
- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Việt
Ngày gửi: 03h:41' 26-01-2021
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Việt
Ngày gửi: 03h:41' 26-01-2021
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG THCS PHÚ LỘC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - môn Toán học
(Kèm theo Thông tư số /2009/TT-BGDĐT ngày /8/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Số
TT
Mã thiết bị
Tên thiết bị
Số lượng
Dùng
cho lớp
Tỉ lệ sử dụng
Ghi chú
I. TRANH ẢNH
1
CSTH1001
Biểu đồ phần trăm (hình cột, hình vuông, hình quạt)
02
7
2
CSTH1002
Bảng thu thập số liệu thống kê
02
7
3
CSTH1003
Hình đồng dạng, tam giác đồng dạng.
02
8
II. DỤNG CỤ
A. MÔ HÌNH
4
CSTH2004
Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc (nhọn, vuông, tù, góc kề bù), tia phân giác.
01
6
5
CSTH2005
Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt
01
8
6
CSTH2006
Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều
01
8
7
CSTH2007
Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt
01
9
8
CSTH2008
Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt.
01
9
B. DỤNG CỤ
9
CSTH2009
Bộ thước vẽ bảng dạy học
- Thước thẳng.
- Thước đo góc.
- Com pa.
- Êke.
Thước thẳng 10
Thước đo góc: 05
Compa: 05
Eke; 05
6,7,8,9
10
Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời.
04
6,7,8,9
10.1
CSTH2010
Thước cuộn
03
Hỏng 1
10.2
CSTH2011
Chân cọc tiêu
04
6,7,8,9
10.3
CSTH2012
Cọc tiêu
08
6,7,8,9
10.4
CSTH2013
Chân chữ H
04
6,7,8,9
10.5
CSTH2014
Eke đạc
04
6,7,8,9
10.6
CSTH2015
Giác kế
04
6,7,8,9
10.7
CSTH2016
Ống nối
04
6,7,8,9
10.8
CSTH2017
Ống ngắm
04
6,7,8,9
10.9
CSTH2018
Quả dọi
04
6,7,8,9
10.10
CSTH2019
Cuộn dây đo
04
6,7,8,9
NHÂN VIÊN THIẾT BỊ
TỔ TRƯỞNG
Phú lộc, ngày 04 tháng 11 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
TRƯỜNG THCS PHÚ LỘC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - môn Toán học
(Kèm theo Thông tư số /2009/TT-BGDĐT ngày /8/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Số
TT
Mã thiết bị
Tên thiết bị
Số lượng
Dùng
cho lớp
Tỉ lệ sử dụng
Ghi chú
I. TRANH ẢNH
1
CSTH1001
Biểu đồ phần trăm (hình cột, hình vuông, hình quạt)
02
7
2
CSTH1002
Bảng thu thập số liệu thống kê
02
7
3
CSTH1003
Hình đồng dạng, tam giác đồng dạng.
02
8
II. DỤNG CỤ
A. MÔ HÌNH
4
CSTH2004
Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc (nhọn, vuông, tù, góc kề bù), tia phân giác.
01
6
5
CSTH2005
Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt
01
8
6
CSTH2006
Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều
01
8
7
CSTH2007
Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt
01
9
8
CSTH2008
Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt.
01
9
B. DỤNG CỤ
9
CSTH2009
Bộ thước vẽ bảng dạy học
- Thước thẳng.
- Thước đo góc.
- Com pa.
- Êke.
Thước thẳng 10
Thước đo góc: 05
Compa: 05
Eke; 05
6,7,8,9
10
Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời.
04
6,7,8,9
10.1
CSTH2010
Thước cuộn
03
Hỏng 1
10.2
CSTH2011
Chân cọc tiêu
04
6,7,8,9
10.3
CSTH2012
Cọc tiêu
08
6,7,8,9
10.4
CSTH2013
Chân chữ H
04
6,7,8,9
10.5
CSTH2014
Eke đạc
04
6,7,8,9
10.6
CSTH2015
Giác kế
04
6,7,8,9
10.7
CSTH2016
Ống nối
04
6,7,8,9
10.8
CSTH2017
Ống ngắm
04
6,7,8,9
10.9
CSTH2018
Quả dọi
04
6,7,8,9
10.10
CSTH2019
Cuộn dây đo
04
6,7,8,9
NHÂN VIÊN THIẾT BỊ
TỔ TRƯỞNG
Phú lộc, ngày 04 tháng 11 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
 









Các ý kiến mới nhất