Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

301 Đàm thoại tiếng Hoa: BÀi 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://chinese.com.vn
Người gửi: trung van
Ngày gửi: 09h:46' 12-12-2019
Dung lượng: 23.3 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
301 CÂU ĐÀM THOẠI TIẾNG HOA
Bài 1
Mẫucâu 你好! ! Chàobạn! 你好吗? ma? Bạnkhỏekhông? 很好。 . Rấtkhỏe. 我也很好。 . Tôicũngrấtkhỏe.
Đàmthoại 大卫:玛丽,你好! Dàwèi: , ! David: Chào Mary! 玛丽:你好,大卫! : , dàwèi! Mary: Chào David!
王兰:你好吗? Wánglán: ma? VươngLan: Bạnkhỏekhông? 刘京:很好,你好吗? Liújīng: , ma? LưuKinh: Rấtkhỏe, bạnkhỏekhông? 王兰:我也很好。 Wánglán: . VươngLan: Tôicũngrấtkhỏe.
Chúthích: 1. “你好!”“Chàobạn!” Lờichàohỏithườngngày, bấtcứlúcnào, trườnghợpnàovàbấtcứđốitượngnàocũngđềudùngđượccả.Câuđáplạicũnglà “你好”.
2. “你好吗?”“Bạnkhỏekhông?” Cũnglàcâuhỏithămthườngngày, câuđáplạithườnglà“我很好”.Câunàythườngdùngchàohỏingườiđãquenbiết.
Mởrộng: 你们好吗? ma? Cácbạnkhỏekhông? 我们都很好。你好吗? . ma? Chúngtôiđềurấtkhỏe.Bạnkhỏekhông? 我也很好。 . Tôicũngrấtkhỏe. 你来吗? ma? Bạnđếnkhông? 我来。 . Tôiđến. 爸爸、妈妈来吗? Bàba, māmalái ma? Bốmẹđếnkhông? 他们都来。 Tāmendōulái. Họđềuđến.
TừvựngTiếngTrung
STT
Tiếng Trung
Loại từ
Phiên âm
Tiếng Việt

 1
你
đại từ

bạn, anh, chị, cậu, ấy, …

 2
好
tính từ

tốt, khỏe, được

 3
吗
trợ từ
ma
à, không, phải không

 4
很
phó từ
hěn
rất

 5
我
đại từ

tôi

 6
也
phó từ
yě
cũng

 7
你们
đại từ

các bạn, các anh, các chị, các cậu…

 8
她
đại từ
tā
cô ta, cô ấy, bà ta, bà ấy

 9
他
đại từ
tā
anh ta, anh ấy, ông ta, ông ấy

 10
他们
đại từ
tāmen
họ

 11
我们
đại từ

chúng tôi, chúng ta

 12
都
phó từ
dōu
đều

 13
来
động từ
lái
đến

 14
爸爸
danh từ
bàba
bố

 15
妈妈
danh từ
māma
mẹ

 16
大卫
tên riêng
dà wèi
David

 17
玛丽
tên riêng
lì
Mary

 18
王兰
tên riêng
wáng lán
Vương Lan

 19
刘京
tên riêng
liú jīng
Lưu Kinh

Luyện tập Ngữ âm Ngữ điệu
bā
pā
dā
tā

gòu
kòu
bái
pái

dào
tào




hěn

fěn

měi

lái
hěn lèi

měi lì
wèi
hěn hēi
ge

tóufa
nàme
hēide
gēge

lái ba
mèimei
dìdi
jiějie


 
Gửi ý kiến