tiết 23 -24: Ôn tập chương I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Ly
Ngày gửi: 14h:15' 30-10-2014
Dung lượng: 213.0 KB
Số lượt tải: 698
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Ly
Ngày gửi: 14h:15' 30-10-2014
Dung lượng: 213.0 KB
Số lượt tải: 698
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 12
Tiết: 23
ND: 05/11/2014
ÔN TẬP CHƯƠNG I
1- MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
HS biết: + Hs được hệ thống hoá kiền thức cơ bản về các tứ giác đã học trong chương.
HS : + Giúp Hs thấy được mối liên hệ giữa các tứ giác đã học, giúp Hs dễ nhớ và có thể suy luận ra các tính chất của mỗi loại tứ giác khi cần thiết, góp phần rèn luyện tư duy biện chứng cho Hs.
1.2- Kĩ năng:
+ HS hiện được: + Hs vận dụng được các kiến thức cơ bản để giải các bài tập, có dạng tính toán, chứng minh, khả năng nhận biết hình, tìm điều kiện của hình.
+ HS hiện thành thạo: + toán, chứng minh, khả năng nhận biết hình, tìm điều kiện của hình.
-Thái độ:
Thói quen: Cẩn thận khi vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập, tư duy lôgíc.
cách: Rèn tính độc lập, sang tạo.
2- DUNG HỌC TẬP:
Các BT
3- CHUẨN BỊ:
3.1 Gv: Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác, bộ tứ giác, bảng phụ, compa.
3.2 Hs: Thước, compa, êke.
4- CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1) Ổn định tổ chức và Kiểm diện .
4.2) Kiểm tra miệng: Không
4.3) trình Bài :
HOẠT ĐỘNG CỦA Gv và Hs
NỘI DUNG
1: 20 phút
Mục tiêu
KT: Ôn lại KT chương I
Gv: Đưa sơ đồ các loại tứ giác vẽ trên khổ giấy to, ôn tập định nghĩa các hình bằng cách trả lời các câu hỏi:
- Nêu định nghĩa tứ giác.
- Định nghĩa hình thang.
- Định nghĩa hình bình hành.
- Định nghĩa hình chữ nhật.
- Định nghĩa hình thoi.
- Định nghĩa hình vuông.
Hs: Trả lời.
Ôn tập về tính chất các hình:
- Nêu tính chất về các góc của :
+ Tứ giác.
- Hình thang:
- Hình thang vuông:
- Hình thang cân:
- Hình bình hành:
- Hình chữ nhật:
- Hình thoi:
- Hình vuông:
Gv: Trong các tứ giác đã học, hình nào có trục đối xứng, có tâm đối xứng?
Hs: Trả lời.
Gv: Ôn về dấu hiệu nhận biết.
Hs: Nhắc lại dấu hiệu nhận biết các hình.
2: 15 phút
Mục tiêu
KT: Ôn lại KT chương I
KN: Vận dụng KT chương I giải BT Gv: Đưa đề bài 87(SGK/111) trên bảng phụ cho Hs quan sát, có hình vẽ.
Hs: Lên bảng làm bài.
Gv: Cho Hs dọc đề bài 65 và cho các em ghi GT và KL , vẽ hình.
GV: Theo em tứ giác EFGH là hình gì?
Hs: Suy nghĩ vài phút sau đó cho các em nêu cách c/m.
GV: Hướng dẫn hs phân tích đề bài:
EFGH là hình chữ nhật
EF // GH và EF = GH = AC
EF //AC và EF = AC ( EF là ĐTB (ABC )
GH // AC và GH =AC (GH là ĐTB (ACD)
= 900 khi EF // AC, EH // BD, BD AC.
Hs:
Hs: 1 hs lên bảng, cả lớp làm vào tập.
Gv: Nêu bài học kinh nghiệm:
Hs: Nghe vàa ghi bài.
Có thể cho HS giải bằng cách khác.
I- Ôn lí thuyết:
1- Tứ giác: Tứ giác ABCD là hình gốm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
Tứ giác có:
- Hai cạnh đối song song là hình thang.
- Các cạnh đối song song là hình bình hành.
- Bốn góc vuông là hình chữ nhật.
- Bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.
- Bốn góc vuông và bốn cạnh
Tiết: 23
ND: 05/11/2014
ÔN TẬP CHƯƠNG I
1- MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
HS biết: + Hs được hệ thống hoá kiền thức cơ bản về các tứ giác đã học trong chương.
HS : + Giúp Hs thấy được mối liên hệ giữa các tứ giác đã học, giúp Hs dễ nhớ và có thể suy luận ra các tính chất của mỗi loại tứ giác khi cần thiết, góp phần rèn luyện tư duy biện chứng cho Hs.
1.2- Kĩ năng:
+ HS hiện được: + Hs vận dụng được các kiến thức cơ bản để giải các bài tập, có dạng tính toán, chứng minh, khả năng nhận biết hình, tìm điều kiện của hình.
+ HS hiện thành thạo: + toán, chứng minh, khả năng nhận biết hình, tìm điều kiện của hình.
-Thái độ:
Thói quen: Cẩn thận khi vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập, tư duy lôgíc.
cách: Rèn tính độc lập, sang tạo.
2- DUNG HỌC TẬP:
Các BT
3- CHUẨN BỊ:
3.1 Gv: Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác, bộ tứ giác, bảng phụ, compa.
3.2 Hs: Thước, compa, êke.
4- CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1) Ổn định tổ chức và Kiểm diện .
4.2) Kiểm tra miệng: Không
4.3) trình Bài :
HOẠT ĐỘNG CỦA Gv và Hs
NỘI DUNG
1: 20 phút
Mục tiêu
KT: Ôn lại KT chương I
Gv: Đưa sơ đồ các loại tứ giác vẽ trên khổ giấy to, ôn tập định nghĩa các hình bằng cách trả lời các câu hỏi:
- Nêu định nghĩa tứ giác.
- Định nghĩa hình thang.
- Định nghĩa hình bình hành.
- Định nghĩa hình chữ nhật.
- Định nghĩa hình thoi.
- Định nghĩa hình vuông.
Hs: Trả lời.
Ôn tập về tính chất các hình:
- Nêu tính chất về các góc của :
+ Tứ giác.
- Hình thang:
- Hình thang vuông:
- Hình thang cân:
- Hình bình hành:
- Hình chữ nhật:
- Hình thoi:
- Hình vuông:
Gv: Trong các tứ giác đã học, hình nào có trục đối xứng, có tâm đối xứng?
Hs: Trả lời.
Gv: Ôn về dấu hiệu nhận biết.
Hs: Nhắc lại dấu hiệu nhận biết các hình.
2: 15 phút
Mục tiêu
KT: Ôn lại KT chương I
KN: Vận dụng KT chương I giải BT Gv: Đưa đề bài 87(SGK/111) trên bảng phụ cho Hs quan sát, có hình vẽ.
Hs: Lên bảng làm bài.
Gv: Cho Hs dọc đề bài 65 và cho các em ghi GT và KL , vẽ hình.
GV: Theo em tứ giác EFGH là hình gì?
Hs: Suy nghĩ vài phút sau đó cho các em nêu cách c/m.
GV: Hướng dẫn hs phân tích đề bài:
EFGH là hình chữ nhật
EF // GH và EF = GH = AC
EF //AC và EF = AC ( EF là ĐTB (ABC )
GH // AC và GH =AC (GH là ĐTB (ACD)
= 900 khi EF // AC, EH // BD, BD AC.
Hs:
Hs: 1 hs lên bảng, cả lớp làm vào tập.
Gv: Nêu bài học kinh nghiệm:
Hs: Nghe vàa ghi bài.
Có thể cho HS giải bằng cách khác.
I- Ôn lí thuyết:
1- Tứ giác: Tứ giác ABCD là hình gốm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
Tứ giác có:
- Hai cạnh đối song song là hình thang.
- Các cạnh đối song song là hình bình hành.
- Bốn góc vuông là hình chữ nhật.
- Bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.
- Bốn góc vuông và bốn cạnh
 








Các ý kiến mới nhất