Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

200 lg

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thái Học (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:02' 12-05-2008
Dung lượng: 487.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
Mỡnh con nhiều cú thể trao đổi sau qua email
a/kiến thức cần nhớ và phân loại bài toán
dạng 1 Phương trình bậc nhất và bậc hai , bậc cao với 1 hàm số lượng giác
Đặt HSLG theo t với sinx , cosx có điều kiện  1
Giải phương trình ……….theo t
Nhận t thoả mãn điều kiện giải Pt lượng giác cơ bản
Giải phương trình:
1/  2/ 4sin3x+3sin2x=8sinx
3/ 4cosx.cos2x +1=0 4/ 
5/ Cho 3sin3x-3cos2x+4sinx-cos2x+2=0 (1) và cos2x+3cosx(sin2x-8sinx)=0 (2).
Tìm n0 của (1) đồng thời là n0 của (2) ( nghiệm chung sinx=)
6/ sin3x+2cos2x-2=0 7/ a/ tanx+ -2 = 0 b /+tanx=7
c* / sin6x+cos4x=cos2x
8/sin()-3cos()=1+2sinx 9/
10/ cos2x+5sinx+2=0 11/ tanx+cotx=4 12/ 
13/ 14/ cos2x+3cosx+2=0
15/ 16/ 2cosx-=1
dạng 2: Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx : asinx+bcosx=c
Cách 1: asinx+bcosx=c
Đặt cosx= ; sinx= 


Cách : 2 
Đặt 




Cách 3: Đặt  ta có  
Đăc biệt :



Điều kiện Pt có nghiệm : 
giải phương trình :
1/ 2sin15x+cos5x+sin5x=k với k=0 và k=4 với k=0
2/ a :  b: 
c: 
3/  *tìm nghiệm 
4/( cos2x-sin2x)- sinx-cosx+4=0 5/ 
6/ 
Dạng 3 Phương trình đẳng cấp đối với sin x và cosx
Đẳng cấp bậc 2: asin2x+bsinx.cosx+c cos2x=0
Cách 1: Thử với cosx=0 Với cosx0 .Chia 2 vế cho cos2x ta được:
atan2x+btanx +c=d(tan2x+1)
Cách2: áp dụng công thức hạ bậc

Đẳng cấp bậc 3: asin3x+b.cos3x+c(sinx+ cosx)=0 hoặc
asin3x+b.cos3x+csin2xcosx+dsinxcos2x=0
Xét cos3x=0 và cosx0 Chia 2 vế cho cos2x ta được Pt bậc 3 đối với tanx







Giải phương trình
1/a/ 3sin2x- sinxcosx+2cos2x cosx=2 b/ 4 sin2x+3sinxcosx-2cos2x=4
c/3 sin2x+5 cos2x-2cos2x-4sin2x=0 d/ 2 sin2x+6sinxcosx+2(1+ )cos2x-5-=0
2/ sinx- 4sin3x+cosx=0 2 cách +/ (tanx -1)(3tan2x+2tanx+1)=0
 + sin3x- sinx+ cosx- sinx=0 (cosx- sinx)(2sinxcosx+2sin2x+1)=0
3/ tanx sin2x-2sin2x=3(cos2x+sinxcosx)
4/ 3cos4x-4sin2xcos2x+sin4x=0 5/ 4cos3x+2sin3x-3sinx=0
6/ 2 cos3x= sin3x 7/ cos3x- sin3x= cosx+ sinx
8/ sinx sin2x+ sin3x=6 cos3x 9/sin3(x-/4)=sinx
Dang 4 Phương trình vế trái đối xứng đối với sinx và cosx

* a(sin x+cosx)+bsinxcosx=c đặt t= sin x+cosx 
 at + b=c bt2+2at-2c-b=0

* a(sin x- cosx)+bsinxcosx=c đặt t= sin x- cosx 
 at + b=c bt2 -2at+2c-b=0


 Giải phương trình
1/ a/1+tanx=2sinx +  b/ sin x+cosx=-
2/ sin3x+cos3x=2sinxcosx+sin x+cosx 3/ 1- sin3x+cos3x= sin2x
4/ 2sinx+cotx=2 sin2x+1 5/sin2x(sin x+cosx)=2
6/ (1+sin x)(1+cosx)=2 7/(sin x+cosx)=tanx+cotx
8/1+sin3 2x+cos32 x=sin 4x 9/* a* 3(cotx-cosx)-5(tanx-sin x)=2
9/b*: cos4x+sin4x-2(1-sin2xcos2x) sinxcosx-(sinx+cosx)=0
10/  11/ cosx++sinx+=
12/ sinxcosx+=1
dang 5 Giải phương trình bằng phương pháp hạ bậc
Công thức hạ bậc 2
cos2x=  ; sin2x= 
 Công thức hạ bậc 3
cos3x=  ; sin3x= 


Giải phương trình
1/ sin2 x+sin23x=cos22x+cos24x 2/ cos2x+cos22x+cos23x+cos24x=3/2
3/sin2x+ sin23x-3 cos22x=0
4/ cos3x+ sin7x=2sin2()-2cos2
5/ sin24 x+ sin23x= cos22x+ cos2x với
6/sin24x-cos26x=sin() với 7/ cos4x-5sin4x=1
8/4sin3x-1=3-cos3x 9/ sin22x+ sin24x= sin26x
10/ sin2x= cos22x+ cos23x 11/ (sin22x+cos42x-1):=0
12/ 4sin3xcos3x+4cos3x sin3x+3 cos4x=3  13/ 2cos22x+ cos2x=4 sin22xcos2x
14/ cos4xsinx- sin22x=4sin2()-7/2 với <3
15/ 2 cos32x-4cos3xcos3x+cos6x-4sin3xsin3x=0
16/ sin3xcos3x +cos3xsin3x=sin34x 17/ * 8cos3(x+)=cos3x
18/cos10x+2cos24x+6cos3xcosx=cosx+8cosxcos23x
19/ =1
20 / cos7x+ sin22x= cos22x- cosx 21/ sin2x+ sin22x+ sin23x=3/2
22/ 3cos4x-2 cos23x=1

Dang 6 : Phương trình LG giải bằng các hằng đẳng thức

* a3b3=(ab)(a2ab+b2) * a8+ b8=( a4+ b4)2-2 a4b4
* a4- b4=( a2+ b2) ( a2- b2) * a6b6=( a2b2)( a4a 2b2+b4)


 Giải phương trình
1/ sin4+cos4=1-2sinx 2/ cos3x-sin3x=cos2x-sin2x
3/ cos3x+ sin3x= cos2x 4/  vô nghiệm
5/cos6x-sin6x=cos22x 6/sin4x+cos4x=
7/ cos6x+sin6x=2(cos8x+sin8x) 8/cos3x+sin3x=cosx-sinx
9/ cos6x+sin6x=cos4x 10/ sinx+sin2x+sin3x+sin4x= cosx+cos2x+cos3x+cos4x
11/ cos8x+sin8x=  12/ (sinx+3)sin4-(sinx+3) sin2+1=0
Dang 7 : Phương trình LG biến đổi về tích bằng 0
1/ cos2x- cos8x+ cos4x=1 2/sinx+2cosx+cos2x-2sinxcosx=0
3/sin2x-cos2x=3sinx+cosx-2 4/sin3 x+2cosx-2+sin2 x=0
5/ 3sinx+2cosx=2+3tanx 6/ sin2x+cos2x+cosx=0
7/ 2sin2x-cos2x=7sinx+2cosx-4 8/ 
9/ 2cos2x-8cosx+7= 10/ cos8x+sin8x=2(cos10x+sin10x)+cos2x
11/ 1+ sinx+ cos3x= cosx+ sin2x+ cos2x
12/ 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x=0 13/ sin2 x(tanx+1)=3sinx(cosx-sinx)+3
14/ 2sin3x-=2cos3x+ 15/cos3x+cos2x+2sinx-2=0
16/cos2x-2cos3x+sinx=0 17/ tanx–sin2x-cos2x+2(2cosx-)=0
18/sin2x=1+cosx+cos2x 19/1+cot2x=
20/ 2tanx+cot2x=2sin2x+ 21/cosx(cos4x+2)+ cos2x-cos3x=0
22/ 1+tanx=sinx+cosx 23/ (1-tanx)(1+sin2x)=1+tanx
24/ 2= 25/ 2tanx+cotx=
26/ cotx-tanx=cosx+sinx 27/ 9sinx+6cosx-3sin2x+cos2x=8
Dang 8 : Phương trình LG phải thực hiện công thúc nhân đôi, hạ bậc

cos2x= cos2x- sin2x =2cos2x-1=1-2sin2x
sin2x=2sinxcosx
tan2x=
sinx = ; cosx= tanx=

 Giải phương trình
1/ sin3xcosx=+ cos3xsinx 2/ cosxcos2xcos4xcos8x=1/16
3/tanx+2cot2x=sin2x 4/sin2x(cotx+tan2x)=4cos2x
5/ sin4x=tanx 6/ sin2x+2tanx=3 7/ sin2x+cos2x+tanx=2
8/tanx+2cot2x=sin2x 9/ cotx=tanx+2cot2x
10/a* tan2x+sin2x=cotx b* (1+sinx)2= cosx
Dang 9 : Phương trình LG phải thực hiện phép biến đổi tổng_tích và tích_tổng
Giải phương trình
1/ sin8x+ cos4x=1+2sin2xcos6x 2/cosx+cos2x+cos3x+cos4x=0
3/ tìm  4/ sinx+sin2x+sin3x+sin4x=0
5/ sin5x+ sinx+2sin2x=1 6/ 
7/ tanx+ tan2x= tan3x 8/ 3cosx+cos2x- cos3x+1=2sinxsin2x
Dang 10 : Phương trình LG phải đặt ẩn phụ góc A hoặc đặt hàm B
Giải phương trình
1/ sin()=sin() 2/ sin()=sin2x sin() 
3/(cos4x/3 – cos2x):=0  4/ cosx-2sin()=3 
5/ cos()=sin(4x+3)  6/3cot2x+2sin2x=(2+3)cosx 
7/2cot2x++5tanx+5cotx+4=0  8/ cos2x+=cosx+ 
9/sinx- cos2x++2=511/+2=3 
Dang 11 : Phương trình LG phải thực hiện các phép biến đổi phức tạp
Giải phương trình
1/ 2/cos=1 tìm n0 xZ
3/+2sinx=0  4/3cotx- tanx(3-8cos2x)=0 
5/ 6/sin3x+cos3x+ sin3xcotx+cos3xtanx=
7/tan2xtan23 xtan24x= tan2x-tan23 x+tan4x  8/tanx+tan2x=-sin3xcos2x
9/sin3x=cosxcos2x(tan2x+tan2x)  10/  
11/cos2-1=tan2 
12/  
Dang 12 : Phương trình LG không mẫu mực, đánh giá 2 vế ,tổng 2 lượng không âm,vẽ 2 đồ thị bằng đạo hàm
Giải phương trình
1/ cos3x+=2(1+sin22x)  2/ 2cosx+sin10x=3+2sinxcos28x 
3/ cos24x+cos26x=sin212x+sin216x+2 với x 4/ 8cos4xcos22x++1=0
5/  6/ 5-4sin2x-8cos2x/2 =3k tìm k Z* để hệ có nghiệm 7/ 1-=cosx 8/( cos2x-cos4x)2=6+2sin3x  9/ 
 
Gửi ý kiến