Tiết 23-24. ÔN TẬP CHƯƠNG 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Ly
Ngày gửi: 21h:33' 30-11-2014
Dung lượng: 160.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Ly
Ngày gửi: 21h:33' 30-11-2014
Dung lượng: 160.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 13
Tiết: 25 KIỂM TRA CHƯƠNG I
ND: 12/11/2014 MÔN: HÌNH HỌC
I- MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- HS : Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức của HS về các loại tứ giác
-HS : Cách CM các loại tứ giác dựa vào dấu hiệu nhận biết các hình
1.2 Kĩ năng:
-HS hiện được: - năng vẽ hình chứng minh các loại tứ giác. Cách lập luận trình bày giải một bài toán chứng minh hình học
- HS hiện thành thạo: năng vẽ hình chứng minh các loại tứ giác. Cách lập luận trình bày giải một bài toán chứng minh hình học
1.3 Thái độ:
- Thói quen:- Làm toán nhanh, chính xác
-Tính cách: - Giáo dục tính trung thực, rèn tư duy độc lập sáng tạo.
II- MA TRẬN:
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Chủ đề 1: Tổng các góc của tứ giác
KT: ĐL về tổng 4 góc của tứ giác
KN: Tìm độ lớn của góc
Số câu: 2
Số điểm:2 .Tỉ lệ: 20%
Số câu: 2
Số điểm: 2
Số câu: 2
2 điểm: 20%
Chủ đề 2: Đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông
KN: Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông
Số câu: 1
Số điểm:1 .Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 1
1 điểm: 10%
Chủ đề 3: Các loại tứ giác
KT: Dấu hiệu nhận biết hình vuông
KN: Nhận dạng tứ giác. Vẽ hình Ghi GT - KL
KN: CM 1 tứ giác theo yêu cầu
KN: Tìm điều kiện của tứ giác theo yêu cầu của BT
Số câu: 4
Số điểm:7 .Tỉ lệ: 70%
Số câu: 2
Số điểm: 4
Số câu: 1
Số điểm: 2
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 4
7 điểm: 70%
Tổng số câu : 7
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 4
Số điểm: 6
60%
Số câu: 1
Số điểm: 2
20%
Số câu: 2
Số điểm: 2
20%
Số câu: 7
Số điểm: 10
III- ĐỀ :
Câu 1: ( 3đ ) a)Nêu định nghĩa tứ giác và định lí về tổng các góc của một tứ giác.
b)Aùp dụng tìm x trong hình sau:
c) Tứ giác ABCD LÀ HÌNH GÌ ? Vì sao ?
Câu 2: ( 2đ ) Nêu các dấu hiệu nhận biết hình vuông.
Câu 3: ( 5đ ) Cho tam giác ABC cân tại A, phân giác AM. Gọi I là trung điểm của AC, K đối xứng của M qua I.
a/ C/m: Tứ giác AKCM là hình chữ nhật. (2đ)
b/ Cho AC = 8cm, tính MK= ?, IM = ? (1đ)
c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông. (1đ)
( Vẽ hình – ghi GT,KL 1đ)
IV- ĐÁP ÁN
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1
a/ Đinh lý SGK/65
b/ x = 350
c/ Tứ giác ABCD l2 hình thang vì có 2 cạnh đối song song
3đ
Câu 2
Dấu hiệu SGK/107
2đ
Câu 3
(ABC cân tại A
AM phân giác
GT IA = IC = AC
K đối xứng M qua I .
Cho AC = 8cm
a/ Tứ giác AKCM hcn
KL b/ tính MK= ?, IM = ?
c/ Điều kiện (ABC để AKCM
là hình vuông
C/m:
a/ AKCM là hình chữ nhật:
Có: IA = IC (gt)
IM = IK ( K đối xứng với M qua I)
Tứ giác AKCM là hình bình hành (hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường).
Ta lại có = 900 (phân giác AM của (ABC cân tại A cũng là đường cao)
Vậy: Hình bình hành AKCM là hình chữ nhật. ( hình bình
Tiết: 25 KIỂM TRA CHƯƠNG I
ND: 12/11/2014 MÔN: HÌNH HỌC
I- MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- HS : Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức của HS về các loại tứ giác
-HS : Cách CM các loại tứ giác dựa vào dấu hiệu nhận biết các hình
1.2 Kĩ năng:
-HS hiện được: - năng vẽ hình chứng minh các loại tứ giác. Cách lập luận trình bày giải một bài toán chứng minh hình học
- HS hiện thành thạo: năng vẽ hình chứng minh các loại tứ giác. Cách lập luận trình bày giải một bài toán chứng minh hình học
1.3 Thái độ:
- Thói quen:- Làm toán nhanh, chính xác
-Tính cách: - Giáo dục tính trung thực, rèn tư duy độc lập sáng tạo.
II- MA TRẬN:
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Chủ đề 1: Tổng các góc của tứ giác
KT: ĐL về tổng 4 góc của tứ giác
KN: Tìm độ lớn của góc
Số câu: 2
Số điểm:2 .Tỉ lệ: 20%
Số câu: 2
Số điểm: 2
Số câu: 2
2 điểm: 20%
Chủ đề 2: Đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông
KN: Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông
Số câu: 1
Số điểm:1 .Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 1
1 điểm: 10%
Chủ đề 3: Các loại tứ giác
KT: Dấu hiệu nhận biết hình vuông
KN: Nhận dạng tứ giác. Vẽ hình Ghi GT - KL
KN: CM 1 tứ giác theo yêu cầu
KN: Tìm điều kiện của tứ giác theo yêu cầu của BT
Số câu: 4
Số điểm:7 .Tỉ lệ: 70%
Số câu: 2
Số điểm: 4
Số câu: 1
Số điểm: 2
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 4
7 điểm: 70%
Tổng số câu : 7
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 4
Số điểm: 6
60%
Số câu: 1
Số điểm: 2
20%
Số câu: 2
Số điểm: 2
20%
Số câu: 7
Số điểm: 10
III- ĐỀ :
Câu 1: ( 3đ ) a)Nêu định nghĩa tứ giác và định lí về tổng các góc của một tứ giác.
b)Aùp dụng tìm x trong hình sau:
c) Tứ giác ABCD LÀ HÌNH GÌ ? Vì sao ?
Câu 2: ( 2đ ) Nêu các dấu hiệu nhận biết hình vuông.
Câu 3: ( 5đ ) Cho tam giác ABC cân tại A, phân giác AM. Gọi I là trung điểm của AC, K đối xứng của M qua I.
a/ C/m: Tứ giác AKCM là hình chữ nhật. (2đ)
b/ Cho AC = 8cm, tính MK= ?, IM = ? (1đ)
c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông. (1đ)
( Vẽ hình – ghi GT,KL 1đ)
IV- ĐÁP ÁN
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1
a/ Đinh lý SGK/65
b/ x = 350
c/ Tứ giác ABCD l2 hình thang vì có 2 cạnh đối song song
3đ
Câu 2
Dấu hiệu SGK/107
2đ
Câu 3
(ABC cân tại A
AM phân giác
GT IA = IC = AC
K đối xứng M qua I .
Cho AC = 8cm
a/ Tứ giác AKCM hcn
KL b/ tính MK= ?, IM = ?
c/ Điều kiện (ABC để AKCM
là hình vuông
C/m:
a/ AKCM là hình chữ nhật:
Có: IA = IC (gt)
IM = IK ( K đối xứng với M qua I)
Tứ giác AKCM là hình bình hành (hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường).
Ta lại có = 900 (phân giác AM của (ABC cân tại A cũng là đường cao)
Vậy: Hình bình hành AKCM là hình chữ nhật. ( hình bình
 








Các ý kiến mới nhất