Tìm kiếm Giáo án
29 + 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Liễu
Ngày gửi: 10h:00' 13-08-2017
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Liễu
Ngày gửi: 10h:00' 13-08-2017
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1( TIẾT 1)
TOÁN : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Biết đọc đếm viết các số đến 100.
- Nhận biết được các số có 1cs ,các số có 2cs, số lớn nhất, số bé nhất số 1cs và 2 cs, số liền trước ,số liền sau.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1bảng ô vuông ghi số (sgk).
III. CÁC HOẠT DỘNG DẠY HỌC:
Dạy theo sách bài soạn trang 5.
B/S
A/ bài tập hoàn thành:
- Bài 1( vbt3):
+ Từ 0 đến 9 có bao nhiêu số có 1cs?
+ Củng cố đọc viết số có 1cs
- Bài 2(vbt3):
+ Từ 10 đến 99 có bao nhiêu số có 2cs?
+ Số tròn chục liền kề hơn kém bao nhiêu đv? Các số tròn chục có gì giống nhau?
- Bài 3(vbt3) :
+ Muốn tìm số liền trước liền sau của một số ta làm thế nào?
+ Muốn tìm số tròn chục liền sau của một số ta làm thế nào?
B/ Củng cố dặn dò.
1/ HS đọc yêu cầu – HS làm ( nêu ) nhận xét.
- HS nêu- nhận xét.
2/ HS đọc yêu cầu- HS làm( nêu) nhận xét
- HS nêu –nhận xét.
3/ HS đọc yêu cầu- HS làm( nêu) nhận xét
- HS nêu –nhận xét.
TUẦN 1( TIẾT 2)
TOÁN: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Biết viết các số có 2cs thành tổng chục và đơn vị thứ tự các số
- Biết so sánh các số trong phậm vi 100.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Kẻ sẵn bảng (sgk).
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Dạy theo sách bài soạn trang 7.
B/S
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A/ Bài tập hoàn thành :
- Bài 1(vbt4):
+ Đọc viết số có 2cs( chục, đơn vị) và viết thành tổng chục đơn vị.
- Bài 2(vbt4):
+ Muốn điền dấu <,>,= ta cần so sánh chữ số hàng nào?
- Bài 3(vbt4):
+ Để viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại ta cần so sánh chữ số hàng nào?
+ Vì sao 52< 56 ?
- Bài 4(vbt4):
+ Nối số tròn chục vào ô trống để bé hơn và lớn hơn số đã cho ta cần so sánh chữ số hàng chục .
- Bài 5(vbt4)
+ Nêu được số bé nhất có 2cs giống nhau.?
+ Nêu thêm các số có 2cs giống nhau ?
B/ Củng cố dặn dò.
1/ HSđọc yêu cầu -HS thực hiện- nx
2/-HS đọc yêu cầu -HS thực hiện (nêu ) - nx.
3/- HS đọc yêu cầu – HS thực hiện (nêu ) -nx.
-HS trả lời – nx .
4/- Hs đọc yêu cầu – HS thực hiện – nx
5/- Hs đọc yêu cầu – Hs làm (nêu ) - nx.
- HS nêu –nhận xét.
TUẦN 1( TIẾT 3)
TOÁN : SỐ HẠNG – TỔNG.
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Biết số hạng -tổng.
- Biết thực hiện phép cộng các số có 2cs không nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Dạy theo sách bài soạn trang 14
B/S:
- Giới thiệu số hạng – tổng:
+ / 34 + 12 = ?( 46)
SH SH T
+ / Đặt tính, tính 34 + 13
+ VD: 15 + 23 = 38
A/Bài tập hoàn thành:
- Bài 1( vbt5);
+ Muốn tính tổng ta làm thế nào?
- Bài 2 (vbt5):
+ viết được phép cộng rồi tính tổng (theo mẫu)
+ Còn cách đặt tính nào khác?
- Bài 4(vbt5):
+ Y/c HS đọc.
+Còn câu trả lời nào khác, phép tính nào khác?
B/ Bài tập phát triển:
- Bài 5(vbt5):
+ Điền số vào ô trống( Bất cứ số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó).
C/ Củng cố dặn dò.
- HS nêu phép tính + nêu kết quả.
- HS nêu tên các thành phần của phép cộng.
- HS làm bảng phụ nêu đặt tính , tính- nhận xét.
TOÁN : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Biết đọc đếm viết các số đến 100.
- Nhận biết được các số có 1cs ,các số có 2cs, số lớn nhất, số bé nhất số 1cs và 2 cs, số liền trước ,số liền sau.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1bảng ô vuông ghi số (sgk).
III. CÁC HOẠT DỘNG DẠY HỌC:
Dạy theo sách bài soạn trang 5.
B/S
A/ bài tập hoàn thành:
- Bài 1( vbt3):
+ Từ 0 đến 9 có bao nhiêu số có 1cs?
+ Củng cố đọc viết số có 1cs
- Bài 2(vbt3):
+ Từ 10 đến 99 có bao nhiêu số có 2cs?
+ Số tròn chục liền kề hơn kém bao nhiêu đv? Các số tròn chục có gì giống nhau?
- Bài 3(vbt3) :
+ Muốn tìm số liền trước liền sau của một số ta làm thế nào?
+ Muốn tìm số tròn chục liền sau của một số ta làm thế nào?
B/ Củng cố dặn dò.
1/ HS đọc yêu cầu – HS làm ( nêu ) nhận xét.
- HS nêu- nhận xét.
2/ HS đọc yêu cầu- HS làm( nêu) nhận xét
- HS nêu –nhận xét.
3/ HS đọc yêu cầu- HS làm( nêu) nhận xét
- HS nêu –nhận xét.
TUẦN 1( TIẾT 2)
TOÁN: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Biết viết các số có 2cs thành tổng chục và đơn vị thứ tự các số
- Biết so sánh các số trong phậm vi 100.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Kẻ sẵn bảng (sgk).
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Dạy theo sách bài soạn trang 7.
B/S
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A/ Bài tập hoàn thành :
- Bài 1(vbt4):
+ Đọc viết số có 2cs( chục, đơn vị) và viết thành tổng chục đơn vị.
- Bài 2(vbt4):
+ Muốn điền dấu <,>,= ta cần so sánh chữ số hàng nào?
- Bài 3(vbt4):
+ Để viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại ta cần so sánh chữ số hàng nào?
+ Vì sao 52< 56 ?
- Bài 4(vbt4):
+ Nối số tròn chục vào ô trống để bé hơn và lớn hơn số đã cho ta cần so sánh chữ số hàng chục .
- Bài 5(vbt4)
+ Nêu được số bé nhất có 2cs giống nhau.?
+ Nêu thêm các số có 2cs giống nhau ?
B/ Củng cố dặn dò.
1/ HSđọc yêu cầu -HS thực hiện- nx
2/-HS đọc yêu cầu -HS thực hiện (nêu ) - nx.
3/- HS đọc yêu cầu – HS thực hiện (nêu ) -nx.
-HS trả lời – nx .
4/- Hs đọc yêu cầu – HS thực hiện – nx
5/- Hs đọc yêu cầu – Hs làm (nêu ) - nx.
- HS nêu –nhận xét.
TUẦN 1( TIẾT 3)
TOÁN : SỐ HẠNG – TỔNG.
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Biết số hạng -tổng.
- Biết thực hiện phép cộng các số có 2cs không nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Dạy theo sách bài soạn trang 14
B/S:
- Giới thiệu số hạng – tổng:
+ / 34 + 12 = ?( 46)
SH SH T
+ / Đặt tính, tính 34 + 13
+ VD: 15 + 23 = 38
A/Bài tập hoàn thành:
- Bài 1( vbt5);
+ Muốn tính tổng ta làm thế nào?
- Bài 2 (vbt5):
+ viết được phép cộng rồi tính tổng (theo mẫu)
+ Còn cách đặt tính nào khác?
- Bài 4(vbt5):
+ Y/c HS đọc.
+Còn câu trả lời nào khác, phép tính nào khác?
B/ Bài tập phát triển:
- Bài 5(vbt5):
+ Điền số vào ô trống( Bất cứ số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó).
C/ Củng cố dặn dò.
- HS nêu phép tính + nêu kết quả.
- HS nêu tên các thành phần của phép cộng.
- HS làm bảng phụ nêu đặt tính , tính- nhận xét.
 








Các ý kiến mới nhất