HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 7 gồm 61 tiết cả năm cho HĐTN2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:03' 12-09-2026
Dung lượng: 465.4 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:03' 12-09-2026
Dung lượng: 465.4 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS KIM BÔI
TỔ GDTC – NT – GDĐP – HĐTN,HN
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP 7
PHẦN GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ – 61 TIẾT
Năm học: 2026 – 2027
Giáo viên: ……………………………………
Lớp: 7
Căn cứ xây dựng: Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH; Phụ lục III – Kế hoạch giáo dục của
giáo viên môn HĐTN,HN lớp 7 Trường THCS Kim Bôi; SGK Hoạt động trải nghiệm,
hướng nghiệp 7 – Kết nối tri thức với cuộc sống.
Đối tượng cần hỗ trợ hòa nhập: Có học sinh khuyết tật thiếu máu huyết tán; thực hiện
điều chỉnh hoạt động, thời lượng, hình thức tham gia và đánh giá theo khả năng thực tế, hồ
sơ/khuyến cáo sức khỏe của nhà trường và gia đình.
Đánh giá thường xuyên được thực hiện ngay trong quá trình tổ chức hoạt động thông qua
hỏi – đáp, thực hành, thuyết trình, sản phẩm học tập và tự/đồng đẳng đánh giá.
Các bước tổ chức mỗi hoạt động: Giao nhiệm vụ → Thực hiện nhiệm vụ (GV theo dõi,
hỗ trợ) → Báo cáo, thảo luận → Kết luận, nhận định.
Điều chỉnh giáo dục hòa nhập: thực hiện trong từng hoạt động, phù hợp khả năng và sức
khỏe thực tế của học sinh; ưu tiên nhiệm vụ tại chỗ, nghỉ linh hoạt, không yêu cầu vận động
kéo dài; cho phép sản phẩm nói/viết/số.
a) Mục tiêu – b) Nội dung – c) Sản phẩm – d) Tổ chức thực hiện.
4. Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu – b) Nội dung – c) Sản phẩm – d) Tổ chức thực hiện.
3. Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu – b) Nội dung – c) Sản phẩm – d) Tổ chức thực hiện.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới/giải quyết vấn đề/thực thi nhiệm vụ
a) Mục tiêu – b) Nội dung – c) Sản phẩm – d) Tổ chức thực hiện.
1. Hoạt động 1: Xác định vấn đề/nhiệm vụ học tập/Mở đầu
III. Tiến trình dạy học
Nêu cụ thể thiết bị, học liệu, phương tiện số và nguồn học liệu sử dụng.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
3. Về phẩm chất: Nêu hành vi, thái độ cần hình thành/phát triển gắn với nhiệm vụ trải
nghiệm.
2. Về năng lực: Nêu biểu hiện cụ thể của năng lực chung, năng lực đặc thù và năng lực số
cần phát triển.
1. Về kiến thức: Nêu cụ thể nội dung kiến thức học sinh cần học theo yêu cầu cần đạt.
I. Mục tiêu
Cấu trúc bắt buộc của mỗi kế hoạch bài dạy:
Thời gian thực hiện: 01 tiết hoặc số tiết theo kế hoạch giáo dục
Môn học/Hoạt động giáo dục: Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp; lớp: 7
TÊN BÀI DẠY: Theo từng tiết/chủ đề trong phân phối chương trình
Họ và tên giáo viên: …………………………………………
Tổ: GDTC – NT – GDĐP – HĐTN,HN
Trường: THCS KIM BÔI
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
MẪU PHỤ LỤC IV – KHUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY
I. CĂN CỨ VÀ ĐỊNH HƯỚNG XÂY DỰNG
Phần giáo dục theo chủ đề của lớp 7 được phân bổ 61 tiết trong 35 tuần: học kỳ I 31 tiết,
học kỳ II 30 tiết; kế hoạch đã xác định cụ thể tuần, tiết, thiết bị và địa điểm.
Kế hoạch bài dạy tổ chức theo cấu trúc của Công văn 5512: Mục tiêu – Thiết bị dạy học
và học liệu – Tiến trình dạy học – Đánh giá/điều chỉnh.
Hoạt động được thiết kế theo tinh thần trải nghiệm của SGK: khám phá/kết nối – thực
hành – vận dụng; tăng cường thảo luận, đóng vai, sản phẩm, nhiệm vụ thực tiễn.
Năng lực số được lồng ghép ngay trong nhiệm vụ học tập: tìm kiếm và đánh giá thông
tin, hợp tác số, tạo sản phẩm số, an toàn/bảo mật, quản lí dữ liệu và sử dụng công cụ số
có trách nhiệm.
Với học sinh khuyết tật thiếu máu huyết tán: ưu tiên tham gia bằng nhiệm vụ tại chỗ;
không yêu cầu chạy, vận động kéo dài hoặc đứng lâu; bố trí thời gian nghỉ linh hoạt; cho
phép hoàn thành nhiệm vụ bằng nói/viết/sản phẩm số; đánh giá theo mức độ tiến bộ và
khả năng thực tế.
II. PHÂN PHỐI 61 TIẾT GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ
Tiết
Tuần
Chủ đề
Nội dung
Địa điểm
1
Tuần 1 –
Tiết 1
CĐ 1: EM
VỚI NHÀ
Định hướng
chủ đề
Lớp học
NLS trọng
tâm
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
TRƯỜNG
2
Tuần 2 –
Tiết 2
CĐ 1: EM
VỚI NHÀ
TRƯỜNG
3
Tuần 2 –
Tiết 3
CĐ 1: EM
VỚI NHÀ
TRƯỜNG
4
Tuần 3 –
Tiết 4
5
Tuần 3 –
Tiết 5
6
Tuần 4 –
Tiết 6
7
Tuần 4 –
Tiết 7
8
Tuần 5 –
Tiết 8
9
Tuần 6 –
Tiết 9
10
Tuần 6 –
Tiết 10
11
Tuần 7 –
Tiết 11
12
Tuần 7 –
Tiết 12
1. Phát triển
mối quan hệ
hòa đồng với
thầy cô và
các bạn
1. Phát triển
mối quan hệ
hòa đồng với
thầy cô và
các bạn
2: Tự hào
truyền thống
trường em
2: Tự hào
truyền thống
trường em
CĐ 1: EM
VỚI NHÀ
TRƯỜNG
CĐ 1: EM
VỚI NHÀ
TRƯỜNG
CĐ 2:
Định hướng
KHÁM PHÁ
chủ đề
BẢN THÂN
1. Điểm
CĐ 2:
mạnh, điểm
KHÁM PHÁ
hạn chế của
BẢN THÂN
tôi
1. Điểm
CĐ 2:
mạnh, điểm
KHÁM PHÁ
hạn chế của
BẢN THÂN
tôi
1. Điểm
CĐ 2:
mạnh, điểm
KHÁM PHÁ
hạn chế của
BẢN THÂN
tôi
1. Điểm
CĐ 2:
mạnh, điểm
KHÁM PHÁ
hạn chế của
BẢN THÂN
tôi
1. Điểm
CĐ 2:
mạnh, điểm
KHÁM PHÁ
hạn chế của
BẢN THÂN
tôi
CĐ 2:
2. Kiểm soát
KHÁM PHÁ cảm xúc của
Lớp học
2.4, 3.1, 5.2
Lớp học
2.2, 2.4, 5.1
Lớp học
1.3, 3.2, 5.3
Lớp học
2.4, 3.1, 5.3
Lớp học
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
Lớp học
1.1, 2.6, 5.2
Lớp học
1.3, 5.4
Lớp học
1.3, 5.4
Lớp học
3.1, 5.4
Lớp học
1.3, 5.2
Lớp học
1.2, 5.1, 6.2
13
Tuần 8 –
Tiết 13
14
Tuần 8 –
Tiết 14
15
Tuần 9 –
Tiết 15
16
Tuần 10 –
Tiết 16
17
Tuần 10 –
Tiết 17
18
Tuần 11 –
Tiết 18
19
Tuần 11 –
(Tiết 19)
20
Tuần 12 –
Tiết 20
BẢN THÂN
CĐ 2:
KHÁM PHÁ
BẢN THÂN
CĐ 3:
TRÁCH
NHIỆM VỚI
BẢN THÂN
CĐ 3:
TRÁCH
NHIỆM VỚI
BẢN THÂN
CĐ 3:
TRÁCH
NHIỆM VỚI
BẢN THÂN
CĐ 3:
TRÁCH
NHIỆM VỚI
BẢN THÂN
CĐ 3:
TRÁCH
NHIỆM VỚI
BẢN THÂN
CĐ 3:
TRÁCH
NHIỆM VỚI
BẢN THÂN
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
21
Tuần 12 –
Tiết 21
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
22
Tuần 13 –
Tiết 22
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
23
Tuần 14 –
CĐ 4: RÈN
bản thân
2. Kiểm soát
cảm xúc của
bản thân
Lớp học
2.5, 5.2, 6.2
Lớp học
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
Kiểm tra
Lớp học
giữa học kỳ I
1.1, 4.1, 5.4
1. Vượt qua
khó khăn
Lớp học
1.1, 2.4, 5.3
1. Vượt qua
khó khăn
Lớp học
3.4, 5.2, 6.2
Lớp học
4.1, 5.1, 6.2
Lớp học
2.5, 5.3, 6.3
Lớp học
3.1, 5.2, 5.4
Lớp học
1.3, 5.4
Lớp học
1.2, 2.4, 5.2
Lớp học
3.4, 5.1, 6.2
Định hướng
chủ đề
2. Tự bảo vệ
trong tình
huống nguy
hiểm
2. Tự bảo vệ
trong tình
huống nguy
hiểm
Định hướng
chủ đề
1. Rèn luyện
thói quen
ngăn nắp,
gọn gàng,
sạch sẽ
1. Rèn luyện
thói quen
ngăn nắp,
gọn gàng,
sạch sẽ
2. Rèn luyện
Tiết 23
24
Tuần 14 –
Tiết 24
25
Tuần 15 –
Tiết 25
26
Tuần 15 –
Tiết 26
27
Tuần 16 –
Tiết 27
28
Tuần 16 –
Tiết 28
29
Tuần 17 –
Tiết 29
30
Tuần 18 –
Tiết 30
LUYỆN
BẢN THÂN
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
CĐ 5: EM
VỚI GIA
ĐÌNH
31
Tuần 18 –
Tiết 31
CĐ 5: EM
VỚI GIA
ĐÌNH
32
Tuần 19 –
Tiết 32
CĐ 5: EM
VỚI GIA
ĐÌNH
33
Tuần 19 –
Tiết 33
CĐ 5: EM
VỚI GIA
ĐÌNH
34
Tuần 20 –
Tiết 34
35
Tuần 20 –
CĐ 5: EM
VỚI GIA
ĐÌNH
CĐ 5: EM
tính kiên trì,
chăm chỉ
2. Rèn luyện
tính kiên trì,
chăm chỉ
Lớp học
3.4, 5.1, 6.2
3. Quản lí
chi tiêu
Lớp học
1.2, 3.1, 5.2
3. Quản lí
chi tiêu
Lớp học
1.2, 3.1, 5.2
3. Quản lí
chi tiêu
Lớp học
1.2, 3.1, 5.2
3. Quản lí
chi tiêu
Lớp học
1.2, 3.1, 5.2
Kiểm tra
Lớp học
cuối học kỳ I
1.1, 4.1, 5.4
Định hướng
chủ đề
Lớp học
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
Lớp học
1.1, 1.2, 6.2
Lớp học
1.1, 1.2, 6.2
Lớp học
1.1, 1.2, 6.2
Lớp học
3.4, 5.1, 6.2
Lớp học
3.4, 5.1, 6.2
1. Kĩ năng
chăm sóc
người thân
khi bị mệt,
ốm
1. Kĩ năng
chăm sóc
người thân
khi bị mệt,
ốm
1. Kĩ năng
chăm sóc
người thân
khi bị mệt,
ốm
2. Kế hoạch
lao động tại
gia đình
2. Kế hoạch
Tiết 35
VỚI GIA
ĐÌNH
36
Tuần 21 –
Tiết 36
CĐ 5: EM
VỚI GIA
ĐÌNH
37
Tuần 22 –
Tiết 37
CĐ 5: EM
VỚI GIA
ĐÌNH
38
Tuần 22 –
Tiết 38
CĐ 6: EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
39
Tuần 23 –
Tiết 39
CĐ 6: EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
40
Tuần 23 –
Tiết 40
CĐ 6: EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
41
Tuần 24 –
Tiết 41
42
Tuần 24 –
Tiết 42
43
Tuần 25 –
Tiết 43
44
Tuần 26 –
Tiết 44
45
Tuần 26 –
Tiết 45
46
Tuần 27 –
Tiết 46
CĐ 6: EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
CĐ 6: EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
CĐ 6: EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
CĐ 6: EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
CĐ 6: EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
CĐ 7: EM
VỚI THIÊN
lao động tại
gia đình
3. Lắng nghe
tích cực ý
kiến người
Lớp học
thân trong
gia đình
3. Lắng nghe
tích cực ý
kiến người
Lớp học
thân trong
gia đình
Định hướng
chủ đề
1. Giao tiếp,
ứng xử có
văn hóa và
tôn trọng sự
khác biệt
1. Giao tiếp,
ứng xử có
văn hóa và
tôn trọng sự
khác biệt
2. Tham gia
hoạt động
thiện nguyện
2. Tham gia
hoạt động
thiện nguyện
3. Tự hào
truyền thống
quê hương
Kiểm tra
định kì giữa
học kì II
3. Tự hào
truyền thống
quê hương
Định hướng
chủ đề
2.5, 5.1, 6.2
2.5, 5.1, 6.2
Lớp học
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
Lớp học
1.2, 2.1, 6.2
Lớp học
2.1, 2.5, 6.2
Lớp học
2.4, 3.1, 5.2
Lớp học
4.1, 5.2, 5.3
Lớp học
1.3, 3.2, 5.3
Lớp học
1.1, 4.1, 5.4
Lớp học
1.3, 3.2, 5.3
Lớp học
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
47
48
Tuần 27 –
Tiết 47
Tuần 28 –
Tiết 48
49
Tuần 28 –
Tiết 49
50
Tuần 29 –
Tiết 50
51
Tuần 30 –
Tiết 51
52
Tuần 30 –
Tiết 52
53
54
Tuần 31 –
Tiết 53
Tuần 31 –
Tiết 54
NHIÊN VÀ
MÔI
TRƯỜNG
CĐ 7: EM
VỚI THIÊN
NHIÊN VÀ
MÔI
TRƯỜNG
CĐ 7: EM
VỚI THIÊN
NHIÊN VÀ
MÔI
TRƯỜNG
CĐ 7: EM
VỚI THIÊN
NHIÊN VÀ
MÔI
TRƯỜNG
CĐ 7: EM
VỚI THIÊN
NHIÊN VÀ
MÔI
TRƯỜNG
CĐ 7: EM
VỚI THIÊN
NHIÊN VÀ
MÔI
TRƯỜNG
CĐ 8:
KHÁM PHÁ
THẾ GIỚI
NGHỀ
NGHIỆP
CĐ 8:
KHÁM PHÁ
THẾ GIỚI
NGHỀ
NGHIỆP
CĐ 8:
KHÁM PHÁ
THẾ GIỚI
NGHỀ
1. Cảnh quan
thiên nhiên
Lớp học
quê hương
tôi
1.1, 1.2, 4.4
1. Cảnh quan
thiên nhiên
Lớp học
quê hương
tôi
1.3, 2.4, 5.2
2. Bảo vệ
môi trường,
giảm thiểu
Lớp học
hiệu ứng nhà
kính
2. Bảo vệ
môi trường,
giảm thiểu
Lớp học
hiệu ứng nhà
kính
3. Bảo vệ
môi trường,
giảm thiểu
Lớp học
hiệu ứng nhà
kính
1.1, 1.2, 4.4
1.1, 2.2, 5.3
2.2, 5.3, 6.2
Định hướng
chủ đề
Lớp học
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
1. Tìm hiểu
một số nghề
hiện có ở địa
phương
Lớp học
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
Lớp học
1.3, 5.2, 6.2
1. Tìm hiểu
một số nghề
hiện có ở địa
phương
55
56
Tuần 32 –
Tiết 55
Tuần 32 –
Tiết 56
57
Tuần 33 –
Tiết 57
58
Tuần 34 –
Tiết 58
59
Tuần 34 –
Tiết 59
60
Tuần 35 –
Tiết 60
61
Tuần 35 –
Tiết 61
NGHIỆP
CĐ 8:
KHÁM PHÁ
THẾ GIỚI
NGHỀ
NGHIỆP
CĐ 8:
KHÁM PHÁ
THẾ GIỚI
NGHỀ
NGHIỆP
CĐ 8:
KHÁM PHÁ
THẾ GIỚI
NGHỀ
NGHIỆP
CĐ 8:
KHÁM PHÁ
THẾ GIỚI
NGHỀ
NGHIỆP
CĐ 9: HIỂU
BẢN THÂN,
CHỌN
ĐÚNG
NGHỀ
1. Tìm hiểu
một số nghề
hiện có ở địa
phương
Lớp học
1.1, 2.2, 5.2
1. Tìm hiểu
một số nghề
hiện có ở địa
phương
Lớp học
1.3, 4.1, 5.2
1. Tìm hiểu
một số nghề
hiện có ở địa
phương
Lớp học
1.3, 5.3, 5.4
Kiểm tra
cuối học kỳ
II
Lớp học
1.1, 4.1, 5.4
Định hướng
chủ đề
Lớp học
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
1. Phẩm
chất, năng
lực của bản
Lớp học
thân với yêu
cầu của nghề
ở địa phương
1. Phẩm
CĐ 9: HIỂU
chất, năng
BẢN THÂN,
lực của bản
CHỌN
Lớp học
thân với yêu
ĐÚNG
cầu của nghề
NGHỀ
ở địa phương
CĐ 9: HIỂU
BẢN THÂN,
CHỌN
ĐÚNG
NGHỀ
4.3, 4.2, 1.1,
1.2, 1.3
4.3, 4.2, 1.1,
1.2, 1.3
III. QUY ƯỚC ĐÁNH GIÁ VÀ ĐIỀU CHỈNH CHO HỌC SINH KHUYẾT TẬT
1. Đánh giá thường xuyên: Quan sát, vấn đáp, sản phẩm cá nhân/nhóm, thực hành, nhật kí
trải nghiệm, phiếu tự đánh giá và đánh giá đồng đẳng.
2. Tiêu chí chung: Mức độ tham gia; khả năng thực hiện nhiệm vụ; giao tiếp – hợp tác; vận
dụng vào thực tiễn; sử dụng công cụ số an toàn; tinh thần trách nhiệm.
3. Điều chỉnh đối với HS khuyết tật thiếu máu huyết tán: Giảm yêu cầu về thời gian liên
tục và hoạt động thể lực; cho phép nghỉ ngắn khi có biểu hiện mệt; ưu tiên nhiệm vụ nhẹ,
ngồi tại chỗ; giao vai trò như thư kí, quan sát viên, thiết kế nội dung, trình bày ngắn; chia
nhỏ nhiệm vụ; cho phép dùng công cụ số; không so sánh với bạn khác; đánh giá dựa trên
mức độ đạt mục tiêu cá nhân và khả năng tham gia thực tế.
4. An toàn: Không tự ý đưa ra yêu cầu y khoa hoặc thay đổi chăm sóc sức khỏe. Khi học
sinh có dấu hiệu bất thường, giáo viên thực hiện quy trình của nhà trường và phối hợp với
nhân viên y tế/gia đình.
5. NLS và AI: Khi dùng công cụ AI, học sinh được nhắc kiểm chứng thông tin, bảo vệ dữ
liệu cá nhân, không nhập thông tin sức khỏe/định danh nhạy cảm, không coi kết quả AI là
quyết định cuối cùng.
CHỦ ĐỀ 1: EM VỚI NHÀ TRƯỜNG
Mục tiêu chung của chủ đề – Kiến thức: Phát triển quan hệ hòa đồng, hợp tác với thầy cô
và bạn bè; nhận biết và phát huy những truyền thống nổi bật của nhà trường.
Năng lực đặc thù: Thích ứng với môi trường học đường; thiết kế và tổ chức hoạt động tập
thể.
Phẩm chất trọng tâm: Trách nhiệm, chăm chỉ, nhân ái, trung thực; lựa chọn phẩm chất
phù hợp với nhiệm vụ của tiết học.
TIẾT 1. Định hướng chủ đề
Thời điểm: Tuần 1 | Tiết 1
Thời lượng: 01 tiết (45 phút)
Địa điểm: Lớp học
Trọng tâm: Xác định mục tiêu, nội dung, nhiệm vụ trải nghiệm của chủ đề; kết nối trải
nghiệm cá nhân với yêu cầu của chủ đề.
I. MỤC TIÊU
Kiến thức: Xác định mục tiêu, nội dung, nhiệm vụ trải nghiệm của chủ đề; kết nối trải
nghiệm cá nhân với yêu cầu của chủ đề.
Năng lực chung: Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo.
Năng lực đặc thù: Thích ứng với môi trường học đường; thiết kế và tổ chức hoạt động tập
thể.
Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái/trung thực tùy nhiệm vụ.
Năng lực số tích hợp: 1.1: Tìm kiếm và truy cập thông tin phù hợp trên môi trường số.;
1.2: Đánh giá, đối chiếu độ tin cậy của thông tin số.; 1.3: Lựa chọn, sắp xếp và lưu trữ thông
tin số có hệ thống.; 5.2: Lựa chọn công cụ số phù hợp để giải quyết nhiệm vụ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
Máy tính, tivi
SGK, phiếu học tập; giấy A4/A3, bút dạ/thẻ tình huống khi cần.
Công cụ số phù hợp: PowerPoint/Canva/Padlet/Google Docs/Google Sheets hoặc công cụ
tương đương; sử dụng theo điều kiện thực tế của lớp.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. KHỞI ĐỘNG
Mục tiêu: HS đạt được yêu cầu của hoạt động.
Nội dung: GV tổ chức câu hỏi nhanh, trò chơi nhẹ, hình ảnh/video hoặc tình huống gắn với
trải nghiệm của HS. HS quan sát, chia sẻ một ý kiến ban đầu.
Sản phẩm: Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch; câu trả lời tình huống; sản phẩm nhóm hoặc sản
phẩm số; cam kết/việc làm vận dụng.
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
1. Giao nhiệm vụ
GV nêu yêu cầu của hoạt động 1 (KHỞI ĐỘNG),
giao nhiệm vụ cá nhân/cặp đôi/nhóm; nêu rõ thời
gian, cách thực hiện và tiêu chí sản phẩm. GV
nhắc yêu cầu sử dụng học liệu/công cụ số nếu có.
HS nhận nhiệm vụ, xác định
yêu cầu, phân công vai trò và
chuẩn bị cách thực hiện.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời tình huống; sản
phẩm nhóm hoặc sản phẩm số;
cam kết/việc làm vận dụng.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời tình huống; sản
phẩm nhóm hoặc sản phẩm số;
cam kết/việc làm vận
dụng.Phiếu/bảng/sơ đồ/kế
hoạch; câu trả lời tình huống;
sản phẩm nhóm hoặc sản
phẩm số; cam kết/việc làm vận
dụng.
2. Thực hiện nhiệm vụ
HS thực hiện nhiệm vụ theo cá nhân/cặp/nhóm;
trao đổi, thảo luận, xử lí tình huống hoặc tạo sản
phẩm. GV quan sát, đặt câu hỏi gợi mở, hỗ trợ
nhóm gặp khó khăn và kiểm tra tiến độ. Với HS
cần hỗ trợ hòa nhập, GV giao phần việc phù hợp,
ưu tiên nhiệm vụ tại chỗ và cho phép nghỉ linh
hoạt khi cần.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời hoặc cách xử lí tình
huống; sản phẩm nhóm/sản
phẩm số theo yêu cầu của hoạt
động.
3. Báo cáo, thảo luận
Đại diện cá nhân/nhóm trình bày hoặc chia sẻ sản
phẩm. Các HS/nhóm khác nhận xét, đặt câu hỏi,
bổ sung. GV điều hành thảo luận, ghi nhận các
cách làm phù hợp và làm rõ những điểm cần điều
chỉnh.
Sản phẩm được trình bày; ý
kiến nhận xét, bổ sung; các
phương án/cách giải quyết
được thống nhất hoặc hoàn
thiện.
4. Kết luận, nhận định
GV nhận xét mức độ hoàn thành nhiệm vụ, chốt
kiến thức/kĩ năng và liên hệ yêu cầu của chủ đề.
Kết luận/kiến thức cốt lõi; sản
phẩm hoàn thiện; cam kết
hoặc việc làm tiếp theo nếu
HS tự đánh giá hoặc đánh giá đồng đẳng; xác định
điều đã làm được và điều cần cải thiện.
hoạt động có yêu cầu vận
dụng.
2. KHÁM PHÁ – KẾT NỐI
Mục tiêu: HS đạt được yêu cầu của hoạt động.
Nội dung: GV giao nhiệm vụ cá nhân/nhóm dựa trên nội dung SGK và trọng tâm: xác định
mục tiêu, nội dung, nhiệm vụ trải nghiệm của chủ đề; kết nối trải nghiệm cá nhân với yêu
cầu của chủ đề. HS đọc/quan sát, trao đổi, phân loại thông tin và rút ra điều cần ghi nhớ.
Sản phẩm: Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch; câu trả lời tình huống; sản phẩm nhóm hoặc sản
phẩm số; cam kết/việc làm vận dụng.
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
1. Giao nhiệm vụ
GV nêu yêu cầu của hoạt động 2 (KHÁM PHÁ –
KẾT NỐI), giao nhiệm vụ cá nhân/cặp đôi/nhóm;
nêu rõ thời gian, cách thực hiện và tiêu chí sản
phẩm. GV nhắc yêu cầu sử dụng học liệu/công cụ
số nếu có.
HS nhận nhiệm vụ, xác định
yêu cầu, phân công vai trò và
chuẩn bị cách thực hiện.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời tình huống; sản
phẩm nhóm hoặc sản phẩm số;
cam kết/việc làm vận dụng.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời tình huống; sản
phẩm nhóm hoặc sản phẩm số;
cam kết/việc làm vận
dụng.Phiếu/bảng/sơ đồ/kế
hoạch; câu trả lời tình huống;
sản phẩm nhóm hoặc sản
phẩm số; cam kết/việc làm vận
dụng.
2. Thực hiện nhiệm vụ
HS thực hiện nhiệm vụ theo cá nhân/cặp/nhóm;
trao đổi, thảo luận, xử lí tình huống hoặc tạo sản
phẩm. GV quan sát, đặt câu hỏi gợi mở, hỗ trợ
nhóm gặp khó khăn và kiểm tra tiến độ. Với HS
cần hỗ trợ hòa nhập, GV giao phần việc phù hợp,
ưu tiên nhiệm vụ tại chỗ và cho phép nghỉ linh
hoạt khi cần.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời hoặc cách xử lí tình
huống; sản phẩm nhóm/sản
phẩm số theo yêu cầu của hoạt
động.
3. Báo cáo, thảo luận
Đại diện cá nhân/nhóm trình bày hoặc chia sẻ sản
phẩm. Các HS/nhóm khác nhận xét, đặt câu hỏi,
Sản phẩm được trình bày; ý
kiến nhận xét, bổ sung; các
phương án/cách giải quyết
bổ sung. GV điều hành thảo luận, ghi nhận các
cách làm phù hợp và làm rõ những điểm cần điều
chỉnh.
được thống nhất hoặc hoàn
thiện.
4. Kết luận, nhận định
GV nhận xét mức độ hoàn thành nhiệm vụ, chốt
kiến thức/kĩ năng và liên hệ yêu cầu của chủ đề.
HS tự đánh giá hoặc đánh giá đồng đẳng; xác định
điều đã làm được và điều cần cải thiện.
Kết luận/kiến thức cốt lõi; sản
phẩm hoàn thiện; cam kết
hoặc việc làm tiếp theo nếu
hoạt động có yêu cầu vận
dụng.
3. THỰC HÀNH – LUYỆN TẬP
Mục tiêu: HS đạt được yêu cầu của hoạt động.
Nội dung: HS xử lí tình huống, đóng vai, lập bảng/sơ đồ/kế hoạch hoặc tạo sản phẩm. GV
theo dõi, đặt câu hỏi gợi mở, hỗ trợ nhóm gặp khó khăn; các nhóm báo cáo và nhận xét lẫn
nhau.
Sản phẩm: Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch; câu trả lời tình huống; sản phẩm nhóm hoặc sản
phẩm số; cam kết/việc làm vận dụng.
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
1. Giao nhiệm vụ
GV nêu yêu cầu của hoạt động 3 (THỰC HÀNH –
LUYỆN TẬP), giao nhiệm vụ cá nhân/cặp
đôi/nhóm; nêu rõ thời gian, cách thực hiện và tiêu
chí sản phẩm. GV nhắc yêu cầu sử dụng học
liệu/công cụ số nếu có.
HS nhận nhiệm vụ, xác định
yêu cầu, phân công vai trò và
chuẩn bị cách thực hiện.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời tình huống; sản
phẩm nhóm hoặc sản phẩm số;
cam kết/việc làm vận dụng.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời tình huống; sản
phẩm nhóm hoặc sản phẩm số;
cam kết/việc làm vận
dụng.Phiếu/bảng/sơ đồ/kế
hoạch; câu trả lời tình huống;
sản phẩm nhóm hoặc sản
phẩm số; cam kết/việc làm vận
dụng.
2. Thực hiện nhiệm vụ
HS thực hiện nhiệm vụ theo cá nhân/cặp/nhóm;
trao đổi, thảo luận, xử lí tình huống hoặc tạo sản
phẩm. GV quan sát, đặt câu hỏi gợi mở, hỗ trợ
nhóm gặp khó khăn và kiểm tra tiến độ. Với HS
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời hoặc cách xử lí tình
huống; sản phẩm nhóm/sản
phẩm số theo yêu cầu của hoạt
động.
cần hỗ trợ hòa nhập, GV giao phần việc phù hợp,
ưu tiên nhiệm vụ tại chỗ và cho phép nghỉ linh
hoạt khi cần.
3. Báo cáo, thảo luận
Đại diện cá nhân/nhóm trình bày hoặc chia sẻ sản
phẩm. Các HS/nhóm khác nhận xét, đặt câu hỏi,
bổ sung. GV điều hành thảo luận, ghi nhận các
cách làm phù hợp và làm rõ những điểm cần điều
chỉnh.
Sản phẩm được trình bày; ý
kiến nhận xét, bổ sung; các
phương án/cách giải quyết
được thống nhất hoặc hoàn
thiện.
4. Kết luận, nhận định
GV nhận xét mức độ hoàn thành nhiệm vụ, chốt
kiến thức/kĩ năng và liên hệ yêu cầu của chủ đề.
HS tự đánh giá hoặc đánh giá đồng đẳng; xác định
điều đã làm được và điều cần cải thiện.
Kết luận/kiến thức cốt lõi; sản
phẩm hoàn thiện; cam kết
hoặc việc làm tiếp theo nếu
hoạt động có yêu cầu vận
dụng.
4. VẬN DỤNG
Mục tiêu: HS đạt được yêu cầu của hoạt động.
Nội dung: HS chọn một việc làm cụ thể để áp dụng sau tiết học; nếu phù hợp, ghi lại kết
quả bằng nhật kí, ảnh, bảng theo dõi hoặc sản phẩm số. HS chia sẻ ngắn điều đã học và điều
muốn cải thiện.
Sản phẩm: Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch; câu trả lời tình huống; sản phẩm nhóm hoặc sản
phẩm số; cam kết/việc làm vận dụng.
Hoạt động của GV và HS
1. Giao nhiệm vụ
GV nêu yêu cầu của hoạt động 4 (VẬN DỤNG),
giao nhiệm vụ cá nhân/cặp đôi/nhóm; nêu rõ thời
gian, cách thực hiện và tiêu chí sản phẩm. GV
nhắc yêu cầu sử dụng học liệu/công cụ số nếu có.
Dự kiến sản phẩm
HS nhận nhiệm vụ, xác định
yêu cầu, phân công vai trò và
chuẩn bị cách thực hiện.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời tình huống; sản
phẩm nhóm hoặc sản phẩm số;
cam kết/việc làm vận dụng.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời tình huống; sản
phẩm nhóm hoặc sản phẩm số;
cam kết/việc làm vận
dụng.Phiếu/bảng/sơ đồ/kế
hoạch; câu trả lời tình huống;
sản phẩm nhóm hoặc sản
phẩm số; cam kết/việc làm vận
dụng.
2. Thực hiện nhiệm vụ
HS thực hiện nhiệm vụ theo cá nhân/cặp/nhóm;
trao đổi, thảo luận, xử lí tình huống hoặc tạo sản
phẩm. GV quan sát, đặt câu hỏi gợi mở, hỗ trợ
nhóm gặp khó khăn và kiểm tra tiến độ. Với HS
cần hỗ trợ hòa nhập, GV giao phần việc phù hợp,
ưu tiên nhiệm vụ tại chỗ và cho phép nghỉ linh
hoạt khi cần.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời hoặc cách xử lí tình
huống; sản phẩm nhóm/sản
phẩm số theo yêu cầu của hoạt
động.
3. Báo cáo, thảo luận
Đại diện cá nhân/nhóm trình bày hoặc chia sẻ sản
phẩm. Các HS/nhóm khác nhận xét, đặt câu hỏi,
bổ sung. GV điều hành thảo luận, ghi nhận các
cách làm phù hợp và làm rõ những điểm cần điều
chỉnh.
Sản phẩm được trình bày; ý
kiến nhận xét, bổ sung; các
phương án/cách giải quyết
được thống nhất hoặc hoàn
thiện.
4. Kết luận, nhận định
GV nhận xét mức độ hoàn thành nhiệm vụ, chốt
kiến thức/kĩ năng và liên hệ yêu cầu của chủ đề.
HS tự đánh giá hoặc đánh giá đồng đẳng; xác định
điều đã làm được và điều cần cải thiện.
Kết luận/kiến thức cốt lõi; sản
phẩm hoàn thiện; cam kết
hoặc việc làm tiếp theo nếu
hoạt động có yêu cầu vận
dụng.
IV. ĐIỀU CHỈNH, HỖ TRỢ HÒA NHẬP
Chia nhỏ nhiệm vụ; giao vai trò phù hợp như thư kí/quan sát viên/thiết kế/trình bày; cho
phép nghỉ ngắn khi mệt và hoàn thành phần việc bằng sản phẩm nói, viết hoặc số.
GV kiểm tra mức độ tham gia, khuyến khích nhưng không gây áp lực; đánh giá theo mục
tiêu cá nhân, sự tiến bộ và sản phẩm thực tế.
V. ĐÁNH GIÁ
Đối tượng
Phương pháp
Quan sát, vấn đáp,
đánh giá sản phẩm
Công cụ
Bảng tiêu chí/phiếu
quan sát
Phiếu 2–3 mức hoặc
thang mô tả
Minh chứng
Câu trả lời, thái độ,
GV
sản phẩm
Điều đã làm
HS
Tự đánh giá
được/chưa làm được
Góp ý cho sản
Bạn học
Đánh giá đồng đẳng Phiếu nhận xét ngắn
phẩm/hoạt động
Dặn dò/vận dụng sau tiết học: Hoàn thành phần vận dụng của SGK hoặc nhiệm vụ GV
giao; lưu minh chứng vào hồ sơ trải nghiệm/E-Portfolio nếu có.
TIẾT 2. 1. Phát triển mối quan hệ hòa đồng với thầy cô và các bạn
Thời điểm: Tuần 2
TỔ GDTC – NT – GDĐP – HĐTN,HN
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP 7
PHẦN GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ – 61 TIẾT
Năm học: 2026 – 2027
Giáo viên: ……………………………………
Lớp: 7
Căn cứ xây dựng: Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH; Phụ lục III – Kế hoạch giáo dục của
giáo viên môn HĐTN,HN lớp 7 Trường THCS Kim Bôi; SGK Hoạt động trải nghiệm,
hướng nghiệp 7 – Kết nối tri thức với cuộc sống.
Đối tượng cần hỗ trợ hòa nhập: Có học sinh khuyết tật thiếu máu huyết tán; thực hiện
điều chỉnh hoạt động, thời lượng, hình thức tham gia và đánh giá theo khả năng thực tế, hồ
sơ/khuyến cáo sức khỏe của nhà trường và gia đình.
Đánh giá thường xuyên được thực hiện ngay trong quá trình tổ chức hoạt động thông qua
hỏi – đáp, thực hành, thuyết trình, sản phẩm học tập và tự/đồng đẳng đánh giá.
Các bước tổ chức mỗi hoạt động: Giao nhiệm vụ → Thực hiện nhiệm vụ (GV theo dõi,
hỗ trợ) → Báo cáo, thảo luận → Kết luận, nhận định.
Điều chỉnh giáo dục hòa nhập: thực hiện trong từng hoạt động, phù hợp khả năng và sức
khỏe thực tế của học sinh; ưu tiên nhiệm vụ tại chỗ, nghỉ linh hoạt, không yêu cầu vận động
kéo dài; cho phép sản phẩm nói/viết/số.
a) Mục tiêu – b) Nội dung – c) Sản phẩm – d) Tổ chức thực hiện.
4. Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu – b) Nội dung – c) Sản phẩm – d) Tổ chức thực hiện.
3. Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu – b) Nội dung – c) Sản phẩm – d) Tổ chức thực hiện.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới/giải quyết vấn đề/thực thi nhiệm vụ
a) Mục tiêu – b) Nội dung – c) Sản phẩm – d) Tổ chức thực hiện.
1. Hoạt động 1: Xác định vấn đề/nhiệm vụ học tập/Mở đầu
III. Tiến trình dạy học
Nêu cụ thể thiết bị, học liệu, phương tiện số và nguồn học liệu sử dụng.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
3. Về phẩm chất: Nêu hành vi, thái độ cần hình thành/phát triển gắn với nhiệm vụ trải
nghiệm.
2. Về năng lực: Nêu biểu hiện cụ thể của năng lực chung, năng lực đặc thù và năng lực số
cần phát triển.
1. Về kiến thức: Nêu cụ thể nội dung kiến thức học sinh cần học theo yêu cầu cần đạt.
I. Mục tiêu
Cấu trúc bắt buộc của mỗi kế hoạch bài dạy:
Thời gian thực hiện: 01 tiết hoặc số tiết theo kế hoạch giáo dục
Môn học/Hoạt động giáo dục: Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp; lớp: 7
TÊN BÀI DẠY: Theo từng tiết/chủ đề trong phân phối chương trình
Họ và tên giáo viên: …………………………………………
Tổ: GDTC – NT – GDĐP – HĐTN,HN
Trường: THCS KIM BÔI
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
MẪU PHỤ LỤC IV – KHUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY
I. CĂN CỨ VÀ ĐỊNH HƯỚNG XÂY DỰNG
Phần giáo dục theo chủ đề của lớp 7 được phân bổ 61 tiết trong 35 tuần: học kỳ I 31 tiết,
học kỳ II 30 tiết; kế hoạch đã xác định cụ thể tuần, tiết, thiết bị và địa điểm.
Kế hoạch bài dạy tổ chức theo cấu trúc của Công văn 5512: Mục tiêu – Thiết bị dạy học
và học liệu – Tiến trình dạy học – Đánh giá/điều chỉnh.
Hoạt động được thiết kế theo tinh thần trải nghiệm của SGK: khám phá/kết nối – thực
hành – vận dụng; tăng cường thảo luận, đóng vai, sản phẩm, nhiệm vụ thực tiễn.
Năng lực số được lồng ghép ngay trong nhiệm vụ học tập: tìm kiếm và đánh giá thông
tin, hợp tác số, tạo sản phẩm số, an toàn/bảo mật, quản lí dữ liệu và sử dụng công cụ số
có trách nhiệm.
Với học sinh khuyết tật thiếu máu huyết tán: ưu tiên tham gia bằng nhiệm vụ tại chỗ;
không yêu cầu chạy, vận động kéo dài hoặc đứng lâu; bố trí thời gian nghỉ linh hoạt; cho
phép hoàn thành nhiệm vụ bằng nói/viết/sản phẩm số; đánh giá theo mức độ tiến bộ và
khả năng thực tế.
II. PHÂN PHỐI 61 TIẾT GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ
Tiết
Tuần
Chủ đề
Nội dung
Địa điểm
1
Tuần 1 –
Tiết 1
CĐ 1: EM
VỚI NHÀ
Định hướng
chủ đề
Lớp học
NLS trọng
tâm
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
TRƯỜNG
2
Tuần 2 –
Tiết 2
CĐ 1: EM
VỚI NHÀ
TRƯỜNG
3
Tuần 2 –
Tiết 3
CĐ 1: EM
VỚI NHÀ
TRƯỜNG
4
Tuần 3 –
Tiết 4
5
Tuần 3 –
Tiết 5
6
Tuần 4 –
Tiết 6
7
Tuần 4 –
Tiết 7
8
Tuần 5 –
Tiết 8
9
Tuần 6 –
Tiết 9
10
Tuần 6 –
Tiết 10
11
Tuần 7 –
Tiết 11
12
Tuần 7 –
Tiết 12
1. Phát triển
mối quan hệ
hòa đồng với
thầy cô và
các bạn
1. Phát triển
mối quan hệ
hòa đồng với
thầy cô và
các bạn
2: Tự hào
truyền thống
trường em
2: Tự hào
truyền thống
trường em
CĐ 1: EM
VỚI NHÀ
TRƯỜNG
CĐ 1: EM
VỚI NHÀ
TRƯỜNG
CĐ 2:
Định hướng
KHÁM PHÁ
chủ đề
BẢN THÂN
1. Điểm
CĐ 2:
mạnh, điểm
KHÁM PHÁ
hạn chế của
BẢN THÂN
tôi
1. Điểm
CĐ 2:
mạnh, điểm
KHÁM PHÁ
hạn chế của
BẢN THÂN
tôi
1. Điểm
CĐ 2:
mạnh, điểm
KHÁM PHÁ
hạn chế của
BẢN THÂN
tôi
1. Điểm
CĐ 2:
mạnh, điểm
KHÁM PHÁ
hạn chế của
BẢN THÂN
tôi
1. Điểm
CĐ 2:
mạnh, điểm
KHÁM PHÁ
hạn chế của
BẢN THÂN
tôi
CĐ 2:
2. Kiểm soát
KHÁM PHÁ cảm xúc của
Lớp học
2.4, 3.1, 5.2
Lớp học
2.2, 2.4, 5.1
Lớp học
1.3, 3.2, 5.3
Lớp học
2.4, 3.1, 5.3
Lớp học
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
Lớp học
1.1, 2.6, 5.2
Lớp học
1.3, 5.4
Lớp học
1.3, 5.4
Lớp học
3.1, 5.4
Lớp học
1.3, 5.2
Lớp học
1.2, 5.1, 6.2
13
Tuần 8 –
Tiết 13
14
Tuần 8 –
Tiết 14
15
Tuần 9 –
Tiết 15
16
Tuần 10 –
Tiết 16
17
Tuần 10 –
Tiết 17
18
Tuần 11 –
Tiết 18
19
Tuần 11 –
(Tiết 19)
20
Tuần 12 –
Tiết 20
BẢN THÂN
CĐ 2:
KHÁM PHÁ
BẢN THÂN
CĐ 3:
TRÁCH
NHIỆM VỚI
BẢN THÂN
CĐ 3:
TRÁCH
NHIỆM VỚI
BẢN THÂN
CĐ 3:
TRÁCH
NHIỆM VỚI
BẢN THÂN
CĐ 3:
TRÁCH
NHIỆM VỚI
BẢN THÂN
CĐ 3:
TRÁCH
NHIỆM VỚI
BẢN THÂN
CĐ 3:
TRÁCH
NHIỆM VỚI
BẢN THÂN
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
21
Tuần 12 –
Tiết 21
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
22
Tuần 13 –
Tiết 22
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
23
Tuần 14 –
CĐ 4: RÈN
bản thân
2. Kiểm soát
cảm xúc của
bản thân
Lớp học
2.5, 5.2, 6.2
Lớp học
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
Kiểm tra
Lớp học
giữa học kỳ I
1.1, 4.1, 5.4
1. Vượt qua
khó khăn
Lớp học
1.1, 2.4, 5.3
1. Vượt qua
khó khăn
Lớp học
3.4, 5.2, 6.2
Lớp học
4.1, 5.1, 6.2
Lớp học
2.5, 5.3, 6.3
Lớp học
3.1, 5.2, 5.4
Lớp học
1.3, 5.4
Lớp học
1.2, 2.4, 5.2
Lớp học
3.4, 5.1, 6.2
Định hướng
chủ đề
2. Tự bảo vệ
trong tình
huống nguy
hiểm
2. Tự bảo vệ
trong tình
huống nguy
hiểm
Định hướng
chủ đề
1. Rèn luyện
thói quen
ngăn nắp,
gọn gàng,
sạch sẽ
1. Rèn luyện
thói quen
ngăn nắp,
gọn gàng,
sạch sẽ
2. Rèn luyện
Tiết 23
24
Tuần 14 –
Tiết 24
25
Tuần 15 –
Tiết 25
26
Tuần 15 –
Tiết 26
27
Tuần 16 –
Tiết 27
28
Tuần 16 –
Tiết 28
29
Tuần 17 –
Tiết 29
30
Tuần 18 –
Tiết 30
LUYỆN
BẢN THÂN
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
CĐ 4: RÈN
LUYỆN
BẢN THÂN
CĐ 5: EM
VỚI GIA
ĐÌNH
31
Tuần 18 –
Tiết 31
CĐ 5: EM
VỚI GIA
ĐÌNH
32
Tuần 19 –
Tiết 32
CĐ 5: EM
VỚI GIA
ĐÌNH
33
Tuần 19 –
Tiết 33
CĐ 5: EM
VỚI GIA
ĐÌNH
34
Tuần 20 –
Tiết 34
35
Tuần 20 –
CĐ 5: EM
VỚI GIA
ĐÌNH
CĐ 5: EM
tính kiên trì,
chăm chỉ
2. Rèn luyện
tính kiên trì,
chăm chỉ
Lớp học
3.4, 5.1, 6.2
3. Quản lí
chi tiêu
Lớp học
1.2, 3.1, 5.2
3. Quản lí
chi tiêu
Lớp học
1.2, 3.1, 5.2
3. Quản lí
chi tiêu
Lớp học
1.2, 3.1, 5.2
3. Quản lí
chi tiêu
Lớp học
1.2, 3.1, 5.2
Kiểm tra
Lớp học
cuối học kỳ I
1.1, 4.1, 5.4
Định hướng
chủ đề
Lớp học
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
Lớp học
1.1, 1.2, 6.2
Lớp học
1.1, 1.2, 6.2
Lớp học
1.1, 1.2, 6.2
Lớp học
3.4, 5.1, 6.2
Lớp học
3.4, 5.1, 6.2
1. Kĩ năng
chăm sóc
người thân
khi bị mệt,
ốm
1. Kĩ năng
chăm sóc
người thân
khi bị mệt,
ốm
1. Kĩ năng
chăm sóc
người thân
khi bị mệt,
ốm
2. Kế hoạch
lao động tại
gia đình
2. Kế hoạch
Tiết 35
VỚI GIA
ĐÌNH
36
Tuần 21 –
Tiết 36
CĐ 5: EM
VỚI GIA
ĐÌNH
37
Tuần 22 –
Tiết 37
CĐ 5: EM
VỚI GIA
ĐÌNH
38
Tuần 22 –
Tiết 38
CĐ 6: EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
39
Tuần 23 –
Tiết 39
CĐ 6: EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
40
Tuần 23 –
Tiết 40
CĐ 6: EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
41
Tuần 24 –
Tiết 41
42
Tuần 24 –
Tiết 42
43
Tuần 25 –
Tiết 43
44
Tuần 26 –
Tiết 44
45
Tuần 26 –
Tiết 45
46
Tuần 27 –
Tiết 46
CĐ 6: EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
CĐ 6: EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
CĐ 6: EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
CĐ 6: EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
CĐ 6: EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
CĐ 7: EM
VỚI THIÊN
lao động tại
gia đình
3. Lắng nghe
tích cực ý
kiến người
Lớp học
thân trong
gia đình
3. Lắng nghe
tích cực ý
kiến người
Lớp học
thân trong
gia đình
Định hướng
chủ đề
1. Giao tiếp,
ứng xử có
văn hóa và
tôn trọng sự
khác biệt
1. Giao tiếp,
ứng xử có
văn hóa và
tôn trọng sự
khác biệt
2. Tham gia
hoạt động
thiện nguyện
2. Tham gia
hoạt động
thiện nguyện
3. Tự hào
truyền thống
quê hương
Kiểm tra
định kì giữa
học kì II
3. Tự hào
truyền thống
quê hương
Định hướng
chủ đề
2.5, 5.1, 6.2
2.5, 5.1, 6.2
Lớp học
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
Lớp học
1.2, 2.1, 6.2
Lớp học
2.1, 2.5, 6.2
Lớp học
2.4, 3.1, 5.2
Lớp học
4.1, 5.2, 5.3
Lớp học
1.3, 3.2, 5.3
Lớp học
1.1, 4.1, 5.4
Lớp học
1.3, 3.2, 5.3
Lớp học
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
47
48
Tuần 27 –
Tiết 47
Tuần 28 –
Tiết 48
49
Tuần 28 –
Tiết 49
50
Tuần 29 –
Tiết 50
51
Tuần 30 –
Tiết 51
52
Tuần 30 –
Tiết 52
53
54
Tuần 31 –
Tiết 53
Tuần 31 –
Tiết 54
NHIÊN VÀ
MÔI
TRƯỜNG
CĐ 7: EM
VỚI THIÊN
NHIÊN VÀ
MÔI
TRƯỜNG
CĐ 7: EM
VỚI THIÊN
NHIÊN VÀ
MÔI
TRƯỜNG
CĐ 7: EM
VỚI THIÊN
NHIÊN VÀ
MÔI
TRƯỜNG
CĐ 7: EM
VỚI THIÊN
NHIÊN VÀ
MÔI
TRƯỜNG
CĐ 7: EM
VỚI THIÊN
NHIÊN VÀ
MÔI
TRƯỜNG
CĐ 8:
KHÁM PHÁ
THẾ GIỚI
NGHỀ
NGHIỆP
CĐ 8:
KHÁM PHÁ
THẾ GIỚI
NGHỀ
NGHIỆP
CĐ 8:
KHÁM PHÁ
THẾ GIỚI
NGHỀ
1. Cảnh quan
thiên nhiên
Lớp học
quê hương
tôi
1.1, 1.2, 4.4
1. Cảnh quan
thiên nhiên
Lớp học
quê hương
tôi
1.3, 2.4, 5.2
2. Bảo vệ
môi trường,
giảm thiểu
Lớp học
hiệu ứng nhà
kính
2. Bảo vệ
môi trường,
giảm thiểu
Lớp học
hiệu ứng nhà
kính
3. Bảo vệ
môi trường,
giảm thiểu
Lớp học
hiệu ứng nhà
kính
1.1, 1.2, 4.4
1.1, 2.2, 5.3
2.2, 5.3, 6.2
Định hướng
chủ đề
Lớp học
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
1. Tìm hiểu
một số nghề
hiện có ở địa
phương
Lớp học
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
Lớp học
1.3, 5.2, 6.2
1. Tìm hiểu
một số nghề
hiện có ở địa
phương
55
56
Tuần 32 –
Tiết 55
Tuần 32 –
Tiết 56
57
Tuần 33 –
Tiết 57
58
Tuần 34 –
Tiết 58
59
Tuần 34 –
Tiết 59
60
Tuần 35 –
Tiết 60
61
Tuần 35 –
Tiết 61
NGHIỆP
CĐ 8:
KHÁM PHÁ
THẾ GIỚI
NGHỀ
NGHIỆP
CĐ 8:
KHÁM PHÁ
THẾ GIỚI
NGHỀ
NGHIỆP
CĐ 8:
KHÁM PHÁ
THẾ GIỚI
NGHỀ
NGHIỆP
CĐ 8:
KHÁM PHÁ
THẾ GIỚI
NGHỀ
NGHIỆP
CĐ 9: HIỂU
BẢN THÂN,
CHỌN
ĐÚNG
NGHỀ
1. Tìm hiểu
một số nghề
hiện có ở địa
phương
Lớp học
1.1, 2.2, 5.2
1. Tìm hiểu
một số nghề
hiện có ở địa
phương
Lớp học
1.3, 4.1, 5.2
1. Tìm hiểu
một số nghề
hiện có ở địa
phương
Lớp học
1.3, 5.3, 5.4
Kiểm tra
cuối học kỳ
II
Lớp học
1.1, 4.1, 5.4
Định hướng
chủ đề
Lớp học
1.1, 1.2, 1.3,
5.2
1. Phẩm
chất, năng
lực của bản
Lớp học
thân với yêu
cầu của nghề
ở địa phương
1. Phẩm
CĐ 9: HIỂU
chất, năng
BẢN THÂN,
lực của bản
CHỌN
Lớp học
thân với yêu
ĐÚNG
cầu của nghề
NGHỀ
ở địa phương
CĐ 9: HIỂU
BẢN THÂN,
CHỌN
ĐÚNG
NGHỀ
4.3, 4.2, 1.1,
1.2, 1.3
4.3, 4.2, 1.1,
1.2, 1.3
III. QUY ƯỚC ĐÁNH GIÁ VÀ ĐIỀU CHỈNH CHO HỌC SINH KHUYẾT TẬT
1. Đánh giá thường xuyên: Quan sát, vấn đáp, sản phẩm cá nhân/nhóm, thực hành, nhật kí
trải nghiệm, phiếu tự đánh giá và đánh giá đồng đẳng.
2. Tiêu chí chung: Mức độ tham gia; khả năng thực hiện nhiệm vụ; giao tiếp – hợp tác; vận
dụng vào thực tiễn; sử dụng công cụ số an toàn; tinh thần trách nhiệm.
3. Điều chỉnh đối với HS khuyết tật thiếu máu huyết tán: Giảm yêu cầu về thời gian liên
tục và hoạt động thể lực; cho phép nghỉ ngắn khi có biểu hiện mệt; ưu tiên nhiệm vụ nhẹ,
ngồi tại chỗ; giao vai trò như thư kí, quan sát viên, thiết kế nội dung, trình bày ngắn; chia
nhỏ nhiệm vụ; cho phép dùng công cụ số; không so sánh với bạn khác; đánh giá dựa trên
mức độ đạt mục tiêu cá nhân và khả năng tham gia thực tế.
4. An toàn: Không tự ý đưa ra yêu cầu y khoa hoặc thay đổi chăm sóc sức khỏe. Khi học
sinh có dấu hiệu bất thường, giáo viên thực hiện quy trình của nhà trường và phối hợp với
nhân viên y tế/gia đình.
5. NLS và AI: Khi dùng công cụ AI, học sinh được nhắc kiểm chứng thông tin, bảo vệ dữ
liệu cá nhân, không nhập thông tin sức khỏe/định danh nhạy cảm, không coi kết quả AI là
quyết định cuối cùng.
CHỦ ĐỀ 1: EM VỚI NHÀ TRƯỜNG
Mục tiêu chung của chủ đề – Kiến thức: Phát triển quan hệ hòa đồng, hợp tác với thầy cô
và bạn bè; nhận biết và phát huy những truyền thống nổi bật của nhà trường.
Năng lực đặc thù: Thích ứng với môi trường học đường; thiết kế và tổ chức hoạt động tập
thể.
Phẩm chất trọng tâm: Trách nhiệm, chăm chỉ, nhân ái, trung thực; lựa chọn phẩm chất
phù hợp với nhiệm vụ của tiết học.
TIẾT 1. Định hướng chủ đề
Thời điểm: Tuần 1 | Tiết 1
Thời lượng: 01 tiết (45 phút)
Địa điểm: Lớp học
Trọng tâm: Xác định mục tiêu, nội dung, nhiệm vụ trải nghiệm của chủ đề; kết nối trải
nghiệm cá nhân với yêu cầu của chủ đề.
I. MỤC TIÊU
Kiến thức: Xác định mục tiêu, nội dung, nhiệm vụ trải nghiệm của chủ đề; kết nối trải
nghiệm cá nhân với yêu cầu của chủ đề.
Năng lực chung: Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo.
Năng lực đặc thù: Thích ứng với môi trường học đường; thiết kế và tổ chức hoạt động tập
thể.
Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái/trung thực tùy nhiệm vụ.
Năng lực số tích hợp: 1.1: Tìm kiếm và truy cập thông tin phù hợp trên môi trường số.;
1.2: Đánh giá, đối chiếu độ tin cậy của thông tin số.; 1.3: Lựa chọn, sắp xếp và lưu trữ thông
tin số có hệ thống.; 5.2: Lựa chọn công cụ số phù hợp để giải quyết nhiệm vụ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
Máy tính, tivi
SGK, phiếu học tập; giấy A4/A3, bút dạ/thẻ tình huống khi cần.
Công cụ số phù hợp: PowerPoint/Canva/Padlet/Google Docs/Google Sheets hoặc công cụ
tương đương; sử dụng theo điều kiện thực tế của lớp.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. KHỞI ĐỘNG
Mục tiêu: HS đạt được yêu cầu của hoạt động.
Nội dung: GV tổ chức câu hỏi nhanh, trò chơi nhẹ, hình ảnh/video hoặc tình huống gắn với
trải nghiệm của HS. HS quan sát, chia sẻ một ý kiến ban đầu.
Sản phẩm: Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch; câu trả lời tình huống; sản phẩm nhóm hoặc sản
phẩm số; cam kết/việc làm vận dụng.
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
1. Giao nhiệm vụ
GV nêu yêu cầu của hoạt động 1 (KHỞI ĐỘNG),
giao nhiệm vụ cá nhân/cặp đôi/nhóm; nêu rõ thời
gian, cách thực hiện và tiêu chí sản phẩm. GV
nhắc yêu cầu sử dụng học liệu/công cụ số nếu có.
HS nhận nhiệm vụ, xác định
yêu cầu, phân công vai trò và
chuẩn bị cách thực hiện.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời tình huống; sản
phẩm nhóm hoặc sản phẩm số;
cam kết/việc làm vận dụng.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời tình huống; sản
phẩm nhóm hoặc sản phẩm số;
cam kết/việc làm vận
dụng.Phiếu/bảng/sơ đồ/kế
hoạch; câu trả lời tình huống;
sản phẩm nhóm hoặc sản
phẩm số; cam kết/việc làm vận
dụng.
2. Thực hiện nhiệm vụ
HS thực hiện nhiệm vụ theo cá nhân/cặp/nhóm;
trao đổi, thảo luận, xử lí tình huống hoặc tạo sản
phẩm. GV quan sát, đặt câu hỏi gợi mở, hỗ trợ
nhóm gặp khó khăn và kiểm tra tiến độ. Với HS
cần hỗ trợ hòa nhập, GV giao phần việc phù hợp,
ưu tiên nhiệm vụ tại chỗ và cho phép nghỉ linh
hoạt khi cần.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời hoặc cách xử lí tình
huống; sản phẩm nhóm/sản
phẩm số theo yêu cầu của hoạt
động.
3. Báo cáo, thảo luận
Đại diện cá nhân/nhóm trình bày hoặc chia sẻ sản
phẩm. Các HS/nhóm khác nhận xét, đặt câu hỏi,
bổ sung. GV điều hành thảo luận, ghi nhận các
cách làm phù hợp và làm rõ những điểm cần điều
chỉnh.
Sản phẩm được trình bày; ý
kiến nhận xét, bổ sung; các
phương án/cách giải quyết
được thống nhất hoặc hoàn
thiện.
4. Kết luận, nhận định
GV nhận xét mức độ hoàn thành nhiệm vụ, chốt
kiến thức/kĩ năng và liên hệ yêu cầu của chủ đề.
Kết luận/kiến thức cốt lõi; sản
phẩm hoàn thiện; cam kết
hoặc việc làm tiếp theo nếu
HS tự đánh giá hoặc đánh giá đồng đẳng; xác định
điều đã làm được và điều cần cải thiện.
hoạt động có yêu cầu vận
dụng.
2. KHÁM PHÁ – KẾT NỐI
Mục tiêu: HS đạt được yêu cầu của hoạt động.
Nội dung: GV giao nhiệm vụ cá nhân/nhóm dựa trên nội dung SGK và trọng tâm: xác định
mục tiêu, nội dung, nhiệm vụ trải nghiệm của chủ đề; kết nối trải nghiệm cá nhân với yêu
cầu của chủ đề. HS đọc/quan sát, trao đổi, phân loại thông tin và rút ra điều cần ghi nhớ.
Sản phẩm: Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch; câu trả lời tình huống; sản phẩm nhóm hoặc sản
phẩm số; cam kết/việc làm vận dụng.
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
1. Giao nhiệm vụ
GV nêu yêu cầu của hoạt động 2 (KHÁM PHÁ –
KẾT NỐI), giao nhiệm vụ cá nhân/cặp đôi/nhóm;
nêu rõ thời gian, cách thực hiện và tiêu chí sản
phẩm. GV nhắc yêu cầu sử dụng học liệu/công cụ
số nếu có.
HS nhận nhiệm vụ, xác định
yêu cầu, phân công vai trò và
chuẩn bị cách thực hiện.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời tình huống; sản
phẩm nhóm hoặc sản phẩm số;
cam kết/việc làm vận dụng.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời tình huống; sản
phẩm nhóm hoặc sản phẩm số;
cam kết/việc làm vận
dụng.Phiếu/bảng/sơ đồ/kế
hoạch; câu trả lời tình huống;
sản phẩm nhóm hoặc sản
phẩm số; cam kết/việc làm vận
dụng.
2. Thực hiện nhiệm vụ
HS thực hiện nhiệm vụ theo cá nhân/cặp/nhóm;
trao đổi, thảo luận, xử lí tình huống hoặc tạo sản
phẩm. GV quan sát, đặt câu hỏi gợi mở, hỗ trợ
nhóm gặp khó khăn và kiểm tra tiến độ. Với HS
cần hỗ trợ hòa nhập, GV giao phần việc phù hợp,
ưu tiên nhiệm vụ tại chỗ và cho phép nghỉ linh
hoạt khi cần.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời hoặc cách xử lí tình
huống; sản phẩm nhóm/sản
phẩm số theo yêu cầu của hoạt
động.
3. Báo cáo, thảo luận
Đại diện cá nhân/nhóm trình bày hoặc chia sẻ sản
phẩm. Các HS/nhóm khác nhận xét, đặt câu hỏi,
Sản phẩm được trình bày; ý
kiến nhận xét, bổ sung; các
phương án/cách giải quyết
bổ sung. GV điều hành thảo luận, ghi nhận các
cách làm phù hợp và làm rõ những điểm cần điều
chỉnh.
được thống nhất hoặc hoàn
thiện.
4. Kết luận, nhận định
GV nhận xét mức độ hoàn thành nhiệm vụ, chốt
kiến thức/kĩ năng và liên hệ yêu cầu của chủ đề.
HS tự đánh giá hoặc đánh giá đồng đẳng; xác định
điều đã làm được và điều cần cải thiện.
Kết luận/kiến thức cốt lõi; sản
phẩm hoàn thiện; cam kết
hoặc việc làm tiếp theo nếu
hoạt động có yêu cầu vận
dụng.
3. THỰC HÀNH – LUYỆN TẬP
Mục tiêu: HS đạt được yêu cầu của hoạt động.
Nội dung: HS xử lí tình huống, đóng vai, lập bảng/sơ đồ/kế hoạch hoặc tạo sản phẩm. GV
theo dõi, đặt câu hỏi gợi mở, hỗ trợ nhóm gặp khó khăn; các nhóm báo cáo và nhận xét lẫn
nhau.
Sản phẩm: Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch; câu trả lời tình huống; sản phẩm nhóm hoặc sản
phẩm số; cam kết/việc làm vận dụng.
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
1. Giao nhiệm vụ
GV nêu yêu cầu của hoạt động 3 (THỰC HÀNH –
LUYỆN TẬP), giao nhiệm vụ cá nhân/cặp
đôi/nhóm; nêu rõ thời gian, cách thực hiện và tiêu
chí sản phẩm. GV nhắc yêu cầu sử dụng học
liệu/công cụ số nếu có.
HS nhận nhiệm vụ, xác định
yêu cầu, phân công vai trò và
chuẩn bị cách thực hiện.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời tình huống; sản
phẩm nhóm hoặc sản phẩm số;
cam kết/việc làm vận dụng.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời tình huống; sản
phẩm nhóm hoặc sản phẩm số;
cam kết/việc làm vận
dụng.Phiếu/bảng/sơ đồ/kế
hoạch; câu trả lời tình huống;
sản phẩm nhóm hoặc sản
phẩm số; cam kết/việc làm vận
dụng.
2. Thực hiện nhiệm vụ
HS thực hiện nhiệm vụ theo cá nhân/cặp/nhóm;
trao đổi, thảo luận, xử lí tình huống hoặc tạo sản
phẩm. GV quan sát, đặt câu hỏi gợi mở, hỗ trợ
nhóm gặp khó khăn và kiểm tra tiến độ. Với HS
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời hoặc cách xử lí tình
huống; sản phẩm nhóm/sản
phẩm số theo yêu cầu của hoạt
động.
cần hỗ trợ hòa nhập, GV giao phần việc phù hợp,
ưu tiên nhiệm vụ tại chỗ và cho phép nghỉ linh
hoạt khi cần.
3. Báo cáo, thảo luận
Đại diện cá nhân/nhóm trình bày hoặc chia sẻ sản
phẩm. Các HS/nhóm khác nhận xét, đặt câu hỏi,
bổ sung. GV điều hành thảo luận, ghi nhận các
cách làm phù hợp và làm rõ những điểm cần điều
chỉnh.
Sản phẩm được trình bày; ý
kiến nhận xét, bổ sung; các
phương án/cách giải quyết
được thống nhất hoặc hoàn
thiện.
4. Kết luận, nhận định
GV nhận xét mức độ hoàn thành nhiệm vụ, chốt
kiến thức/kĩ năng và liên hệ yêu cầu của chủ đề.
HS tự đánh giá hoặc đánh giá đồng đẳng; xác định
điều đã làm được và điều cần cải thiện.
Kết luận/kiến thức cốt lõi; sản
phẩm hoàn thiện; cam kết
hoặc việc làm tiếp theo nếu
hoạt động có yêu cầu vận
dụng.
4. VẬN DỤNG
Mục tiêu: HS đạt được yêu cầu của hoạt động.
Nội dung: HS chọn một việc làm cụ thể để áp dụng sau tiết học; nếu phù hợp, ghi lại kết
quả bằng nhật kí, ảnh, bảng theo dõi hoặc sản phẩm số. HS chia sẻ ngắn điều đã học và điều
muốn cải thiện.
Sản phẩm: Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch; câu trả lời tình huống; sản phẩm nhóm hoặc sản
phẩm số; cam kết/việc làm vận dụng.
Hoạt động của GV và HS
1. Giao nhiệm vụ
GV nêu yêu cầu của hoạt động 4 (VẬN DỤNG),
giao nhiệm vụ cá nhân/cặp đôi/nhóm; nêu rõ thời
gian, cách thực hiện và tiêu chí sản phẩm. GV
nhắc yêu cầu sử dụng học liệu/công cụ số nếu có.
Dự kiến sản phẩm
HS nhận nhiệm vụ, xác định
yêu cầu, phân công vai trò và
chuẩn bị cách thực hiện.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời tình huống; sản
phẩm nhóm hoặc sản phẩm số;
cam kết/việc làm vận dụng.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời tình huống; sản
phẩm nhóm hoặc sản phẩm số;
cam kết/việc làm vận
dụng.Phiếu/bảng/sơ đồ/kế
hoạch; câu trả lời tình huống;
sản phẩm nhóm hoặc sản
phẩm số; cam kết/việc làm vận
dụng.
2. Thực hiện nhiệm vụ
HS thực hiện nhiệm vụ theo cá nhân/cặp/nhóm;
trao đổi, thảo luận, xử lí tình huống hoặc tạo sản
phẩm. GV quan sát, đặt câu hỏi gợi mở, hỗ trợ
nhóm gặp khó khăn và kiểm tra tiến độ. Với HS
cần hỗ trợ hòa nhập, GV giao phần việc phù hợp,
ưu tiên nhiệm vụ tại chỗ và cho phép nghỉ linh
hoạt khi cần.
Phiếu/bảng/sơ đồ/kế hoạch;
câu trả lời hoặc cách xử lí tình
huống; sản phẩm nhóm/sản
phẩm số theo yêu cầu của hoạt
động.
3. Báo cáo, thảo luận
Đại diện cá nhân/nhóm trình bày hoặc chia sẻ sản
phẩm. Các HS/nhóm khác nhận xét, đặt câu hỏi,
bổ sung. GV điều hành thảo luận, ghi nhận các
cách làm phù hợp và làm rõ những điểm cần điều
chỉnh.
Sản phẩm được trình bày; ý
kiến nhận xét, bổ sung; các
phương án/cách giải quyết
được thống nhất hoặc hoàn
thiện.
4. Kết luận, nhận định
GV nhận xét mức độ hoàn thành nhiệm vụ, chốt
kiến thức/kĩ năng và liên hệ yêu cầu của chủ đề.
HS tự đánh giá hoặc đánh giá đồng đẳng; xác định
điều đã làm được và điều cần cải thiện.
Kết luận/kiến thức cốt lõi; sản
phẩm hoàn thiện; cam kết
hoặc việc làm tiếp theo nếu
hoạt động có yêu cầu vận
dụng.
IV. ĐIỀU CHỈNH, HỖ TRỢ HÒA NHẬP
Chia nhỏ nhiệm vụ; giao vai trò phù hợp như thư kí/quan sát viên/thiết kế/trình bày; cho
phép nghỉ ngắn khi mệt và hoàn thành phần việc bằng sản phẩm nói, viết hoặc số.
GV kiểm tra mức độ tham gia, khuyến khích nhưng không gây áp lực; đánh giá theo mục
tiêu cá nhân, sự tiến bộ và sản phẩm thực tế.
V. ĐÁNH GIÁ
Đối tượng
Phương pháp
Quan sát, vấn đáp,
đánh giá sản phẩm
Công cụ
Bảng tiêu chí/phiếu
quan sát
Phiếu 2–3 mức hoặc
thang mô tả
Minh chứng
Câu trả lời, thái độ,
GV
sản phẩm
Điều đã làm
HS
Tự đánh giá
được/chưa làm được
Góp ý cho sản
Bạn học
Đánh giá đồng đẳng Phiếu nhận xét ngắn
phẩm/hoạt động
Dặn dò/vận dụng sau tiết học: Hoàn thành phần vận dụng của SGK hoặc nhiệm vụ GV
giao; lưu minh chứng vào hồ sơ trải nghiệm/E-Portfolio nếu có.
TIẾT 2. 1. Phát triển mối quan hệ hòa đồng với thầy cô và các bạn
Thời điểm: Tuần 2
 








Các ý kiến mới nhất