Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

10 ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II LỚP 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hiệp
Ngày gửi: 21h:49' 18-04-2008
Dung lượng: 341.5 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ SỐ 1.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau


Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số

Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=1.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số 
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD), SA=a.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (ABCD).
Câu 5:(0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình  có nghiệm.

ĐỀ SỐ 2.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau


Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số

Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=1.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số 
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a tâm O, SA vuông góc với (ABCD), SA=a.
Chứng minh rằng .
Gọi H là hình chiếu của A trên SO, chứng minh rằng 
Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBD).
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình  có ít nhất một nghiệm dương.
ĐỀ SỐ 3.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau


Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số

Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=-1.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số 
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi H là trực tâm tam giác BCD.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (BCD).
Câu 5: (0,5 điểm) Cho hàm số  (m là tham số). Xác định tập các giá trị của m để  có tập nghiệm là 
ĐỀ SỐ 4.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau


Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số

Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=1.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số 
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi H hình chiếu vuông góc của A trên (BCD).
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng H là trực tâm của tam giác BCD.
Tính góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (BCD).
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình  có nghiệm.
ĐỀ SỐ 5.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau


Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số

Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=1.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số 
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với (ABC) SA=a. Gọi G và G1 lần lượt là trong tâm các tam giác ABC và SBC.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng CG1 và mặt phẳng (ABC).
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình  (m là tham số) có nghiệm thực với mọi giá trị của m.

ĐỀ SỐ 6.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau


Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số

Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=0.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số 
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với (ABC) SA=a. Gọi G và G1 lần lượt là trong tâm các tam giác ABC và SBC.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Gọi I là trung điểm của SA, tính góc giữa đường thẳng CI và mặt phẳng (SAG).
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình  (m là tham số) có nghiệm thực với mọi giá trị của m.
ĐỀ SỐ 7.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau


Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số

Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=0.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số 
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a, SA=SC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên BD.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBD).
Câu 5: (0,5 điểm) Cho hàm số  (m là tham số). Xác định tập các giá trị của m để  có tập nghiệm là R.
ĐỀ SỐ 8.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau


Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số

Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=0.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số 
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a.SA vuông góc với (ABC) SA=a.Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên AB.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (SBC).
Câu 5: (0,5 điểm) Cho  là hàm số liên tục trên  và , chứng minh rằng phương trình  có ít nhất một nghiệm.
ĐỀ SỐ 9.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau


Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số

Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=2.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số 
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  biết tiếp tuyến đó đi qua điểm A(3;0).
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=a, AD=2a. SA vuông góc với (ABCD) SA=a.Gọi I là trung điểm của AD.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC).
Câu 5: (0,5 điểm) Cho  có các hệ số  thỏa mãn . Chứng minh rằng phương trình  có ít nhất một nghiệm.
ĐỀ SỐ 10.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau


Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số

Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=2.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số 
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là thoi cạnh a, SA vuông góc với (ABCD), SA=a. Gọi I là trung điểm của CD.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng SI và mặt phẳng (ABCD).
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh phương trình bậc lẻ luôn có ít nhất một nghiệm thực .
 
Gửi ý kiến