Tìm kiếm Giáo án
4 bài KTr Toán 8 HK 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lô Cương
Ngày gửi: 16h:45' 12-11-2014
Dung lượng: 310.0 KB
Số lượt tải: 126
Nguồn:
Người gửi: Lô Cương
Ngày gửi: 16h:45' 12-11-2014
Dung lượng: 310.0 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
0 người
Tiết 21: KIỂM TRACHƯƠNG I (1 tiết)
I. MỤC TIÊU:
1.Chuẩn Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương I như: PTĐTTNT, nhân chia đa thức, các hằng đẳng thức, tìm giá trị biểu thức, CM đẳng thức.
2.Chuẩn Kỹ năng:
3.Thái độ:
GD cho HS ý thức chủ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.
II. MA TRẬN
1. Ma trận nhận thức
Chủ đề
Tầm quan trọng %
Trọng số
Tổng điếm
Làm tròn điểm
Theo ma trận
Thang điểm 10
1.Hằng đẳng thức
30
4
120
3.75
2. Phân tích đa thức thành nhân tử
30
4
120
3.75
3. Chia đa thức
40
2
80
2.5
100%
10
320
10.0
2. Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TL
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TL
TL
1. Hằng đẳng thức
Nhận dạng được hằng đẳng thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2,0
20 %
1
2,0
20%
2. Phân tích đa thức thành nhân tử
PTĐT thành nhân tử bằng phương pháp cơ bản
Biết vận dụng các phương pháp PTĐT thành nhân tử để tính giá trị của biểu thức
Dùng phương pháp PTĐT Thành nhân tử để tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
3,0
30%
1
1,5
15 %
1
2.5
25 %
3
6,0
70 %
3. Chia đa thức
Thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1,0
10 %
1
1,0
10 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
2,0
20%
1
3,0
30 %
2
2,5
25 %
1
2,5
25 %
5
10
100 %
III. MÔ TẢ CHI TIẾT.
Câu 1: Dùng hằng đẳng thức
Câu 2: Dùng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử .
Câu 3: Dùng phương pháp nhóm, hằng đẳng thức.
Câu 4: Dùng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để đưa về tích hai số bằng 0 để giải như câu a.
Câu 5: Thực hiện phép chia đa thức cho đa thức sau đó cho số dư bằng không để tìm a
ĐỀ RA
Câu 1: (2 điểm) Dùng hằng đẳng thức khai triển các hằng đẳng thức sau.
(x – y)2 =
(4x + 2)(4x – 2) =
Câu 2: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 + 2x2 + x
b)
Câu 3: (2,5 điểm) Tìm x, biết:
a)
b) (x + 2)2 - (x - 2)(x + 2) = 0
Câu 4: (1,5 điểm ) Tính giá trị của đa thức:
x2 – 2xy – 9z2 + y2 tại x = 6 ; y = - 4 ; z = 30.
Câu 5: (1,0) điểm ) Tìm a để đa thức chia hết cho x + 2.
Đáp án và biểu điểm
Câu
Nội Dung
Điểm
1
1a
(x – y)2 = x2 -2xy +y2
1,0
1b
(4x + 2)(4x – 2) = 8x2 - 4
1,0
2
2.a
x3 + 2x2 + x
= x(x2 + 2x + 1)
= x(x + 1)2
1.5
0.5
2.b
xy + y2 – x – y
= y(x + y) – (x + y)
= (x + y)(y – 1)
1.5
0.5
3
3.a
3x(x2 – 4) = 0
3x(x – 2)(x + 2) = 0
I. MỤC TIÊU:
1.Chuẩn Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương I như: PTĐTTNT, nhân chia đa thức, các hằng đẳng thức, tìm giá trị biểu thức, CM đẳng thức.
2.Chuẩn Kỹ năng:
3.Thái độ:
GD cho HS ý thức chủ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.
II. MA TRẬN
1. Ma trận nhận thức
Chủ đề
Tầm quan trọng %
Trọng số
Tổng điếm
Làm tròn điểm
Theo ma trận
Thang điểm 10
1.Hằng đẳng thức
30
4
120
3.75
2. Phân tích đa thức thành nhân tử
30
4
120
3.75
3. Chia đa thức
40
2
80
2.5
100%
10
320
10.0
2. Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TL
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TL
TL
1. Hằng đẳng thức
Nhận dạng được hằng đẳng thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2,0
20 %
1
2,0
20%
2. Phân tích đa thức thành nhân tử
PTĐT thành nhân tử bằng phương pháp cơ bản
Biết vận dụng các phương pháp PTĐT thành nhân tử để tính giá trị của biểu thức
Dùng phương pháp PTĐT Thành nhân tử để tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
3,0
30%
1
1,5
15 %
1
2.5
25 %
3
6,0
70 %
3. Chia đa thức
Thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1,0
10 %
1
1,0
10 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
2,0
20%
1
3,0
30 %
2
2,5
25 %
1
2,5
25 %
5
10
100 %
III. MÔ TẢ CHI TIẾT.
Câu 1: Dùng hằng đẳng thức
Câu 2: Dùng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử .
Câu 3: Dùng phương pháp nhóm, hằng đẳng thức.
Câu 4: Dùng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để đưa về tích hai số bằng 0 để giải như câu a.
Câu 5: Thực hiện phép chia đa thức cho đa thức sau đó cho số dư bằng không để tìm a
ĐỀ RA
Câu 1: (2 điểm) Dùng hằng đẳng thức khai triển các hằng đẳng thức sau.
(x – y)2 =
(4x + 2)(4x – 2) =
Câu 2: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 + 2x2 + x
b)
Câu 3: (2,5 điểm) Tìm x, biết:
a)
b) (x + 2)2 - (x - 2)(x + 2) = 0
Câu 4: (1,5 điểm ) Tính giá trị của đa thức:
x2 – 2xy – 9z2 + y2 tại x = 6 ; y = - 4 ; z = 30.
Câu 5: (1,0) điểm ) Tìm a để đa thức chia hết cho x + 2.
Đáp án và biểu điểm
Câu
Nội Dung
Điểm
1
1a
(x – y)2 = x2 -2xy +y2
1,0
1b
(4x + 2)(4x – 2) = 8x2 - 4
1,0
2
2.a
x3 + 2x2 + x
= x(x2 + 2x + 1)
= x(x + 1)2
1.5
0.5
2.b
xy + y2 – x – y
= y(x + y) – (x + y)
= (x + y)(y – 1)
1.5
0.5
3
3.a
3x(x2 – 4) = 0
3x(x – 2)(x + 2) = 0
 








Các ý kiến mới nhất