Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bộ 2000 câu TN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 14h:50' 21-03-2026
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 3
A. PHẦN BÀI TẬP
Câu 1. Gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
B. đại số, đặc trng cho tính không đổi của vận tốc.
C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 2. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều
A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
B. có độ lớn không đổi.
C. cùng hướng với vectơ vận tốc.
D. ngược hướng với vectơ vận tốc.
Câu 3. Phương trình chuyển động của một vật trên trục Ox có dạng:
.
Trong đó t tính bằng giây, tính bằng mét. Vật này chuyển động
A. nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục
.
B. chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục
.
C. nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục
.
D. chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục
.
Câu 4. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu

gia tốc có độ lớn a

không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v
at. Vật này có
A. tích v.a
.
B. a luôn dương.
C. v tăng theo thời gian. D. a luôn ngược dấu với v.
Câu 5. Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc .
Chuyển động có
A. gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều.
B. gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều.
C. a.v
là chuyển chậm dần đều.
D. vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều.
Câu 6. Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh đần đều có
A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B. vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.
C. tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.
D. gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 7. Chuyển động thẳng chậm đần đều có
A. quỹ đạo là đường cong bất kì.
B. độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.
C. quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.
D. vectơ vận tốc vuông góc với quỹ đạo của chuyển động.
Câu 8. Chọn ý sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có
A. gia tốc không đổi.
B. tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
C. gia tốc tăng dần đều theo thời gian.
D. thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.
Câu 9. Chọn phát biểu đúng.
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển
động thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.
C. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.

D. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đối.
Câu 10. Gọi
là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia
tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là
A.

.

B.

.

C.
.
D.
.
Câu 11. Chọn phát biểu sai.
A. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời
gian bằng nhau thì bằng nhau.
B. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
C. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều
với vectơ vận tốc.
D. Vận tốc tức thời của chuyển động thắng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo
thời gian.
Câu 12. Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A.

(a và

cùng dấu).

B.

(a và

trái dấu).

C.

(a và

cùng dấu).

D.
(a và
trái dấu).
Câu 13. Phương trình của chuyển động thẳng chậm đần đều là
A.
B.

(a và
(a và

C.

cùng dấu).
trái dấu).

(a và

cùng dấu).

D.
(a và
trái dấu).
Câu 14. Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc
của chuyển động thẳng nhanh dần đều, ta có các điều kiện nào dưới đây?
A.

.

B.

.

C.
.
D.
.
Câu 15. Để đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm và về phương chiều, người ta đưa
ra khái niệm
A. vectơ gia tốc tức thời. B. vectơ gia tốc trung bình.
C. vectơ vận tốc tức thời. D. vectơ vận tốc trung bình.
Câu 16. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v
A. v luôn dương.
B. a luôn dương.
C. tích a.v luôn dương. D. tích a.v luôn âm.

at, thì

Câu 17. Phương trình nào sau đây là phương trình tọa độ của một vật chuyển động thẳng
chậm dần đều dọc theo trục
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Điêu khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A. Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi.
B. Gia tốc của chuyển động không đổi.
C. Vận tốc của chuyển động tăng dần đều theo thời gian.
D. Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong các chuyển động nhanh thẳng dần đều, vận tốc có giá trị dương.
B. Trong các chuyển động nhanh thẳng dần đều, vận tốc a cùng dấu với vận tốc v.
C. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, các véc tơ vận tốcvà gia tốc ngược chiều
nhau.
D. Trong chuyển động thẳng có vận tốc tăng 1 lượng bằng nhau sau 1 đơn vị thời gian là
chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Câu 20. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:
at thì
A. a luôn luôn dương.
B. a luôn luôn cùng dấu với v.
C. a luôn ngược dấu với v.
D. v luôn luôn dương.
Câu 21. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, tính chất nào sau đây sai?
A. Tích số a.v không đổi.
B. Gia tốc a không đổi.
C. Vận tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian.
D. Phương trình chuyển động là hàm số bậc 2 theo thời gian.
Câu 22. Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc
sau
Quãng đường mà ô tô đã đi được là
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc
thì bị hãm phanh chuyển động
chậm dần đều. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là
. Gia
tốc của xe là
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Tàu hỏa đang chuyển động với vận tốc
thì bị hãm phanh chuyển động
chậm dần đều. Sau khi đi thêm được
thì vận tốc của tàu chỉ còn
Quãng
đường tàu còn đi thêm được đến khi dừng hẳn là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25. Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyển động thẳng theo một
chiều với gia tốc
?
A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì
sau vận tốc của vật bằng
.
B. Lúc vận tốc bằng
thì
sau vận tốc của vật bằng
.
C. Lúc vận tốc bằng
thì
sau vận tốc của vật bằng
.
D. Lúc vận tốc bằng
thì
sau vận tốc của vật bằng
.

Câu 26. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc
thì hãm phanh xe chuyển động chậm
dần đều sau
thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc
dừng lại là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Một ô tô chuyển động chậm dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô giảm từ
về
. Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10 s đó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28. Một đoàn tàu đứng yên khi tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều. Trong khoảng thời
gian tăng tốc từ
đến
tàu đi được
Gia tốc của tàu và quãng đường
tàu đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi đạt tốc độ

A.

.

B.

.

C.
.
D.
.
Câu 29. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc
thì bắt đầu tăng ga (tăng tốc),
chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s ô tô đạt được vận tốc
. Sau
kể từ lúc tăng
tốc, gia tốc và vận tốc của ô tô lần lượt là
A.



. B.



.

C.

. D.

.
Câu 30. Một ô tô đang chạy với tốc độ
trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm
phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dừng hẳn thì ô tô đã chạy thêm được
. Gia tốc a của xe bằng
A.

.

B.

.

C.
.
D.
.
Câu 31. Một ô tô đang chạy với tốc độ
trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng
ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau
, ô tô đạt tốc độ
. Gia tốc a và quãng
đường s mà ô tô đã đi được trong khoảng thời gian đó là
A.

.

B.

.

C.
.
D.
.
Câu 32. Một ô tô đang chạy với tốc độ
trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng
ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau
, ô tô đạt tốc độ
. Tốc độ trung bình
của xe trong khoảng thời gian đó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33. Một người đi xe đạp lên một cái dốc dài
, chuyển động chậm dần đều với vận
tốc lúc bắt đầu lên dốc là
, vận tốc ở đỉnh dốc là
. Gia tốc của xe là
A.

.

B.

C.

.

D.

.
.

Câu 34. Xe chạy chậm dần đều lên một cái dốc dài
, tốc độ ở chân dốc là
,ở
đỉnh dốc là
. Chọn gốc tọa độ tại chân dốc, chiều dương là chiều chuyển động. Sau
khi lên được nửa dốc thì tốc độ của xe bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Một chiếc xe chuyển động thẳng chậm dần đều khi đi qua
có tốc độ
, khi
đi qua
có tốc độ
. Khi đi qua
cách
một đoạn bằng
đoạn
thì có tốc độ
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 36. Trong các đồ thị vận tốc – thời gian dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng
biến đổi đều?

A. Hình vẽ 1.
B. Hình vẽ 2.
C. Hình vẽ 3.
D. Hình vẽ 4.
Câu 37. Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?

A. Đồ thị
B. Đồ thị
C. Đồ thị
D. Đồ thị
Câu 38. Đồ thị vận tốc - thời gian nào sau đây mô tả chuyển động có độ lớn của gia tốc là
lớn nhất (giả sử rằng tất cả các đồ thị có các vạch chia trên các trục Ot và Ov cùng tỉ lệ xích)?

A. Đồ thị
C. Đồ thị

B. Đồ thị
D. Đồ thị

Câu 39. Hình 7.2 mô tả đồ thị
đúng?

của bốn xe ô tô

Nhận định nào sau đây là

A. Xe
chuyển động đều, còn các xe còn lại là chuyển động biến đổi đều.
B. Chỉ có xe
chuyển động đều và chuyển động của xe
là biến đổi đều.
C. Xe

chuyển động biến đổi đều, xe
chuyển động đều.
D. Xe
chuyển động biến đổi đều, xe
chuyển động đều.
Câu 40. Đồ thị nào sau đây là của chuyển động thẳng chậm dần đều?

A. Đồ thị
B. Đồ thị
C. Đồ thị
D. Đồ thị
Câu 41. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ. Chuyển động
thẳng nhanh dần đều là đoạn

A. MN.
C. OP.

B. NO.
D. PQ.

Câu 42. Quan sát đồ thị
trong hình vẽ của một vật đang chuyển động thẳng và cho
biết trong khoảng thời gian nào gia tốc có độ lớn là lớn nhất?

A. Trong khoảng thời gian từ đến 1s.
B. Trong khoảng thời gian từ đến 2s.
C. Trong khoảng thời gian từ đến 3s.
D. Trong khoảng thời gian từ đến 4s.
Câu 43. Hình bên là đồ thị vận tốc – thời gian của hai vật chuyển động thẳng cùng hướng,
xuất phát từ cùng một vị trí, gốc thời gian là lúc vật (1) bắt đầu chuyển động. Nhận xét sai là

A. Hai vật cùng chuyển động nhanh dần.
B. Vật 1 bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ.
C. Vật 2 chuyển động với gia tốc lớn hơn vật 1.
D. Ở thời điểm t0, vật 1 ở phía sau vật 2.
Câu 44. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động được biểu diễn như hình vẽ. Gọi
a1, a2, a3 lần lượt là gia tốc của vật trong các giai đoạn tương ứng là từ t = 0 đến t1 = 20 s; từ t1
= 20 s đến t2 = 60 s; từ t2 = 60 s đến t3 = 80 s. Giá trị của a1, a2, a3 lần lượt là

A. – 1 m/s2; 0; 2 m/s2.
B. 1 m/s2; 0; - 2 m/s2.
C. – 1 m/s2; 2 m/s2; 0.
D. 1 m/s2; 0; 2 m/s2.
Câu 45. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc v theo thời gian t như hình
vẽ. Phương trình vận tốc của vật là

A. v = 15 - t (m/s).

B. v = t + 15 (m/s).

C. v = 10 - 15t (m/s).
D. v = 10 - 5t (m/s).
Câu 46. Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật chuyển động như hình bên. Tỉ số về độ lớn gia tốc
của vật trong thời gian OA và AB là

A. 1.
B. .
C. .
D. 3.
Câu 47. (SBT CTST) Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc
A. có giá trị bằng 0.
B. là một hằng số khác 0.
C. có giá trị biến thiên theo thời gian.
D. chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn.
Câu 48. (SBT CTST) Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc.
Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 49. (SBT CTST) Trong các đồ thị vận tốc – thời gian dưới đây, đồ thị nào mô tả
chuyển động thẳng biến đổi đều?

A. Hình vẽ 1.
B. Hình vẽ 2.
C. Hình vẽ 3.
D. Hình vẽ 4.
Câu 50. (SBT KNTT) Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi
đều?
A. Viên bi lăn xuống trên máng nghiêng.
B. Vật rơi từ trên cao xuống đất.
C. Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang.
D. Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng.
Câu 51. (SBT KNTT) Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia gia tốc của
chuyển động nhanh dần đều là
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 52. (SBT CTST) Trong các phương trình mô tả vận tốc

của vật theo thời gian

dưới đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?
A.
B.
C.
D.
Câu 53. (SBT KNTT) Đồ thị nào sau đây là của chuyển động thẳng chậm dần đều?

A. Đồ thị 1.
B. Đồ thị 2.
C. Đồ thị 3.
D. Đồ thị 4.
Câu 54. (SBT KNTT) Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
A. Độ dịch chuyển giảm dần đều theo thời gian.
B. Vận tốc giảm đều theo thời gian.
C. Gia tốc giảm đều theo thời gian.
D. Cả 3 tính chất trên.
Câu 55. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a
không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có
A. tích v.a >0.
B. a luôn dương.
C. v tăng theo thời gian. D. a luôn ngược dấu với v.
Câu 56. Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc
a. Chuyển động có
A. gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều.
B. gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều.
C. a.v < 0 là chuyển chậm dần đều.
D. vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều.
Câu 57. Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có
A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B. vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.
C. tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.
D. gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 58. Chuyển động thẳng chậm dần đều có
A. qũy đạo là đường cong bất kì.
B. độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.
C. quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.
D. vectơ vận tốc vuông góc với qũy đạo của chuyển động.
Câu 59. Chọn ý sai. Khi một vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có
A. gia tốc không đổi.
B. tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.0.
C. gia tốc tăng dần đều theo thời gian.
D. thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.
Câu 60. Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20m/s sau 5
s. Quãng đường mà ô tô đã đi được là
A. 100 m.
B. 50 m.
C. 25 m.
D. 200 m.

Câu 61. Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì bị hãm phanh chuyển động
chậm dần đều. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100m. Gia
tốc của xe là
A. 1 m/s2.
B. – 1 m/s2.
C. – 2 m/s2.
D. 5 m/s2.
Câu 62. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh xe chuyển động chậm
dần đều sau 5s thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc
dừng lại là
A. 4 m.
B. 50 m.
C. 18 m.
D. 14,4 m.
Câu 63. Một ô tô chuyển động chậm dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô giảm từ 6 m/s về 4
m/s. Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10s đó là
A. 70 m.
B. 50 m.
C. 40 m.
D. 100 m.
Câu 64. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì bắt đầu tăng ga (tăng tốc), chuyển
động nhanh dần đều. Sau 20 s ô tô đạt được vận tốc 14 m/s. Gia tốc và vận tốc của ô tô sau
50s kể từ lúc tăng tốc lần lượt là
A. 0,2 m/s2 và 18 m/s.
B. 0,2 m/s2 và 20 m/s.
C. 0,4 m/s2 và 38 m/s.
D. 0,1 m/s2 và 28 m/s.
Câu 65. Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm
phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dừng hẳn thì ô tô đã chạy thêm được
100 m. Gia tốc a của xe bằng
A. – 0,5 m/s2.
B. 0,2 m/s2.
C. – 0,2 m/s2.

D. 0,5 m/s2.

Câu 66. Một vật chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình:
(với x
tính bằng mét, t tính bằng giây). Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của vật?
A. 0,4m/s2; 6m/s.
B. -0,4m/s2; 6m/s.
2
C. 0,5m/s ; 5m/s.
D. -0,2m/s2; 6m/s.
Câu 67. Phương trình chuyển động của một vật là x = 10t + 4t2. Tính vận tốc của vật lúc t =
2s.
A. 16m/s.
B. 18m/s.
C. 26m/s.
D. 28m/s.
Câu 68. Cho phương trình chuyển động của vật là: x = 10t - 0,4t2, gia tốc của của chuyển
động là:
A. -0,8 m/s2.
B. -0,2 m/s2.
C. 0,4 m/s2.
D. 0,16 m/s2.
Câu 69. Một vật chuyển động dọc theo trục Ox theo phương trình: x = -0,2t2 + 6t + 5 (x:m;
t:s). Lúc t = 2s thì tọa độ và vận tốc tức thời của vật có giá trị:
A. x = 30m; v = 4,2m/s. B. x = 32m; v = 6,1m.
C. x = 16,2m; v = 5,2m/s. D. x = 19m; v = 12,5m.
Câu 70. Một vật chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình:
với x
tính bằng mét,t tính bằng giây.
I. Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của vật:
A. 0,4m/s2; 6m/s.
B. -0,4m/s2; 6m/s.
2
C. 0,5m/s ; 5m/s.
D. -0,2m/s2; 6m/s
II. Tìm tọa độ và vận tốc tức thời của vật lúc t = 2s:
A. 30m; 4,2m/s.
B. 16,2m; 5,2m/s.
C. 32m; 6,1m/s.
D. 19m; 12,5m/s.
Câu 71. Trên một đường thẳng qua 3 điểm A, B, C có một vật chuyển động thẳng biến đổi
đều khởi hành tại B với vận tốc 2m/s theo chiều từ B đến C với gia tốc 1m/s2. Cho biết AB =
20m, AC = 120m. Chọn chiều dương là chiều từ A đến B, gốc tọa độ tại A và gốc thời gian là
lúc khởi hành thì phương trình chuyển động của vật là

A.

.

B.

.

C.
. D.
Câu 72. Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu là 18km/h. Trong giây
thứ 6 xe đi được quãng đường 21,5m. Gia tốc của xe là
A. 3m/s2.
B. 4m/s2.
C. 5m/s2.
D. 6m/s2.
Câu 73. Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu là 18km/h. Trong giây
thứ 6 xe đi được quãng đường 21,5m. Tính quãng đường xe đi trong 20s đầu tiên.
A. 500m.
B. 600m.
C. 700m.
D. 800m.
Câu 74. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 5 m/s2 và vận tốc ban đầu 10
m/s. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 5 là
A. 32,5 m.
B. 50 m.
C. 35,6 m.
D. 28,7 m.
Câu 75. Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và đi được đoạn
đường 50m trong 10 giây. Quãng đường vật đi được trong 4 giây cuối là
A. 36m.
B. 40m.
C. 18m.
D. 32m.
Câu 76. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu. Trong giây thứ 3 kể
từ lúc bắt đầu chuyển động xe đi được 5m. Gia tốc của xe bằng
A. a = 2m/s2.
B. a = 0,2m/s2.
2
C. a = 4m/s .
D. a = 0,4m/s2.
Câu 77. Một bắt đầu vật chuyển động nhanh dần đều trong 10s với gia tốc của vật 2m/s2.
Quãng đường vật đi được trong 2s cuối cùng là bao nhiêu?
A. 16m.
B. 26m.
C. 36m.
D. 44m.
Câu 78. Một vật chuyển động thẳng nhamh dần đều có vận tốc đầu là 18km/h. Trong giây
thứ 5 vật đi được quãng đường 5,9m. Gia tốc của vật là
A. 0,1m/s2.
B. 0,2m/s2.
C. 0,3m/s2.
D. 0,4m/s2.
Câu 79. Sự rơi tự do là
A. một dạng chuyển động thẳng đều.
B. chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.
C. chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
D. chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.
Câu 80. Rơi tự do là một chuyển động
A. thẳng đều.
B. chậm dần đều.
C. nhanh dần.
D. nhanh dần đều.
Câu 81. Các vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau đây quyết
định điều đó?
A. Do các vật nặng nhẹ khác nhau.
B. Do các vật to nhỏ khác nhau.
C. Do lực cản của không khí lên các vật.
D. Do các vật làm bằng chất liệu khác nhau.
Câu 82. Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là rơi tự do?
A. Chiếc lá đang rơi.
B. Hạt bụi chuyển động trong không khí.
C. Quả tạ rơi trong không khí.
D. Vận động viên đang nhảy dù.
Câu 83. Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

A. Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.
B. Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi.
C. Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.
D. Một lông chim đang rơi ở trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút hết không
khí.
Câu 84. Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống.
B. Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đổi.
C. Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ.
D. Gia tốc rơi tự do là 9,8m / s2 tại mọi nơi.
Câu 85. Tại một nơi có gia tốc trọng trường g , một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h
xuống mặt đất. Ngay trước khi chạm đất vận tốc của vật là
A. v = mgh .
B. v = 2 √ gh .
2h
C. v = √ 2 gh .
D. v =
g
Câu 86. Hai vật rơi từ do tại cùng độ cao ở cùng một nơi trên Trái Đất thì
A. hai vật rơi với cùng vận tốc.
B. vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.
C. vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ.
D. vận tốc của hai vật không đổi.
Câu 87. Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?
A. Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian.
B. Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian.
C. Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh.
D. Quãng đường đi được là hàm số bậc hai theo thời gian.
Câu 88. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về chuyển động rơi tự do?
A. Sự rơi tự do là sự rơi của một vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
B. Các vật rơi tự do ở cùng một nơi trên Trái Đất và ở gần mặt đất đều có cùng một gia tốc.
C. Trong quá trình rơi tự do, vận tốc của vật không đổi cả về hướng và độ lớn.
D. Trong quá trình rơi tự do, gia tốc của vật không đổi cả về hướng và độ lớn.
Câu 89. Trong chuyển động rơi tự do, đồ thị phụ thuộc của độ dịch chuyển (d) theo thời gian
rơi (t) có dạng là
A. Đường thẳng song song với trục Ot.
B. Đường thẳng qua gốc tọa độ.
C. Đường thẳng không qua gốc tọa độ.
D. Một nhánh của đường Parabol.
Câu 90. Một vật rơi tự do, nếu thời gian rơi tăng lên hai lần thì quãng đường đi của vật sẽ
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. tăng 1,4 lần.
D. tăng 2,8 lần.
Câu 91. Trong sự rơi tự do, nếu tăng độ cao nơi thả vật lên bốn lần thì vận tốc chạm đất của
vật sẽ
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. tăng 16 lần.
D. không đổi.
Câu 92. Một vật rơi tự do từ độ cao h 1 đến mặt đất trong thời gian t1 . Một vật khác rơi tự do
từ độ cao h2 đến mặt đất trong thời gian t2 . Hệ thức nào sau đây là đúng?



h1 t 1
=
h2 t 2
h1 t 2
B. =
h2 t 1

A.

h1 t 2 2
C. =( )
h2 t 1
h1
D. =¿
h2
Câu 93. Một vật rơi tự do trong thời gian t 1 đến chạm vào mặt đất với vận tốc v 1 . Một vật
khác rơi tự do trong thời gian t 2 đến chạm vào mặt đất với vận tốc v 2 . Hệ thức nào sau đây là
đúng?
t1 v 1
A. =
t2 v 2

B.



t1
v
= 1
t2
v2
2

t1 v 1
C. =( )
t2 v 2



t1
v
= 2
t2
v1
Câu 94. Một vật rơi tự do trong thời gian t . Trong nửa thời gian đầu vật rơi được quãng
đường s1 , trong nửa thời gian sau vật rơi được quãng đường s 2 . Hệ thức nào sau đây là
đúng?
A. s2 = s1 .
B. s2 = 2s1 .
C. s2 = 3s1 .
D. s2 = 4s1 .
Câu 95. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h . Trong nửa đoạn đường đầu, vật rơi trong
thời gian t1 ; trong nửa đoạn đường sau, vật rơi trong thời gian t 2 . Hệ thức nào sau đây là
đúng?
t2
A. =√ 2
t1
t2
B. =√ 2−1
t1
t2
C. =1
t1
t2
D. =2
t1
Câu 96. Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?
(1) Dùng thước đo chiều cao.
(2) Dùng đồng hồ đo thời gian.
(3) Đo gia tốc rơi tự do.
(4) Đo vận tốc của vật khi chạm đất.
A. (1), (2).
B. (1), (2), (4).
C. (2), (3), (4).
D. (2), (4).
Câu 97. Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo gián tiếp?

D.

(1) Dùng thước đo chiều cao.
(2) Dùng đồng hồ đo thời gian.
(3) Đo gia tốc rơi tự do.
(4) Đo vận tốc của vật khi chạm đất.
A. (1), (2).
B. (1), (2), (4).
C. (2), (3), (4).
Câu 98. Từ bảng số liệu sau hãy xác định kết quả của phép đo.
Lần đo
Thời gian rơi
s (m)

D. (3), (4).

1

2

3

4

5

0,050

0,101

0,102

0,100

0,104

0,103

0,200

0,202

0,203

0,204

0,201

0,200

0,450

0,305

0,306

0,308

0,304

0,304

0,800

0,404

0,405

0,406

0,402

0,402

A. g = 9,73 0,10 m/s2 B. g = 9,86 0,12 m/s2
C. g = 9,8 0,20 m/s2
D. g = 9,7 0,10 m/s2
Câu 99. Từ bảng số liệu sau hãy xác định kết quả của phép đo.
Đại lượng
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Lần 4

Lần 5

s (m)

0,2

0,4

0,5

0,6

0,8

t1 (s)

0,204

0,285

0,320

0,350

0,405

t2 (s)

0,203

0,286

0,322

0,352

0,407

t3 (s)

0,201

0,289

0,319

0,351

0,404

A. g = 9,736
C. g = 9,836

0,086 m/s2 B. g = 9,736 0,863 m/s2
0,086 m/s2 D. g=9,836 0,863 m/s2

Câu 100. Tầm xa L của vật chuyển động ném ngang từ độ cao h và vận tốc ban đầu
xác định bằng biểu thức
h
A. L = xmax = v0√ 2 g h .
B. L = xmax = v0 .
g
h
2h
C. L = xmax = v0
D. L = xmax = v0 .
.
2g
g





được
 
Gửi ý kiến