Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

135 bài tập trắc nghiệm căn bậc hai và căn bậc ba – Đặng Quang Thịnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TOANMATH.COM
Người gửi: Lê Văn Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:51' 06-02-2024
Dung lượng: 187.8 KB
Số lượt tải: 381
Số lượt thích: 0 người
Toán 9

Trắc nghiệm Toán 9
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 9
A. PHẦN ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA.

I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT - THÔNG HIỂU
Câu 1. Căn bậc hai số học của 9 là:
A. −3.
Câu 2. Biểu thức

B. 3.


C. 81.

D. −81.

C. 4.

D. 8.

16 bằng:

A. 4 và −4.
Câu 3. So sánh 9 và

A. 9 < 79.

C. 9 > 79.

B. 4.


79. Ta có kết luận:
B. 9 =



79.

D. Không so sánh được.

Câu 4. Căn bậc hai số học của số a không âm là:
A. Số có bình phương bằng a.

C. a.


B. − a.

D. ± a.

Câu 5. Căn bậc hai số học của (−3)2 là:
A. −3.

B. 3.

C. −81.

D. 81.

C. −4.

D. ±4.

C. ±5.

D. −25.


C. − 36 = 6.

D.

Câu 6. Căn bậc hai số học của 52 − 32 là:
A. 16.

B. 4.

Câu 7. Căn bậc ba của −125 là:
A. 5.

B. −5.

Câu 8. Các đẳng thức nào sau đây là đúng


A. 36 = 6.
B. 36 = 1296.


36 = ±6.

Câu 9. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng:
1
1
A. Căn bậc hai số học của
là ± .
B. Căn bậc hai của 0, 04 là 0, 01.
25
5


C. Nếu a > 1 thì a > 1.
D. Nếu a > 0 thì a = a.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai:



A. 6 > 4.
B. 2 3 > 3 3.
GV: Đặng Quang Thịnh


C. 2 6 > 4.



D. 4 2 < 5 3.

1

Toán 9

Trắc nghiệm Toán 9

Câu 11. Tìm giá trị của x không âm biết

x=3

B. x = −9.

A. x = 9.

Câu 12. Kết quả của phép tính
A. 17.
Câu 13. Tính





52 +

D. x = 6.

C. 13.

D. ±13.

C. 50.

D. 10.

25 + 144 là:

B. 169.


C. x = 12.

p
(−5)2 có kết quả là:
B. −10.

A. 0.

Câu 14. Cho hàm số y = f (x) =
A. x ≤ −1.


x − 1. Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

B. x ≥ 1.

Câu 15. Tìm x không âm, biết

D. x ≥ −1.

C. x < −25.

D. Mọi x không âm.


x > −5

B. 0 ≤ x < 25.

A. x > 25.

C. x ≤ 1.

2
, biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
x+1
B. x ≥ −1.
C. x ̸= 0.
D. x ̸= −1.

Câu 16. Cho hàm số y = f (x) =
A. x ≤ −1.
Câu 17. Biểu thức
1
A. x > .
2



1 − 2x xác định khi:
1
B. x ≥ .
2


Câu 18. Biểu thức 2x + 3 xác định khi:
1
3
A. x ≤ .
B. x ≥ − .
2
2

Câu 19. Nếu a2 = −a thì:
A. a ≥ 0.

B. a = −1.

1
C. x < .
2

1
D. x ≤ .
2

3
C. x ≥ .
2

3
D. x ≤ − .
2

C. a ≤ 0.

D. a = 0.



Câu 20. Tính − 0, 1. 0, 4 ta được két quả là:
B. −0, 2.

A. 0,2.
Câu 21. Rút gọn

A. 2 − 3.
Câu 22. Tính

p

4 − 2 3 có kết quả là:

B. 1 − 3.

D.

C.


3 − 1.

D.

4
.
100


3 − 2.

p
√ p

17 − 33. 17 + 33 có kết quả là:

A. ±16.

B. ±256.
r

Câu 23. Biểu thức
A. x > 1.

4
.
100

C. −

−2
xác định khi:
x−1
B. x ≥ 1.

GV: Đặng Quang Thịnh

C. 256.

D. 16.

C. x < 1.

D. x ̸= 0.

2

Toán 9

Trắc nghiệm Toán 9
r

Câu 24. Biểu thức
A. x > −1.

x2
xác định khi và chỉ khi:
x+1
B. x ≥ −1.
C. x ∈ R.


−3x
Câu 25. Biểu thức 2
xác dịnh khi và chỉ khi:
x −1
A. x ≥ 3 và x ̸= −1. B. x ≤ 0 và x ̸= 1.
C. x ≥ 0 và x ̸= 1.
q


Câu 26. Tính (1 − 2)2 − 2 có kết quả là:


A. 1 − 2 2.
B. 2 2 − 1.
C. 1.

D. x ≥ 0.

D. x ≤ 0 và x ̸= −1.

D. −1.

Câu 27. Nghiệm của phương trình x2 = 8 là:
A. ±8.

B. ±4.

Câu 28. Biểu thức




D. ±2 2.

C. 3|a|b2 .

D. 3a|b2 |.

C. −4.

D. 4.

9a2 b4 bằng:

A. 3ab2 .

B. −3ab2 .

Câu 29. Giá trị của biểu thức
A.


C. 2 2.

1
.
2

1
1
√ +

2+ 3 2− 3

B. 1.

1
1
√ −

2+ 3 2+ 3

A. 4.
B. −2 3.
C. 0.
r
a
không xác định?
Câu 31. Với giá trị nào của a thì biểu thức
9
A. a > 0.
B. a = 0.
C. a < 0.
q
Câu 32. Biểu thức (3 − 2x)2 bằng:
Câu 30. Giá trị của biểu thức

A. 3 − 2x.

B. 2x − 3.


2 3
D.
.
5

D. mọi a.

C. |2x − 3|.

D. 3 − 2x và 2x − 3.

B. − (1 + x2 ).

C. ± (1 + x2 ).

D. ±13.

B. 169.

C. −169.

D. ±13.

q
Câu 33. Biểu thức (1 + x2 )2 bằng:
A. 1 + x2 .
Câu 34. Biết


x2 = 13

A. 13.
s
Câu 35. Biểu thức 2y 2
A. −yx2 .
r
Câu 36. Biểu thức
A. a ̸= 0.

x4
với y < 0 được rút gọn là:
4y 2
x2 y 2
B.
.
C. yx2 .
|y|

1
có nghĩa khi nào?
a
B. a < 0.

GV: Đặng Quang Thịnh

C. a > 0.

D.

p
y 2 x4 .

D. a ≤ 0.

3

Toán 9
Câu 37. Biểu thức

Trắc nghiệm Toán 9
q

A. 1.

√ 2
2 có giá trị là:

B. 1 − 2.

1−

C.


2 − 1.

D. 1 +



2.

r

1 − 2x
xác định khi:
x2
1
1
B. x ≤ và x ̸= 0.
A. x ≥ .
2
2
−6
Câu 39. Biểu thức √ bằng:
3


A. −2 3.
B. −6 3.
Câu 38. Biểu thức



Câu 40. Biểu thức |2 3 − 3 2| có giá trị là:


B. 0.
A. 2 3 − 3 2.

5− 5
√ là:
Câu 41. Giá trị của biểu thức
1

5

A. − 5.
B. 5.
1
1
Câu 42. Giá trị của biểu thức √ + √
9
16
2
1
B. .
A. .
5
7
Câu 43. Khẳng định nào sau đây là sai:

A. A2 = A khi A > 0.


C. A < B ⇔ A < B.

1
C. x ≤ .
2

D. x ≥

C. −2.

8
D. − .
3



C. 3 2 − 2 3.

D.

1
và x ̸= 0.
2



3 − 2.

C.


5.


D. 4 5.

C.

5
.
12

D.

7
.
12


A2 = −A khi A < 0.


D. A > B ⇔ A < B.
B.

√ √
√ √
Câu 44. Biểu thức nào lớn nhất trong các biểu thức sau 2 3, 10, 3 2, 2 2




A. 2 3.
B. 10.
C. 3 2.
D. 2 2.
Câu 45. Với hai số a và b không âm, nếu a < b thì:






A. a ≤ b.
B. a ≥ b.
C. a > b.
r
7
Câu 46. Biểu thức 1 − có nghĩa khi?
x

 x≤0
.
A. x > 0.
B. x < 7.
C. 
x>7

Câu 47. Giá trị của x để 2x + 1 = 3 là:
A. x = 2.

B. x = 4.

Câu 48. Kết quả của phép tính
A. 2.


3

B. −2.

GV: Đặng Quang Thịnh

27 −

C. x = 13.

D.



a < b.


 x<0
D. 
.
x≥7

D. x = 11.


3
125 là:
C.


3
98.


D. − 3 98.

4

Toán 9

Trắc nghiệm Toán 9
r

Câu 49. Biểu thức 2b2
a2
.
A.
2
Câu 50. Nếu

2

C. −a b.

a2 b 2
D. 2 .
b

C. x = 121.

D. x = 4.

C. 25.

D. 4.

2

B. a b.
p

5 + x = 4 thì x bằng:
B. x = −1.

A. x = 11.
Câu 51. Nếu

a4
với b > 0 bằng:
4b2

p

1 + x = 3 thì x bằng:

A. 2.

B. 64.


1 + x2
được xác định khi x thuộc tập hợp nào dưới đây?
x2 − 1
A. x ̸= 1.
B. x ̸= −1.
C. x ̸= ±1.
D. x = 1.
r
1 − 2x
Câu 53. Biểu thức
xác định khi
x2
1
1
1
1
B. x ≥ và x ̸= 0.
C. x ≥ .
D. x ≤ .
A. x ≤ và x ̸= 0.
2
2
2
2
Câu 52. Biểu thức

Câu 54. Chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây
q √ 
q

√ 2 √
2
A.
1 3 = 1 − 3.
B.
1 − 2 = 2 − 1.
q

C. 1 = ±1.
D. (−x)2 = −x.
Câu 55. Kết quả của phép tính
A. −35.

p
(−5)2 .72 bằng:
C. 22 .

B. 35.

D. −22 .

r

1 14
bằng:
Câu 56. Giá trị của biểu thức T = 3 .2

√ 16 25
2 6
14
6
A. T =
.
B. T =
.
C. T = .
20
15
5
p
Câu 57. Rút gọn biểu thức a4 (3 − a2 ) với a > 3 ta được:
A. a2 (3 − a).

B. a2 (3 + a).
r

Câu 58. Kết quả
0, 5
.
7

16
.
15

D. −a2 (a + 3).

2, 5
bằng:
4, 9

5
.
0, 7

52
Câu 59. Kết quả của phép tính √
bằng:
117
4
2
A. .
B. .
9
3
r
6
3a
Câu 60. Với b ̸= 0 thì
bằng:
b2
a
3a3
A.
.
B. 3a2 | |.
b
b
A.

C. a2 (a − 3).

D. T =

B.

GV: Đặng Quang Thịnh

C.

5
.
7

5
D. ± .
7

C.

2
.
9

2
D. ± .
3


a3 3
C.
.
b

D.

√ 2 a
3a | |.
b

5

Toán 9
Câu 61. Với x ≥ 2 rút gọn biểu thức

Trắc nghiệm Toán 9
p
0, 4.90(2 − x)2 bằng:

A. 6x − 12.

B. 12 − 6x.
C. −(12 + 6x).

a3
Câu 62. Rút gọn biểu thức √ với a > 0 ta được kết quả là:
a
2
A. a .
B. ±a.
C. a.
r
a3
với a < 0 ta dược kết quả là:
Câu 63. Rút gọn biểu thức
a
A. a.
B. a2 .
C. −|a|.
r
1
9a2
Câu 64. Với a < 0, b > 0 thì − ab3
bằng:
3
b6
A. −a2 .
B. a2 .
C. a2 b2 .


2x − 50 có nghiệm là:

A. x = 10.
B. x = 4 2.
C. x = 5.
r
9
Câu 66. Với ab ̸= 0 thì 0, 3a3 b2
bằng:
a4 b 8
0, 9|a|
0, 3a
0, 9a
.
B.
.
C.
.
A.
b2
b2
b2
p
Câu 67. Đưa thừa số 48y 4 ra ngoài dấu căn ta được kết quả là:



B. 16y 2 3.
C. 4|y 2 | 3.
A. 4y 2 3.
r
2
Câu 68. Khử mẫu biểu thức
ta được kết quả là:
3
1√
1√
1√
A.
6.
B.
6.
C.
2.
9
3
9


5− 3

Câu 69. Kết quả
sau khi trục căn thức là:
2






5− 3
5− 6
10 − 6
A.
.
B.
.
C.
.
2
2
2

Câu 70. Kết quả của 0, 3 20000 là:



A. 3 2.
B. 30 2.
C. 300 2.

D. 6x + 12.

D. −a.

D. −a.

D. −a2 b2 .

Câu 65. Phương trình


Câu 71. Đưa thừa số −3 2 vào trong dấu căn cso kết quả là:



A. − 18.
B. 6.
C. −18.
r
−3
Câu 72. Với x < 0 thì x
có kết quả bằng:
x



A. 3x.
B. − 3x.
C. −3x.
r
−3
Câu 73. Với a < 0 thì
có kết quả bằng:
2a3 r
r
r
3
1 −3a
1 3
A. a
.
B. 2
.
C.
.
2a
a
2
a 2a
GV: Đặng Quang Thịnh


D. x = 6 2.

D.

0, 3|a|
.
b2


D. 16|y 2 | 3.

D.

1√
2.
3


D.

10 −
2



3

.


D. 3000 2.

D.


−6.


D. − −3x.

1
D. 2
a

r

3
.
2a

6

Toán 9

Trắc nghiệm Toán 9

Câu 74. Chọn câu trả lời đúng:
r
r


A
AB
A
AB
A.
=
với AB ≥ 0.
B.
=
với AB > 0.
rB
rB
√B
√B
A
AB
A
AB
=
với AB > 0.
D.
=
với AB ≥ 0.
C.
B
|B|
B
|B|



Câu 75. Với x ≥ 0 thì 5 3x − 12x + 75x − 15 có kết quả bằng:




A. 8 3x − 15.
B. 7 3x − 15.
C. 3 3x − 15.
D. 5 3x − 15.

√ 2 √
6 − 5 − 120 là:

C. 1.
B. 11 6.

Câu 76. Giá trị của biểu thức
A. 21.




Câu 77. Giá trị của biểu thức −3 5 + 45 − 80 bằng:



B. −5 5.
C. −4 5.
A. −6 5.
Câu 78. Giá trị của biểu thức (1 +


A. 2.
B. 2 2.





2 + 3).(1 + 2 − 3) bằng:

C. 3 2.




Câu 79. Giá trị của biểu thức 16 2a + 2 8a − 5 16a với a ≥ 0 bằng:

√ √
A. 0.
B. 20 2a.
C. 20(1 − 2) a.




7+ 5
7− 5 √
√ +

Câu 80. Giá trị của biểu thức √
+ 5 bằng:
7− 5
7
A. 1.
B. 2.
C. 12.

D. 0.


D. −3 5.


D. 4 2.



D. 20( 2 − 1) a.

D.



12.


Câu 81. Với a > 0 thì − a là kết quả rút gọn của biểu thức nào dưới đây:




a− a
a+ a
a−2 a
a+ a
√ .
√ .
A.
B. √
.
C.
D. √ .
1− a
1+ a
a
2−a

1
Câu 82. Giá trị của x thoả mãn 3 x ≤ − là:
2
1
1
1
1
A. x ≥ − .
B. x ≤ − .
C. x ≤ .
D. x ≥ .
8
8
8
8

Câu 83. Giá trị của x sao cho 3 2x + 1 = 3 là:
A. x = 1.

B. x = 0.

C. x = 2.

D. x = 0; x = 1; x = 2.

Câu 84. Giá trị của biểu thức
A. 3.


3

B. 4.



135. 3 25 − 3 27 bằng:

C. 5.
q
q


Câu 85. Giá trị của biểu thức M = (1 − 3)2 + 3 (1 − 3)3 là:


A. M = 2 − 2 3.
B. M = 2 3 − 2.
C. 2.

GV: Đặng Quang Thịnh

D. 12.

D. 0.

7

Toán 9

Trắc nghiệm Toán 9

p

17 − 12 2
Câu 86. Thực hiện phép tính p

3

2
2




A. 3 + 2 2.
B. 1 + 2.
C. 2 − 1.
D. 2 − 2.
!
√ !

3− 3
3+ 3

Câu 87. Thực hiện phép tính 1 + √
− 1 ta có kết quả là:
3−1
3−1


A. 2 3.
B. −2 3.
C. −2.
D. 2.


10 + 6
√ là:
Câu 88. Kết quả của phép tính √
2 5 + 12



2
3 2
A. 2.
B. 2.
C.
.
D.
.
2
2
s
s
25
16


Câu 89. Thực hiện phép tính

có kết quả là:
2
( 3 − 2)
( 3 + 2)2




B. 2 − 9 3.
C. 9 3 + 2.
D. 3 + 2.
A. 9 3 − 2.
r
r
2
3
3√
6 + +2
−4
ta có kết quả là:
Câu 90. Thực hiện phép tính
2
3
2 √



6
6
A. 2 6.
B. 6.
C.
.
D. −
.
6
6

p

5+1
Câu 91. So sánh M = 2 − 5 và N = √ , ta được:
3
A. M = N .
B. M < N .
C. M > N .
D. M ≥ N .
1
1
√ +√
√ ta có kết quả là
Câu 92. Trục căn thức ở mẫu của biểu thức √
3
+
5
5
+
7








7+ 3
7− 3
A.
.
B. 7 − 3.
C. 7 + 3.
D.
.
2
2




Câu 93. Cho ba biểu thức P = x y + y x; Q = x x + y y; R = x − y. Biểu thức nào bằng

√ √

( x − y)( x + y) (với x, y đều dương).
A. P .

B. Q.

C. R.

Câu 94. Kết quả so sánh nào sau đây là sai?



A. 5 > 3 123.
B. 5 3 6 = 6 3 5.



C. 3 3 2 < 3 55.
r ! r

1√
1
1
3
Câu 95. Kết quả của phép tính
9−233+33
: 2 3 là:
2
3
3

9
9 √
A. .
B. − 3 9.
C. − 3 9.
4
4

3

135 √
3
3
Câu 96. Kết quả của phép tính √

54.
4
3
5
A. 6.
B. −3.
C. 3.

Câu 97. Rút gọn
A. a.


3

D. P và R.



D. 3 3 4 > 2 3 13.


3
D.

9
.
4

D. −6.

27a3 − 4a ta được:
B. 2a.

GV: Đặng Quang Thịnh

C. −2a.

D. −a.

8

Toán 9
Câu 98. Rút gọn

Trắc nghiệm Toán 9

3

−125a3 b6 − 5b2 ta được

A. −5b2 (a + 1).

B. 5b2 (a + 1).

Câu 99. Nghiệm của phương trình
29
A. x = .
3
C. x = 9.

C. −5b2 (a − 1).

D. Đáp án khác.


3
2 − 3x = −3 là:
25
.
3
D. Phương trình vô nghiệm.
B. x =

Câu 100. Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm của phương trình


3
3x − 2 = −2

A. Là số nguyên âm.

B. Phương trình vô nghiệm.

C. Là số vô tỉ.

D. Là số nguyên dương.

II. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO


a− a

Câu 101. Với a > 1 thì kết quả của rút gọn biểu thức
1− a


C. − a.
A. a.
B. a.
Câu 102. Phương trình
A. a = 0.


x = a vô nghiệm với:
B. a > 0.

C. a < 0.

1
1
√ −
√ bằng:
Câu 103. Biểu thức
2+ x 2−

√ x

2 x
2 x
2 x
A. −
.
B. −
.
C. −
.
4−x
4 − x2
2−x


Câu 104. Phương trình x + 4 + x − 1 = 2 có tập nghiệm S là:
A. S = {1; −4}.

D. a + 1.

B. = {1}.

C. S = ∅.

|x − 2|
x−2
Câu 105. Nghiệm của phương trình √
=√
x−1
x−1
A. x > 1.
B. x ≥ 2.
C. x < 2.

D. a ̸= 0.


2 x
D. −
.
4+x

D. S = {−4}.

D. Đáp án khác.

Câu 106. Trong các biểu thức dưới đây, biẻu thức nào được xác định ∀x ∈ R
p


A. x2 + 2x − 1.
B.
(x − 1)(x − 2). C. x2 + x + 1.
D. Cả A, B và C.
Câu 107. Giá trị lớn nhất của biểu thức y =
A. 0.

B. 4.



16 − x2 là kết quả nào dưới đây:
C. 16.

D. Đáp án khác.


Câu 108. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức y = 2 + 2x2 − 4x + 5 là kết quả nào dưới đây:




A. 2 − 3.
B. 1 + 3.
C. 3 − 3.
D. 2 + 3.

Câu 109. Nghiệm của phương trình x2 − 2 5x + 5 = 0 là:



A. 5.
B. 5.
C. −2 5.
GV: Đặng Quang Thịnh


D. 2 5.

9

Toán 9

Trắc nghiệm Toán 9

p


Câu 110. Giá trị của biểu thức 2a2 − 4a 2 + 4 với a = 2 + 2 là:


C. 2 2.
A. 8.
B. 3 2.

D. 2 −



2.

p

Câu 111. Giá trị của biểu thức 9a2 (b2 + 4 − 4b) khi a = 2 và b = − 3 là:
√ 
√ 
√ 

A. 6 2 + 3 .
B. 6 2 − 3 .
C. 3 2 + 3 ).
D. 6 3.
q
√ 2 √

x − 3 + 2 bằng:
Câu 112. Khi x = 2 thì giá trị của biểu thức M =




A. 2 2 − 3.
B. 3.
C. 2 3.
D. 2.
r
a−b
ab
Câu 113. Rút gọn biểu thức E = √
(0 < a < b) ta được kết quả là:
(a − b)2
a




B. E = − b.
C. E = −a b.
D. E = a b.
A. E = b.



x3 + 2x2
Câu 114. Với x = − 2 thì biểu thức 4x − 2 2 + √
có giá trị bằng:
x+2




B. −5 2.
C. −7 2.
D. 5 2.
A. −6 2.

x2 − 4x
Câu 115. Cho biểu thức A = √
và B = x, với giá trị nào của x thì A = B?
x−4
A. x ≥ 0.
B. 0 ≤ x < 4.
C. x > 4.
D. x ≥ 4.

a−1
1

Câu 116. Với a > 0 thì √
: 2 √ có kết quả là:
a a+ a−a a + a

A. a − 1.
B. a − 1.
C. 1.
D. −1.
!


√ !
2 32
2− 3
√ −1 : 7+

có kết quả là:
Câu 117. Phép tính
3
2




6
6
A. 3.
B. 2.
C.
.
D.
.
3
2
s
s


3+ 5
3− 5
√ +
√ có kết quả là:
Câu 118. Rút gọn biểu thức A =
3

5
3
+
5


A. A = 2 5.
B. A = 5.
C. A = 3.
D. A = 6.
s
s


5+2 6
5−2 6
√ +
√ có kết quả là:
Câu 119. Rút gọn biểu thức B =
5−2 6
5+2 6


5
A. B = 14.
B. B = 10.
C. B = 2 6.
D. B =
.
2
r

x − 5 1√
Câu 120. Giá trị của x để 4x − 20 + 3

9x − 45 = 4 là:
9
3
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 9.
√  p
√  p

Câu 121. Giá trị của biểu thức 4 − 15
10 + 6 . 4 + 15 bằng:






A. 2.
B. 10 + 6.
C. 10 − 6.
D. 5 − 3.
r q
p


Câu 122. Giá trị của biểu thức
5 3 − 29 − 12 5 bằng:
A. 4.

B. 3.

GV: Đặng Quang Thịnh

C. 2.

D. 1.

10

Toán 9

Trắc nghiệm Toán 9

Câu 123. Tập nghiệm của phương trình
A. S = {1; −7}.



3
x + 1 + 3 7 − x = 2 là:

B. S = {−1; 7}.

Câu 124. Thu gọn biểu thức

C. S = {7}.



3
x3 + 3x2 + 3x + 1 − 3 8x3 + 12x2 + 6x + 1 ta được:

B. −x.

A. x.

Câu 125. Thu gọn biểu thức
A. −4x.

D. S = {−1}.

C. 2x.

D. −2x.



3
x3 − 3x2 + 3x − 1 − 3 125x3 + 75x2 + 15x + 1 ta được

B. −6x.

C. 4x.
p


3
3
3
a4 + a2 b 2 + b 5
Câu 126. Kết quả rút gọn của biểu thức p
là:


3
3
a2 + 3 ab + b2


3
3
A. a2 + b2 .
B. a − b.





3
3
3
3
C. a2 − 3 ab + b2 .
D. a2 − b2 .

D. 6x.

Câu 127. Cho biểu thức P , với x > !
0 và x ̸= 8. Rút gọn biểu thức P ta được
! kết quả nào dưới





3
3
3
2
2

x
2 x
x −4
8−x


+ 3x+ √
: 2+
. √
đây. Biết P =

3
3
3
3
2+ x
2+ x
x−2
x2 + 2 3 x


1
A. 2.
B. 2 − 2 3 x.
C. 3 x.
D. .
2


Câu 128. Cho biểu thức x − 3 + y − 4, biết x + y − 8. Giá trị lớn nhất của biểu thức là:



C. 3.
D. 5.
A. 1.
B. 2.

16 − 2x + x2 − 9 − 2x + x2 = 1.


Tính giá trị của biểu thức A = 16 − 2x + x2 + 9 − 2x + x2 ta được kết quả là:
Câu 129. Cho



A. A = 6.

B. A = 3.

C. A = 5.

D. A = 7.

2012

Câu 130. Cho biểu thức A = (x3 + 12x − 31) .
p
p


3
3
Tính giá trị của A tại x = 16 − 8 5 + 16 + 8 5.
A. A = 22012 .

B. A = 1.

C. A = 21006 .

D. A = 0.





2 + 1 = 0 là:
Câu 131. Tập nghiệm của phương
trình
x
+
5
+
3

x

2
15

2x

x
(
√ )


−2 ± 3 7
2−3 7
A. { 7; 1}.
B.
.
C.
.
D. ∅.
2
4




x x − 2x − x + 2 x x + 2x − x − 2




Câu 132. Cho biểu thức P =
+
. Với giá trị nào của x
x x−3 x−2
x x−3 x+2
thì A > 1?


 x>1
A. x > 1.
B. x ≥ 1.
C.
.
D. x < 4.

 x ̸= 4

GV: Đặng Quang Thịnh

11

Toán 9

Trắc nghiệm Toán 9

Câu 133. Giá trị x, y, z thoả mãn biểu thức
A. x = 1, y = 3, z = 2.
C. x = 4, y = 3, z = 2.




1
x + y − z + z − x = (y + 3) là:
2
B. x = 1, y = 2, z = 4.
D. x = 1, y = 2, z = 2.



5x − 12 x − 32
Câu 134. Cho các biểu thức P (x) =
và Q(x) = x + x + 3. Tìm số nguyên x0
x − 16
sao cho P (x0 ) và Q(x0 ) là các số nguyên, đồng thời P (x0 ) là ước của Q(x0 )
A. x0 = 4.

B. x0 = 1.

C. x0 = 3.
D. x0 = 2.


2m + 16m + 6
m−2
3

Câu 135. Cho biểu thức P =
+√
+√
− 2. Tìm giá trị tự nhiên
m+2 m−3
m−1
m+3
m để P là số tự nhiên?
A. m = 9.

B. m =.

GV: Đặng Quang Thịnh

C. m ∈ {4; 9}.

D. m = 1.

12
 
Gửi ý kiến