Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

103 câu trắc nghiệm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Thế (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:21' 05-06-2008
Dung lượng: 146.0 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích: 0 người


SINH VẬT 12
(gồm 103 câu, ký hiệu đáp án là gạch chân, khi sử dụng cần lưu ý bỏ
ký hiệu của đáp án)



Câu 1 : Quan niệm nào sau đây không phải của Lamác ?
A. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi.
B. Tiến hoá là quá trình phát triển có tính kế thừa.
C. Đặc điểm thích nghi là kết quả của chọn lọc tự nhiên.
D. Tiến hóa không đơn thuần là sự biến đổi.
Câu 2 : Thực chất của chọn lọc tự nhiên, theo Đắcuyn là sự phân hóa khả năng sống sót giữa các cá
thể trong
A. quần thể.
B. quần xã.
C. loài.
D. sinh giới.
Câu 3 : Tần số tương đối của 1 alen được tính bằng tỷ lệ phần trăm
A. các alen của cùng một gen.
C. số giao tử mang alen đó trong quần thể
B. các kiểu hình của alen đó trong quần thể.
D. các kiểu gen của alen đó trong quần thể
Câu 4 : Quần thể giao phối là nhóm các cá thể cùng loài trải qua nhiều thế hệ đã cùng chung sống
trong khoảng không gian xác định, trong đó các cá thể giao phối với nhau và được cách li ở mức độ
nhất định với các nhóm cá thể lân cận thuộc
A. cùng loài đó.
B. loài khác.
C. cùng quần thể.
D. cùng quần xã.
Câu 5 : Định luật Hacđi – Vanbec phản ánh sự
A. mất cân bằng di truyền của quần thể
B. mất ổn định của tần số các alen trong quần thể
C. ổn định của tần số tương đối của các alen trong quần thể
D. ổn định kiểu gen và kiểu hình trong quần thể
Câu 6 : Hạn chế của định luật Hacđi – Vanbec là do
A. các kiểu gen khác nhau sẽ có sức sống và khả năng thích nghi khác nhau
B. sự ổn định của tần số các alen trong quần thể qua các thế hệ
C. thường xuyên xảy ra quá trình đột biến và quá trình chọn lọc
D. trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể
Câu 7 : Cho quần thể có cấu trúc di truyền ở P là : 62% AA : 26% Aa : 12% aa. Tần số tương đối
của các alen A/a là
A. A/a = 0,65/0,35
B. A/a = 0,62/0,38
C. A/a = 0,7/0,3
D. A/a = 0,75/0,25
Câu 8 : Cho quần thể giao phối có cấu trúc di truyền ban đầu chưa cân bằng là: P = 0.60 AA : 0.20
Aa : 0.20 aa. Tỉ lệ tần số alen của quần thể khi đã đạt trạng thái cân bằng là
A. A/a = 0,6/0,4
B. A/a = 0,65/0,35
C. A/a = 0,7/0,3
D. A/a = 0,75/0,25
Câu 9 : Lamác giải thích các đặc điểm hợp lý trên cơ thể sinh vật là do
A. các dạng kém thích nghi bị đào thải chỉ tồn tại những dạng thích nghi nhất.
B. ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời.
C. tích lũy các biến dị có lợi đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
D. đặc điểm biến đổi theo nguyên tắc cân bằng dưới ảnh hưởng của ngoại cảnh.
Câu 10 : Cơ chế xuất hiện dãy Alen IA, IB, I0 và alen M, N quy định nhóm máu ở người là do :
A. đột biến phân tử trung tính không liên quan chọn lọc tự nhiên..
B. alen khác nhau có sức sống như nhau trong quá trình tiến hoá.
C. người có nhóm máu khác nhau có sức sống như nhau.
D. hệ thống nhóm máu nhiều gen quy đinh.
Câu 11 : Biến dị nào sau đây không có tác dụng cho tiến hóa ?
A. Thường biến
C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
B. Đột biến gen
D. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Câu 12 : Theo Lamac, những biến đổi trên cơ thể do tác động của ngoại cảnh được di truyền và
đưa đến hình thành
Trang 1/9


A. loài mới


B. quần thể mới


C. giống mới


D. tính trạng mới
Câu 13 : Theo quan niệm của Đăcuyn, kết quả tác động của chọn lọc tự nhiên là sự phát triển và
sinh sản ưu thế của những
A. cá thể thích nghi B. kiểu gen thích nghi C. loài thích nghi
Câu 14 : Về mặt di truyền học, quần thể được phân chia thành
A. quần thể cùng kiểu gen và quần thể khác kiểu gen.
B. quần thể sinh trưởng và quần thể phát triển.
C. quần thể tự phối và quần thể giao phối.
D. quần thể sinh học và quần thể di truyền.
Câu 15 : Thành phần kiểu gen của mỗi quần thể giao phối có tính
A. đa dạng, đặc trưng. B. đa dạng, ổn định.
C. đặc trưng, đa dạng. D. đặc trưng , ổn định.
Câu 16 : Quá trình giao phối không có tác dụng
D. quần thể thích nghi
A. làm cho đột biến phát tán trong quần thể B. làm cho đột biến phát tán trong quần xã
C. trung hòa tính có hại của đột biến
D. tạo ra những tổ hợp gen thích nghi.
Câu 17 : Biến dị có thể làm nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là
A. biến dị di truyền
C. biến dị thường biến
B. biến dị không di truyền
D. Biến dị trung tính
Câu 18 : Theo quan niệm hiện đại, biến dị không làm nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là :
A. đột biến gen
C. thường biến
B. biến dị tổ hợp
D. đột biến nhiễm sắc thể
Câu 19 : Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi- Van
bec ?
A. Không xảy ra quá trình đột biến.
B. Không có áp lực của chọn lọc tự nhiên.
C. Không có hiện tượng di nhập gen.
D. Tần số tương đối của các alen không thay đổi.
Câu 20 : Cho biết các quần thể đều ở trạng thái cân bằng di truyền. Quần thể nào dưới đây có tỉ lệ
kiểu gen dị hợp lớn nhất ?
A. Quần thể 1 : A = 0,8 và a = 0,2.
C. Quần thể 3 : A = 0,6 và a = 0,4.
B. Quần thể 2 : A = 0,7 và a = 0,3.
D. Quần thể 4: A = 0,5 và a = 0,5.
Câu 21 : Quá trình nào dưới đây không làm thay đổi tần số tương đối của các alen của mỗi gen
trong quần thể ?
A. Quá trình đột biến.
C. Quá trình chọn lọc tự nhiên.
B. Quá trình ngẫu phối.
D. Sự di nhập gen.
Câu 22 : Những biến đổi nào trên cơ thể sinh vật không đúng theo Lamac?
A. Biến đổi xác định.
C. Biến đổi do ngoại cảnh.
B. Biến đổi cá thể
D. Biến đổi quần thể.
Câu 23 : Theo Đắcuyn, biến đổi trên cơ thể sinh vật là
A. biến đổi do ngoại cảnh và biến đổi xác định.
B. biến đổi do ngoại cảnh và biến đổi do tập quán hoạt động của động vật.
C. biến đổi do tập quán hoạt động ở động vật và biến đổi cá thể.
D. biến đổi không xác định và biến đổi xác định.
Câu 24 : Trong các quần thể dưới đây, quần thể nào đã đạt trạng thái cân bằng di truyền ?
A. 0,3 AA : 0,4 Aa : 0,3 aa
C. 0,01 AA : 0,18 Aa : 0,81 aa
B. 0,49 AA : 0,35 Aa : 0,16 aa
D. 0,36 AA : 0,46 Aa : 0,18 aa
Câu 25 : Trong điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi- Vanbec, quần thể có thành phần kiểu
gen nào sau đây sẽ không thay đổi cấu trúc di truyền khi thực hiện ngẫu phối ?
A. 0,2 AA : 0,6 Aa : 0,2 aa.
C. 0,04 AA : 0,32 Aa : 0,64 aa.
B. 0,09 AA : 0,55 Aa : 0,36 aa.
D. 0,36 AA : 0,38 Aa : 0,36 aa.
Câu 26 : Xét một quần thể sinh vật ở trạng thái cân bằng di truyền có tỉ lệ giao tử mang alen A
bằng 2/3 tỉ lệ giao tử mang alen a. Thành phần kiểu gen của quần thể đó là :
Trang 2/9


A. 0,2 AA : 0,5 Aa ; 0,3 aa.
C. 0,4 AA ; 0,6 Aa : 0,9 aa.


B. 0,16 AA : 0,48 Aa : 0, 36 aa.
D. 0,04 AA : 0,87 Aa : 0,09 aa.
Câu 27 : Trong một đàn bò, số con có lông đỏ chiếm 64%, số con lông khoang chiếm 36%. Biết
rằng lông đỏ là tính trội hoàn toàn quy định bởi alen A, lông khoang là tính lặn quy định bởi alen a.
Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là
A. tấn số của A : 0,6 ; tần số của a : 0,4
C. tần số của A : 0,8 ; tần số của a : 0,2
B. tần số của A : 0,4 ; tần số của a : 0,6
D. tần số của A : 0,2 ; tần số của a : 0,8
Câu 28 : Quần thể giao phối gồm 2 alen A và a. Gọi p và q lần lượt là tần số của A và a trong quần
thể. Cấu trúc của quần thể ở trạng thái cân bằng thể hiện qua công thức
A. q2.AA : p2.Aa : 2pq.aa. B. p2.AA : p2.Aa : p2.q2.aa.
C. p2.AA : q2.Aa : p2q2.aa. D. p2.AA : 2pq.Aa : q2.aa.
Câu 29 : Quần thể có những tính trạng chung về hình thái, sinh lý, có khu phân bố xác định, trong
đó các cá thể có khả năng
A. tác động qua lại. B. cách li địa lý
C. giao phối tự do.
D. quan hệ qua lại.
Câu 30 : Theo Lamác, cơ chế tiến hoá là sự di truyền các đặc tính
A. của cha mẹ cho con cái.
C. biến dị xác định.
B. thu được trong đời sống cá thể.
D. không xác định.
Câu 31 : Theo Đắc uyn, cơ chế tiến hoá là sự tích lũy các
A. biến dị có lợi của cha mẹ cho con cái.
B. biến dị có lợi và đào thải các biến dị có hại .
C. đặc tính của cha mẹ cho con cái.
D. biến dị có lợi và đào thải các biến dị không xác định .
Câu 32 : Quần thể giao phối gồm 2 alen A và a. Gọi p và q lần lượt là tần số của A và a trong quần
thể. Cấu trúc của quần thể ở trạng thái cân bằng thể hiện qua công thức
A. p2.AA : q2.Aa : 2pq.aa. B. q2.AA : p2.Aa : 2pq.aa.
C. p2.AA : 2pq.Aa : q2.aa. D. p2 Aa : 2pqAA : q2aa
Câu 33 : Tác dụng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là tạo ra sự
A. biến đổi kiểu hình của các cá thể
B. biến đổi kiểu gen của các cá thể
C. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau.
D. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu hình khác nhau.
Câu 34 : Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể giao phối lần đầu tiên được phát hiện bởi
A. Vavilốp và Menđen.
C. Oatxơn và Crick.
B. Hacđi và Vanbec.
D. Coren và Bo.
Câu 35 : Chọn lọc tự nhiên bắt đầu phát huy tác dụng ở giai đoạn
A. các hợp chất hữu cơ đầu tiên được hình thành
B. hình thành các côaxecva
C. hình thành các sinh vật đầu tiên
D. sinh vật chuyển từ môi trường nước lên cạn
Câu 36 : Thuyết tiến hóa bằng đột biến trung tính cho rằng, tạo nên sự đa hình di truyền của quần
thể là do
A. đột biến có hại
B. đột biến có lợi
C. đột biến trung tính D. Đột biến tổ hợp
Câu 37 : Theo quan niệm hiện đại thì nguồn nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên là
A. đột biến tự nhiên
C. biến dị xác định
B. biến dị tổ hợp
D. biến dị không xác định
Câu 38 : Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc, không có đột biến, tần số
tương đối của các alen thuộc 1 gen nào đó
A. chịu sự chi phối của các quy luật di truyền
B. chịu sự chi phối của các quy luật biến dị
C. có tính ổn định và đặc trưng cho từng quần thể
D. không có tính ổn định và đặc trưng cho từng quần thể
Câu 39 : Quần thể là đơn vị tiến hoá cơ sở vì
Trang 3/9


1. Quy tụ mật độ cao có thành phần kiểu gen đa dạng.
2. Có khả năng cách ly sinh sản và hạn chế biến đổi gen .
3. Được hình thành trong lịch sử là đơn vị tồn tại, đơn vị sinh sản trong tự nhiên.
4. Có tính toàn vẹn di truyền , có dấu hiệu đặc trưng phân biệt với quần thể khác.
5. Có khả năng trao đổi và biến đổi gen.
Phương án đúng là :
A. 1,2,3;
B. 1,3,4;
C. 1,4,5;
D. 3,4,5.
Câu 40 : Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là
A. phát hiện vai trò của chọn lọc tự nhiên , chọn lọc nhân tạo trong sự tiến hoá của sinh vật.
B. giải thích được hình thành loài mới bằng con đường phân ly tính trạng
No_avatar

đề bài trên có một số câu ko có đáp án đúng như câu 72,77,93

 
Gửi ý kiến