52 - 28

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Kiều
Ngày gửi: 05h:08' 28-12-2016
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Kiều
Ngày gửi: 05h:08' 28-12-2016
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Kế hoạch dạy học lớp 2
Môn: Toán (Tiết 71)
Bài: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I. Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng : 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số.
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục.
II. Đồ dùng học tập: Bảng con, que tính.
III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính: 40 – 16; 10 - 5
- Nhận xét.
2. Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện phép tính 100 –36, 100 – 5.
- Giáo viên nêu bài toán: Có 100 que tính, bớt đi 36 que tính. Hỏi còn bao nhiêu que tính?
- Để giải bài toán trên ta làm phép tính gì?
- Dùng phép đếm với que tính, tìm kết quả phép tính 100 – 36.
- Các nhóm thông báo kết quả.
- Nêu cách đặt tính?
- Đặt tính rồi tính :
100
- 36
64
* 0 không trừ được 6 lấy 10 trừ 6 bằng 4, viết 4, nhớ 1.
* 3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1.
. * 1 trừ 1 bằng 0, viết 0.
* Vậy 100 - 36 = 64.
- Áp dụng cách thực hiện vừa rồi, đặt tính rồi tính : 100 - 5.
-Nêu cách thực hiện.
- Nhận xét.
- Nêu lại cách thực hiện.
- Qua hai phép tính trên, cho biết số bị trừ là bao nhiêu?
- Số trừ là số có mấy chữ số?
-Vậy chúng ta vừa tìm ra cách thực hiện phép tính 100 trừ đi số có 1 hoặc 2 chữ số.
- Khi thực hiện, ta nhớ 1 mấy lần?
- Vậy cách thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi một số ta làm ntn?
- HS nhắc lại.
* Hoạt động 3: Thực hành.
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài.
Bài 1:Tính.
Bài 2 Tính nhẩm:
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò.
- Nêu lại cách thực hiện 100 trừ đi 1 số.
- Nhận xét giờ học.
- Làm bảng con.
- Lắng nghe.
-Ta làm phép trừ 100 - 36.
- Lấy 100 que tính rồi thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 64. (Nhóm 4)
- 100 – 64 = 36.
-Viết số 100, viết số 36, dấu trừ viết ở giữa lệch sang trái, kẻ dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.
-HS nêu lại cách thực hiện (cá nhân + đồng thanh).
-Đặt tính bảng con: 100 - 5 = 95
-HS nêu:
+0 không trừ được 5 lấy 10 trừ 5 bằng 5 viết 5 nhớ 1.
+0 không trừ được 1 lấy 10 trừ 1 bằng 9 viết 9.
+ Vậy 100 – 5 = 95.
-Cá nhân +đồng thanh
-SBT là 100.
-ST là số có 1 chữ số (5) và có 2 chữ số (64).
-Ta nhớ 1 hai lần.
-Ta thực hiện như sau:
+ Bước 1: Đặt tính đúng.
+Bước 2:Thực hiện từ phải sang trái, nhớ 1 hai lần, kết quả viết thẳng hàng thẳng cột.
-Cá nhân+ đồng thanh.
Bài 1: Làm bảng con kết hợp làm vở.
100
- 4
96
100
- 9
91
100
- 22
78
100
- 3
97
100
- 69
31
Bài 2: Làm vào vở.
100 - 20 = 80
100 - 70 = 30
100 - 40 = 60
100 - 10 = 90
-Cá nhân.
Môn: Toán (Tiết 71)
Bài: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I. Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng : 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số.
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục.
II. Đồ dùng học tập: Bảng con, que tính.
III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính: 40 – 16; 10 - 5
- Nhận xét.
2. Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện phép tính 100 –36, 100 – 5.
- Giáo viên nêu bài toán: Có 100 que tính, bớt đi 36 que tính. Hỏi còn bao nhiêu que tính?
- Để giải bài toán trên ta làm phép tính gì?
- Dùng phép đếm với que tính, tìm kết quả phép tính 100 – 36.
- Các nhóm thông báo kết quả.
- Nêu cách đặt tính?
- Đặt tính rồi tính :
100
- 36
64
* 0 không trừ được 6 lấy 10 trừ 6 bằng 4, viết 4, nhớ 1.
* 3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1.
. * 1 trừ 1 bằng 0, viết 0.
* Vậy 100 - 36 = 64.
- Áp dụng cách thực hiện vừa rồi, đặt tính rồi tính : 100 - 5.
-Nêu cách thực hiện.
- Nhận xét.
- Nêu lại cách thực hiện.
- Qua hai phép tính trên, cho biết số bị trừ là bao nhiêu?
- Số trừ là số có mấy chữ số?
-Vậy chúng ta vừa tìm ra cách thực hiện phép tính 100 trừ đi số có 1 hoặc 2 chữ số.
- Khi thực hiện, ta nhớ 1 mấy lần?
- Vậy cách thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi một số ta làm ntn?
- HS nhắc lại.
* Hoạt động 3: Thực hành.
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài.
Bài 1:Tính.
Bài 2 Tính nhẩm:
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò.
- Nêu lại cách thực hiện 100 trừ đi 1 số.
- Nhận xét giờ học.
- Làm bảng con.
- Lắng nghe.
-Ta làm phép trừ 100 - 36.
- Lấy 100 que tính rồi thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 64. (Nhóm 4)
- 100 – 64 = 36.
-Viết số 100, viết số 36, dấu trừ viết ở giữa lệch sang trái, kẻ dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.
-HS nêu lại cách thực hiện (cá nhân + đồng thanh).
-Đặt tính bảng con: 100 - 5 = 95
-HS nêu:
+0 không trừ được 5 lấy 10 trừ 5 bằng 5 viết 5 nhớ 1.
+0 không trừ được 1 lấy 10 trừ 1 bằng 9 viết 9.
+ Vậy 100 – 5 = 95.
-Cá nhân +đồng thanh
-SBT là 100.
-ST là số có 1 chữ số (5) và có 2 chữ số (64).
-Ta nhớ 1 hai lần.
-Ta thực hiện như sau:
+ Bước 1: Đặt tính đúng.
+Bước 2:Thực hiện từ phải sang trái, nhớ 1 hai lần, kết quả viết thẳng hàng thẳng cột.
-Cá nhân+ đồng thanh.
Bài 1: Làm bảng con kết hợp làm vở.
100
- 4
96
100
- 9
91
100
- 22
78
100
- 3
97
100
- 69
31
Bài 2: Làm vào vở.
100 - 20 = 80
100 - 70 = 30
100 - 40 = 60
100 - 10 = 90
-Cá nhân.
 









Các ý kiến mới nhất