KHBD ÔN TẬP THI GIỮA HỌC KÌ 1 TIN HỌC 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thiện
Ngày gửi: 11h:07' 05-10-2026
Dung lượng: 42.2 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thiện
Ngày gửi: 11h:07' 05-10-2026
Dung lượng: 42.2 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 9 – BÀI ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN HỌC: TIN HỌC – LỚP 9
BÀI: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
(Thời lượng: 01 tiết – 45 phút)
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức (Yêu cầu cần đạt môn Tin học)
Hệ thống hóa toàn bộ kiến thức trọng tâm từ Bài 1 đến Bài 4 thuộc Chủ đề 1, Chủ đề
2 và Chủ đề 3 môn Tin học 9.
Củng cố hiểu biết về thiết bị số, bộ xử lý thông tin, các khả năng nổi bật của máy tính
và tác động hai mặt của CNTT/AI đến giáo dục và đời sống xã hội.
Khắc sâu 4 tiêu chí đánh giá chất lượng thông tin (tính mới, tính chính xác, tính đầy
đủ, tính phù hợp) và quy trình kiểm chứng thông tin do AI tạo ra (nhận diện hiện
tượng ngụy tạo hallucination).
Hệ thống hóa các quy định pháp luật chính (Luật Công nghệ thông tin 2006, Nghị
định 72/2013/NĐ-CP, Luật An ninh mạng 2018), nhận diện các hành vi vi phạm và
thực hành các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân.
2. Về năng lực
a) Năng lực chung
• Tự chủ và tự học: Chủ động ôn tập, hệ thống hóa kiến thức bài học và hoàn thành các
bài tập tình huống thực tế.
• Giao tiếp và hợp tác: Thảo luận nhóm hiệu quả, phân công nhiệm vụ hoàn thành sơ đồ
tư duy tổng hợp và trao đổi phản biện bài tập.
• Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng linh hoạt các tiêu chí đánh giá thông tin và
quy định pháp luật để xử lý các tình huống phát sinh trong môi trường số.
b) Năng lực Tin học
• NLa: Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên số và công cụ tìm kiếm, công cụ AI
trong quá trình ôn tập hệ thống hóa kiến thức.
• NLb: Ứng xử có văn hóa, tuân thủ quy định pháp luật và chuẩn mực đạo đức trên môi
trường số; bảo vệ dữ liệu cá nhân.
c) Năng lực số (NLS) – Mức TC2 (Theo Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT)
• NLS: 1.1.TC2a – Tìm kiếm, trích xuất và so sánh thông tin từ môi trường số: HS
tìm kiếm, trích xuất và so sánh thông tin ôn tập về các chủ đề từ Bài 1 đến Bài 4 trên môi
trường số.
• NLS: 1.2.TC2a – Đánh giá tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ và tính phù hợp
của thông tin: HS phân tích, đánh giá chất lượng thông tin theo 4 tiêu chí trong các bài
tập ôn tập.
Trang 1 / 7
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 9 – BÀI ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
• NLS: 2.5.TC2a – Thảo luận về các chuẩn mực hành vi và cách sử dụng công nghệ
số và tương tác trong môi trường số: HS thảo luận nhận diện các hành vi vi phạm pháp
luật, trái đạo đức khi sử dụng dịch vụ Internet.
• NLS: 4.2.TC2a – Thảo luận về cách bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trong
môi trường số: HS thảo luận chỉ ra nguy cơ bị lộ thông tin cá nhân và đề xuất biện pháp
bảo vệ quyền riêng tư.
• NLS: 5.3.TC2a – Áp dụng công cụ và công nghệ số tạo ra kiến thức: HS áp dụng
công cụ số (sơ đồ tư duy, bảng tổng hợp) để hệ thống hóa kiến thức ôn tập Giữa HK1.
d) Năng lực Trí tuệ nhân tạo (AI) – Lớp 9 (Theo Quyết định 2422/QĐ-BGDĐT)
• AI: 9.A1.1 – Trình bày ý kiến cá nhân về thách thức an toàn dữ liệu và tính riêng
tư trong kỷ nguyên AI: HS trình bày ý kiến cá nhân về thách thức an toàn dữ liệu và
quyền riêng tư khi sử dụng ứng dụng AI.
• AI: 9.A2.1 – Nêu dẫn chứng cụ thể giải thích tác động lớn của AI đến giáo dục và
xã hội: HS nêu dẫn chứng thực tế giải thích tác động của máy tính và AI trong học tập và
đời sống.
• AI: 9.A3.1 – Giải thích sự cần thiết của việc đánh giá chất lượng thông tin do AI
tạo ra: HS giải thích lý do phải kiểm chứng, đánh giá lại câu trả lời do công cụ AI tổng
hợp.
• AI: 9.B2.2 – Nêu được vai trò của cá nhân và cộng đồng trong việc giám sát, phản
hồi và đề xuất giải pháp để sử dụng AI một cách an toàn, công bằng, hợp lý: HS nêu
vai trò tuân thủ quy định pháp luật (Luật An ninh mạng, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân) để
khai thác Internet và dịch vụ AI an toàn.
• AI: 9.B2.3 – Phân tích và kiểm chứng thông tin từ nhiều nguồn: HS thực hành đối
chiếu, kiểm chứng câu trả lời từ AI với thông tin từ các trang web chính thống .gov.vn.
3. Về phẩm chất
Chăm chỉ: Tích cực ôn tập kiến thức, chủ động giải quyết các bài tập tình huống và
tham gia đóng góp ý kiến nhóm.
Trách nhiệm: Nâng cao ý thức tuân thủ pháp luật trên mạng, bảo vệ thông tin cá nhân
và tôn trọng bản quyền tác giả.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên:
• Máy tính, tivi/máy chiếu, bài trình chiếu PowerPoint hệ thống hóa kiến thức Bài 1 – Bài
4.
• Khung Ma trận, Bản đặc tả đề kiểm tra Giữa HK1 và Phiếu học tập ôn tập tổng hợp.
2. Học sinh:
• SGK Tin học 9 (Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống).
• Đề cương ôn tập Giữa HK1, vở ghi, đồ dùng học tập.
Trang 2 / 7
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 9 – BÀI ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC (01 TIẾT – 45 PHÚT)
1. HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU (KHỞI ĐỘNG & ĐỊNH HƯỚNG ÔN TẬP) (5 phút)
a) Mục tiêu: Tạo tâm thế chủ động, phổ biến cấu trúc đề thi Giữa HK1 và định hướng các
nội dung trọng tâm cần ôn tập.
b) Nội dung: HS lắng nghe GV phổ biến cấu trúc đề thi (70% Trắc nghiệm + 30% Tự
luận) và trả lời câu hỏi khởi động.
c) Sản phẩm: HS nắm vững phạm vi kiến thức từ Bài 1 đến Bài 4 và cấu trúc điểm số bài
kiểm tra Giữa HK1.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV trình chiếu ma trận
đề thi Giữa HK1 (Thời
gian: 45 phút; 20 câu
MCQ + 2 câu Đúng/Sai +
2 câu Tự luận).
- GV đặt câu hỏi: “Bài
kiểm tra Giữa HK1 gồm
những chủ đề trọng tâm
nào?”
Phạm vi ôn tập Giữa HK1:
- Bài 1: Thế giới kĩ thuật
số.
- Bài 2: Thông tin trong
giải quyết vấn đề.
- Bài 3: TH: Đánh giá chất
lượng thông tin.
- Bài 4: Pháp lý sử dụng
dịch vụ Internet.
Tích hợp NLS/AI
—
Thực hiện nhiệm vụ:
- HS lắng nghe, quan sát
màn hình và phát biểu cá
nhân.
Báo cáo, thảo luận:
- 1–2 HS đại diện nêu tên
các Bài 1, 2, 3, 4.
Kết luận, nhận định:
- GV chốt phạm vi ôn tập
và dẫn dắt vào Hoạt động
hệ thống hóa kiến thức.
2. HOẠT ĐỘNG 2: HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM (15 phút)
Trang 3 / 7
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 9 – BÀI ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
a) Mục tiêu: Củng cố và hệ thống hóa các kiến thức lý thuyết cốt lõi của Bài 1, Bài 2, Bài
3, Bài 4 bằng sơ đồ tư duy/bảng tổng hợp.
b) Nội dung: HS làm việc nhóm, hoàn thành sơ đồ tư duy tổng hợp kiến thức 3 chủ đề
trọng tâm.
c) Sản phẩm: Sơ đồ tư duy/Bản tổng hợp kiến thức trọng tâm Giữa HK1 của các nhóm
HS.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
Tích hợp NLS/AI
Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV chia lớp thành 4
nhóm ôn tập, phát giấy A3
hoặc yêu cầu thảo luận
hoàn thành sơ đồ tư duy hệ
thống hóa:
+ Nhóm 1: Bài 1 (Khái
niệm thiết bị số, vi xử lý,
tác động CNTT/AI).
+ Nhóm 2: Bài 2 & 3 (4
tiêu chí chất lượng thông
tin & kiểm chứng AI).
+ Nhóm 3: Bài 4 (Mặt
trái CNTT, các Luật chính,
bảo vệ dữ liệu cá nhân).
+ Nhóm 4: Phân loại
hành vi vi phạm pháp luật,
trái đạo đức, thiếu văn hóa.
Sản phẩm Sơ đồ tư
duy/Bảng tổng hợp:
1. Bài 1: Bộ xử lý thông
tin; tốc độ, lưu trữ; tác
động hai mặt của AI.
2. Bài 2 & 3: 4 tiêu chí
(mới, chính xác, đầy đủ,
phù hợp); kiểm chứng AI
ngụy tạo hallucination
bằng trang web .gov.vn.
3. Bài 4: Luật CNTT 2006,
Nghị định 72/2013, Luật
An ninh mạng 2018; phân
loại hành vi vi phạm.
NLS: 5.3.TC2a – HS áp
dụng công cụ số (sơ đồ tư
duy, bảng tổng hợp) để hệ
thống hóa kiến thức ôn tập
Giữa HK1.
Thực hiện nhiệm vụ:
- HS thảo luận nhóm, vẽ
sơ đồ tư duy hoặc điền
phiếu tổng hợp.
- GV quan sát, gợi mở các
từ khóa quan trọng.
Báo cáo, thảo luận:
- Đại diện các nhóm báo
cáo nhanh sơ đồ tư duy
Trang 4 / 7
AI: 9.A2.1 – HS nêu dẫn
chứng thực tế giải thích tác
động của máy tính và AI
trong học tập và đời sống.
AI: 9.A3.1 – HS giải thích
lý do phải kiểm chứng,
đánh giá lại câu trả lời do
công cụ AI tổng hợp.
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 9 – BÀI ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
của nhóm.
Kết luận, nhận định:
- GV nhận xét, chốt sơ đồ
hệ thống hóa kiến thức
chuẩn trên màn hình.
3. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP – GIẢI QUYẾT BÀI TẬP TÌNH HUỐNG & ĐỀ
ÔN TẬP (20 phút)
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã ôn tập để giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm, trắc
nghiệm đúng/sai và bài tập tình huống thực tế.
b) Nội dung: HS làm bài tập trên Phiếu học tập ôn tập Giữa HK1 và thảo luận giải quyết
các tình huống ngữ cảnh AI/pháp lý.
c) Sản phẩm: Đáp án Phiếu học tập ôn tập hoàn chỉnh của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
Tích hợp NLS/AI
Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV trình chiếu các câu
hỏi ôn tập đại diện:
+ Câu hỏi trắc nghiệm
MCQ về tiêu chí chất
lượng thông tin, thiết bị số,
Luật An ninh mạng.
+ Bài tập Đúng/Sai lời
dẫn thực tế: “Bạn An dùng
AI Chatbot tra cứu thông
tin tuyển sinh lớp 10 và
kiểm chứng với trang
web .gov.vn”.
+ Tình huống tự luận:
“Phân tích nguy cơ lộ
CCCD/mật khẩu khi tương
tác với ứng dụng AI và đề
xuất cách phòng tránh”.
Đáp án Phiếu học tập ôn
tập:
1. MCQ: Chọn đúng các
đáp án về vi xử lý, 4 tiêu
chí chất lượng thông tin,
Nghị định 72/2013.
2. Lời dẫn Đúng/Sai: Xác
định đúng tính ngụy tạo
của AI, giá trị pháp lý của
tên miền .gov.vn.
3. Tình huống: Nêu được
nguy cơ lộ bí mật cá nhân;
đề xuất không nhập dữ liệu
nhạy cảm lên AI công
cộng.
NLS: 1.1.TC2a – HS tìm
kiếm, trích xuất và so sánh
thông tin ôn tập từ các
nguồn tài liệu số.
NLS: 1.2.TC2a – HS phân
tích, đánh giá chất lượng
thông tin theo 4 tiêu chí
trong các bài tập ôn tập.
NLS: 2.5.TC2a – HS thảo
luận nhận diện các hành vi
vi phạm pháp luật, trái đạo
đức khi sử dụng dịch vụ
Internet.
NLS: 4.2.TC2a – HS thảo
luận chỉ ra nguy cơ bị lộ
thông tin cá nhân và đề
xuất biện pháp bảo vệ
Thực hiện nhiệm vụ:
Trang 5 / 7
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 9 – BÀI ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
- HS suy nghĩ cá nhân,
trao đổi theo cặp đôi và
điền câu trả lời vào phiếu.
- GV đi xung quanh quan
sát, hỗ trợ giải đáp thắc
mắc.
quyền riêng tư.
AI: 9.A1.1 – HS trình bày
ý kiến cá nhân về thách
thức an toàn dữ liệu và
quyền riêng tư khi sử dụng
ứng dụng AI.
Báo cáo, thảo luận:
- GV gọi HS đứng tại chỗ
phát biểu đáp án và giải
thích lý do lựa chọn.
- HS khác nhận xét, phản
biện.
AI: 9.B2.2 – HS nêu vai
trò tuân thủ quy định pháp
luật (Luật An ninh mạng,
Luật Bảo vệ dữ liệu cá
nhân) để khai thác Internet
và dịch vụ AI an toàn.
Kết luận, nhận định:
- GV chuẩn hóa đáp án chi
tiết và giải thích kĩ các câu
hỏi tình huống dễ nhầm
lẫn.
AI: 9.B2.3 – HS thực hành
đối chiếu, kiểm chứng câu
trả lời từ AI với thông tin
từ các trang web chính
thống .gov.vn.
4. HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG & DẶN DÒ CHUẨN BỊ KIỂM TRA (5 phút)
a) Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh tự ôn tập ở nhà và chuẩn bị tâm lý tốt nhất cho bài kiểm
tra Giữa HK1 chính thức.
b) Nội dung: GV tóm tắt các điểm cần lưu ý khi làm bài thi và dặn dò bài tập tự luyện.
c) Sản phẩm: Kế hoạch tự ôn tập ở nhà của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV nhắc nhở HS các kĩ
năng khi làm bài kiểm tra
Giữa HK1 (đọc kĩ lời dẫn
bài tập Đúng/Sai, quản lý
thời gian 45 phút, trình
bày bài tự luận mạch lạc).
- Giao bài tập tự luyện
Lịch ôn tập cá nhân tại
nhà:
- Ôn kĩ sơ đồ tư duy Bài 1
– 4.
- Làm lại các bài tập trắc
nghiệm và tình huống
trong Đề cương.
Trang 6 / 7
Tích hợp NLS/AI
—
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 9 – BÀI ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
trong Đề cương ôn tập.
Thực hiện nhiệm vụ:
- HS lắng nghe, ghi chú
dặn dò vào vở.
Báo cáo, đánh giá:
- GV kiểm tra việc ghi
chép của HS trước khi kết
thúc tiết học.
IV. HƯỚNG DẪN TỰ HỌC VÀ DẶN DÒ
1. Ôn tập bài cũ:
• Ôn tập kĩ toàn bộ nội dung Đề cương Giữa HK1 (Bài 1 đến Bài 4).
• Nắm chắc 4 tiêu chí đánh giá chất lượng thông tin, cách phân loại hành vi vi phạm pháp
luật và các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân.
2. Chuẩn bị cho tiết kiểm tra:
• Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập (bút viết, giấy nháp).
• Ôn luyện lại cách đọc và trả lời dạng câu hỏi Trắc nghiệm Đúng/Sai ngữ cảnh thực tế.
Trang 7 / 7
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN HỌC: TIN HỌC – LỚP 9
BÀI: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
(Thời lượng: 01 tiết – 45 phút)
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức (Yêu cầu cần đạt môn Tin học)
Hệ thống hóa toàn bộ kiến thức trọng tâm từ Bài 1 đến Bài 4 thuộc Chủ đề 1, Chủ đề
2 và Chủ đề 3 môn Tin học 9.
Củng cố hiểu biết về thiết bị số, bộ xử lý thông tin, các khả năng nổi bật của máy tính
và tác động hai mặt của CNTT/AI đến giáo dục và đời sống xã hội.
Khắc sâu 4 tiêu chí đánh giá chất lượng thông tin (tính mới, tính chính xác, tính đầy
đủ, tính phù hợp) và quy trình kiểm chứng thông tin do AI tạo ra (nhận diện hiện
tượng ngụy tạo hallucination).
Hệ thống hóa các quy định pháp luật chính (Luật Công nghệ thông tin 2006, Nghị
định 72/2013/NĐ-CP, Luật An ninh mạng 2018), nhận diện các hành vi vi phạm và
thực hành các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân.
2. Về năng lực
a) Năng lực chung
• Tự chủ và tự học: Chủ động ôn tập, hệ thống hóa kiến thức bài học và hoàn thành các
bài tập tình huống thực tế.
• Giao tiếp và hợp tác: Thảo luận nhóm hiệu quả, phân công nhiệm vụ hoàn thành sơ đồ
tư duy tổng hợp và trao đổi phản biện bài tập.
• Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng linh hoạt các tiêu chí đánh giá thông tin và
quy định pháp luật để xử lý các tình huống phát sinh trong môi trường số.
b) Năng lực Tin học
• NLa: Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên số và công cụ tìm kiếm, công cụ AI
trong quá trình ôn tập hệ thống hóa kiến thức.
• NLb: Ứng xử có văn hóa, tuân thủ quy định pháp luật và chuẩn mực đạo đức trên môi
trường số; bảo vệ dữ liệu cá nhân.
c) Năng lực số (NLS) – Mức TC2 (Theo Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT)
• NLS: 1.1.TC2a – Tìm kiếm, trích xuất và so sánh thông tin từ môi trường số: HS
tìm kiếm, trích xuất và so sánh thông tin ôn tập về các chủ đề từ Bài 1 đến Bài 4 trên môi
trường số.
• NLS: 1.2.TC2a – Đánh giá tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ và tính phù hợp
của thông tin: HS phân tích, đánh giá chất lượng thông tin theo 4 tiêu chí trong các bài
tập ôn tập.
Trang 1 / 7
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 9 – BÀI ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
• NLS: 2.5.TC2a – Thảo luận về các chuẩn mực hành vi và cách sử dụng công nghệ
số và tương tác trong môi trường số: HS thảo luận nhận diện các hành vi vi phạm pháp
luật, trái đạo đức khi sử dụng dịch vụ Internet.
• NLS: 4.2.TC2a – Thảo luận về cách bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trong
môi trường số: HS thảo luận chỉ ra nguy cơ bị lộ thông tin cá nhân và đề xuất biện pháp
bảo vệ quyền riêng tư.
• NLS: 5.3.TC2a – Áp dụng công cụ và công nghệ số tạo ra kiến thức: HS áp dụng
công cụ số (sơ đồ tư duy, bảng tổng hợp) để hệ thống hóa kiến thức ôn tập Giữa HK1.
d) Năng lực Trí tuệ nhân tạo (AI) – Lớp 9 (Theo Quyết định 2422/QĐ-BGDĐT)
• AI: 9.A1.1 – Trình bày ý kiến cá nhân về thách thức an toàn dữ liệu và tính riêng
tư trong kỷ nguyên AI: HS trình bày ý kiến cá nhân về thách thức an toàn dữ liệu và
quyền riêng tư khi sử dụng ứng dụng AI.
• AI: 9.A2.1 – Nêu dẫn chứng cụ thể giải thích tác động lớn của AI đến giáo dục và
xã hội: HS nêu dẫn chứng thực tế giải thích tác động của máy tính và AI trong học tập và
đời sống.
• AI: 9.A3.1 – Giải thích sự cần thiết của việc đánh giá chất lượng thông tin do AI
tạo ra: HS giải thích lý do phải kiểm chứng, đánh giá lại câu trả lời do công cụ AI tổng
hợp.
• AI: 9.B2.2 – Nêu được vai trò của cá nhân và cộng đồng trong việc giám sát, phản
hồi và đề xuất giải pháp để sử dụng AI một cách an toàn, công bằng, hợp lý: HS nêu
vai trò tuân thủ quy định pháp luật (Luật An ninh mạng, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân) để
khai thác Internet và dịch vụ AI an toàn.
• AI: 9.B2.3 – Phân tích và kiểm chứng thông tin từ nhiều nguồn: HS thực hành đối
chiếu, kiểm chứng câu trả lời từ AI với thông tin từ các trang web chính thống .gov.vn.
3. Về phẩm chất
Chăm chỉ: Tích cực ôn tập kiến thức, chủ động giải quyết các bài tập tình huống và
tham gia đóng góp ý kiến nhóm.
Trách nhiệm: Nâng cao ý thức tuân thủ pháp luật trên mạng, bảo vệ thông tin cá nhân
và tôn trọng bản quyền tác giả.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên:
• Máy tính, tivi/máy chiếu, bài trình chiếu PowerPoint hệ thống hóa kiến thức Bài 1 – Bài
4.
• Khung Ma trận, Bản đặc tả đề kiểm tra Giữa HK1 và Phiếu học tập ôn tập tổng hợp.
2. Học sinh:
• SGK Tin học 9 (Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống).
• Đề cương ôn tập Giữa HK1, vở ghi, đồ dùng học tập.
Trang 2 / 7
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 9 – BÀI ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC (01 TIẾT – 45 PHÚT)
1. HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU (KHỞI ĐỘNG & ĐỊNH HƯỚNG ÔN TẬP) (5 phút)
a) Mục tiêu: Tạo tâm thế chủ động, phổ biến cấu trúc đề thi Giữa HK1 và định hướng các
nội dung trọng tâm cần ôn tập.
b) Nội dung: HS lắng nghe GV phổ biến cấu trúc đề thi (70% Trắc nghiệm + 30% Tự
luận) và trả lời câu hỏi khởi động.
c) Sản phẩm: HS nắm vững phạm vi kiến thức từ Bài 1 đến Bài 4 và cấu trúc điểm số bài
kiểm tra Giữa HK1.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV trình chiếu ma trận
đề thi Giữa HK1 (Thời
gian: 45 phút; 20 câu
MCQ + 2 câu Đúng/Sai +
2 câu Tự luận).
- GV đặt câu hỏi: “Bài
kiểm tra Giữa HK1 gồm
những chủ đề trọng tâm
nào?”
Phạm vi ôn tập Giữa HK1:
- Bài 1: Thế giới kĩ thuật
số.
- Bài 2: Thông tin trong
giải quyết vấn đề.
- Bài 3: TH: Đánh giá chất
lượng thông tin.
- Bài 4: Pháp lý sử dụng
dịch vụ Internet.
Tích hợp NLS/AI
—
Thực hiện nhiệm vụ:
- HS lắng nghe, quan sát
màn hình và phát biểu cá
nhân.
Báo cáo, thảo luận:
- 1–2 HS đại diện nêu tên
các Bài 1, 2, 3, 4.
Kết luận, nhận định:
- GV chốt phạm vi ôn tập
và dẫn dắt vào Hoạt động
hệ thống hóa kiến thức.
2. HOẠT ĐỘNG 2: HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM (15 phút)
Trang 3 / 7
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 9 – BÀI ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
a) Mục tiêu: Củng cố và hệ thống hóa các kiến thức lý thuyết cốt lõi của Bài 1, Bài 2, Bài
3, Bài 4 bằng sơ đồ tư duy/bảng tổng hợp.
b) Nội dung: HS làm việc nhóm, hoàn thành sơ đồ tư duy tổng hợp kiến thức 3 chủ đề
trọng tâm.
c) Sản phẩm: Sơ đồ tư duy/Bản tổng hợp kiến thức trọng tâm Giữa HK1 của các nhóm
HS.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
Tích hợp NLS/AI
Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV chia lớp thành 4
nhóm ôn tập, phát giấy A3
hoặc yêu cầu thảo luận
hoàn thành sơ đồ tư duy hệ
thống hóa:
+ Nhóm 1: Bài 1 (Khái
niệm thiết bị số, vi xử lý,
tác động CNTT/AI).
+ Nhóm 2: Bài 2 & 3 (4
tiêu chí chất lượng thông
tin & kiểm chứng AI).
+ Nhóm 3: Bài 4 (Mặt
trái CNTT, các Luật chính,
bảo vệ dữ liệu cá nhân).
+ Nhóm 4: Phân loại
hành vi vi phạm pháp luật,
trái đạo đức, thiếu văn hóa.
Sản phẩm Sơ đồ tư
duy/Bảng tổng hợp:
1. Bài 1: Bộ xử lý thông
tin; tốc độ, lưu trữ; tác
động hai mặt của AI.
2. Bài 2 & 3: 4 tiêu chí
(mới, chính xác, đầy đủ,
phù hợp); kiểm chứng AI
ngụy tạo hallucination
bằng trang web .gov.vn.
3. Bài 4: Luật CNTT 2006,
Nghị định 72/2013, Luật
An ninh mạng 2018; phân
loại hành vi vi phạm.
NLS: 5.3.TC2a – HS áp
dụng công cụ số (sơ đồ tư
duy, bảng tổng hợp) để hệ
thống hóa kiến thức ôn tập
Giữa HK1.
Thực hiện nhiệm vụ:
- HS thảo luận nhóm, vẽ
sơ đồ tư duy hoặc điền
phiếu tổng hợp.
- GV quan sát, gợi mở các
từ khóa quan trọng.
Báo cáo, thảo luận:
- Đại diện các nhóm báo
cáo nhanh sơ đồ tư duy
Trang 4 / 7
AI: 9.A2.1 – HS nêu dẫn
chứng thực tế giải thích tác
động của máy tính và AI
trong học tập và đời sống.
AI: 9.A3.1 – HS giải thích
lý do phải kiểm chứng,
đánh giá lại câu trả lời do
công cụ AI tổng hợp.
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 9 – BÀI ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
của nhóm.
Kết luận, nhận định:
- GV nhận xét, chốt sơ đồ
hệ thống hóa kiến thức
chuẩn trên màn hình.
3. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP – GIẢI QUYẾT BÀI TẬP TÌNH HUỐNG & ĐỀ
ÔN TẬP (20 phút)
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã ôn tập để giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm, trắc
nghiệm đúng/sai và bài tập tình huống thực tế.
b) Nội dung: HS làm bài tập trên Phiếu học tập ôn tập Giữa HK1 và thảo luận giải quyết
các tình huống ngữ cảnh AI/pháp lý.
c) Sản phẩm: Đáp án Phiếu học tập ôn tập hoàn chỉnh của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
Tích hợp NLS/AI
Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV trình chiếu các câu
hỏi ôn tập đại diện:
+ Câu hỏi trắc nghiệm
MCQ về tiêu chí chất
lượng thông tin, thiết bị số,
Luật An ninh mạng.
+ Bài tập Đúng/Sai lời
dẫn thực tế: “Bạn An dùng
AI Chatbot tra cứu thông
tin tuyển sinh lớp 10 và
kiểm chứng với trang
web .gov.vn”.
+ Tình huống tự luận:
“Phân tích nguy cơ lộ
CCCD/mật khẩu khi tương
tác với ứng dụng AI và đề
xuất cách phòng tránh”.
Đáp án Phiếu học tập ôn
tập:
1. MCQ: Chọn đúng các
đáp án về vi xử lý, 4 tiêu
chí chất lượng thông tin,
Nghị định 72/2013.
2. Lời dẫn Đúng/Sai: Xác
định đúng tính ngụy tạo
của AI, giá trị pháp lý của
tên miền .gov.vn.
3. Tình huống: Nêu được
nguy cơ lộ bí mật cá nhân;
đề xuất không nhập dữ liệu
nhạy cảm lên AI công
cộng.
NLS: 1.1.TC2a – HS tìm
kiếm, trích xuất và so sánh
thông tin ôn tập từ các
nguồn tài liệu số.
NLS: 1.2.TC2a – HS phân
tích, đánh giá chất lượng
thông tin theo 4 tiêu chí
trong các bài tập ôn tập.
NLS: 2.5.TC2a – HS thảo
luận nhận diện các hành vi
vi phạm pháp luật, trái đạo
đức khi sử dụng dịch vụ
Internet.
NLS: 4.2.TC2a – HS thảo
luận chỉ ra nguy cơ bị lộ
thông tin cá nhân và đề
xuất biện pháp bảo vệ
Thực hiện nhiệm vụ:
Trang 5 / 7
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 9 – BÀI ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
- HS suy nghĩ cá nhân,
trao đổi theo cặp đôi và
điền câu trả lời vào phiếu.
- GV đi xung quanh quan
sát, hỗ trợ giải đáp thắc
mắc.
quyền riêng tư.
AI: 9.A1.1 – HS trình bày
ý kiến cá nhân về thách
thức an toàn dữ liệu và
quyền riêng tư khi sử dụng
ứng dụng AI.
Báo cáo, thảo luận:
- GV gọi HS đứng tại chỗ
phát biểu đáp án và giải
thích lý do lựa chọn.
- HS khác nhận xét, phản
biện.
AI: 9.B2.2 – HS nêu vai
trò tuân thủ quy định pháp
luật (Luật An ninh mạng,
Luật Bảo vệ dữ liệu cá
nhân) để khai thác Internet
và dịch vụ AI an toàn.
Kết luận, nhận định:
- GV chuẩn hóa đáp án chi
tiết và giải thích kĩ các câu
hỏi tình huống dễ nhầm
lẫn.
AI: 9.B2.3 – HS thực hành
đối chiếu, kiểm chứng câu
trả lời từ AI với thông tin
từ các trang web chính
thống .gov.vn.
4. HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG & DẶN DÒ CHUẨN BỊ KIỂM TRA (5 phút)
a) Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh tự ôn tập ở nhà và chuẩn bị tâm lý tốt nhất cho bài kiểm
tra Giữa HK1 chính thức.
b) Nội dung: GV tóm tắt các điểm cần lưu ý khi làm bài thi và dặn dò bài tập tự luyện.
c) Sản phẩm: Kế hoạch tự ôn tập ở nhà của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV nhắc nhở HS các kĩ
năng khi làm bài kiểm tra
Giữa HK1 (đọc kĩ lời dẫn
bài tập Đúng/Sai, quản lý
thời gian 45 phút, trình
bày bài tự luận mạch lạc).
- Giao bài tập tự luyện
Lịch ôn tập cá nhân tại
nhà:
- Ôn kĩ sơ đồ tư duy Bài 1
– 4.
- Làm lại các bài tập trắc
nghiệm và tình huống
trong Đề cương.
Trang 6 / 7
Tích hợp NLS/AI
—
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 9 – BÀI ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
trong Đề cương ôn tập.
Thực hiện nhiệm vụ:
- HS lắng nghe, ghi chú
dặn dò vào vở.
Báo cáo, đánh giá:
- GV kiểm tra việc ghi
chép của HS trước khi kết
thúc tiết học.
IV. HƯỚNG DẪN TỰ HỌC VÀ DẶN DÒ
1. Ôn tập bài cũ:
• Ôn tập kĩ toàn bộ nội dung Đề cương Giữa HK1 (Bài 1 đến Bài 4).
• Nắm chắc 4 tiêu chí đánh giá chất lượng thông tin, cách phân loại hành vi vi phạm pháp
luật và các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân.
2. Chuẩn bị cho tiết kiểm tra:
• Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập (bút viết, giấy nháp).
• Ôn luyện lại cách đọc và trả lời dạng câu hỏi Trắc nghiệm Đúng/Sai ngữ cảnh thực tế.
Trang 7 / 7
 








Các ý kiến mới nhất