Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiết 47-54 HH8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương
Ngày gửi: 18h:07' 01-03-2015
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
Tuần 27:
Ngày dạy:
Tiết 47:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, so sánh với các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.
2. Kĩ năng: Vận dụng các định lý đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập.
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tư duy.
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
- Phương tiện dạy học: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, thước thẳng, compa, êke
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động nhóm, cá nhân
2. Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập kiến thức: Thực hiện hướng dẫn tiết trước
- Dụng cụ học tập: Thước kẻ, compa, thước đo góc ( Bảng nhóm
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức lớp: (1’)
+ Điểm danh học sinh trong lớp.
+ Chuẩn bị kiểm tra bài cũ.
2. Kiểm tra bài cũ: (6’)
Câu hỏi
Dự kiến phương án trả lời
Điểm

HSK
1. Phát biểu định lý trường hợp thứ ba của hai tam giác
2. Chữa bài tập 38 tr 79 SGK (đề bài và hình vẽ bảng phụ)


1. Phát biểu đúng định lý trường hợp thứ ba của hai tam giác
2. Bài tập:
Chứng minh: (ABC ~ (EDC (gg)
(  ( 
( y = 4; x = 1,75
Bài này các em có thể dùng hệ quả của định lý Ta let tính x, y cũng được.
Vì (so le trong)
( AB // DE.

4đ







6đ



 - Yêu cầu HS nhận xét đánh giá - GV nhận xét, sửa sai, đánh giá, ghi điểm.
3. Giảng bài mới: (1’)
* Giới thiệu: Sau khi học ba trường hợp đồng dạng của tam giác để rèn luyện kỹ năng chứng minh 2 tam giác đồng dạng, cũng như để tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập ta có 2 tiết luyện tập và tiết học hôm nay chúng ta giải các dạng toán đó.
* Tiến trình bài dạy


TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ
NỘI DUNG

34’
 LUYỆN TẬP


Bài 37 tr 79 SGK






- Trong hình vẽ có bao nhiêu ( vuông?
- Gọi HS lên bảng tính CD
- Gọi HS nhận xét

- Gọi HS lên tính BE, BD, ED
- Áp dụng định lý nào để tính?
- Gọi HS nhận xét và bổ sung chỗ sai sót
- Chốt lại phương pháp
+ Chứng minh (EAB~(BCD (gg)
+ Áp dụng định lý Pytago ta có thể tính độ dài các cạnh
-Gọi HS làm miệng tính tổng diện tích của 2 tam giác AEB và BCD
- Ghi bảng

- So sánh SBDE với (SAEB +SBCD)









Bài 39 tr 79 SGK:
- Đề bài đưa lên bảng phụ
- Yêu cầu HS vẽ hình vào vở
- Gọi HS lên bảng vẽ
a) Chứng minh: 0A.0D = 0B.0C
- Hãy phân tích tìm hướng chứng minh 0A. 0D = 0B.0C ?

- Tại sao (0AB lại đồng dạng với (0CD?
- Gọi HS lên bảng trình bày
- Gọi HS nhận xét
- Để chứng minh  ta chứng minh điều gì?
-Để có  ta Chứng minh hai tam gic nào đồng dạng?
- Gọi HS làm miệng câu b
- Ghi bảng

Bài tập 40 tr 80 SGK:
- Đưa đề bài lên bảng phụ
- Bổ sung thêm câu hỏi:
Hai tam giác ABC và AED có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
- Kiểm tra các nhóm hoạt động
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày bài làm
- Gọi HS nhận xét
- Nhấn mạnh tính tương ứng của các đỉnh








Bài tập 43 SGK tr 80:
- Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ

- Trong hình vẽ có những tam giác nào?
- Hãy nêu các cặp ( đồng dạng?



- Yêu cầu HS lên tính độ dài EF; BF biết : DE = 10cm
- Gọi HS nhận xét






- Đọc đề bài và
 
Gửi ý kiến