tiết 19- 20 đại số 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Ly
Ngày gửi: 14h:09' 30-10-2014
Dung lượng: 147.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Ly
Ngày gửi: 14h:09' 30-10-2014
Dung lượng: 147.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 10
Tiết:19
ND: 22/10/2014 ÔN TẬP CHƯƠNG I
1 - MỤC TIÊU:
Kiến thức:
HS : Hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong chương
HS : vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán
Kĩ năng:
HS hiện được: Rèn kĩ năng giải thích các loại bài tập.
HS hiện thành thạo: Các BT của chương I nhân đơn thức, đa thức với đa thức phân tích đa thức thành nhân tử, vận dụng được 7 HĐT vào giải toán
Thái độ:
quen: Có được tính hệ thống và ngăn nắp.
Tính cách: có tính độc lập, sáng tạo
2 –DUNG HỌC TẬP:
Kỉ năng giải các BT ôn chương I
3 – CHUẨN BỊ:
3.1 Gv: Bảng phụ, phấn màu.
3.2 Hs: Làm các câu hỏi và bài tập ôn chương một, bảng nhóm.
4 – CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1) Ổn định tổ chức và kiểm diện:
4.2) Kiểm tra miệng:
GV: Cho HS trả lời các câu hỏi SGK (Nhắc lại kiến thức cũ.)
4.3) trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA Gv và Hs
NỘI DUNG
HĐ1: 10 phút Ôn lí thuyết
tiêu
KT: HS ôn lại KT lý thuyết ở Chương I
Gv: Nêu câu hỏi và yêu cầu Hs trả lời
- Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức và ghi tổng quát.
Hs: Trả lời.
Gv: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức và ghi tổng quát.
Hs: Trả lời.
Gv: Hãy viết bảy HĐT đáng nhớ.
Hs: Trả lời.
Gv: Ghi sẵn 7 HĐT đáng nhớ vào bảng phụ sau đó yêu cầu Hs phát biểu bằng lời.
I- Lý thuyết:
1/ Nhân đơn thức với đa thức:
A ( B + C) = A.B + A.C
2/ Nhân đa thức với đa thức:
(A + B)(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D
3/ Hằng đẳng thức đáng nhớ:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 – B2 = (A – B)(A + B)
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
(A – B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2
HĐ2: 25 phút Thực hành giải bài tập
tiêu
KN: HS áp dụng lý thuyết Chương I để làm BT thành thạo
Gv: Cho 1 Hs lên bảng giải bài 75(sgk/33):
Làm tính nhân :
a/ 5x2(3x2 – 7x + 2)
b/xy(2x2y – 3xy + y2).
Hs: Cả lớp cùng làm bài tập. Sau khi Hs ở bảng giải xong cho Hs khác nhận xét bài làm của bạn.
Gv: Tiếp tục cho hai Hs khác lê bảng giải bài 76(sgk/33) và các Hs còn lại giải vào tập:
Làm tính nhân:
a/ (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
b/ (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
Hs: Cả lớp cùng làm bài tập. Sau khi Hs ở bảng giải xong cho Hs khác nhận xét bài làm của bạn.
øGv: Hoàn chỉnh bài cho lớp, cho điểm các Hs giải bài ở bảng.
Gv: Treo bảng phụ bài tập 77(sgk/33):
Tính nhanh giá trị của biểu thức:
a/ M = x2 + 4y2 – 4xy Tại x = 18 ; y = 4
b/ N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6;
y = -8
Gv: Cho Hs lên bảng giải bài 78(SGK/33):
Rút gọn biểu thức sau:
a/ (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)
b/ (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1).
Hs: Các HS khác giải vào tập sau đó nhận xét bài của bạn.
Gv hoàn chỉnh bài và cho điểm.
Gv: Cho Hs hoạt động nhóm
Nhóm : 1, 2, 3 giải câu a,b
Nhóm : 4, 5, 6 giải câu b, c.
Tiết:19
ND: 22/10/2014 ÔN TẬP CHƯƠNG I
1 - MỤC TIÊU:
Kiến thức:
HS : Hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong chương
HS : vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán
Kĩ năng:
HS hiện được: Rèn kĩ năng giải thích các loại bài tập.
HS hiện thành thạo: Các BT của chương I nhân đơn thức, đa thức với đa thức phân tích đa thức thành nhân tử, vận dụng được 7 HĐT vào giải toán
Thái độ:
quen: Có được tính hệ thống và ngăn nắp.
Tính cách: có tính độc lập, sáng tạo
2 –DUNG HỌC TẬP:
Kỉ năng giải các BT ôn chương I
3 – CHUẨN BỊ:
3.1 Gv: Bảng phụ, phấn màu.
3.2 Hs: Làm các câu hỏi và bài tập ôn chương một, bảng nhóm.
4 – CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1) Ổn định tổ chức và kiểm diện:
4.2) Kiểm tra miệng:
GV: Cho HS trả lời các câu hỏi SGK (Nhắc lại kiến thức cũ.)
4.3) trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA Gv và Hs
NỘI DUNG
HĐ1: 10 phút Ôn lí thuyết
tiêu
KT: HS ôn lại KT lý thuyết ở Chương I
Gv: Nêu câu hỏi và yêu cầu Hs trả lời
- Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức và ghi tổng quát.
Hs: Trả lời.
Gv: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức và ghi tổng quát.
Hs: Trả lời.
Gv: Hãy viết bảy HĐT đáng nhớ.
Hs: Trả lời.
Gv: Ghi sẵn 7 HĐT đáng nhớ vào bảng phụ sau đó yêu cầu Hs phát biểu bằng lời.
I- Lý thuyết:
1/ Nhân đơn thức với đa thức:
A ( B + C) = A.B + A.C
2/ Nhân đa thức với đa thức:
(A + B)(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D
3/ Hằng đẳng thức đáng nhớ:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 – B2 = (A – B)(A + B)
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
(A – B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2
HĐ2: 25 phút Thực hành giải bài tập
tiêu
KN: HS áp dụng lý thuyết Chương I để làm BT thành thạo
Gv: Cho 1 Hs lên bảng giải bài 75(sgk/33):
Làm tính nhân :
a/ 5x2(3x2 – 7x + 2)
b/xy(2x2y – 3xy + y2).
Hs: Cả lớp cùng làm bài tập. Sau khi Hs ở bảng giải xong cho Hs khác nhận xét bài làm của bạn.
Gv: Tiếp tục cho hai Hs khác lê bảng giải bài 76(sgk/33) và các Hs còn lại giải vào tập:
Làm tính nhân:
a/ (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
b/ (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
Hs: Cả lớp cùng làm bài tập. Sau khi Hs ở bảng giải xong cho Hs khác nhận xét bài làm của bạn.
øGv: Hoàn chỉnh bài cho lớp, cho điểm các Hs giải bài ở bảng.
Gv: Treo bảng phụ bài tập 77(sgk/33):
Tính nhanh giá trị của biểu thức:
a/ M = x2 + 4y2 – 4xy Tại x = 18 ; y = 4
b/ N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6;
y = -8
Gv: Cho Hs lên bảng giải bài 78(SGK/33):
Rút gọn biểu thức sau:
a/ (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)
b/ (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1).
Hs: Các HS khác giải vào tập sau đó nhận xét bài của bạn.
Gv hoàn chỉnh bài và cho điểm.
Gv: Cho Hs hoạt động nhóm
Nhóm : 1, 2, 3 giải câu a,b
Nhóm : 4, 5, 6 giải câu b, c.
 








Các ý kiến mới nhất