Tiết 43-44: Luyện Tập, trường hợp đồng dạng thứ nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Ly
Ngày gửi: 08h:48' 29-01-2015
Dung lượng: 383.5 KB
Số lượt tải: 734
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Ly
Ngày gửi: 08h:48' 29-01-2015
Dung lượng: 383.5 KB
Số lượt tải: 734
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 25
Tiết: 43 LUYỆN TẬP
ND: 20/02/2014
1- MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- HS cố cho HS định nghĩa hai tam giác đồng dạng, tính chất hai tam giác
đồng dạng, tỉ số đồng dạng.
HS : - Hs hiểu được các bước c/m định lí, vận dụng định lí để c/m hai tam giác
đồngdạng, dựng tam giác đồng dạng theo tỉ số cho trước, theo tỉ số đồng dạng.
1.2-Kĩ năng:
- HS hiện được: - Biết cách ghi hai tam giác đồng dạng, từ hai tam giác đồng dạng Hs
ghi được những cạnh tương ứng tỉ lệ và tỉ số đồng dạng
- HS hiện thành thạo: - Biết cách ghi hai tam giác đồng dạng, từ hai tam giác đồng
dạng Hs ghi được những cạnh tương ứng tỉ lệ và tỉ số đồng dạng
-Rèn kĩ năng c/m hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho trước, theo tỉ số đồng dạng cho trước
1.3-Thái độ:
-Thói quenCẩn thận khi vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập
- Tính cách: - Độc lập, sáng tạo
2- DUNG HỌC TẬP:
nghĩa hai tam giác đồng dạng, tính chất hai tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng.
Củng cố, khắc sâu cho Hs khái niệm tam giác đồng dạng.
Viết tam giác đồng dạng theo các đỉnh tương ứng
1.2 - Kĩ năng: Rèn kĩ năng c/m hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với
tam giác đã cho trước, theo tỉ số đồng dạng cho trước.
1.3 -Thái độ:Cẩn thận khi vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập
3- CHUẨN BỊ:
3.1 Gv: Thước, compa.
3.2 Hs: Thước, compa, bảng phụ.
4- CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1) Ổn định tổ chức và Kiểm diện Hs.
4.2) Kiểm tra miệng:
Câu hỏi
Hs1:
a/ Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác đồng dạng.
b/ Bài 24/72/sgk
(A’B’C’(A’’B’’C’’ theo tỉ số đồng dạng k1, (A’’B’’C’’ (ABC theo tỉ số đồng dạng k2 thì (A’B’C’ (ABC theo tỉ số nào?
Trả lời:
a/ - Phát biểu đúng định nghĩa cho (2đ)
Nêu đủ ba tính chất (3đ).
b/ Bài 24/72/sgk:
Ta có : (A’B’C’ (A’’B’’C’’ theo tỉ số đồng dạng k1 = k1
(A’’B’’C’’(ABC theo tỉ số đồng dạng k2
= k2
Vậy: . = k1.k2
(A’B’C’(ABC theo tỉ số đồng dạng k1k2.
4.3) trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA Gv và Hs
NỘI DUNG
: 10 phút
Mục tiêu:
KN: Vận dụng được khái niệm tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng để dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho theo tỉ số cho trước
Bài 25(sgk/72):GV: Gọi Hs đọc to đề bài
GT (ABC k =
KL Vẽ (AB’C’ (ABC
Gv có thể hỏi thêm. Theo em có thể dựng được bao nhiêu tam giác đồng dạng với (ABC theo tỉ số k =
- Em còn cách nào khác cách dựng trên không?
- Nếu Hs không phát hiện thì Gv huớng dẫn
: 30 phút
Mục tiêu
KT: ĐL tam giác đồng dạng
KN: HS vận dụng được KN tam giác đồng dạng để nêu được các cặp tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng của các tam giác, tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng
Bài 27(sgk/72):
Gv: Cho Hs đọc to đề bài và vẽ hình , ghi GT- KL.
Gv: Gọi Hs lên bảng giải câu a, cả lớp làm vào vở.
(ABC , M AB, LBC
GT AM = BM, ML// AC
MN // BC , N AC
a/ Nêu các cặp ( đồng dạng
KL b/ Nêu các cặp góc bằng nhau và tỉ số đồng dạng
Gv: Cho Hs lên bảng giải tiếp câu b và Hs cả lớp làm vào vở.
Gv: Có thể hướng dẫn thêm cách vận dụng bài 24
(AMN (ABC tỉ số k1 =
(ABC (MBL tỉ số k2 =
(AMN (MBL, tỉ số
k3 = k1.k2 =
Gv: Cho Hs nhận xét
Tiết: 43 LUYỆN TẬP
ND: 20/02/2014
1- MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- HS cố cho HS định nghĩa hai tam giác đồng dạng, tính chất hai tam giác
đồng dạng, tỉ số đồng dạng.
HS : - Hs hiểu được các bước c/m định lí, vận dụng định lí để c/m hai tam giác
đồngdạng, dựng tam giác đồng dạng theo tỉ số cho trước, theo tỉ số đồng dạng.
1.2-Kĩ năng:
- HS hiện được: - Biết cách ghi hai tam giác đồng dạng, từ hai tam giác đồng dạng Hs
ghi được những cạnh tương ứng tỉ lệ và tỉ số đồng dạng
- HS hiện thành thạo: - Biết cách ghi hai tam giác đồng dạng, từ hai tam giác đồng
dạng Hs ghi được những cạnh tương ứng tỉ lệ và tỉ số đồng dạng
-Rèn kĩ năng c/m hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho trước, theo tỉ số đồng dạng cho trước
1.3-Thái độ:
-Thói quenCẩn thận khi vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập
- Tính cách: - Độc lập, sáng tạo
2- DUNG HỌC TẬP:
nghĩa hai tam giác đồng dạng, tính chất hai tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng.
Củng cố, khắc sâu cho Hs khái niệm tam giác đồng dạng.
Viết tam giác đồng dạng theo các đỉnh tương ứng
1.2 - Kĩ năng: Rèn kĩ năng c/m hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với
tam giác đã cho trước, theo tỉ số đồng dạng cho trước.
1.3 -Thái độ:Cẩn thận khi vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập
3- CHUẨN BỊ:
3.1 Gv: Thước, compa.
3.2 Hs: Thước, compa, bảng phụ.
4- CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1) Ổn định tổ chức và Kiểm diện Hs.
4.2) Kiểm tra miệng:
Câu hỏi
Hs1:
a/ Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác đồng dạng.
b/ Bài 24/72/sgk
(A’B’C’(A’’B’’C’’ theo tỉ số đồng dạng k1, (A’’B’’C’’ (ABC theo tỉ số đồng dạng k2 thì (A’B’C’ (ABC theo tỉ số nào?
Trả lời:
a/ - Phát biểu đúng định nghĩa cho (2đ)
Nêu đủ ba tính chất (3đ).
b/ Bài 24/72/sgk:
Ta có : (A’B’C’ (A’’B’’C’’ theo tỉ số đồng dạng k1 = k1
(A’’B’’C’’(ABC theo tỉ số đồng dạng k2
= k2
Vậy: . = k1.k2
(A’B’C’(ABC theo tỉ số đồng dạng k1k2.
4.3) trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA Gv và Hs
NỘI DUNG
: 10 phút
Mục tiêu:
KN: Vận dụng được khái niệm tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng để dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho theo tỉ số cho trước
Bài 25(sgk/72):GV: Gọi Hs đọc to đề bài
GT (ABC k =
KL Vẽ (AB’C’ (ABC
Gv có thể hỏi thêm. Theo em có thể dựng được bao nhiêu tam giác đồng dạng với (ABC theo tỉ số k =
- Em còn cách nào khác cách dựng trên không?
- Nếu Hs không phát hiện thì Gv huớng dẫn
: 30 phút
Mục tiêu
KT: ĐL tam giác đồng dạng
KN: HS vận dụng được KN tam giác đồng dạng để nêu được các cặp tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng của các tam giác, tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng
Bài 27(sgk/72):
Gv: Cho Hs đọc to đề bài và vẽ hình , ghi GT- KL.
Gv: Gọi Hs lên bảng giải câu a, cả lớp làm vào vở.
(ABC , M AB, LBC
GT AM = BM, ML// AC
MN // BC , N AC
a/ Nêu các cặp ( đồng dạng
KL b/ Nêu các cặp góc bằng nhau và tỉ số đồng dạng
Gv: Cho Hs lên bảng giải tiếp câu b và Hs cả lớp làm vào vở.
Gv: Có thể hướng dẫn thêm cách vận dụng bài 24
(AMN (ABC tỉ số k1 =
(ABC (MBL tỉ số k2 =
(AMN (MBL, tỉ số
k3 = k1.k2 =
Gv: Cho Hs nhận xét
 








Các ý kiến mới nhất