Bài 41. Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Hùng
Ngày gửi: 11h:01' 16-02-2012
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Hùng
Ngày gửi: 11h:01' 16-02-2012
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Tiết 46 : Bài 41 : THIÊN NHIÊN TRUNG VÀ NAM MĨ.
I.- Mục tiêu bài học :
1) Kiến thức :
- HS nắm được vị trí giới hạn khu vực Trung & Nam Mĩ để nhận biết Trung & Nam Mĩ là không gian địa lí khổng lồ .
- Đặc điểm địa hình eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng ti địa hình của lục địa Nam Mĩ .
2) Kĩ năng :
- Phân tích lược đồ Tự Nhiên xác định Vị Trí Địa Lí và quy mô lãnh thổ của khu vực Trung Nam Mĩ .
- Kĩ năng so sánh phân tích các đặc điểm khu vực địa hình rút ra sự khác biệt giữa địa hình Trung Mĩ và quần đảo Ăng ti , giữa khu vực Đông và Tây Nam Mĩ .
3) Thái độ : Giáo dục HS lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên .
II.- Trọng tâm :
Tự nhiên của Trung Mĩ và Nam Mĩ .
III.- Phương tiện dạy học :
- Lược đồ tự nhiên Trung vàNam Mĩ .
IV.- Tiến trình lên lớp :
1) Ổn định .1’
2) Kiểm tra bài cũ : 7’
- Đặc điểm vùng Công Nghiệp truyền thống Đông Bắc Hoa Kì ?
- Nêu sự phát triển vành đai Công Nghiệp mới ?
3) Giảng bài mới : Với diện tích rộng lớn,địa hính đa dạng,trãi dài theo phương kinh tuyến từ xích đạo đến vòng cực.Trung và Nam mĩ có gần đủ các kiểu khí hậu trên trái đất.hôm nay chúng ta váo bài học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1 : 29’
Mục tiêu : Nắm được vị trí giới hạn khu vực Trung & Nam Mĩ và đặc điểm địa hình eo đất Trung Mĩvà quần đảo Ăng ti .
Phương pháp:trực quan,vấn đáp.thảo luận nhóm,so sánh
Bước 1 : Quan sát H. 41.1
Hỏi : Xác định vị trí giới hạn của Trungvà Nam Mĩ ?
(DT : 205 triệu km2 kể cả đất hải đảo , dài 33 o B 60 o N dài 10.000 km rộng từ 35 o T – 117oT)
Hỏi : Trung vàNam Mĩ giáp các biển và đại dương nào ?
Hỏi : Trungvà Nam Mĩ gồm các phần đất nào của Châu Mĩ ?
Hỏi : Eo đất Trung Mĩvà quần đảo Ăng ti nằm trong môi trường nào ? (nhiệt đới) . Có gío gì hoạt động thường xuyên ? Hướng gió ? (Tín phong Đông Nam thổi) .
Hỏi : Đặc điểm địa hình eo Trung Mĩ và quần đảo ĂÊng ti ntn? (Hệ thống Cooc đie chạy dọc Bắc Mĩ kết thúc ở eo Trung Mĩ . Phần lớn là núi và Cao Ngyuên . Quần đảo Ăng ti : hình dạng tựa vòng cung nằm từ cửa Vịnh Mêhicô đến bờ Đại lục Nam Mĩ) .
Hỏi : Vì sao phía Đông eo đất Trung Mĩ và các đảo thuộc vùng biển Ca – ri – bê lại có mưa nhiều hơn phía Tây ? (Phía Đông các sườn núi đón gió tín phong thổi hướng Đông Nam thường xuyên từ biển vào cho nên mưa nhiều , rừng rậm phát triển) .
Hỏi : Vậy khí hậu và Thực Vật phân hoá theo hướng nào ? (Đông – Tây) .
Bứơc 2 :thảo luận nhóm:hai bàn hóm
Quan sát H. 41.1 và lát cắt địa hình Nam mĩ dọc theo vĩ tuyến 20 o N, cho biết đặc điểm địa hình NamMĩ?
Các nhóm trả lời và bổ sung.
Gv chốt ý toàn phần.
(Mạch Anđet dài trên 10.000 km gồm nhiều dãy núi chạy song song, nhiều đỉnh cao 5000 – 6000 m . Là bức thành hùng vĩ phân hoá khí hậu , Thực Vật trở ngại Giao Thông cho con người ở 2 sườn Đông và Tây . nổi tiếng Khoáng Sản, Kim Loại màu, Km Loại nhẹ và Kim Loại hiếm .
Đồng bằng Ô-ri-nô-cô hẹp, nhiều đầm lầy, đb Pampa , La – pla – ta địa hình cao phía Tây là vùng chăn nuôi và vựa lúa .
Đb Amadôn dt 5 triệu Km2 đất tốt & rừng rậm bao phủ phần lớn , khó khai phá .
SN Bra-xinvà Guyen độ cao TB 300 – 600m thuận tiện sx & sinh hoạt đất tốt , khí hậu ôn hoà, dt đồng cỏ lớn, giàu Khoáng Sản. ) Hỏi : Địa hình Nam Mĩ có gì khác vàkhác địa hình Bắc Mĩ
Giống nhau về cấu trúc.
Khác nhau :
Bắc Mĩ Đông : núi già Apalat, Tây : hệ thống Cooc đie chiếm gần nửa địa hình Bắc Mĩ , ở giữa là địa hình cao phía B thấp dần phía Nam .
Nam Mĩ Đông : Các Sơn Nguyên , tây : hệ thống An đet cao hơn nhưng chiếm dt nhỏ hơn Cooc đie, ở giữa là chuỗi đb nối liền nahu là các
 









Các ý kiến mới nhất