
- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thành
Ngày gửi: 21h:51' 05-04-2026
Dung lượng: 193.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thành
Ngày gửi: 21h:51' 05-04-2026
Dung lượng: 193.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS PHƯỜNG 1
Tổ: Toán
TT
1
Chủ đề
Chủ đề 1:
Số hữu tỉ.
(18 tiết)
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nội dung 1:
Số hữu tỉ và tập hợp
các số hữu tỉ. Thứ tự
trong tập hợp các số
hữu tỉ.
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 7
Năm học: 2023 - 2024
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNK
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TL
Q
Chủ đề 2:
Các hình
khối trong
thực tiễn.
(14 tiết)
Nội dung 1:
Hình hộp chữ nhật và
hình lập phương.
Nội dung 2:
Lăng trụ đứng tam
giác, lăng trụ đứng tứ
giác.
TNKQ
TL
Tổng %
điểm
Số câu: 4
Câu 1, 2, 3,6
Điểm:
(1 đ)
Số câu: 7
Bài 1a,
1b, 1c,
1d, 1e
Bài 2a,
2b
Điểm:
(3,5 đ)
Số câu: 2
Câu 4, 5
Điểm:
(0,5 đ)
Nội dung 2:
Các phép tính với số
hữu tỉ, luỹ thừa.
2
Vận dụng cao
Số câu: 2
Câu 7, 9
Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 4
(Câu 8, 10,
11, 12)
Điểm:
(1,0 đ)
Số câu: 1
(Bài 3)
Điểm:
(1,5 đ)
55
Số câu: 1
(Bài 5)
Điểm:
(0,5 đ)
45
Chủ đề 3:
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Số câu: 1
(Bài 4)
Điểm:
(1,5 đ)
2
3.0
Nội dung 3:
Các góc ở vị trí đặc
biệt.
10
2,5
2
0,5
25%
35%
60%
7
3,5
1
0,5
35%
5%
40%
10
100
100
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng Vận dụng cao
hiểu
SỐ - ĐẠI SỐ
1
Số hữu tỉ.
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
Nội dung 1:
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
Số hữu tỉ và tập
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
hợp các số hữu
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
tỉ. Thứ tự trong
Thông hiểu:
tập hợp các số
- Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
hữu tỉ.
Vận dụng:
- So sánh được hai số hữu tỉ
– Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó ( tích và thương của
hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa)
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
- Thực hiện được các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia trong tập
hợp số hữu tỉ.
Nội dung 2:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
Các phép tính
của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
với số hữu tỉ.
hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán
liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
4 TN
(Câu
1,2,3,6)
1TL
(Bài 5)
2 TN
(Câu 4, 5)
7TL
(Bài 1a,
1b, 1c, 1d,
1e)
(Bài 2a,
2b)
Nhận biết:
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường
chéo, …) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
Nội dung 1:
Hình hộp chữ
nhật và hình
lập phương.
Các hình
khối trong
thực tiễn.
2
Nội dung 2:
Lăng trụ đứng
tam giác, lăng
trụ đứng tứ
giác.
Thông hiểu:
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp
chữ nhật và hình lập phương.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình
lập phương.
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên
đều là hình chữ nhật, ...).
2 TN
(Câu 7, 9)
1 TL
(Bài 3)
4 TN
(Câu 8, 10,
11, 12)
Thông hiểu:
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng
trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam
giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng
lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...).
Góc và
đường
thẳng song
song
Nội dung
Góc và đường
thẳng song
song
Các góc ở vị trí đặc biệt.
1 TL
(Bài 4)
C – ĐỀ MINH HỌA
TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 1
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
TỔ: TOÁN
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN LỚP 7
THỜI GIAN: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)
Chữ kí Giám thị 1
Chữ kí Giám thị 2
Họ tên HS:…………………………
Lớp:…………………………………
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng ( Mỗi câu đúng 0,25 điểm )
Câu 1. Trong các số sau, số nào không là số hữu tỉ:
2
2
0,12
A . B .−1,23C .−1 D.
3
3
0,31
Câu 2. Thứ tự thực hiện các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ khi có ngoặc là?
A. (), [], {}
B. [], (), {}
C. (), {}, []
D. [], {}, ()
Câu 3. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là
A. N .
B.
.
C. Q .
D. Z .
Câu 4. Kết quả của phép tính 36.34 là:
A. 910
Câu 5. Giá trị của
A.
.
B. 324
C. 310
D. 2748
bằng
B.
.
C.
.
−2
Câu 6. Số đối của 3 là
2
2
3
A. 3
B. −3
C. 2
Câu 7. Hình hộp chữ nhật có
A. 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh.
B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
C. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh.
D. 12 mặt, 6 đỉnh, 8 cạnh
Câu 8. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là
A. hình thoi
B. hình bình hành
Câu 9. Hình lập phương có tất cả các mặt là hình
A. hình chữ nhật.
B. tam giác.
C. hình tam giác
C. hình vuông.
D.
.
−3
D. 2
D. hình chữ nhật
D. hình thang.
Câu 10. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 11. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C'
có các kích thước như hình vẽ. Chiều cao của hình là
A. 3cm
C. 5cm
B. 5cm
D. 9cm
Câu 12. Biết Cđáy là chu vi đáy, Sđáy là diện tích đáy, h là chiều cao của hình lăng trụ đứng.
Công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng là?
A. Sđáy.h
B. Cđáy. h
C. S đáy: h
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1: (2,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a)
¿
17 13 ¿
−
5
5
7
⋅0,3
5
b)
10 −2 11 −7 3
c) + + + +
13 9 4 9 13
2 5 2 8
d) ⋅ + ⋅
7 13 7 13
e)
Bài 2: (1 điểm). Tìm số hữu tỉ
a)
, biết:
2 11 ¿
¿ x− =
5 5
Bài 3: (1,5 điểm).
Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có kích thước như hình
vẽ. Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối gỗ đó.
b)
3 12 ¿
¿ 2 x− =
5 5
D. Cđáy: h
Bài 4: (1,5 điểm).Tính các góc
theo hình vẽ sau.
Biết
Bài 5. (0,5 điểm) Bác Hoàng mua hai sản phẩm ở một siêu thị, sản phẩm thứ nhất có giá niêm yết
là 175000 đồng và được giảm giá 20%, sản phẩm thứ hai được giảm giá 15%. Hỏi giá tiền niêm
yết của sản phẩm thứ hai là bao nhiêu, biết rằng Bác Hoàng đã thanh toán với siêu thị tổng số tiền
là 412000 đồng.
____HẾT____
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM) ( Mỗi câu đúng 0,25 điểm )
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ/A
D
A
C
C
C
A
B
D
C
C
D
B
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
1
( 2,5 điểm)
Nội dung
0,5
15 13 2
− =
7
7 7
a)
7
7 3 21
⋅0,3= ⋅ =
5 10 50
b) 5
10 −2 11 −7 3
c) + + + +
13 9
4 9
13
10 3
−2 −7 11
=
+
+
+
+
13 13
9
9
4
11 11
=1+(−1 )+ =
4 4
(
)(
2 5 2 8
d) ⋅ + ⋅
7 13 7 13
2 5 8
= ⋅ +
7 13 13
2
=
7
(
Điểm
)
)
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2
(1,0 điểm)
a)
2 11 ¿
¿ x− =
5 5
11 2
+
5 5
13
x=
5
x=
b)
0,25
0,25
3 12 ¿
¿ 2 x− =
5 5
0,25
0,25
3
(1,5 điểm)
Diện tích xung quanh của khối gỗ là:
Sxq = 2.(a + b). h = 2.(5 + 7). 6 = 144 (dm2)
0,75
0,75
Thể tích của khối gỗ là:
V = a.b.h = 5 .7. 6 = 210 (dm3)
4
(1,5 điểm)
Ta có:
Mặt khác:
Nên :
( hai góc đối đỉnh)
0,5
là hai góc kề bù
0,5
0,5
Suy ra:
( hai góc đối đỉnh)
5
( 0,5 điểm)
Giá tiền sản phẩm thứ nhất sau khi giảm giá là:
0,25
175000 . 80% = 140000 ( đồng)
Giá tiền sản phẩm thứ hai sau khi giảm giá là:
412000 – 140000 = 272000 ( đồng)
Giá tiền niêm yết của sản phẩm thứ nhất là:
272000 : 85% = 320000 ( đồng)
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
____HẾT____
0,25
Tổ: Toán
TT
1
Chủ đề
Chủ đề 1:
Số hữu tỉ.
(18 tiết)
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nội dung 1:
Số hữu tỉ và tập hợp
các số hữu tỉ. Thứ tự
trong tập hợp các số
hữu tỉ.
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 7
Năm học: 2023 - 2024
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNK
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TL
Q
Chủ đề 2:
Các hình
khối trong
thực tiễn.
(14 tiết)
Nội dung 1:
Hình hộp chữ nhật và
hình lập phương.
Nội dung 2:
Lăng trụ đứng tam
giác, lăng trụ đứng tứ
giác.
TNKQ
TL
Tổng %
điểm
Số câu: 4
Câu 1, 2, 3,6
Điểm:
(1 đ)
Số câu: 7
Bài 1a,
1b, 1c,
1d, 1e
Bài 2a,
2b
Điểm:
(3,5 đ)
Số câu: 2
Câu 4, 5
Điểm:
(0,5 đ)
Nội dung 2:
Các phép tính với số
hữu tỉ, luỹ thừa.
2
Vận dụng cao
Số câu: 2
Câu 7, 9
Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 4
(Câu 8, 10,
11, 12)
Điểm:
(1,0 đ)
Số câu: 1
(Bài 3)
Điểm:
(1,5 đ)
55
Số câu: 1
(Bài 5)
Điểm:
(0,5 đ)
45
Chủ đề 3:
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Số câu: 1
(Bài 4)
Điểm:
(1,5 đ)
2
3.0
Nội dung 3:
Các góc ở vị trí đặc
biệt.
10
2,5
2
0,5
25%
35%
60%
7
3,5
1
0,5
35%
5%
40%
10
100
100
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng Vận dụng cao
hiểu
SỐ - ĐẠI SỐ
1
Số hữu tỉ.
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
Nội dung 1:
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
Số hữu tỉ và tập
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
hợp các số hữu
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
tỉ. Thứ tự trong
Thông hiểu:
tập hợp các số
- Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
hữu tỉ.
Vận dụng:
- So sánh được hai số hữu tỉ
– Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó ( tích và thương của
hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa)
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
- Thực hiện được các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia trong tập
hợp số hữu tỉ.
Nội dung 2:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
Các phép tính
của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
với số hữu tỉ.
hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán
liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
4 TN
(Câu
1,2,3,6)
1TL
(Bài 5)
2 TN
(Câu 4, 5)
7TL
(Bài 1a,
1b, 1c, 1d,
1e)
(Bài 2a,
2b)
Nhận biết:
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường
chéo, …) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
Nội dung 1:
Hình hộp chữ
nhật và hình
lập phương.
Các hình
khối trong
thực tiễn.
2
Nội dung 2:
Lăng trụ đứng
tam giác, lăng
trụ đứng tứ
giác.
Thông hiểu:
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp
chữ nhật và hình lập phương.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình
lập phương.
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên
đều là hình chữ nhật, ...).
2 TN
(Câu 7, 9)
1 TL
(Bài 3)
4 TN
(Câu 8, 10,
11, 12)
Thông hiểu:
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng
trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam
giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng
lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...).
Góc và
đường
thẳng song
song
Nội dung
Góc và đường
thẳng song
song
Các góc ở vị trí đặc biệt.
1 TL
(Bài 4)
C – ĐỀ MINH HỌA
TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 1
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
TỔ: TOÁN
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN LỚP 7
THỜI GIAN: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)
Chữ kí Giám thị 1
Chữ kí Giám thị 2
Họ tên HS:…………………………
Lớp:…………………………………
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng ( Mỗi câu đúng 0,25 điểm )
Câu 1. Trong các số sau, số nào không là số hữu tỉ:
2
2
0,12
A . B .−1,23C .−1 D.
3
3
0,31
Câu 2. Thứ tự thực hiện các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ khi có ngoặc là?
A. (), [], {}
B. [], (), {}
C. (), {}, []
D. [], {}, ()
Câu 3. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là
A. N .
B.
.
C. Q .
D. Z .
Câu 4. Kết quả của phép tính 36.34 là:
A. 910
Câu 5. Giá trị của
A.
.
B. 324
C. 310
D. 2748
bằng
B.
.
C.
.
−2
Câu 6. Số đối của 3 là
2
2
3
A. 3
B. −3
C. 2
Câu 7. Hình hộp chữ nhật có
A. 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh.
B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
C. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh.
D. 12 mặt, 6 đỉnh, 8 cạnh
Câu 8. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là
A. hình thoi
B. hình bình hành
Câu 9. Hình lập phương có tất cả các mặt là hình
A. hình chữ nhật.
B. tam giác.
C. hình tam giác
C. hình vuông.
D.
.
−3
D. 2
D. hình chữ nhật
D. hình thang.
Câu 10. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 11. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C'
có các kích thước như hình vẽ. Chiều cao của hình là
A. 3cm
C. 5cm
B. 5cm
D. 9cm
Câu 12. Biết Cđáy là chu vi đáy, Sđáy là diện tích đáy, h là chiều cao của hình lăng trụ đứng.
Công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng là?
A. Sđáy.h
B. Cđáy. h
C. S đáy: h
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1: (2,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a)
¿
17 13 ¿
−
5
5
7
⋅0,3
5
b)
10 −2 11 −7 3
c) + + + +
13 9 4 9 13
2 5 2 8
d) ⋅ + ⋅
7 13 7 13
e)
Bài 2: (1 điểm). Tìm số hữu tỉ
a)
, biết:
2 11 ¿
¿ x− =
5 5
Bài 3: (1,5 điểm).
Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có kích thước như hình
vẽ. Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối gỗ đó.
b)
3 12 ¿
¿ 2 x− =
5 5
D. Cđáy: h
Bài 4: (1,5 điểm).Tính các góc
theo hình vẽ sau.
Biết
Bài 5. (0,5 điểm) Bác Hoàng mua hai sản phẩm ở một siêu thị, sản phẩm thứ nhất có giá niêm yết
là 175000 đồng và được giảm giá 20%, sản phẩm thứ hai được giảm giá 15%. Hỏi giá tiền niêm
yết của sản phẩm thứ hai là bao nhiêu, biết rằng Bác Hoàng đã thanh toán với siêu thị tổng số tiền
là 412000 đồng.
____HẾT____
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM) ( Mỗi câu đúng 0,25 điểm )
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ/A
D
A
C
C
C
A
B
D
C
C
D
B
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
1
( 2,5 điểm)
Nội dung
0,5
15 13 2
− =
7
7 7
a)
7
7 3 21
⋅0,3= ⋅ =
5 10 50
b) 5
10 −2 11 −7 3
c) + + + +
13 9
4 9
13
10 3
−2 −7 11
=
+
+
+
+
13 13
9
9
4
11 11
=1+(−1 )+ =
4 4
(
)(
2 5 2 8
d) ⋅ + ⋅
7 13 7 13
2 5 8
= ⋅ +
7 13 13
2
=
7
(
Điểm
)
)
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2
(1,0 điểm)
a)
2 11 ¿
¿ x− =
5 5
11 2
+
5 5
13
x=
5
x=
b)
0,25
0,25
3 12 ¿
¿ 2 x− =
5 5
0,25
0,25
3
(1,5 điểm)
Diện tích xung quanh của khối gỗ là:
Sxq = 2.(a + b). h = 2.(5 + 7). 6 = 144 (dm2)
0,75
0,75
Thể tích của khối gỗ là:
V = a.b.h = 5 .7. 6 = 210 (dm3)
4
(1,5 điểm)
Ta có:
Mặt khác:
Nên :
( hai góc đối đỉnh)
0,5
là hai góc kề bù
0,5
0,5
Suy ra:
( hai góc đối đỉnh)
5
( 0,5 điểm)
Giá tiền sản phẩm thứ nhất sau khi giảm giá là:
0,25
175000 . 80% = 140000 ( đồng)
Giá tiền sản phẩm thứ hai sau khi giảm giá là:
412000 – 140000 = 272000 ( đồng)
Giá tiền niêm yết của sản phẩm thứ nhất là:
272000 : 85% = 320000 ( đồng)
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
____HẾT____
0,25
 









Các ý kiến mới nhất