Bài 42. ưu, ươu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguỹen Thi Hạnh
Ngày gửi: 20h:16' 15-10-2014
Dung lượng: 330.0 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Nguỹen Thi Hạnh
Ngày gửi: 20h:16' 15-10-2014
Dung lượng: 330.0 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Tuần 11
Sáng thứ hai, ngày 28/10/ 2013
Chào cờ
Tiết 1. Thể dục (GVDC)
Tiết 2+3: Học vần
Bài 42: ưu, ươu
I. Mục tiêu:
- Đọc được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và các câu ứng dụng
- Viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
II. Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ học vần thực hành
- Tranh SGK , một quả lựu
III. Hoạt động dạy học
Tiết 1
A. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài : iêu , yêu
- Viết bảng con : iêu, yêu, hiểu bài, già yếu
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài (1’)
2. Dạy vần (20’)
+ Vần ưu
a, Nhận diện vần
-GV viết bảng vần ưu và yêu cầu HS phân tích
- HS vần ưu gồm ư và u ghép lại
- HS gài : ưu
- GV: Hãy so sánh ưu với iu
+ Giống: kết thúc là u
+ Khác : ưu bắt đầu bằng ư
- HS phát âm ưu
b, Đánh vần
+ Vần
- GV chỉ bảng HS phát âm lại vần ưu – chỉnh sửa cho HS.
- GV: vần ưu đánh vần như nào?
- HS đánh vần : ư - u - ưu - CN + ĐT
- GV chỉnh sửa cho HS, đánh vần mẫu.
- HS đánh vần lại.
+ Tiếng, từ khoá
- Có vần ưu muốn có tiếng “ lựu ” ta thêm âm và dấu gì ?
- HS: âm l và dấu nặng.
- HS ghép : lựu ( 1 HS lên bảng )
- GV nhận xét và ghi bảng: lựu
- HS phân tích tiếng lựu: âm l đứng trước vần ưu đứng sau, dấu nặg dưới ư.
- GV tiếng lựu đánh vần như nào?
- HS đánh vần : lờ - ưu - lưu - nặng - lựu
- HS đọc trơn tiếng “ lựu ” - CN, ĐT
* Trực quan : Vật thật : trái lựu ( quả lựu ) loại quả chứa nhiều hạt màu trắng hồng mọng nước, ăn ngon, ngọt, có nhiều vào mùa hè.
=> ghi : trái lựu - HS đọc
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá.
ư - u - ưu
lờ - ưu - lưu - nặng – lựu
trái lựu
- GV đọc mẫu chỉnh sửa cho HS.
+ Vần ươu ( tương tự vần ưu )
a, Nhận diện vần
- HS gài ươu - 1 em lên bảng
- HS đọc : CN + ĐT vần: ư ơ - u - ươu
- So sánh ươu và ưu ? + giống : u đứng sau
+ khác : ươu có âm ươ đứng đầu
ưu có âm ư đứng đầu
- HS ghép h với ươu để được tiếng hươu - đọc
* Tranh : hươu sao : động vật có sừng, chạy nhanh, thân có nhiều đốm trắng
=> ghi : hươu sao - HS đọc .
- Đánh vần và đọc trơn từ khoá
ư ơ - u - ươu
hờ – ươu – hươu
hươu sao
- Tìm tiếng mới
- HS đọc toàn bài
c, Bảng con : ( 6’) ưu, trái lựu, ươu, hươu sao
- GV HD, viết mẫu
- HS viết - báo bài - nhận xét - sửa lỗi sai cho HS
d. Từ ứng dụng (8’)
GV ghi từ - HS đọc - GV giải nghĩa từ
+ Chú cừu : loài vật có lô
Sáng thứ hai, ngày 28/10/ 2013
Chào cờ
Tiết 1. Thể dục (GVDC)
Tiết 2+3: Học vần
Bài 42: ưu, ươu
I. Mục tiêu:
- Đọc được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và các câu ứng dụng
- Viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
II. Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ học vần thực hành
- Tranh SGK , một quả lựu
III. Hoạt động dạy học
Tiết 1
A. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài : iêu , yêu
- Viết bảng con : iêu, yêu, hiểu bài, già yếu
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài (1’)
2. Dạy vần (20’)
+ Vần ưu
a, Nhận diện vần
-GV viết bảng vần ưu và yêu cầu HS phân tích
- HS vần ưu gồm ư và u ghép lại
- HS gài : ưu
- GV: Hãy so sánh ưu với iu
+ Giống: kết thúc là u
+ Khác : ưu bắt đầu bằng ư
- HS phát âm ưu
b, Đánh vần
+ Vần
- GV chỉ bảng HS phát âm lại vần ưu – chỉnh sửa cho HS.
- GV: vần ưu đánh vần như nào?
- HS đánh vần : ư - u - ưu - CN + ĐT
- GV chỉnh sửa cho HS, đánh vần mẫu.
- HS đánh vần lại.
+ Tiếng, từ khoá
- Có vần ưu muốn có tiếng “ lựu ” ta thêm âm và dấu gì ?
- HS: âm l và dấu nặng.
- HS ghép : lựu ( 1 HS lên bảng )
- GV nhận xét và ghi bảng: lựu
- HS phân tích tiếng lựu: âm l đứng trước vần ưu đứng sau, dấu nặg dưới ư.
- GV tiếng lựu đánh vần như nào?
- HS đánh vần : lờ - ưu - lưu - nặng - lựu
- HS đọc trơn tiếng “ lựu ” - CN, ĐT
* Trực quan : Vật thật : trái lựu ( quả lựu ) loại quả chứa nhiều hạt màu trắng hồng mọng nước, ăn ngon, ngọt, có nhiều vào mùa hè.
=> ghi : trái lựu - HS đọc
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá.
ư - u - ưu
lờ - ưu - lưu - nặng – lựu
trái lựu
- GV đọc mẫu chỉnh sửa cho HS.
+ Vần ươu ( tương tự vần ưu )
a, Nhận diện vần
- HS gài ươu - 1 em lên bảng
- HS đọc : CN + ĐT vần: ư ơ - u - ươu
- So sánh ươu và ưu ? + giống : u đứng sau
+ khác : ươu có âm ươ đứng đầu
ưu có âm ư đứng đầu
- HS ghép h với ươu để được tiếng hươu - đọc
* Tranh : hươu sao : động vật có sừng, chạy nhanh, thân có nhiều đốm trắng
=> ghi : hươu sao - HS đọc .
- Đánh vần và đọc trơn từ khoá
ư ơ - u - ươu
hờ – ươu – hươu
hươu sao
- Tìm tiếng mới
- HS đọc toàn bài
c, Bảng con : ( 6’) ưu, trái lựu, ươu, hươu sao
- GV HD, viết mẫu
- HS viết - báo bài - nhận xét - sửa lỗi sai cho HS
d. Từ ứng dụng (8’)
GV ghi từ - HS đọc - GV giải nghĩa từ
+ Chú cừu : loài vật có lô
 








Các ý kiến mới nhất