Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

1000 cấu trúc ngữ pháp thông thường trong tiếng anh thpt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Quỳnh Trang
Ngày gửi: 16h:08' 05-05-2015
Dung lượng: 116.5 KB
Số lượt tải: 461
Số lượt thích: 0 người
100 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông
1. too + adj + (for sb) to do st: quá để cho ai làm gì 2. so + adj + that clause: quá đến nỗi mà 3. be + such + a/an + adj + Noun that +clause quá đến nỗi mà 4. be + adj + (for sb) enough to do st: đủ cho ai làm gì 5. It’s adj (for sb) to do st làm sao để cho ai làm gì 6. It’s | no good || no use || useless | doing st: vô ích khi làm gì| not worth || worthless | 7. can’t help doing st không thể không làm gì 8. can’t stand sb/st/doing stcan’t bear sb/st/doing st không thể chiu đựng ai/cái gì/làm gìcan’t resist sb/st/doing st 9. had better do st/not do st nên làm gì/không nên làm gì 10. It’s be time (for sb) to do st đã đến lúc ai đó phải làm gìIt + be + time + S + V_ed 11. It (take) sb + time + to do stSb (spend) + time + doing st ai đó mất bao lâu để làm gìS + V + in + time 12. Sb (spend) + time + on st ai đó dành bao nhiêu thời gian vào cái gì 13. No sooner + MV + S + V than SVO chỉ ngay khi…thì… 14. Not until SV1 MV SV2Until SV1 MV S not V2 chỉ đến khi…thì…mới…Not until + khoảng thời gian + MV SV 15. Despite | + Cụm danh từ, SVO mặc dù…In spite of |SVO despite/In spite of + Cum danh từ 16. S V + not only…but also… (…tương đương) không những mà còn 17. S V + …as well as…(…tương đương) vừa…vừa…S V as wel as V 18. S V + both…and…(…tương đương) vừa…vừa…S both V and VBoth S1 and S2 V_số nhiều 19. Both of them + V_số nhiềuusyouN_số nhiều+xác định 20. used to do st thói quen trong quá khứ,giờ không cònget used to st/doing st quen với cái gì,làm gìbe used to st/doing st quen với cái gì,làm gì 21. need doing st = need to be done cần được làm gìneed to do st cần phải làm gì 22. like st/doing st more than st/doing stprefer st/doing st - to - st/doing st thích làm gì hơn làm gìprefer to do st + rather than + do stwould rather + do st than do st 23. ask sb for st: xin ai cái gì 24. ask sb to do st: yêu cầu ai làm gì 25. like doing st sở thích làm cái gì(lâu dài)like to do st ý thích làm gì(nhất thời) 26. remember doing st nhớ đã làm gìremember to do st nhớ phải làm gì 27. forget doing st quên đã làm gìforget to do st quên phải làm gì 28. stop doing st dừng hẳn một việcstop to do st tạm dừng để làm việc khác 29. regret doing st hối tiếc đã làm gì trong quá khứregret to do st lấy làm tiếc phải thông báo cái gì 30. try doing st thử làm gìtry to do st cố gắng làm gì 31. mean doing st liên quan đếnn việc gìmean to do st định làm gì 32. find sb doing st vô tình thấy ai làm gìfind sb to do st thấy ai làm gì sau khi đã tìm hiểu vấn đề 33. need/want/require doing st cần được làm gì(bị động)need/want/require to do st muốn làm gì(chủ động) 34. be sorry for doing st xin lỗi vì đã làm gì với ai(trong quá khứ)be sorry to do st rất tiếc về việc gì 35. be afraid doing st sợ làm gì do khách quanbe afraid to do st sợ làm gì do chủ quan 36. be ashamed of doing st xấu hổ vì đã làm gì trong quá khứbe ashamed to do st ngại ngùng,e ngại khi làm gì 37. ought (not) to do st nên (không nên) làm gì 38. should (not) do st nên (không nên) làm gìshould have done st đáng lẽ đã nên làm gì 39. need to be done cần được làm gì 40. have st done cái gì được làm (nhờ hoặc thuê) 41. get st done cái gì được làm (nhờ hoặc thuê) 42. advise sb (not) to do st: khuyên ai nên (không nên) làm gì 43. agree on st đồng ý về cái gìagree with sb đồng ý với aiagree
 
Gửi ý kiến