tiet 53-57 dai so 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mã Đức Nghị
Ngày gửi: 12h:20' 17-01-2013
Dung lượng: 112.2 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Mã Đức Nghị
Ngày gửi: 12h:20' 17-01-2013
Dung lượng: 112.2 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
Lớp
Tiết ( tkb)
Ngày giảng
Sĩ số
Vắng
11A
11C
11D
Tiết 53 : §2: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
1. Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
a. Kiến thức :
- Khái niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nó.
- Nắm được định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số.
b. Kỹ năng :
-Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn của hàm số.
- Biết cách vận dụng định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số để giải toán.
c. Thái độ: ham học hỏi, sôi nổi
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a. Chuẩn bị của Giáo viên :phiếu học tập
b. Chuẩn bị của Học sinh : nắm vững định nghĩa và định lý về giới hạn của dãy số.
3. Tiến trình bài học :
a, Kiểm tra bài cũ : không
b,Bài mới :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Hình thành định nghĩa
HĐTP1: Hoạt động 1 sgk.
Cho HS hoạt động theo 4 nhóm.
- Cho nhóm 1,2 trình bày, nhóm 3,4 nhận xét.
HĐTP2: Thảo luận về định nghĩa.
-Với tính chất trên, ta nói hàm số có giới hạn là 2 khi x dần tới 1. Vậy giới hạn của hàm số là gì ?
-Chính xác hoá định nghĩa và ký hiệu. Lưu ý HS khoảng K có thể là các khoảng (a;b) ,
HĐ2:
HĐTP1: Củng cố định nghĩa.
-Cho HS nêu tập xác định của hàm số và hướng dẫn HS dựa vào định nghĩa để chứng minh bài toán trên.
-Lưu ý HS hàm số có thể không xác định tại nhưng lại có thể có giới hạn tại điểm này.
HĐTP2: Cho hàm số f(x) = x.
CMR:
HĐ3: Giới thiệu định lý (tương tự hoá)
-Nhắc lại định lý về giới hạn hữu hạn của dãy số.
-Giới hạn hữu hạn của hàm số cũng có các tính chất tương tự như giới hạn hữu hạn của dãy số.
HĐ4: Khắc sâu định lý.
-HS vận dụng định lý 1 để giải.
-Lưu ý HS chưa áp dụng ngay được định lý 1 vì . Với x1:
- Chia nhóm hoạt động , trả lời trên phiếu học tập.
- Đại diện nhóm 1,2 trình bày, nhóm 3,4 nhận xét, bổ sung.
-Thảo luận và trình bày phát thảo định nghĩa.
-TXĐ : D = R
Giả sử là dãy số bất kỳ sao cho vàkhi
Ta có :
Vậy
-HS dựa vào định nghĩa và bài toán trên để chứng minh và rút ra nhận xét:
- Trả lời.
-HS làm theo hướng dẫn của GV.
I. Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm:
1. Định nghĩa : (sgk)
VD1:
Cho hàm số . CMR:
●Nhận xét:
(c: hằng số)
2.Định lý về giới hạn hữu hạn:
Định lý 1: (sgk)
VD2: Cho hàm số
Tìm .
VD3: Tính
c, Củng cố và luyện tập: Qua bài học các em cần:
- Nắm vững định nghĩa giới hạn hàm số.
- Biết vận dụng định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số để giải toán.
d, Hướng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài mới :
- BTVN : Bài tập 1,2 sgk trang 132.
Lớp
Tiết ( tkb)
Ngày giảng
Sĩ số
Vắng
11A
11C
11D
Tiết 54 : §2: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
1. Mục tiêu:
a. Kiến thức:
+ Biết định nghĩa giới hạn một bên của hàm số và định lý của nó .
+ Biết định nghĩa giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực.
b. Kỹ năng:
+ Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải
Tiết ( tkb)
Ngày giảng
Sĩ số
Vắng
11A
11C
11D
Tiết 53 : §2: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
1. Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
a. Kiến thức :
- Khái niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nó.
- Nắm được định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số.
b. Kỹ năng :
-Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn của hàm số.
- Biết cách vận dụng định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số để giải toán.
c. Thái độ: ham học hỏi, sôi nổi
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a. Chuẩn bị của Giáo viên :phiếu học tập
b. Chuẩn bị của Học sinh : nắm vững định nghĩa và định lý về giới hạn của dãy số.
3. Tiến trình bài học :
a, Kiểm tra bài cũ : không
b,Bài mới :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Hình thành định nghĩa
HĐTP1: Hoạt động 1 sgk.
Cho HS hoạt động theo 4 nhóm.
- Cho nhóm 1,2 trình bày, nhóm 3,4 nhận xét.
HĐTP2: Thảo luận về định nghĩa.
-Với tính chất trên, ta nói hàm số có giới hạn là 2 khi x dần tới 1. Vậy giới hạn của hàm số là gì ?
-Chính xác hoá định nghĩa và ký hiệu. Lưu ý HS khoảng K có thể là các khoảng (a;b) ,
HĐ2:
HĐTP1: Củng cố định nghĩa.
-Cho HS nêu tập xác định của hàm số và hướng dẫn HS dựa vào định nghĩa để chứng minh bài toán trên.
-Lưu ý HS hàm số có thể không xác định tại nhưng lại có thể có giới hạn tại điểm này.
HĐTP2: Cho hàm số f(x) = x.
CMR:
HĐ3: Giới thiệu định lý (tương tự hoá)
-Nhắc lại định lý về giới hạn hữu hạn của dãy số.
-Giới hạn hữu hạn của hàm số cũng có các tính chất tương tự như giới hạn hữu hạn của dãy số.
HĐ4: Khắc sâu định lý.
-HS vận dụng định lý 1 để giải.
-Lưu ý HS chưa áp dụng ngay được định lý 1 vì . Với x1:
- Chia nhóm hoạt động , trả lời trên phiếu học tập.
- Đại diện nhóm 1,2 trình bày, nhóm 3,4 nhận xét, bổ sung.
-Thảo luận và trình bày phát thảo định nghĩa.
-TXĐ : D = R
Giả sử là dãy số bất kỳ sao cho vàkhi
Ta có :
Vậy
-HS dựa vào định nghĩa và bài toán trên để chứng minh và rút ra nhận xét:
- Trả lời.
-HS làm theo hướng dẫn của GV.
I. Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm:
1. Định nghĩa : (sgk)
VD1:
Cho hàm số . CMR:
●Nhận xét:
(c: hằng số)
2.Định lý về giới hạn hữu hạn:
Định lý 1: (sgk)
VD2: Cho hàm số
Tìm .
VD3: Tính
c, Củng cố và luyện tập: Qua bài học các em cần:
- Nắm vững định nghĩa giới hạn hàm số.
- Biết vận dụng định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số để giải toán.
d, Hướng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài mới :
- BTVN : Bài tập 1,2 sgk trang 132.
Lớp
Tiết ( tkb)
Ngày giảng
Sĩ số
Vắng
11A
11C
11D
Tiết 54 : §2: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
1. Mục tiêu:
a. Kiến thức:
+ Biết định nghĩa giới hạn một bên của hàm số và định lý của nó .
+ Biết định nghĩa giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực.
b. Kỹ năng:
+ Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất