Tuần 20-21. MRVT: Công dân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 13h:15' 30-03-2019
Dung lượng: 16.0 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 13h:15' 30-03-2019
Dung lượng: 16.0 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Tuần 20
Ngày soạn: Ngày dạy:
39. Mở rộng vốn từ: Công dân
I. Mục tiêu, yêu cầu
1- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân.
2- Biết cách dùng một số từ ngữ thuộc chủ điểm Công dân.
II. Đồ dùng dạy – học
- Vở bài tập Tiếng Việt lớp 5, tập 2 ( nếu có)
- Phô tô một vài trang từ điển liên quan đến nội dung bài học.
- Bút dạ + giấy kẻ bảng phân loại.
- Bảng phụ
III. Các hoạt động dạy – học
Các bước
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Kiểm
tra bài
cũ
4’
- Kiểm tra 2 HS.
- GV nhận xét, cho điểm
- HS lần lượt đọc đoạn văn đã viết ở tiết Luyện từ và câu trước, chỉ rõ câu ghép trong đoạn văn, cách nối các vế câu ghép.
Bài mới
1
Giới thiệu bài
1’
Trong tiết Luyện từ và câu hôm nay, các em tiếp tục được mở rộng vốn từ Công dân. Từ đó, các em biết cách dùng những từ ngữ thuộc chủ điểm công dân trong học tập và trong giao tiếp hàng ngày.
- HS lắng nghe
2
Làm BT
30’-31’
HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1:7’
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 1, đọc 3 câu a, b, c.
- GV giao việc:
• Các em cần đọc 3 câu a, b, c.
• Khoanh tròn trước chữ a, b hoặc c ở câu em cho là đúng.
- Cho HS làm bài.
- Cho HS trình bài kết quả.
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng.
ý đúng:Câu b
HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT 2: 10’
- Cho HS đọc yêu cầu của BT2
- GV giao việc:
• Đọc kỹ các từ đã cho.
• Đọc kỹ 3 câu a, b, c.
• Xếp các từ đã đọc vào 3 nhóm a, b, c sao cho đúng.
- Cho HS làm bài. GV phát phiếu + bút dạ cho 3 HS làm bài
- Cho HS trình bài kết quả.
- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng.
a/ Công có nghĩa là : của Nhà nước, của chung”: công dân, công cộng, công chúng.
b/ Công có nghĩa là “ không thiên vị”: công bằng, công lí, công minh, công tâm.
c/ Công có nghĩa là “thợ khéo tay”: công nhân, công nghiệp.
(GV cũng có thể kẻ bảng để phân nhóm)
HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3: 6’
- Cho HS đọc yêu cầu của BT.
- GV giao việc:
• Đọc các từ BT đã cho.
• Tìm nghĩa của các từ.
• Tìm từ đồng nghĩa với công dân.
- Cho HS làm bài.
- Cho HS trình bài kết quả.
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo.
- HS dùng bút chì đánh dấu trong SGK
– Một số HS phát biểu ý kiến.
- Lớp nhận xét.
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- 3 HS làm bài vào phiếu.
- HS còn lại làm bài vào giấy nháp (tra từ điển để tìm nghĩa của các từ đã cho).
Ngày soạn: Ngày dạy:
39. Mở rộng vốn từ: Công dân
I. Mục tiêu, yêu cầu
1- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân.
2- Biết cách dùng một số từ ngữ thuộc chủ điểm Công dân.
II. Đồ dùng dạy – học
- Vở bài tập Tiếng Việt lớp 5, tập 2 ( nếu có)
- Phô tô một vài trang từ điển liên quan đến nội dung bài học.
- Bút dạ + giấy kẻ bảng phân loại.
- Bảng phụ
III. Các hoạt động dạy – học
Các bước
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Kiểm
tra bài
cũ
4’
- Kiểm tra 2 HS.
- GV nhận xét, cho điểm
- HS lần lượt đọc đoạn văn đã viết ở tiết Luyện từ và câu trước, chỉ rõ câu ghép trong đoạn văn, cách nối các vế câu ghép.
Bài mới
1
Giới thiệu bài
1’
Trong tiết Luyện từ và câu hôm nay, các em tiếp tục được mở rộng vốn từ Công dân. Từ đó, các em biết cách dùng những từ ngữ thuộc chủ điểm công dân trong học tập và trong giao tiếp hàng ngày.
- HS lắng nghe
2
Làm BT
30’-31’
HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1:7’
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 1, đọc 3 câu a, b, c.
- GV giao việc:
• Các em cần đọc 3 câu a, b, c.
• Khoanh tròn trước chữ a, b hoặc c ở câu em cho là đúng.
- Cho HS làm bài.
- Cho HS trình bài kết quả.
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng.
ý đúng:Câu b
HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT 2: 10’
- Cho HS đọc yêu cầu của BT2
- GV giao việc:
• Đọc kỹ các từ đã cho.
• Đọc kỹ 3 câu a, b, c.
• Xếp các từ đã đọc vào 3 nhóm a, b, c sao cho đúng.
- Cho HS làm bài. GV phát phiếu + bút dạ cho 3 HS làm bài
- Cho HS trình bài kết quả.
- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng.
a/ Công có nghĩa là : của Nhà nước, của chung”: công dân, công cộng, công chúng.
b/ Công có nghĩa là “ không thiên vị”: công bằng, công lí, công minh, công tâm.
c/ Công có nghĩa là “thợ khéo tay”: công nhân, công nghiệp.
(GV cũng có thể kẻ bảng để phân nhóm)
HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3: 6’
- Cho HS đọc yêu cầu của BT.
- GV giao việc:
• Đọc các từ BT đã cho.
• Tìm nghĩa của các từ.
• Tìm từ đồng nghĩa với công dân.
- Cho HS làm bài.
- Cho HS trình bài kết quả.
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo.
- HS dùng bút chì đánh dấu trong SGK
– Một số HS phát biểu ý kiến.
- Lớp nhận xét.
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- 3 HS làm bài vào phiếu.
- HS còn lại làm bài vào giấy nháp (tra từ điển để tìm nghĩa của các từ đã cho).
 








Các ý kiến mới nhất