10 ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II LỚP 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hiệp
Ngày gửi: 21h:49' 18-04-2008
Dung lượng: 341.5 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hiệp
Ngày gửi: 21h:49' 18-04-2008
Dung lượng: 341.5 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 1.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=1.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD), SA=a.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (ABCD).
Câu 5:(0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình có nghiệm.
ĐỀ SỐ 2.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=1.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a tâm O, SA vuông góc với (ABCD), SA=a.
Chứng minh rằng .
Gọi H là hình chiếu của A trên SO, chứng minh rằng
Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBD).
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình có ít nhất một nghiệm dương.
ĐỀ SỐ 3.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=-1.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi H là trực tâm tam giác BCD.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (BCD).
Câu 5: (0,5 điểm) Cho hàm số (m là tham số). Xác định tập các giá trị của m để có tập nghiệm là
ĐỀ SỐ 4.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=1.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi H hình chiếu vuông góc của A trên (BCD).
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng H là trực tâm của tam giác BCD.
Tính góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (BCD).
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình có nghiệm.
ĐỀ SỐ 5.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=1.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với (ABC) SA=a. Gọi G và G1 lần lượt là trong tâm các tam giác ABC và SBC.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng CG1 và mặt phẳng (ABC).
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình (m là tham số) có nghiệm thực với mọi giá trị của m.
ĐỀ SỐ 6.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=0.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với (ABC) SA=a. Gọi G và G1 lần lượt là trong tâm các tam giác ABC và SBC.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Gọi I là trung điểm của SA, tính góc giữa đường thẳng CI và mặt phẳng (SAG).
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình (m là tham số) có nghiệm thực với mọi giá trị của m.
ĐỀ SỐ 7.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=0.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a, SA=SC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên BD.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBD).
Câu 5: (0,5 điểm) Cho hàm số (m là tham số). Xác định tập các giá trị của m để có tập nghiệm là R.
ĐỀ SỐ 8.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=0.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a.SA vuông góc với (ABC) SA=a.Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên AB.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (SBC).
Câu 5: (0,5 điểm) Cho là hàm số liên tục trên và , chứng minh rằng phương trình có ít nhất một nghiệm.
ĐỀ SỐ 9.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=2.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó đi qua điểm A(3;0).
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=a, AD=2a. SA vuông góc với (ABCD) SA=a.Gọi I là trung điểm của AD.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC).
Câu 5: (0,5 điểm) Cho có các hệ số thỏa mãn . Chứng minh rằng phương trình có ít nhất một nghiệm.
ĐỀ SỐ 10.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=2.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là thoi cạnh a, SA vuông góc với (ABCD), SA=a. Gọi I là trung điểm của CD.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng SI và mặt phẳng (ABCD).
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh phương trình bậc lẻ luôn có ít nhất một nghiệm thực .
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=1.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD), SA=a.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (ABCD).
Câu 5:(0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình có nghiệm.
ĐỀ SỐ 2.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=1.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a tâm O, SA vuông góc với (ABCD), SA=a.
Chứng minh rằng .
Gọi H là hình chiếu của A trên SO, chứng minh rằng
Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBD).
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình có ít nhất một nghiệm dương.
ĐỀ SỐ 3.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=-1.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi H là trực tâm tam giác BCD.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (BCD).
Câu 5: (0,5 điểm) Cho hàm số (m là tham số). Xác định tập các giá trị của m để có tập nghiệm là
ĐỀ SỐ 4.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=1.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi H hình chiếu vuông góc của A trên (BCD).
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng H là trực tâm của tam giác BCD.
Tính góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (BCD).
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình có nghiệm.
ĐỀ SỐ 5.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=1.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với (ABC) SA=a. Gọi G và G1 lần lượt là trong tâm các tam giác ABC và SBC.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng CG1 và mặt phẳng (ABC).
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình (m là tham số) có nghiệm thực với mọi giá trị của m.
ĐỀ SỐ 6.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=0.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với (ABC) SA=a. Gọi G và G1 lần lượt là trong tâm các tam giác ABC và SBC.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Gọi I là trung điểm của SA, tính góc giữa đường thẳng CI và mặt phẳng (SAG).
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình (m là tham số) có nghiệm thực với mọi giá trị của m.
ĐỀ SỐ 7.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=0.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a, SA=SC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên BD.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBD).
Câu 5: (0,5 điểm) Cho hàm số (m là tham số). Xác định tập các giá trị của m để có tập nghiệm là R.
ĐỀ SỐ 8.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=0.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a.SA vuông góc với (ABC) SA=a.Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên AB.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (SBC).
Câu 5: (0,5 điểm) Cho là hàm số liên tục trên và , chứng minh rằng phương trình có ít nhất một nghiệm.
ĐỀ SỐ 9.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=2.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó đi qua điểm A(3;0).
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=a, AD=2a. SA vuông góc với (ABCD) SA=a.Gọi I là trung điểm của AD.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC).
Câu 5: (0,5 điểm) Cho có các hệ số thỏa mãn . Chứng minh rằng phương trình có ít nhất một nghiệm.
ĐỀ SỐ 10.
Câu 1:(3 điểm) Tính các giới hạn sau
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
Xác định tập các giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=2.
Câu 3: (2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng có phương trình .
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là thoi cạnh a, SA vuông góc với (ABCD), SA=a. Gọi I là trung điểm của CD.
Chứng minh rằng .
Chứng minh rằng .
Tính góc giữa đường thẳng SI và mặt phẳng (ABCD).
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh phương trình bậc lẻ luôn có ít nhất một nghiệm thực .
 








Các ý kiến mới nhất