Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

52 - 28

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Kiều
Ngày gửi: 05h:08' 28-12-2016
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
Kế hoạch dạy học lớp 2
Môn: Toán (Tiết 71)
Bài: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I. Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng : 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số.
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục.
II. Đồ dùng học tập: Bảng con, que tính.
III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

1. Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính: 40 – 16; 10 - 5
- Nhận xét.
2. Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện phép tính 100 –36, 100 – 5.
- Giáo viên nêu bài toán: Có 100 que tính, bớt đi 36 que tính. Hỏi còn bao nhiêu que tính?
- Để giải bài toán trên ta làm phép tính gì?
- Dùng phép đếm với que tính, tìm kết quả phép tính 100 – 36.

- Các nhóm thông báo kết quả.
- Nêu cách đặt tính?
- Đặt tính rồi tính :
100
- 36
64
* 0 không trừ được 6 lấy 10 trừ 6 bằng 4, viết 4, nhớ 1.
* 3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1.
. * 1 trừ 1 bằng 0, viết 0.
* Vậy 100 - 36 = 64.


- Áp dụng cách thực hiện vừa rồi, đặt tính rồi tính : 100 - 5.
-Nêu cách thực hiện.





- Nhận xét.
- Nêu lại cách thực hiện.
- Qua hai phép tính trên, cho biết số bị trừ là bao nhiêu?
- Số trừ là số có mấy chữ số?

-Vậy chúng ta vừa tìm ra cách thực hiện phép tính 100 trừ đi số có 1 hoặc 2 chữ số.
- Khi thực hiện, ta nhớ 1 mấy lần?
- Vậy cách thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi một số ta làm ntn?



- HS nhắc lại.
* Hoạt động 3: Thực hành.
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài.
Bài 1:Tính.



Bài 2 Tính nhẩm:


* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò.
- Nêu lại cách thực hiện 100 trừ đi 1 số.
- Nhận xét giờ học.

- Làm bảng con.






- Lắng nghe.


-Ta làm phép trừ 100 - 36.

- Lấy 100 que tính rồi thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 64. (Nhóm 4)
- 100 – 64 = 36.
-Viết số 100, viết số 36, dấu trừ viết ở giữa lệch sang trái, kẻ dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.







-HS nêu lại cách thực hiện (cá nhân + đồng thanh).

-Đặt tính bảng con: 100 - 5 = 95

-HS nêu:
+0 không trừ được 5 lấy 10 trừ 5 bằng 5 viết 5 nhớ 1.
+0 không trừ được 1 lấy 10 trừ 1 bằng 9 viết 9.
+ Vậy 100 – 5 = 95.

-Cá nhân +đồng thanh
-SBT là 100.

-ST là số có 1 chữ số (5) và có 2 chữ số (64).



-Ta nhớ 1 hai lần.
-Ta thực hiện như sau:
+ Bước 1: Đặt tính đúng.
+Bước 2:Thực hiện từ phải sang trái, nhớ 1 hai lần, kết quả viết thẳng hàng thẳng cột.
-Cá nhân+ đồng thanh.


Bài 1: Làm bảng con kết hợp làm vở.
100
- 4
96
 100
- 9
91
 100
- 22
78
 100
- 3
97
 100
- 69
31

Bài 2: Làm vào vở.
100 - 20 = 80
100 - 70 = 30
100 - 40 = 60
100 - 10 = 90


-Cá nhân.


 
Gửi ý kiến