11 trừ đi một số: 11 - 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Thu Trà
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Trà
Ngày gửi: 10h:25' 08-11-2015
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn: Nguyễn Thị Thu Trà
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Trà
Ngày gửi: 10h:25' 08-11-2015
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Tiết 3: Toán
TIẾT 48 : 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 11 - 5
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11- 5, lập được bảng trừ 11trừ đi một số. Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11-5.
2. Kỹ năng: áp dụng các bảng trừ đã học để giải các bài toán có liên quan.
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Que tính
- HS: SGK, vở.
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
TG
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1`
4’
1`
12`
5`
7`
7`
1`
A. Ổn định:
B. Kiểm tra:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài
2. Giới thiệu phép trừ 11-5
3. Hướng dẫn lập bảng trừ.
4. HD làm bài tập.
Bài 1 .Tính nhẩm
Bài 2
Bài 4
D. Củng cố - Dặn dò:
Gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét.
* Giới thiệu bài :
- Bài toán: Có 11 que tính bớt 5 que còn mấy que?
- Muốn biết còn mấy que tính em làm ntn?
Vậy 11-5 bằng mấy?
HD Đặt tính rồi tính: 11
-
5
6
Hd HS lập bảng trừ
- Ghi bảng
11 – 2 = 9
11 – 3 = 8
11 – 4 = 7
11 – 5 = 6
11 – 6 = 5
11 – 7 = 4
11 – 8 = 3
11 – 9 = 2
Khuyến khích HS làm bài 1b
HD nhận xét so sánh kết quả
- Tính:
- HD cách tính.
- Gọi HS nêu yêu cầu
- yêu cầu HS tóm tắt và làm VBT
- Nhận xét giờ học.
- Về đọc thuộc bảng trừ
Chuẩn bị bài 31 - 5
- Lớp hát.
- Thực hiện theo yêu cầu
- HS thao tác que tính tìm kết quả
- Làm phép trừ.
11- 5 = 6 HS nêu thành phần phép trừ
- Nêu cách đặt tính rồi tính.
-Lập bảng trừ
- Ghi nhớ bảng trừ.
- HS nêu cách nhẩm, làm bài tập a
- Nêu miệng kết quả
- Nêu tính giao hoán của phép cộng mối liên quan giữa phép cộng và phép trừ .
HS làm miệng
HS nêu cách tính , lớp làm vở
11 11 11 11 11
- - - - -
8 7 3 5 2
- HS nêu
Làm bài vào vở.
HS đọc tóm tắt đề toán, 1em lên giải, lớp làm vào vở
Giải
Bình còn số que tính là.
11 – 4 = 7 (que tính)
Đáp số : 7 que tính.
TIẾT 48 : 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 11 - 5
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11- 5, lập được bảng trừ 11trừ đi một số. Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11-5.
2. Kỹ năng: áp dụng các bảng trừ đã học để giải các bài toán có liên quan.
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Que tính
- HS: SGK, vở.
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
TG
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1`
4’
1`
12`
5`
7`
7`
1`
A. Ổn định:
B. Kiểm tra:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài
2. Giới thiệu phép trừ 11-5
3. Hướng dẫn lập bảng trừ.
4. HD làm bài tập.
Bài 1 .Tính nhẩm
Bài 2
Bài 4
D. Củng cố - Dặn dò:
Gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét.
* Giới thiệu bài :
- Bài toán: Có 11 que tính bớt 5 que còn mấy que?
- Muốn biết còn mấy que tính em làm ntn?
Vậy 11-5 bằng mấy?
HD Đặt tính rồi tính: 11
-
5
6
Hd HS lập bảng trừ
- Ghi bảng
11 – 2 = 9
11 – 3 = 8
11 – 4 = 7
11 – 5 = 6
11 – 6 = 5
11 – 7 = 4
11 – 8 = 3
11 – 9 = 2
Khuyến khích HS làm bài 1b
HD nhận xét so sánh kết quả
- Tính:
- HD cách tính.
- Gọi HS nêu yêu cầu
- yêu cầu HS tóm tắt và làm VBT
- Nhận xét giờ học.
- Về đọc thuộc bảng trừ
Chuẩn bị bài 31 - 5
- Lớp hát.
- Thực hiện theo yêu cầu
- HS thao tác que tính tìm kết quả
- Làm phép trừ.
11- 5 = 6 HS nêu thành phần phép trừ
- Nêu cách đặt tính rồi tính.
-Lập bảng trừ
- Ghi nhớ bảng trừ.
- HS nêu cách nhẩm, làm bài tập a
- Nêu miệng kết quả
- Nêu tính giao hoán của phép cộng mối liên quan giữa phép cộng và phép trừ .
HS làm miệng
HS nêu cách tính , lớp làm vở
11 11 11 11 11
- - - - -
8 7 3 5 2
- HS nêu
Làm bài vào vở.
HS đọc tóm tắt đề toán, 1em lên giải, lớp làm vào vở
Giải
Bình còn số que tính là.
11 – 4 = 7 (que tính)
Đáp số : 7 que tính.
 









Các ý kiến mới nhất