Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thành
Ngày gửi: 21h:49' 05-04-2026
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN KHỐI 7
NĂM HỌC: 2022 – 2023
***//***
I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Nếu

thì

A.

B.

Câu 2: Cho tỉ lệ thức

C.

D.

C.

D.

. Thì ta có:

A.

B.

Câu 3: Trong các biểu thức sau, em hãy chỉ ra biểu thức số.
A.15– x– y

B.

.

C.

.

D.

.

D.

.

Câu 4: Trong các biểu thức sau, em hãy chỉ ra biểu thức đại số.
A.

.

B.

.

C.

.

Câu 5: Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng 7(cm) và
chiều rộng bằng y (cm)
A. (7 + y).2
B. 7. y
C. 7 + y
D. (7 + y ) : 2
Câu 6: Biểu thức đại số biểu thị tích của hai số tự nhiên liên tiếp là:
A.
C.

với

.

B.

với

.

với

D.

.
với

.

Câu 7: Viết biểu thức đại số biểu thị “Nửa tổng của hai số a và b ” là:
A.

B.

C.

D.

Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
“………………. là tổng của những đơn thức của cùng một biến.”
A. Biểu thức số
B. Biểu thức đại số
C. Đơn thức một biến
Câu 9: Đa thức một biến
A. 2

có bậc là:
B.3

C.5

Câu 10: Bậc của đa thức P(x)=
A. 4
Câu 11: Giá trị của đa thức
A.-9

D. Đa thức một biến
D.100

là ?

B. 3

C.2

D. 1

tại x = -2 là
B. 7

C. -21
1

D. 0

Câu 12: Cho đa thức một biến
theo lũy thừa tăng của biến? ( Chọn câu C )
A.

. Cách biểu diễn nào sau đây là sắp xếp

B.
C.
D.
Câu 13: Nếu đa thức P(x) có giá trị bằng …….tại x = m thì ta nói m (hoặc x = m) là một
nghiệm của đa thức đó.Chỗ (..........) cần điền là:
A. 0
B.1
C.2
D.3
Câu 14: Cho
A.

biết

,

số đo góc

B.

C.

Câu 15: Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 
cân đó là:
A.

B.

C.


D.
. Số đo mỗi góc ở đáy của tam giác
D.

Câu 16: Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây là số đo ba cạnh của một tam giác?
A. 1 cm, 3 cm, 7 cm
B. 4 cm, 3 cm, 6 cm
C. 3 cm, 2 cm, 6 cm
D. 4cm, 4cm, 8cm
Câu 17: Cho hai tam giác bằng nhau: Tam giác ABC và tam giác có ba đỉnh là M, N, P. Biết
. Hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng là:

A. ABC = MNP
B. ABC = NMP
C. BAC = PMN D. CAB = MNP
Câu 18: Cho DMNP vuông tại M, khi đó:
A. MN > NP
B. MN > MP
C. MP > MN
D. NP > MN
Câu 19: Trong một tam giác, trọng tâm là giao điểm của ba đường:
A. Phân giác
B. Trung tuyến
C. Đường cao
D. Trung trực
Câu 20: Trong một tam giác, trực tâm là giao điểm của ba đường:
A. Phân giác
B. Trung tuyến
C. Đường cao
D. Trung trực
Câu 21: Điền vào (.................) sau đây
Ba đường phân giác của một tam giác cùng đi qua .......một điểm.................... Điểm
này .......cách đều........................... ba cạnh của tam giác.
2

Câu 22: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM, điểm G là trọng tâm của tam giác. Khẳng
định đúng là:
A.
Câu 23: Cho

B.
, số đo góc

C.

D.

ở hình bên là

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đường trung trực của một đoạn thẳng?

A

I

B

A

]

Hình
A. Hình .
Câu 25: Cho hình vẽ sau:

B A

I

Hình
B. Hình .

B

I

Hình
C. Hình .

A

B

I

Hình
D. Hình .

O

d
M

H

A.

B.

C.

A. TỰ LUẬN:
Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức

3

N

D.

Bài 2: Tìm hai số x và y biết:
a)

b)







Theo tính chất của dãy tỉ dãy tỉ số bằng nhau:

Theo t/ chất của dãy tỉ dãy tỉ số bằng nhau:

Với:

Với:

Vậy: x = 32; y = 56

Vậy: x = 27; y = 33

Bài 3: Tam giác ABC có số đo các góc tỉ lệ với các số 3; 4; 5. Tính số đo các góc của tam
giác biết tổng số đo ba góc trong một tam giác bằng
GIẢI
*Gọi x, y, z lần lượt là số đo của ba góc của tam giác ABC theo tỉ lệ 3, 4, 5
*Ta có tỉ lệ thức  :

và x + y + z =

*Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :

*Với:

*Vậy: Ba góc của tam giác lần lượt là

Bài 4: Người thợ thứ nhất làm một dụng cụ cần 12 phút, người thợ thứ hai làm một dụng cụ

cần 8 phút. Hỏi trong thời gian người thứ nhất làm được
được bao nhiêu dụng cụ?
4

dụng cụ thì người thứ hai làm

GIẢI;
Thời gian làm 48 dụng cụ của người thứ nhất là:
12. 48 = 576 ( phút)
Số dụng cụ người thứ hai làm được trong 576 phút là:
576 : 8 = 72 ( dụng cụ)
ĐS: 72 dụng cụ
Bài 5:
a)Tính giá trị của biểu thức:
tại x = 2
2
Giải: Thay x = 2 vào biểu thức: x + x - 2 = 22 + 2 – 2 = 4
b)Tính giá trị của biểu thức:
Giải: Thay x = -1; y = 2 vào biểu thức:

tại x = -1; y = 2
= 2.(-1)3 - 3.(-1).2 + 23 = 12

c) Cho đa thức: P(x) = 2x – 10. Các số trong tập hợp { 5; –5} số nào là nghiệm của P(x)
Thay x = 5 vào đa thức: P(x) = 2x – 10
Thay x = –5 vào đa thức: P(x) = 2x – 10
P(5) = 2.5 – 10
P(-5) = 2.(-5) – 10
P(5) = 0
P(5) = -20
Vậy: x = 5 là nghiệm của P(x)
Vậy: x = -5 không phải là nghiệm của P(x)
Bài 6: Thực hiện phép tính :
c)

a)

b)

d)

Bài 7: Cho hai đa thức sau :
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến .
P(x) = 5 + x3 – 2x + 4x3 + 3x2 – 10
Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 6x + 11x3 – 8x
= (x3+ 4x3) + 3x2– 2x + ( 5 – 10)
= (– 5x3– x3+ 11x3) + 2x2 + ( 6x– 8x ) + 4
P(x) = 5x3 + 3x2– 2x – 5
Q(x) = 5x3+ 2x2– 2x + 4

b) Chỉ ra các hệ số khác 0 của hai đa thức đã thu gọn .
5

Đa thức P(x) có các hệ số: 5 ; 3 ; – 2 ; – 5
Đa thức Q(x) có các hệ số: 5 ; 2 ; – 2 ; 4

Bài 8: Cho hai đa thức :
a)Tính A(x) + B(x)

b) Tính A(x) - B(x)
_

A(x) + B(x) = 19x4 + 3x3 + 18x2 + 5x + 57
A(x) - B(x) = 5x4 + 13x3 - 28x2 + 23x - 39
Bài 9: Cho ba đa thức:

a) Tính A(x) + B(x)?

b)Tính
C(x).A(x)=

____________________
A(x) + B(x)=

Bài 10: So sánh các góc của tam giác
ABC, biết rằng:
AB = 5cm, BC = 7cm, AC = 10cm.
GIẢI :
Vì: AC > BC > AB (10 > 7 > 5)

Bài 11: So sánh các cạnh của tam giác
ABC, biết rằng:
GIẢI :
Ta có:

Nên:

Vì:
Nên: BC > AB > AC

6

=>

Bài 12: Cho

,
là trung điểm của
D sao cho AM = MD. Chứng minh:

. Trên tia đối của tia MA lấy điểm
CHỨNG MINH

a)
Xét



, ta có:

AM = MD ( gt )
MB = MC ( gt )

b)

GT: Cho
KL: a)
b)

Xét



, ta có:

AB = AC ( gt )
MB = MC ( gt )
AM: cạnh chung
Cho ta:

Bài 13: Cho tam giác
. Kẻ
vuông góc
a) Chứng minh rằng

vuông tại
( thuộc
=

(

). Tia phân giác của góc

cắt

tại

).
b) Chứng minh rằng

7

.

a)

CHỨNG MINH
ABM và NBM, ta có:

BM: cạnh chung
=
Vậy:
(cạnh huyền- góc nhọn)
b) Vì:
=

GT:Cho

Nên: BA = BN
KL: a)
b)

MA = MN

=

Suy ra : BM là đường trung trực của AN

.

Vậy:

Bài 14: Cho tam giác MNP cân tại M. Đường trung tuyến MI (I
a)∆MNI = ∆MPI

. Chứng minh:

b) Tính số đo góc MIN và góc MIP ?
a) Xét ∆MNI và ∆MPI, ta có:
MN = MP ( gt)
IN = IP ( gt)
MI: cạnh chung
Vậy: ∆MNI = ∆MPI (c-c-c)
b) Vì: ∆MNI = ∆MPI
Nên:

GT: Cho
KL: a)∆MNI = ∆MPI
b) Tính số đo góc MIN và góc MIP

Bài 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, có
AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
a) Tính số đo góc C

và AB =5cm. Tia phân giác của góc B cắt
b) Chứng minh:

8

ABD =

EBD

a)Xét

b)

CHỨNG MINH


ABD và

EBD, ta có:

GT: Cho

BD: cạnh chung
Vậy: ABD = EBD(cạnh huyền-góc nhọn)
KL: a) Tính số đo góc C
b) Chứng minh: ABD =

EBD

******************************* HẾT************************************

9
 
Gửi ý kiến