui tắc: qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân với một số.
Sau đây ta xét từng qui tắc.
Hs: Đọc qui tắc trong sgk/44 và nhận xét
Qui tắc này so với qui tắc biến đổi tương đương phương trình.
Gv: Cho Hs lên bảng giải VD2
Gv: Yêu cầu Hs làm ?2(sgk/44): Giải các BPT sau:
a/ x + 12 > 21.
b/ -2x > -3x - 5
Hs: Lên bảng tính và các Hs còn lại làm bài vào tập sau đó nhận xét bài làm của bạn.
Gv: Hãy phát biểu tính chất liên hệ giựa thứ tự và phép nhân với một số dương, liên hệ thứ tự phép nhân với một số âm. Hs: Phát biểu tính chất liên hệ giựa thứ tự và phép nhân với một số dương, liên hệ thứ
Bài: 4 Tiết: 61 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
ND: 17/03/2015
1- MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
- HS Hs nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
+ Biết áp dụng từng quy tắc biến đổi bất phương trình để giải các bất phương trình đơn giản.
+ Biết sử dụng các quy tắc biến đổi bất phương trình để giải thích sự tương đương của bất phương trình.
- HS Hs nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
+ Biết áp dụng từng quy tắc biến đổi bất phương trình để giải các bất phương trình đơn giản.
+ Biết sử dụng các quy tắc biến đổi bất phương trình để giải thích sự tương đương của bất phương trình.
- Kĩ năng:
-HS hiện được: + Hs giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.
-HS hiện thành thạo: + Hs giải thành thạo bất phương trình bậc nhất một ẩn.
-Thái độ:
- Thói quen: + Cẩn thận khi vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập.
-Tính cách: + Độc lập, sáng tạo
2-DUNG HỌC TẬP:
Giải thành thạo bất phương trình bậc nhất một ẩn.
3- CHUẨN BỊ:
3.1 Gv: Bảng phụ ghi ?1, thước có chia khoảng.
3.2 Hs: Ôn tập các tính chất bất đẳng thức, thước kẻ, bảng nhóm.
4- CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1) Ổn định tổ chức và kiểm diện.
4.2) Kiểm tra miệng:
Câu hỏi:
- Bất phương trình một ẩn là gì?
- Bài 16(sgk/43): Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của mỗi BPT sau:
a/ x < 4
b/ x -2
c/ x > -3
d/ x 1
Ở mỗi BPT hãy chỉ ra một nghiệm của nó.
Hs: Các Hs khác làm bài vào tập và nhận xét bài giải của bạn.
Gv: Chốt lại bài và chấm điểm.
Đáp án:
- Bất phương trình một ẩn là BPT có chứa một biến số.
- Bài 16(sgk/43):
a/ BPT: x < 4
Tập nghiệm:
Một nghiệm của BPT là x = 3
0 4
b/ Tập nghiệm
Một nghiệm của BPT x = -2
2 0
c/ Tập nghiệm của BPT
Một nghiệm củ BPT x = 9
-3 0
d/ Tập nghiệm:
Một nghiệm của BPT x = 1
0 1
4.3) trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA Gv và Hs
NỘI DUNG
HĐ1: 10 phút Định nghĩa Hãy nhắc lại phương trình bậc nhất một ẩn số
tiêu
KT: HS nắm được ĐN BPT bậc nhất một ẩn
- Tương tự em hãy thử định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn
Gv: Nêu lại chính xác ĐN theo sgk/43.
Nhấn mạnh x là ẩn có bậc nhất hệ số a 0.
Hs: Nhắc lại.
Gv: Yêu cầu Hs làm ?1(sgk/43):
Hs: Trả lời miệng tai chỗ.
HĐ2: 25 phút Hai qui tắc biến đổi bất phương trình.
tiêu
KT: HS nắm được Hai qui tắc biến đổi bất phương trình.
KN: dụng Hai qui tắc biến đổi bất phương trình để giải BPT
Gv: Để giải phương trình ta thực hiện hai qui tắc nào?
Hs: Để giải phương trình ta thực hiện hai qui tắc:
+ Qui tắc chuyển vế.
+ Qui tắc nhân với một so.á
Gv: Để giải hai BPT ta cũng có hai qui tắc: qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân với một số.
Sau đây ta xét từng qui tắc.
Hs: Đọc qui tắc trong sgk/44 và nhận xét
Qui tắc này so với qui tắc biến đổi tương đương phương trình.
Gv: Cho Hs lên bảng giải VD2
Gv: Yêu cầu Hs làm ?2(sgk/44): Giải các BPT sau:
a/ x + 12 > 21.
b/ -2x > -3x - 5
Hs: Lên bảng tính và các Hs còn lại làm bài vào tập sau đó nhận xét bài làm của bạn.
Gv: Hãy phát biểu tính chất liên hệ giựa thứ tự và phép nhân với một số dương, liên hệ thứ tự phép nhân với một số âm. Hs: Phát biểu tính chất liên hệ giựa thứ tự và phép nhân với một số dương, liên hệ thứ
 








Các ý kiến mới nhất