Bài 35. uôi, ươi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguỹen Thi Hạnh
Ngày gửi: 19h:25' 07-10-2014
Dung lượng: 285.5 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Nguỹen Thi Hạnh
Ngày gửi: 19h:25' 07-10-2014
Dung lượng: 285.5 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
Tuần 9 Sáng thứ hai 14/10/2013
Chào cờ
Tiết 1. Thể dục (GVDC)
Tiết 2 + 3. Học vần
Bài 35 : uôi - uơi
I. Mục tiêu:
- HS đọc được: uôi, ươi,nải chuối, múi bưởi.
- Đọc được câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
- Phát triển lời nói tự nhiên( từ 2,3,câu) theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa.
II. Đồ dùng dạy học:
-Tranh SGKphóng to; quả cà chua , một đoạn của cây tre; bộ đồ dùng học vần
III. Hoạt động dạy học
A. Kiểm tra bài cũ (5’)
-HS đọc bài trong SGK
-HS luyện viết: đồi núi, gửi thư.
B. Bài mới
1, Giới thiệu bài (1’)
2, Nội dung (34’)
Tiết 1
+Giới thiệu vần uôi
a, Nhận diện vần
- GV viết lại vần uôi lên bảng – HS nêu cấu tạo vần uôi: uô+ i
-GV nhận xét bài.
- HS ghép vần uôi.
- So sánh uôi với ôi.
giống nhau: kết thúc i
khác: vần uôi bắt đầu bằng uô.
- Gv: Hãy đánh vần: uô - i – uôi – đọc CN, ĐT
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
b. Ghép tiếng, từ:
- Có vần “uôi” muốn có tiếng “chuối” ta ghép thêm dấu gì?( âm ch và dấu sắc.)
- HS ghép tiếng chuối: phân tích, đánh vần : chờ – uôi – chuôi – sắc – chuối
- HS đọc trơn: chuối
- GV chỉnh sửa cho HS.
?Tranh vẽ gì?
Trực quan : Nải chuối: nhiều quả xếp thành hai hàng
- GV ghi bảng: nải chuối – HS đọc
- Nhìn bảng đánh vần và dọc trơn.
uô - i – uôi
chờ – uôi – chuôi – sắc – chuối
nải chuối
- HS đọc trơn: uôi, chuối, nải chuối
- GV chỉnh sưả cho HS
+Giới thiệu vần ươi (tương tự)
a, Nhận diện vần
- HS gài vần ươi
- Vần ươi gồm mấy âm ghép lại? (3 âm ghép lại, ư, ơ,i)
- HS đọc vần uôi: ươ- i- ươi
-So sánh vần uôi với vần ươi có điểm gì giống và khác nhau?
(Giống: có âm i ở cuối vần. Khác: vần uôi có âm uô, vần ươi có âm ươ đứng trước vần)
b. Ghép tiếng, từ:
- Có vần ươi muốn có tiếng “bưởi” ta gài thêm âm và dấu gì ? ( âm b , dấu hỏi)
- HS gài tiếng “bưởi”, phân tích, đánh vần: ươ -i – ươi
bờ – ươi – bươi – hỏi – bưởi
- HS đọc tiếng “bưởi”
-Tranh vẽ gì?
Múi bưởi: một phần của quả có màng bọc riêng rẽ chứa tép và hạt
- GV viết bảng: múi bưởi - HS đọc
- Đánh vần và đọc trơn: ươ -i – ươi
bờ – ươi – bươi – hỏi – bưởi
múi bưởi
- GV chỉnh sửa cho HS
c. Luyện viết bảng
- GV viết mẫu: chữ uô nối với chữ i có độ cao 2 dòng
Viết từ: nải chuối
Lưu ý: các nét nối con chữ liền nhau và khoảng cách đều và cách đặt dấu đúng vị trí
- GV hướng dẫn đồng thời viết mẫu vần uôi , nải chuối “ ươi
Chào cờ
Tiết 1. Thể dục (GVDC)
Tiết 2 + 3. Học vần
Bài 35 : uôi - uơi
I. Mục tiêu:
- HS đọc được: uôi, ươi,nải chuối, múi bưởi.
- Đọc được câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
- Phát triển lời nói tự nhiên( từ 2,3,câu) theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa.
II. Đồ dùng dạy học:
-Tranh SGKphóng to; quả cà chua , một đoạn của cây tre; bộ đồ dùng học vần
III. Hoạt động dạy học
A. Kiểm tra bài cũ (5’)
-HS đọc bài trong SGK
-HS luyện viết: đồi núi, gửi thư.
B. Bài mới
1, Giới thiệu bài (1’)
2, Nội dung (34’)
Tiết 1
+Giới thiệu vần uôi
a, Nhận diện vần
- GV viết lại vần uôi lên bảng – HS nêu cấu tạo vần uôi: uô+ i
-GV nhận xét bài.
- HS ghép vần uôi.
- So sánh uôi với ôi.
giống nhau: kết thúc i
khác: vần uôi bắt đầu bằng uô.
- Gv: Hãy đánh vần: uô - i – uôi – đọc CN, ĐT
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
b. Ghép tiếng, từ:
- Có vần “uôi” muốn có tiếng “chuối” ta ghép thêm dấu gì?( âm ch và dấu sắc.)
- HS ghép tiếng chuối: phân tích, đánh vần : chờ – uôi – chuôi – sắc – chuối
- HS đọc trơn: chuối
- GV chỉnh sửa cho HS.
?Tranh vẽ gì?
Trực quan : Nải chuối: nhiều quả xếp thành hai hàng
- GV ghi bảng: nải chuối – HS đọc
- Nhìn bảng đánh vần và dọc trơn.
uô - i – uôi
chờ – uôi – chuôi – sắc – chuối
nải chuối
- HS đọc trơn: uôi, chuối, nải chuối
- GV chỉnh sưả cho HS
+Giới thiệu vần ươi (tương tự)
a, Nhận diện vần
- HS gài vần ươi
- Vần ươi gồm mấy âm ghép lại? (3 âm ghép lại, ư, ơ,i)
- HS đọc vần uôi: ươ- i- ươi
-So sánh vần uôi với vần ươi có điểm gì giống và khác nhau?
(Giống: có âm i ở cuối vần. Khác: vần uôi có âm uô, vần ươi có âm ươ đứng trước vần)
b. Ghép tiếng, từ:
- Có vần ươi muốn có tiếng “bưởi” ta gài thêm âm và dấu gì ? ( âm b , dấu hỏi)
- HS gài tiếng “bưởi”, phân tích, đánh vần: ươ -i – ươi
bờ – ươi – bươi – hỏi – bưởi
- HS đọc tiếng “bưởi”
-Tranh vẽ gì?
Múi bưởi: một phần của quả có màng bọc riêng rẽ chứa tép và hạt
- GV viết bảng: múi bưởi - HS đọc
- Đánh vần và đọc trơn: ươ -i – ươi
bờ – ươi – bươi – hỏi – bưởi
múi bưởi
- GV chỉnh sửa cho HS
c. Luyện viết bảng
- GV viết mẫu: chữ uô nối với chữ i có độ cao 2 dòng
Viết từ: nải chuối
Lưu ý: các nét nối con chữ liền nhau và khoảng cách đều và cách đặt dấu đúng vị trí
- GV hướng dẫn đồng thời viết mẫu vần uôi , nải chuối “ ươi
 








Các ý kiến mới nhất