135 bài tập trắc nghiệm căn bậc hai và căn bậc ba – Đặng Quang Thịnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TOANMATH.COM
Người gửi: Lê Văn Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:51' 06-02-2024
Dung lượng: 187.8 KB
Số lượt tải: 381
Nguồn: TOANMATH.COM
Người gửi: Lê Văn Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:51' 06-02-2024
Dung lượng: 187.8 KB
Số lượt tải: 381
Số lượt thích:
0 người
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 9
A. PHẦN ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA.
I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT - THÔNG HIỂU
Câu 1. Căn bậc hai số học của 9 là:
A. −3.
Câu 2. Biểu thức
B. 3.
√
C. 81.
D. −81.
C. 4.
D. 8.
16 bằng:
A. 4 và −4.
Câu 3. So sánh 9 và
√
A. 9 < 79.
√
C. 9 > 79.
B. 4.
√
79. Ta có kết luận:
B. 9 =
√
79.
D. Không so sánh được.
Câu 4. Căn bậc hai số học của số a không âm là:
A. Số có bình phương bằng a.
√
C. a.
√
B. − a.
√
D. ± a.
Câu 5. Căn bậc hai số học của (−3)2 là:
A. −3.
B. 3.
C. −81.
D. 81.
C. −4.
D. ±4.
C. ±5.
D. −25.
√
C. − 36 = 6.
D.
Câu 6. Căn bậc hai số học của 52 − 32 là:
A. 16.
B. 4.
Câu 7. Căn bậc ba của −125 là:
A. 5.
B. −5.
Câu 8. Các đẳng thức nào sau đây là đúng
√
√
A. 36 = 6.
B. 36 = 1296.
√
36 = ±6.
Câu 9. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng:
1
1
A. Căn bậc hai số học của
là ± .
B. Căn bậc hai của 0, 04 là 0, 01.
25
5
√
√
C. Nếu a > 1 thì a > 1.
D. Nếu a > 0 thì a = a.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai:
√
√
√
A. 6 > 4.
B. 2 3 > 3 3.
GV: Đặng Quang Thịnh
√
C. 2 6 > 4.
√
√
D. 4 2 < 5 3.
1
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
Câu 11. Tìm giá trị của x không âm biết
x=3
B. x = −9.
A. x = 9.
Câu 12. Kết quả của phép tính
A. 17.
Câu 13. Tính
√
√
52 +
D. x = 6.
C. 13.
D. ±13.
C. 50.
D. 10.
25 + 144 là:
B. 169.
√
C. x = 12.
p
(−5)2 có kết quả là:
B. −10.
A. 0.
Câu 14. Cho hàm số y = f (x) =
A. x ≤ −1.
√
x − 1. Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
B. x ≥ 1.
Câu 15. Tìm x không âm, biết
D. x ≥ −1.
C. x < −25.
D. Mọi x không âm.
√
x > −5
B. 0 ≤ x < 25.
A. x > 25.
C. x ≤ 1.
2
, biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
x+1
B. x ≥ −1.
C. x ̸= 0.
D. x ̸= −1.
Câu 16. Cho hàm số y = f (x) =
A. x ≤ −1.
Câu 17. Biểu thức
1
A. x > .
2
√
1 − 2x xác định khi:
1
B. x ≥ .
2
√
Câu 18. Biểu thức 2x + 3 xác định khi:
1
3
A. x ≤ .
B. x ≥ − .
2
2
√
Câu 19. Nếu a2 = −a thì:
A. a ≥ 0.
B. a = −1.
1
C. x < .
2
1
D. x ≤ .
2
3
C. x ≥ .
2
3
D. x ≤ − .
2
C. a ≤ 0.
D. a = 0.
√
√
Câu 20. Tính − 0, 1. 0, 4 ta được két quả là:
B. −0, 2.
A. 0,2.
Câu 21. Rút gọn
√
A. 2 − 3.
Câu 22. Tính
p
√
4 − 2 3 có kết quả là:
√
B. 1 − 3.
D.
C.
√
3 − 1.
D.
4
.
100
√
3 − 2.
p
√ p
√
17 − 33. 17 + 33 có kết quả là:
A. ±16.
B. ±256.
r
Câu 23. Biểu thức
A. x > 1.
4
.
100
C. −
−2
xác định khi:
x−1
B. x ≥ 1.
GV: Đặng Quang Thịnh
C. 256.
D. 16.
C. x < 1.
D. x ̸= 0.
2
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
r
Câu 24. Biểu thức
A. x > −1.
x2
xác định khi và chỉ khi:
x+1
B. x ≥ −1.
C. x ∈ R.
√
−3x
Câu 25. Biểu thức 2
xác dịnh khi và chỉ khi:
x −1
A. x ≥ 3 và x ̸= −1. B. x ≤ 0 và x ̸= 1.
C. x ≥ 0 và x ̸= 1.
q
√
√
Câu 26. Tính (1 − 2)2 − 2 có kết quả là:
√
√
A. 1 − 2 2.
B. 2 2 − 1.
C. 1.
D. x ≥ 0.
D. x ≤ 0 và x ̸= −1.
D. −1.
Câu 27. Nghiệm của phương trình x2 = 8 là:
A. ±8.
B. ±4.
Câu 28. Biểu thức
√
√
D. ±2 2.
C. 3|a|b2 .
D. 3a|b2 |.
C. −4.
D. 4.
9a2 b4 bằng:
A. 3ab2 .
B. −3ab2 .
Câu 29. Giá trị của biểu thức
A.
√
C. 2 2.
1
.
2
1
1
√ +
√
2+ 3 2− 3
B. 1.
1
1
√ −
√
2+ 3 2+ 3
√
A. 4.
B. −2 3.
C. 0.
r
a
không xác định?
Câu 31. Với giá trị nào của a thì biểu thức
9
A. a > 0.
B. a = 0.
C. a < 0.
q
Câu 32. Biểu thức (3 − 2x)2 bằng:
Câu 30. Giá trị của biểu thức
A. 3 − 2x.
B. 2x − 3.
√
2 3
D.
.
5
D. mọi a.
C. |2x − 3|.
D. 3 − 2x và 2x − 3.
B. − (1 + x2 ).
C. ± (1 + x2 ).
D. ±13.
B. 169.
C. −169.
D. ±13.
q
Câu 33. Biểu thức (1 + x2 )2 bằng:
A. 1 + x2 .
Câu 34. Biết
√
x2 = 13
A. 13.
s
Câu 35. Biểu thức 2y 2
A. −yx2 .
r
Câu 36. Biểu thức
A. a ̸= 0.
x4
với y < 0 được rút gọn là:
4y 2
x2 y 2
B.
.
C. yx2 .
|y|
1
có nghĩa khi nào?
a
B. a < 0.
GV: Đặng Quang Thịnh
C. a > 0.
D.
p
y 2 x4 .
D. a ≤ 0.
3
Toán 9
Câu 37. Biểu thức
Trắc nghiệm Toán 9
q
A. 1.
√ 2
2 có giá trị là:
√
B. 1 − 2.
1−
C.
√
2 − 1.
D. 1 +
√
2.
r
1 − 2x
xác định khi:
x2
1
1
B. x ≤ và x ̸= 0.
A. x ≥ .
2
2
−6
Câu 39. Biểu thức √ bằng:
3
√
√
A. −2 3.
B. −6 3.
Câu 38. Biểu thức
√
√
Câu 40. Biểu thức |2 3 − 3 2| có giá trị là:
√
√
B. 0.
A. 2 3 − 3 2.
√
5− 5
√ là:
Câu 41. Giá trị của biểu thức
1
−
5
√
A. − 5.
B. 5.
1
1
Câu 42. Giá trị của biểu thức √ + √
9
16
2
1
B. .
A. .
5
7
Câu 43. Khẳng định nào sau đây là sai:
√
A. A2 = A khi A > 0.
√
√
C. A < B ⇔ A < B.
1
C. x ≤ .
2
D. x ≥
C. −2.
8
D. − .
3
√
√
C. 3 2 − 2 3.
D.
1
và x ̸= 0.
2
√
√
3 − 2.
C.
√
5.
√
D. 4 5.
C.
5
.
12
D.
7
.
12
√
A2 = −A khi A < 0.
√
√
D. A > B ⇔ A < B.
B.
√ √
√ √
Câu 44. Biểu thức nào lớn nhất trong các biểu thức sau 2 3, 10, 3 2, 2 2
√
√
√
√
A. 2 3.
B. 10.
C. 3 2.
D. 2 2.
Câu 45. Với hai số a và b không âm, nếu a < b thì:
√
√
√
√
√
√
A. a ≤ b.
B. a ≥ b.
C. a > b.
r
7
Câu 46. Biểu thức 1 − có nghĩa khi?
x
x≤0
.
A. x > 0.
B. x < 7.
C.
x>7
√
Câu 47. Giá trị của x để 2x + 1 = 3 là:
A. x = 2.
B. x = 4.
Câu 48. Kết quả của phép tính
A. 2.
√
3
B. −2.
GV: Đặng Quang Thịnh
27 −
C. x = 13.
D.
√
√
a < b.
x<0
D.
.
x≥7
D. x = 11.
√
3
125 là:
C.
√
3
98.
√
D. − 3 98.
4
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
r
Câu 49. Biểu thức 2b2
a2
.
A.
2
Câu 50. Nếu
2
C. −a b.
a2 b 2
D. 2 .
b
C. x = 121.
D. x = 4.
C. 25.
D. 4.
2
B. a b.
p
√
5 + x = 4 thì x bằng:
B. x = −1.
A. x = 11.
Câu 51. Nếu
a4
với b > 0 bằng:
4b2
p
√
1 + x = 3 thì x bằng:
A. 2.
B. 64.
√
1 + x2
được xác định khi x thuộc tập hợp nào dưới đây?
x2 − 1
A. x ̸= 1.
B. x ̸= −1.
C. x ̸= ±1.
D. x = 1.
r
1 − 2x
Câu 53. Biểu thức
xác định khi
x2
1
1
1
1
B. x ≥ và x ̸= 0.
C. x ≥ .
D. x ≤ .
A. x ≤ và x ̸= 0.
2
2
2
2
Câu 52. Biểu thức
Câu 54. Chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây
q √
q
√
√ 2 √
2
A.
1 3 = 1 − 3.
B.
1 − 2 = 2 − 1.
q
√
C. 1 = ±1.
D. (−x)2 = −x.
Câu 55. Kết quả của phép tính
A. −35.
p
(−5)2 .72 bằng:
C. 22 .
B. 35.
D. −22 .
r
1 14
bằng:
Câu 56. Giá trị của biểu thức T = 3 .2
√
√ 16 25
2 6
14
6
A. T =
.
B. T =
.
C. T = .
20
15
5
p
Câu 57. Rút gọn biểu thức a4 (3 − a2 ) với a > 3 ta được:
A. a2 (3 − a).
B. a2 (3 + a).
r
Câu 58. Kết quả
0, 5
.
7
16
.
15
D. −a2 (a + 3).
2, 5
bằng:
4, 9
5
.
0, 7
√
52
Câu 59. Kết quả của phép tính √
bằng:
117
4
2
A. .
B. .
9
3
r
6
3a
Câu 60. Với b ̸= 0 thì
bằng:
b2
a
3a3
A.
.
B. 3a2 | |.
b
b
A.
C. a2 (a − 3).
D. T =
B.
GV: Đặng Quang Thịnh
C.
5
.
7
5
D. ± .
7
C.
2
.
9
2
D. ± .
3
√
a3 3
C.
.
b
D.
√ 2 a
3a | |.
b
5
Toán 9
Câu 61. Với x ≥ 2 rút gọn biểu thức
Trắc nghiệm Toán 9
p
0, 4.90(2 − x)2 bằng:
A. 6x − 12.
B. 12 − 6x.
C. −(12 + 6x).
√
a3
Câu 62. Rút gọn biểu thức √ với a > 0 ta được kết quả là:
a
2
A. a .
B. ±a.
C. a.
r
a3
với a < 0 ta dược kết quả là:
Câu 63. Rút gọn biểu thức
a
A. a.
B. a2 .
C. −|a|.
r
1
9a2
Câu 64. Với a < 0, b > 0 thì − ab3
bằng:
3
b6
A. −a2 .
B. a2 .
C. a2 b2 .
√
√
2x − 50 có nghiệm là:
√
A. x = 10.
B. x = 4 2.
C. x = 5.
r
9
Câu 66. Với ab ̸= 0 thì 0, 3a3 b2
bằng:
a4 b 8
0, 9|a|
0, 3a
0, 9a
.
B.
.
C.
.
A.
b2
b2
b2
p
Câu 67. Đưa thừa số 48y 4 ra ngoài dấu căn ta được kết quả là:
√
√
√
B. 16y 2 3.
C. 4|y 2 | 3.
A. 4y 2 3.
r
2
Câu 68. Khử mẫu biểu thức
ta được kết quả là:
3
1√
1√
1√
A.
6.
B.
6.
C.
2.
9
3
9
√
√
5− 3
√
Câu 69. Kết quả
sau khi trục căn thức là:
2
√
√
√
√
√
√
5− 3
5− 6
10 − 6
A.
.
B.
.
C.
.
2
2
2
√
Câu 70. Kết quả của 0, 3 20000 là:
√
√
√
A. 3 2.
B. 30 2.
C. 300 2.
D. 6x + 12.
D. −a.
D. −a.
D. −a2 b2 .
Câu 65. Phương trình
√
Câu 71. Đưa thừa số −3 2 vào trong dấu căn cso kết quả là:
√
√
√
A. − 18.
B. 6.
C. −18.
r
−3
Câu 72. Với x < 0 thì x
có kết quả bằng:
x
√
√
√
A. 3x.
B. − 3x.
C. −3x.
r
−3
Câu 73. Với a < 0 thì
có kết quả bằng:
2a3 r
r
r
3
1 −3a
1 3
A. a
.
B. 2
.
C.
.
2a
a
2
a 2a
GV: Đặng Quang Thịnh
√
D. x = 6 2.
D.
0, 3|a|
.
b2
√
D. 16|y 2 | 3.
D.
1√
2.
3
√
D.
10 −
2
√
3
.
√
D. 3000 2.
D.
√
−6.
√
D. − −3x.
1
D. 2
a
r
3
.
2a
6
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
Câu 74. Chọn câu trả lời đúng:
r
r
√
√
A
AB
A
AB
A.
=
với AB ≥ 0.
B.
=
với AB > 0.
rB
rB
√B
√B
A
AB
A
AB
=
với AB > 0.
D.
=
với AB ≥ 0.
C.
B
|B|
B
|B|
√
√
√
Câu 75. Với x ≥ 0 thì 5 3x − 12x + 75x − 15 có kết quả bằng:
√
√
√
√
A. 8 3x − 15.
B. 7 3x − 15.
C. 3 3x − 15.
D. 5 3x − 15.
√
√ 2 √
6 − 5 − 120 là:
√
C. 1.
B. 11 6.
Câu 76. Giá trị của biểu thức
A. 21.
√
√
√
Câu 77. Giá trị của biểu thức −3 5 + 45 − 80 bằng:
√
√
√
B. −5 5.
C. −4 5.
A. −6 5.
Câu 78. Giá trị của biểu thức (1 +
√
√
A. 2.
B. 2 2.
√
√
√
√
2 + 3).(1 + 2 − 3) bằng:
√
C. 3 2.
√
√
√
Câu 79. Giá trị của biểu thức 16 2a + 2 8a − 5 16a với a ≥ 0 bằng:
√
√ √
A. 0.
B. 20 2a.
C. 20(1 − 2) a.
√
√
√
√
7+ 5
7− 5 √
√ +
√
Câu 80. Giá trị của biểu thức √
+ 5 bằng:
7− 5
7
A. 1.
B. 2.
C. 12.
D. 0.
√
D. −3 5.
√
D. 4 2.
√
√
D. 20( 2 − 1) a.
D.
√
12.
√
Câu 81. Với a > 0 thì − a là kết quả rút gọn của biểu thức nào dưới đây:
√
√
√
√
a− a
a+ a
a−2 a
a+ a
√ .
√ .
A.
B. √
.
C.
D. √ .
1− a
1+ a
a
2−a
√
1
Câu 82. Giá trị của x thoả mãn 3 x ≤ − là:
2
1
1
1
1
A. x ≥ − .
B. x ≤ − .
C. x ≤ .
D. x ≥ .
8
8
8
8
√
Câu 83. Giá trị của x sao cho 3 2x + 1 = 3 là:
A. x = 1.
B. x = 0.
C. x = 2.
D. x = 0; x = 1; x = 2.
Câu 84. Giá trị của biểu thức
A. 3.
√
3
B. 4.
√
√
135. 3 25 − 3 27 bằng:
C. 5.
q
q
√
√
Câu 85. Giá trị của biểu thức M = (1 − 3)2 + 3 (1 − 3)3 là:
√
√
A. M = 2 − 2 3.
B. M = 2 3 − 2.
C. 2.
GV: Đặng Quang Thịnh
D. 12.
D. 0.
7
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
p
√
17 − 12 2
Câu 86. Thực hiện phép tính p
√
3
−
2
2
√
√
√
√
A. 3 + 2 2.
B. 1 + 2.
C. 2 − 1.
D. 2 − 2.
!
√ !
√
3− 3
3+ 3
√
Câu 87. Thực hiện phép tính 1 + √
− 1 ta có kết quả là:
3−1
3−1
√
√
A. 2 3.
B. −2 3.
C. −2.
D. 2.
√
√
10 + 6
√ là:
Câu 88. Kết quả của phép tính √
2 5 + 12
√
√
√
2
3 2
A. 2.
B. 2.
C.
.
D.
.
2
2
s
s
25
16
√
√
Câu 89. Thực hiện phép tính
−
có kết quả là:
2
( 3 − 2)
( 3 + 2)2
√
√
√
√
B. 2 − 9 3.
C. 9 3 + 2.
D. 3 + 2.
A. 9 3 − 2.
r
r
2
3
3√
6 + +2
−4
ta có kết quả là:
Câu 90. Thực hiện phép tính
2
3
2 √
√
√
√
6
6
A. 2 6.
B. 6.
C.
.
D. −
.
6
6
√
p
√
5+1
Câu 91. So sánh M = 2 − 5 và N = √ , ta được:
3
A. M = N .
B. M < N .
C. M > N .
D. M ≥ N .
1
1
√ +√
√ ta có kết quả là
Câu 92. Trục căn thức ở mẫu của biểu thức √
3
+
5
5
+
7
√
√
√
√
√
√
√
√
7+ 3
7− 3
A.
.
B. 7 − 3.
C. 7 + 3.
D.
.
2
2
√
√
√
√
Câu 93. Cho ba biểu thức P = x y + y x; Q = x x + y y; R = x − y. Biểu thức nào bằng
√
√ √
√
( x − y)( x + y) (với x, y đều dương).
A. P .
B. Q.
C. R.
Câu 94. Kết quả so sánh nào sau đây là sai?
√
√
√
A. 5 > 3 123.
B. 5 3 6 = 6 3 5.
√
√
C. 3 3 2 < 3 55.
r ! r
√
1√
1
1
3
Câu 95. Kết quả của phép tính
9−233+33
: 2 3 là:
2
3
3
√
9
9 √
A. .
B. − 3 9.
C. − 3 9.
4
4
√
3
√
135 √
3
3
Câu 96. Kết quả của phép tính √
−
54.
4
3
5
A. 6.
B. −3.
C. 3.
Câu 97. Rút gọn
A. a.
√
3
D. P và R.
√
√
D. 3 3 4 > 2 3 13.
√
3
D.
9
.
4
D. −6.
27a3 − 4a ta được:
B. 2a.
GV: Đặng Quang Thịnh
C. −2a.
D. −a.
8
Toán 9
Câu 98. Rút gọn
Trắc nghiệm Toán 9
√
3
−125a3 b6 − 5b2 ta được
A. −5b2 (a + 1).
B. 5b2 (a + 1).
Câu 99. Nghiệm của phương trình
29
A. x = .
3
C. x = 9.
C. −5b2 (a − 1).
D. Đáp án khác.
√
3
2 − 3x = −3 là:
25
.
3
D. Phương trình vô nghiệm.
B. x =
Câu 100. Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm của phương trình
√
3
3x − 2 = −2
A. Là số nguyên âm.
B. Phương trình vô nghiệm.
C. Là số vô tỉ.
D. Là số nguyên dương.
II. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO
√
a− a
√
Câu 101. Với a > 1 thì kết quả của rút gọn biểu thức
1− a
√
√
C. − a.
A. a.
B. a.
Câu 102. Phương trình
A. a = 0.
√
x = a vô nghiệm với:
B. a > 0.
C. a < 0.
1
1
√ −
√ bằng:
Câu 103. Biểu thức
2+ x 2−
√
√ x
√
2 x
2 x
2 x
A. −
.
B. −
.
C. −
.
4−x
4 − x2
2−x
√
√
Câu 104. Phương trình x + 4 + x − 1 = 2 có tập nghiệm S là:
A. S = {1; −4}.
D. a + 1.
B. = {1}.
C. S = ∅.
|x − 2|
x−2
Câu 105. Nghiệm của phương trình √
=√
x−1
x−1
A. x > 1.
B. x ≥ 2.
C. x < 2.
D. a ̸= 0.
√
2 x
D. −
.
4+x
D. S = {−4}.
D. Đáp án khác.
Câu 106. Trong các biểu thức dưới đây, biẻu thức nào được xác định ∀x ∈ R
p
√
√
A. x2 + 2x − 1.
B.
(x − 1)(x − 2). C. x2 + x + 1.
D. Cả A, B và C.
Câu 107. Giá trị lớn nhất của biểu thức y =
A. 0.
B. 4.
√
16 − x2 là kết quả nào dưới đây:
C. 16.
D. Đáp án khác.
√
Câu 108. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức y = 2 + 2x2 − 4x + 5 là kết quả nào dưới đây:
√
√
√
√
A. 2 − 3.
B. 1 + 3.
C. 3 − 3.
D. 2 + 3.
√
Câu 109. Nghiệm của phương trình x2 − 2 5x + 5 = 0 là:
√
√
√
A. 5.
B. 5.
C. −2 5.
GV: Đặng Quang Thịnh
√
D. 2 5.
9
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
p
√
√
Câu 110. Giá trị của biểu thức 2a2 − 4a 2 + 4 với a = 2 + 2 là:
√
√
C. 2 2.
A. 8.
B. 3 2.
D. 2 −
√
2.
p
√
Câu 111. Giá trị của biểu thức 9a2 (b2 + 4 − 4b) khi a = 2 và b = − 3 là:
√
√
√
√
A. 6 2 + 3 .
B. 6 2 − 3 .
C. 3 2 + 3 ).
D. 6 3.
q
√ 2 √
√
x − 3 + 2 bằng:
Câu 112. Khi x = 2 thì giá trị của biểu thức M =
√
√
√
√
A. 2 2 − 3.
B. 3.
C. 2 3.
D. 2.
r
a−b
ab
Câu 113. Rút gọn biểu thức E = √
(0 < a < b) ta được kết quả là:
(a − b)2
a
√
√
√
√
B. E = − b.
C. E = −a b.
D. E = a b.
A. E = b.
√
√
√
x3 + 2x2
Câu 114. Với x = − 2 thì biểu thức 4x − 2 2 + √
có giá trị bằng:
x+2
√
√
√
√
B. −5 2.
C. −7 2.
D. 5 2.
A. −6 2.
√
x2 − 4x
Câu 115. Cho biểu thức A = √
và B = x, với giá trị nào của x thì A = B?
x−4
A. x ≥ 0.
B. 0 ≤ x < 4.
C. x > 4.
D. x ≥ 4.
√
a−1
1
√
Câu 116. Với a > 0 thì √
: 2 √ có kết quả là:
a a+ a−a a + a
√
A. a − 1.
B. a − 1.
C. 1.
D. −1.
!
√
√
√ !
2 32
2− 3
√ −1 : 7+
√
có kết quả là:
Câu 117. Phép tính
3
2
√
√
√
√
6
6
A. 3.
B. 2.
C.
.
D.
.
3
2
s
s
√
√
3+ 5
3− 5
√ +
√ có kết quả là:
Câu 118. Rút gọn biểu thức A =
3
−
5
3
+
5
√
√
A. A = 2 5.
B. A = 5.
C. A = 3.
D. A = 6.
s
s
√
√
5+2 6
5−2 6
√ +
√ có kết quả là:
Câu 119. Rút gọn biểu thức B =
5−2 6
5+2 6
√
√
5
A. B = 14.
B. B = 10.
C. B = 2 6.
D. B =
.
2
r
√
x − 5 1√
Câu 120. Giá trị của x để 4x − 20 + 3
−
9x − 45 = 4 là:
9
3
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 9.
√ p
√ p
√
Câu 121. Giá trị của biểu thức 4 − 15
10 + 6 . 4 + 15 bằng:
√
√
√
√
√
√
A. 2.
B. 10 + 6.
C. 10 − 6.
D. 5 − 3.
r q
p
√
√
Câu 122. Giá trị của biểu thức
5 3 − 29 − 12 5 bằng:
A. 4.
B. 3.
GV: Đặng Quang Thịnh
C. 2.
D. 1.
10
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
Câu 123. Tập nghiệm của phương trình
A. S = {1; −7}.
√
√
3
x + 1 + 3 7 − x = 2 là:
B. S = {−1; 7}.
Câu 124. Thu gọn biểu thức
C. S = {7}.
√
√
3
x3 + 3x2 + 3x + 1 − 3 8x3 + 12x2 + 6x + 1 ta được:
B. −x.
A. x.
Câu 125. Thu gọn biểu thức
A. −4x.
D. S = {−1}.
C. 2x.
D. −2x.
√
√
3
x3 − 3x2 + 3x − 1 − 3 125x3 + 75x2 + 15x + 1 ta được
B. −6x.
C. 4x.
p
√
√
3
3
3
a4 + a2 b 2 + b 5
Câu 126. Kết quả rút gọn của biểu thức p
là:
√
√
3
3
a2 + 3 ab + b2
√
√
3
3
A. a2 + b2 .
B. a − b.
√
√
√
√
√
3
3
3
3
C. a2 − 3 ab + b2 .
D. a2 − b2 .
D. 6x.
Câu 127. Cho biểu thức P , với x > !
0 và x ̸= 8. Rút gọn biểu thức P ta được
! kết quả nào dưới
√
√
√
3
3
3
2
2
√
x
2 x
x −4
8−x
√
√
+ 3x+ √
: 2+
. √
đây. Biết P =
√
3
3
3
3
2+ x
2+ x
x−2
x2 + 2 3 x
√
√
1
A. 2.
B. 2 − 2 3 x.
C. 3 x.
D. .
2
√
√
Câu 128. Cho biểu thức x − 3 + y − 4, biết x + y − 8. Giá trị lớn nhất của biểu thức là:
√
√
√
C. 3.
D. 5.
A. 1.
B. 2.
√
16 − 2x + x2 − 9 − 2x + x2 = 1.
√
√
Tính giá trị của biểu thức A = 16 − 2x + x2 + 9 − 2x + x2 ta được kết quả là:
Câu 129. Cho
√
A. A = 6.
B. A = 3.
C. A = 5.
D. A = 7.
2012
Câu 130. Cho biểu thức A = (x3 + 12x − 31) .
p
p
√
√
3
3
Tính giá trị của A tại x = 16 − 8 5 + 16 + 8 5.
A. A = 22012 .
B. A = 1.
C. A = 21006 .
D. A = 0.
√
√
√
2 + 1 = 0 là:
Câu 131. Tập nghiệm của phương
trình
x
+
5
+
3
−
x
−
2
15
−
2x
−
x
(
√ )
√
√
−2 ± 3 7
2−3 7
A. { 7; 1}.
B.
.
C.
.
D. ∅.
2
4
√
√
√
√
x x − 2x − x + 2 x x + 2x − x − 2
√
√
√
√
Câu 132. Cho biểu thức P =
+
. Với giá trị nào của x
x x−3 x−2
x x−3 x+2
thì A > 1?
x>1
A. x > 1.
B. x ≥ 1.
C.
.
D. x < 4.
x ̸= 4
GV: Đặng Quang Thịnh
11
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
Câu 133. Giá trị x, y, z thoả mãn biểu thức
A. x = 1, y = 3, z = 2.
C. x = 4, y = 3, z = 2.
√
√
√
1
x + y − z + z − x = (y + 3) là:
2
B. x = 1, y = 2, z = 4.
D. x = 1, y = 2, z = 2.
√
√
5x − 12 x − 32
Câu 134. Cho các biểu thức P (x) =
và Q(x) = x + x + 3. Tìm số nguyên x0
x − 16
sao cho P (x0 ) và Q(x0 ) là các số nguyên, đồng thời P (x0 ) là ước của Q(x0 )
A. x0 = 4.
B. x0 = 1.
C. x0 = 3.
D. x0 = 2.
√
√
2m + 16m + 6
m−2
3
√
Câu 135. Cho biểu thức P =
+√
+√
− 2. Tìm giá trị tự nhiên
m+2 m−3
m−1
m+3
m để P là số tự nhiên?
A. m = 9.
B. m =.
GV: Đặng Quang Thịnh
C. m ∈ {4; 9}.
D. m = 1.
12
Trắc nghiệm Toán 9
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 9
A. PHẦN ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA.
I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT - THÔNG HIỂU
Câu 1. Căn bậc hai số học của 9 là:
A. −3.
Câu 2. Biểu thức
B. 3.
√
C. 81.
D. −81.
C. 4.
D. 8.
16 bằng:
A. 4 và −4.
Câu 3. So sánh 9 và
√
A. 9 < 79.
√
C. 9 > 79.
B. 4.
√
79. Ta có kết luận:
B. 9 =
√
79.
D. Không so sánh được.
Câu 4. Căn bậc hai số học của số a không âm là:
A. Số có bình phương bằng a.
√
C. a.
√
B. − a.
√
D. ± a.
Câu 5. Căn bậc hai số học của (−3)2 là:
A. −3.
B. 3.
C. −81.
D. 81.
C. −4.
D. ±4.
C. ±5.
D. −25.
√
C. − 36 = 6.
D.
Câu 6. Căn bậc hai số học của 52 − 32 là:
A. 16.
B. 4.
Câu 7. Căn bậc ba của −125 là:
A. 5.
B. −5.
Câu 8. Các đẳng thức nào sau đây là đúng
√
√
A. 36 = 6.
B. 36 = 1296.
√
36 = ±6.
Câu 9. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng:
1
1
A. Căn bậc hai số học của
là ± .
B. Căn bậc hai của 0, 04 là 0, 01.
25
5
√
√
C. Nếu a > 1 thì a > 1.
D. Nếu a > 0 thì a = a.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai:
√
√
√
A. 6 > 4.
B. 2 3 > 3 3.
GV: Đặng Quang Thịnh
√
C. 2 6 > 4.
√
√
D. 4 2 < 5 3.
1
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
Câu 11. Tìm giá trị của x không âm biết
x=3
B. x = −9.
A. x = 9.
Câu 12. Kết quả của phép tính
A. 17.
Câu 13. Tính
√
√
52 +
D. x = 6.
C. 13.
D. ±13.
C. 50.
D. 10.
25 + 144 là:
B. 169.
√
C. x = 12.
p
(−5)2 có kết quả là:
B. −10.
A. 0.
Câu 14. Cho hàm số y = f (x) =
A. x ≤ −1.
√
x − 1. Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
B. x ≥ 1.
Câu 15. Tìm x không âm, biết
D. x ≥ −1.
C. x < −25.
D. Mọi x không âm.
√
x > −5
B. 0 ≤ x < 25.
A. x > 25.
C. x ≤ 1.
2
, biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
x+1
B. x ≥ −1.
C. x ̸= 0.
D. x ̸= −1.
Câu 16. Cho hàm số y = f (x) =
A. x ≤ −1.
Câu 17. Biểu thức
1
A. x > .
2
√
1 − 2x xác định khi:
1
B. x ≥ .
2
√
Câu 18. Biểu thức 2x + 3 xác định khi:
1
3
A. x ≤ .
B. x ≥ − .
2
2
√
Câu 19. Nếu a2 = −a thì:
A. a ≥ 0.
B. a = −1.
1
C. x < .
2
1
D. x ≤ .
2
3
C. x ≥ .
2
3
D. x ≤ − .
2
C. a ≤ 0.
D. a = 0.
√
√
Câu 20. Tính − 0, 1. 0, 4 ta được két quả là:
B. −0, 2.
A. 0,2.
Câu 21. Rút gọn
√
A. 2 − 3.
Câu 22. Tính
p
√
4 − 2 3 có kết quả là:
√
B. 1 − 3.
D.
C.
√
3 − 1.
D.
4
.
100
√
3 − 2.
p
√ p
√
17 − 33. 17 + 33 có kết quả là:
A. ±16.
B. ±256.
r
Câu 23. Biểu thức
A. x > 1.
4
.
100
C. −
−2
xác định khi:
x−1
B. x ≥ 1.
GV: Đặng Quang Thịnh
C. 256.
D. 16.
C. x < 1.
D. x ̸= 0.
2
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
r
Câu 24. Biểu thức
A. x > −1.
x2
xác định khi và chỉ khi:
x+1
B. x ≥ −1.
C. x ∈ R.
√
−3x
Câu 25. Biểu thức 2
xác dịnh khi và chỉ khi:
x −1
A. x ≥ 3 và x ̸= −1. B. x ≤ 0 và x ̸= 1.
C. x ≥ 0 và x ̸= 1.
q
√
√
Câu 26. Tính (1 − 2)2 − 2 có kết quả là:
√
√
A. 1 − 2 2.
B. 2 2 − 1.
C. 1.
D. x ≥ 0.
D. x ≤ 0 và x ̸= −1.
D. −1.
Câu 27. Nghiệm của phương trình x2 = 8 là:
A. ±8.
B. ±4.
Câu 28. Biểu thức
√
√
D. ±2 2.
C. 3|a|b2 .
D. 3a|b2 |.
C. −4.
D. 4.
9a2 b4 bằng:
A. 3ab2 .
B. −3ab2 .
Câu 29. Giá trị của biểu thức
A.
√
C. 2 2.
1
.
2
1
1
√ +
√
2+ 3 2− 3
B. 1.
1
1
√ −
√
2+ 3 2+ 3
√
A. 4.
B. −2 3.
C. 0.
r
a
không xác định?
Câu 31. Với giá trị nào của a thì biểu thức
9
A. a > 0.
B. a = 0.
C. a < 0.
q
Câu 32. Biểu thức (3 − 2x)2 bằng:
Câu 30. Giá trị của biểu thức
A. 3 − 2x.
B. 2x − 3.
√
2 3
D.
.
5
D. mọi a.
C. |2x − 3|.
D. 3 − 2x và 2x − 3.
B. − (1 + x2 ).
C. ± (1 + x2 ).
D. ±13.
B. 169.
C. −169.
D. ±13.
q
Câu 33. Biểu thức (1 + x2 )2 bằng:
A. 1 + x2 .
Câu 34. Biết
√
x2 = 13
A. 13.
s
Câu 35. Biểu thức 2y 2
A. −yx2 .
r
Câu 36. Biểu thức
A. a ̸= 0.
x4
với y < 0 được rút gọn là:
4y 2
x2 y 2
B.
.
C. yx2 .
|y|
1
có nghĩa khi nào?
a
B. a < 0.
GV: Đặng Quang Thịnh
C. a > 0.
D.
p
y 2 x4 .
D. a ≤ 0.
3
Toán 9
Câu 37. Biểu thức
Trắc nghiệm Toán 9
q
A. 1.
√ 2
2 có giá trị là:
√
B. 1 − 2.
1−
C.
√
2 − 1.
D. 1 +
√
2.
r
1 − 2x
xác định khi:
x2
1
1
B. x ≤ và x ̸= 0.
A. x ≥ .
2
2
−6
Câu 39. Biểu thức √ bằng:
3
√
√
A. −2 3.
B. −6 3.
Câu 38. Biểu thức
√
√
Câu 40. Biểu thức |2 3 − 3 2| có giá trị là:
√
√
B. 0.
A. 2 3 − 3 2.
√
5− 5
√ là:
Câu 41. Giá trị của biểu thức
1
−
5
√
A. − 5.
B. 5.
1
1
Câu 42. Giá trị của biểu thức √ + √
9
16
2
1
B. .
A. .
5
7
Câu 43. Khẳng định nào sau đây là sai:
√
A. A2 = A khi A > 0.
√
√
C. A < B ⇔ A < B.
1
C. x ≤ .
2
D. x ≥
C. −2.
8
D. − .
3
√
√
C. 3 2 − 2 3.
D.
1
và x ̸= 0.
2
√
√
3 − 2.
C.
√
5.
√
D. 4 5.
C.
5
.
12
D.
7
.
12
√
A2 = −A khi A < 0.
√
√
D. A > B ⇔ A < B.
B.
√ √
√ √
Câu 44. Biểu thức nào lớn nhất trong các biểu thức sau 2 3, 10, 3 2, 2 2
√
√
√
√
A. 2 3.
B. 10.
C. 3 2.
D. 2 2.
Câu 45. Với hai số a và b không âm, nếu a < b thì:
√
√
√
√
√
√
A. a ≤ b.
B. a ≥ b.
C. a > b.
r
7
Câu 46. Biểu thức 1 − có nghĩa khi?
x
x≤0
.
A. x > 0.
B. x < 7.
C.
x>7
√
Câu 47. Giá trị của x để 2x + 1 = 3 là:
A. x = 2.
B. x = 4.
Câu 48. Kết quả của phép tính
A. 2.
√
3
B. −2.
GV: Đặng Quang Thịnh
27 −
C. x = 13.
D.
√
√
a < b.
x<0
D.
.
x≥7
D. x = 11.
√
3
125 là:
C.
√
3
98.
√
D. − 3 98.
4
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
r
Câu 49. Biểu thức 2b2
a2
.
A.
2
Câu 50. Nếu
2
C. −a b.
a2 b 2
D. 2 .
b
C. x = 121.
D. x = 4.
C. 25.
D. 4.
2
B. a b.
p
√
5 + x = 4 thì x bằng:
B. x = −1.
A. x = 11.
Câu 51. Nếu
a4
với b > 0 bằng:
4b2
p
√
1 + x = 3 thì x bằng:
A. 2.
B. 64.
√
1 + x2
được xác định khi x thuộc tập hợp nào dưới đây?
x2 − 1
A. x ̸= 1.
B. x ̸= −1.
C. x ̸= ±1.
D. x = 1.
r
1 − 2x
Câu 53. Biểu thức
xác định khi
x2
1
1
1
1
B. x ≥ và x ̸= 0.
C. x ≥ .
D. x ≤ .
A. x ≤ và x ̸= 0.
2
2
2
2
Câu 52. Biểu thức
Câu 54. Chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây
q √
q
√
√ 2 √
2
A.
1 3 = 1 − 3.
B.
1 − 2 = 2 − 1.
q
√
C. 1 = ±1.
D. (−x)2 = −x.
Câu 55. Kết quả của phép tính
A. −35.
p
(−5)2 .72 bằng:
C. 22 .
B. 35.
D. −22 .
r
1 14
bằng:
Câu 56. Giá trị của biểu thức T = 3 .2
√
√ 16 25
2 6
14
6
A. T =
.
B. T =
.
C. T = .
20
15
5
p
Câu 57. Rút gọn biểu thức a4 (3 − a2 ) với a > 3 ta được:
A. a2 (3 − a).
B. a2 (3 + a).
r
Câu 58. Kết quả
0, 5
.
7
16
.
15
D. −a2 (a + 3).
2, 5
bằng:
4, 9
5
.
0, 7
√
52
Câu 59. Kết quả của phép tính √
bằng:
117
4
2
A. .
B. .
9
3
r
6
3a
Câu 60. Với b ̸= 0 thì
bằng:
b2
a
3a3
A.
.
B. 3a2 | |.
b
b
A.
C. a2 (a − 3).
D. T =
B.
GV: Đặng Quang Thịnh
C.
5
.
7
5
D. ± .
7
C.
2
.
9
2
D. ± .
3
√
a3 3
C.
.
b
D.
√ 2 a
3a | |.
b
5
Toán 9
Câu 61. Với x ≥ 2 rút gọn biểu thức
Trắc nghiệm Toán 9
p
0, 4.90(2 − x)2 bằng:
A. 6x − 12.
B. 12 − 6x.
C. −(12 + 6x).
√
a3
Câu 62. Rút gọn biểu thức √ với a > 0 ta được kết quả là:
a
2
A. a .
B. ±a.
C. a.
r
a3
với a < 0 ta dược kết quả là:
Câu 63. Rút gọn biểu thức
a
A. a.
B. a2 .
C. −|a|.
r
1
9a2
Câu 64. Với a < 0, b > 0 thì − ab3
bằng:
3
b6
A. −a2 .
B. a2 .
C. a2 b2 .
√
√
2x − 50 có nghiệm là:
√
A. x = 10.
B. x = 4 2.
C. x = 5.
r
9
Câu 66. Với ab ̸= 0 thì 0, 3a3 b2
bằng:
a4 b 8
0, 9|a|
0, 3a
0, 9a
.
B.
.
C.
.
A.
b2
b2
b2
p
Câu 67. Đưa thừa số 48y 4 ra ngoài dấu căn ta được kết quả là:
√
√
√
B. 16y 2 3.
C. 4|y 2 | 3.
A. 4y 2 3.
r
2
Câu 68. Khử mẫu biểu thức
ta được kết quả là:
3
1√
1√
1√
A.
6.
B.
6.
C.
2.
9
3
9
√
√
5− 3
√
Câu 69. Kết quả
sau khi trục căn thức là:
2
√
√
√
√
√
√
5− 3
5− 6
10 − 6
A.
.
B.
.
C.
.
2
2
2
√
Câu 70. Kết quả của 0, 3 20000 là:
√
√
√
A. 3 2.
B. 30 2.
C. 300 2.
D. 6x + 12.
D. −a.
D. −a.
D. −a2 b2 .
Câu 65. Phương trình
√
Câu 71. Đưa thừa số −3 2 vào trong dấu căn cso kết quả là:
√
√
√
A. − 18.
B. 6.
C. −18.
r
−3
Câu 72. Với x < 0 thì x
có kết quả bằng:
x
√
√
√
A. 3x.
B. − 3x.
C. −3x.
r
−3
Câu 73. Với a < 0 thì
có kết quả bằng:
2a3 r
r
r
3
1 −3a
1 3
A. a
.
B. 2
.
C.
.
2a
a
2
a 2a
GV: Đặng Quang Thịnh
√
D. x = 6 2.
D.
0, 3|a|
.
b2
√
D. 16|y 2 | 3.
D.
1√
2.
3
√
D.
10 −
2
√
3
.
√
D. 3000 2.
D.
√
−6.
√
D. − −3x.
1
D. 2
a
r
3
.
2a
6
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
Câu 74. Chọn câu trả lời đúng:
r
r
√
√
A
AB
A
AB
A.
=
với AB ≥ 0.
B.
=
với AB > 0.
rB
rB
√B
√B
A
AB
A
AB
=
với AB > 0.
D.
=
với AB ≥ 0.
C.
B
|B|
B
|B|
√
√
√
Câu 75. Với x ≥ 0 thì 5 3x − 12x + 75x − 15 có kết quả bằng:
√
√
√
√
A. 8 3x − 15.
B. 7 3x − 15.
C. 3 3x − 15.
D. 5 3x − 15.
√
√ 2 √
6 − 5 − 120 là:
√
C. 1.
B. 11 6.
Câu 76. Giá trị của biểu thức
A. 21.
√
√
√
Câu 77. Giá trị của biểu thức −3 5 + 45 − 80 bằng:
√
√
√
B. −5 5.
C. −4 5.
A. −6 5.
Câu 78. Giá trị của biểu thức (1 +
√
√
A. 2.
B. 2 2.
√
√
√
√
2 + 3).(1 + 2 − 3) bằng:
√
C. 3 2.
√
√
√
Câu 79. Giá trị của biểu thức 16 2a + 2 8a − 5 16a với a ≥ 0 bằng:
√
√ √
A. 0.
B. 20 2a.
C. 20(1 − 2) a.
√
√
√
√
7+ 5
7− 5 √
√ +
√
Câu 80. Giá trị của biểu thức √
+ 5 bằng:
7− 5
7
A. 1.
B. 2.
C. 12.
D. 0.
√
D. −3 5.
√
D. 4 2.
√
√
D. 20( 2 − 1) a.
D.
√
12.
√
Câu 81. Với a > 0 thì − a là kết quả rút gọn của biểu thức nào dưới đây:
√
√
√
√
a− a
a+ a
a−2 a
a+ a
√ .
√ .
A.
B. √
.
C.
D. √ .
1− a
1+ a
a
2−a
√
1
Câu 82. Giá trị của x thoả mãn 3 x ≤ − là:
2
1
1
1
1
A. x ≥ − .
B. x ≤ − .
C. x ≤ .
D. x ≥ .
8
8
8
8
√
Câu 83. Giá trị của x sao cho 3 2x + 1 = 3 là:
A. x = 1.
B. x = 0.
C. x = 2.
D. x = 0; x = 1; x = 2.
Câu 84. Giá trị của biểu thức
A. 3.
√
3
B. 4.
√
√
135. 3 25 − 3 27 bằng:
C. 5.
q
q
√
√
Câu 85. Giá trị của biểu thức M = (1 − 3)2 + 3 (1 − 3)3 là:
√
√
A. M = 2 − 2 3.
B. M = 2 3 − 2.
C. 2.
GV: Đặng Quang Thịnh
D. 12.
D. 0.
7
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
p
√
17 − 12 2
Câu 86. Thực hiện phép tính p
√
3
−
2
2
√
√
√
√
A. 3 + 2 2.
B. 1 + 2.
C. 2 − 1.
D. 2 − 2.
!
√ !
√
3− 3
3+ 3
√
Câu 87. Thực hiện phép tính 1 + √
− 1 ta có kết quả là:
3−1
3−1
√
√
A. 2 3.
B. −2 3.
C. −2.
D. 2.
√
√
10 + 6
√ là:
Câu 88. Kết quả của phép tính √
2 5 + 12
√
√
√
2
3 2
A. 2.
B. 2.
C.
.
D.
.
2
2
s
s
25
16
√
√
Câu 89. Thực hiện phép tính
−
có kết quả là:
2
( 3 − 2)
( 3 + 2)2
√
√
√
√
B. 2 − 9 3.
C. 9 3 + 2.
D. 3 + 2.
A. 9 3 − 2.
r
r
2
3
3√
6 + +2
−4
ta có kết quả là:
Câu 90. Thực hiện phép tính
2
3
2 √
√
√
√
6
6
A. 2 6.
B. 6.
C.
.
D. −
.
6
6
√
p
√
5+1
Câu 91. So sánh M = 2 − 5 và N = √ , ta được:
3
A. M = N .
B. M < N .
C. M > N .
D. M ≥ N .
1
1
√ +√
√ ta có kết quả là
Câu 92. Trục căn thức ở mẫu của biểu thức √
3
+
5
5
+
7
√
√
√
√
√
√
√
√
7+ 3
7− 3
A.
.
B. 7 − 3.
C. 7 + 3.
D.
.
2
2
√
√
√
√
Câu 93. Cho ba biểu thức P = x y + y x; Q = x x + y y; R = x − y. Biểu thức nào bằng
√
√ √
√
( x − y)( x + y) (với x, y đều dương).
A. P .
B. Q.
C. R.
Câu 94. Kết quả so sánh nào sau đây là sai?
√
√
√
A. 5 > 3 123.
B. 5 3 6 = 6 3 5.
√
√
C. 3 3 2 < 3 55.
r ! r
√
1√
1
1
3
Câu 95. Kết quả của phép tính
9−233+33
: 2 3 là:
2
3
3
√
9
9 √
A. .
B. − 3 9.
C. − 3 9.
4
4
√
3
√
135 √
3
3
Câu 96. Kết quả của phép tính √
−
54.
4
3
5
A. 6.
B. −3.
C. 3.
Câu 97. Rút gọn
A. a.
√
3
D. P và R.
√
√
D. 3 3 4 > 2 3 13.
√
3
D.
9
.
4
D. −6.
27a3 − 4a ta được:
B. 2a.
GV: Đặng Quang Thịnh
C. −2a.
D. −a.
8
Toán 9
Câu 98. Rút gọn
Trắc nghiệm Toán 9
√
3
−125a3 b6 − 5b2 ta được
A. −5b2 (a + 1).
B. 5b2 (a + 1).
Câu 99. Nghiệm của phương trình
29
A. x = .
3
C. x = 9.
C. −5b2 (a − 1).
D. Đáp án khác.
√
3
2 − 3x = −3 là:
25
.
3
D. Phương trình vô nghiệm.
B. x =
Câu 100. Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm của phương trình
√
3
3x − 2 = −2
A. Là số nguyên âm.
B. Phương trình vô nghiệm.
C. Là số vô tỉ.
D. Là số nguyên dương.
II. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO
√
a− a
√
Câu 101. Với a > 1 thì kết quả của rút gọn biểu thức
1− a
√
√
C. − a.
A. a.
B. a.
Câu 102. Phương trình
A. a = 0.
√
x = a vô nghiệm với:
B. a > 0.
C. a < 0.
1
1
√ −
√ bằng:
Câu 103. Biểu thức
2+ x 2−
√
√ x
√
2 x
2 x
2 x
A. −
.
B. −
.
C. −
.
4−x
4 − x2
2−x
√
√
Câu 104. Phương trình x + 4 + x − 1 = 2 có tập nghiệm S là:
A. S = {1; −4}.
D. a + 1.
B. = {1}.
C. S = ∅.
|x − 2|
x−2
Câu 105. Nghiệm của phương trình √
=√
x−1
x−1
A. x > 1.
B. x ≥ 2.
C. x < 2.
D. a ̸= 0.
√
2 x
D. −
.
4+x
D. S = {−4}.
D. Đáp án khác.
Câu 106. Trong các biểu thức dưới đây, biẻu thức nào được xác định ∀x ∈ R
p
√
√
A. x2 + 2x − 1.
B.
(x − 1)(x − 2). C. x2 + x + 1.
D. Cả A, B và C.
Câu 107. Giá trị lớn nhất của biểu thức y =
A. 0.
B. 4.
√
16 − x2 là kết quả nào dưới đây:
C. 16.
D. Đáp án khác.
√
Câu 108. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức y = 2 + 2x2 − 4x + 5 là kết quả nào dưới đây:
√
√
√
√
A. 2 − 3.
B. 1 + 3.
C. 3 − 3.
D. 2 + 3.
√
Câu 109. Nghiệm của phương trình x2 − 2 5x + 5 = 0 là:
√
√
√
A. 5.
B. 5.
C. −2 5.
GV: Đặng Quang Thịnh
√
D. 2 5.
9
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
p
√
√
Câu 110. Giá trị của biểu thức 2a2 − 4a 2 + 4 với a = 2 + 2 là:
√
√
C. 2 2.
A. 8.
B. 3 2.
D. 2 −
√
2.
p
√
Câu 111. Giá trị của biểu thức 9a2 (b2 + 4 − 4b) khi a = 2 và b = − 3 là:
√
√
√
√
A. 6 2 + 3 .
B. 6 2 − 3 .
C. 3 2 + 3 ).
D. 6 3.
q
√ 2 √
√
x − 3 + 2 bằng:
Câu 112. Khi x = 2 thì giá trị của biểu thức M =
√
√
√
√
A. 2 2 − 3.
B. 3.
C. 2 3.
D. 2.
r
a−b
ab
Câu 113. Rút gọn biểu thức E = √
(0 < a < b) ta được kết quả là:
(a − b)2
a
√
√
√
√
B. E = − b.
C. E = −a b.
D. E = a b.
A. E = b.
√
√
√
x3 + 2x2
Câu 114. Với x = − 2 thì biểu thức 4x − 2 2 + √
có giá trị bằng:
x+2
√
√
√
√
B. −5 2.
C. −7 2.
D. 5 2.
A. −6 2.
√
x2 − 4x
Câu 115. Cho biểu thức A = √
và B = x, với giá trị nào của x thì A = B?
x−4
A. x ≥ 0.
B. 0 ≤ x < 4.
C. x > 4.
D. x ≥ 4.
√
a−1
1
√
Câu 116. Với a > 0 thì √
: 2 √ có kết quả là:
a a+ a−a a + a
√
A. a − 1.
B. a − 1.
C. 1.
D. −1.
!
√
√
√ !
2 32
2− 3
√ −1 : 7+
√
có kết quả là:
Câu 117. Phép tính
3
2
√
√
√
√
6
6
A. 3.
B. 2.
C.
.
D.
.
3
2
s
s
√
√
3+ 5
3− 5
√ +
√ có kết quả là:
Câu 118. Rút gọn biểu thức A =
3
−
5
3
+
5
√
√
A. A = 2 5.
B. A = 5.
C. A = 3.
D. A = 6.
s
s
√
√
5+2 6
5−2 6
√ +
√ có kết quả là:
Câu 119. Rút gọn biểu thức B =
5−2 6
5+2 6
√
√
5
A. B = 14.
B. B = 10.
C. B = 2 6.
D. B =
.
2
r
√
x − 5 1√
Câu 120. Giá trị của x để 4x − 20 + 3
−
9x − 45 = 4 là:
9
3
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 9.
√ p
√ p
√
Câu 121. Giá trị của biểu thức 4 − 15
10 + 6 . 4 + 15 bằng:
√
√
√
√
√
√
A. 2.
B. 10 + 6.
C. 10 − 6.
D. 5 − 3.
r q
p
√
√
Câu 122. Giá trị của biểu thức
5 3 − 29 − 12 5 bằng:
A. 4.
B. 3.
GV: Đặng Quang Thịnh
C. 2.
D. 1.
10
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
Câu 123. Tập nghiệm của phương trình
A. S = {1; −7}.
√
√
3
x + 1 + 3 7 − x = 2 là:
B. S = {−1; 7}.
Câu 124. Thu gọn biểu thức
C. S = {7}.
√
√
3
x3 + 3x2 + 3x + 1 − 3 8x3 + 12x2 + 6x + 1 ta được:
B. −x.
A. x.
Câu 125. Thu gọn biểu thức
A. −4x.
D. S = {−1}.
C. 2x.
D. −2x.
√
√
3
x3 − 3x2 + 3x − 1 − 3 125x3 + 75x2 + 15x + 1 ta được
B. −6x.
C. 4x.
p
√
√
3
3
3
a4 + a2 b 2 + b 5
Câu 126. Kết quả rút gọn của biểu thức p
là:
√
√
3
3
a2 + 3 ab + b2
√
√
3
3
A. a2 + b2 .
B. a − b.
√
√
√
√
√
3
3
3
3
C. a2 − 3 ab + b2 .
D. a2 − b2 .
D. 6x.
Câu 127. Cho biểu thức P , với x > !
0 và x ̸= 8. Rút gọn biểu thức P ta được
! kết quả nào dưới
√
√
√
3
3
3
2
2
√
x
2 x
x −4
8−x
√
√
+ 3x+ √
: 2+
. √
đây. Biết P =
√
3
3
3
3
2+ x
2+ x
x−2
x2 + 2 3 x
√
√
1
A. 2.
B. 2 − 2 3 x.
C. 3 x.
D. .
2
√
√
Câu 128. Cho biểu thức x − 3 + y − 4, biết x + y − 8. Giá trị lớn nhất của biểu thức là:
√
√
√
C. 3.
D. 5.
A. 1.
B. 2.
√
16 − 2x + x2 − 9 − 2x + x2 = 1.
√
√
Tính giá trị của biểu thức A = 16 − 2x + x2 + 9 − 2x + x2 ta được kết quả là:
Câu 129. Cho
√
A. A = 6.
B. A = 3.
C. A = 5.
D. A = 7.
2012
Câu 130. Cho biểu thức A = (x3 + 12x − 31) .
p
p
√
√
3
3
Tính giá trị của A tại x = 16 − 8 5 + 16 + 8 5.
A. A = 22012 .
B. A = 1.
C. A = 21006 .
D. A = 0.
√
√
√
2 + 1 = 0 là:
Câu 131. Tập nghiệm của phương
trình
x
+
5
+
3
−
x
−
2
15
−
2x
−
x
(
√ )
√
√
−2 ± 3 7
2−3 7
A. { 7; 1}.
B.
.
C.
.
D. ∅.
2
4
√
√
√
√
x x − 2x − x + 2 x x + 2x − x − 2
√
√
√
√
Câu 132. Cho biểu thức P =
+
. Với giá trị nào của x
x x−3 x−2
x x−3 x+2
thì A > 1?
x>1
A. x > 1.
B. x ≥ 1.
C.
.
D. x < 4.
x ̸= 4
GV: Đặng Quang Thịnh
11
Toán 9
Trắc nghiệm Toán 9
Câu 133. Giá trị x, y, z thoả mãn biểu thức
A. x = 1, y = 3, z = 2.
C. x = 4, y = 3, z = 2.
√
√
√
1
x + y − z + z − x = (y + 3) là:
2
B. x = 1, y = 2, z = 4.
D. x = 1, y = 2, z = 2.
√
√
5x − 12 x − 32
Câu 134. Cho các biểu thức P (x) =
và Q(x) = x + x + 3. Tìm số nguyên x0
x − 16
sao cho P (x0 ) và Q(x0 ) là các số nguyên, đồng thời P (x0 ) là ước của Q(x0 )
A. x0 = 4.
B. x0 = 1.
C. x0 = 3.
D. x0 = 2.
√
√
2m + 16m + 6
m−2
3
√
Câu 135. Cho biểu thức P =
+√
+√
− 2. Tìm giá trị tự nhiên
m+2 m−3
m−1
m+3
m để P là số tự nhiên?
A. m = 9.
B. m =.
GV: Đặng Quang Thịnh
C. m ∈ {4; 9}.
D. m = 1.
12
 









Các ý kiến mới nhất