đề kiểm tra định kì

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 14h:33' 21-03-2026
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 14h:33' 21-03-2026
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
NHÓM THẦY HOÀNG OPPA SƯU TẦM – TỔNG
HỢP
BỘ 15 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 CÁC TRƯỜNG
MÔN
VẬT LÝ LỚP 10
DÙNG ÔN LUYỆN VÀ PHÁT TRIỂN TƯ DUY
Theo chương trình GDPT mới
Đề 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPTTRẦN VĂN GIÀU
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN VẬT LÝ LỚP 10
NĂM HỌC 2024-2025
HÌNH THỨC: TRẮC NGHIỆM-TỰ LUẬN
THỜI GIAN: 45 PHÚT
(Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh :.....................................................SBD:........................... Lớp: 10A.........
Mã đề: 713
I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả l ời t ừ câu 1 đ ến câu 20. M ỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Công suất được xác định bằng:
A. công thực hiện trên đơn vị độ dài.
B. tích của công và thời gian thực hiện công.
C. công thực hiện trong một đơn vị thời gian. D. giá trị công có khả năng thực hiện.
Câu 2. Bạn Danh đi bơi và thử nghiệm lặn trong bể bơi. Hãy tính đ ộ chênh l ệch áp su ất t ại v ị
trí ở độ sâu 12,5 dm so với mặt thoáng của bể bơi. Biết, kh ối l ượng riêng c ủa n ước là 1000
kg/m3. Lấy g = 10 m/s2.
A. 1,25.104 kN/m2
B. 0,8.104 kN/m2
C. 1,25.104 N/m2
D. 0,8.104 N/m2
Câu 3. Trọng lượng của một vật là
A. độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật đó.
B. khối lượng của vật.
C. có đơn vị là kg.
D. tên gọi khác của trọng lực tác dụng lên vật
đó.
Câu 4. Khi laptop đang làm việc, không có sự chuyển hóa năng lượng nào dưới đây?
A. Điện năng thành quang năng.
B. Cơ năng thành điện năng.
C. Hóa năng thành điện năng.
D. Điện năng thành nhiệt năng.
Câu 5. Pound (lb) là đơn vị đo khối lượng truyền thống của Anh, M ỹ và m ột s ố n ước khác. Bi ết
rằng, 1 pound ≈ 0,45 kg. Hãy tính trọng lượng của túi bột mì nặng 25 pounds (25 lb). Lấy g = 10
m/s2.
A. 112,5 N.
B. 25 N.
C. 18 N.
D. 5,5 N.
Câu 6. Một vật chịu hai lực tác dụng đồng thời. Lực F 1 = 120 N hướng về phía Đông, lực F 2 = 50
N hướng về phía Bắc. Tính độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật.
A. 85 N
B. 130 N
C. 170 N
D. 70 N
Câu 7. Trọng tâm của vật là điểm đặt của
A. lực đàn hồi tác dụng vào vật.
B. trọng lực tác dụng vào vật.
C. lực hướng tâm tác dụng vào vật.
D. lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật
Câu 8. Lực đẩy Archimedes có
A. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
B. phương nằm ngang, ngược chiều với chiều chuyển động của vật.
C. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
D. phương nằm ngang, cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
Câu 9. Hình vẽ nào dưới đây thể hiện đúng vectơ trọng lực tác dụng lên m ột v ật n ặng, đ ặt
nằm yên trên một mặt sàn nghiêng?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 4.
D. Hình 3.
Câu 10. Chọn phát biểu sai?
A. Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần.
B. Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần.
C. Hiệu suất có giá trị luôn nhỏ hơn 1.
D. Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động.
Câu 11. Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?
A. Khoảng cách từ trục quay đến vật.
B. Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
C. Khoảng cách từ vật đến giá của lực.
D. Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của
lực.
Câu 12. Một động cơ có công suất 1000 W đang nâng đều một vật lên cao v ới v ận t ốc 0,5 m/s.
Tính độ lớn lực nâng vật.
A. 500 N.
B. 1000 N.
C. 2000 N.
D. 1500 N.
Câu 13. Khối lượng riêng của một chất là đại lượng được xác định bằng
A. trọng lượng của một đơn vị thể tích của B. khối lượng của một đơn vị thể tích của chất
chất đó.
đó.
C. khối lượng của một đơn vị diện tích của D. khối lượng của một đơn vị chiều dài của
chất đó.
chất đó.
Câu 14. Chọn phát biểu đúng.
A. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.
B. Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.
C. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.
D. Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.
Câu 15. Trọng lực ⃗
P tác dụng vào vật nằm trên mặt phẳng dốc nghiêng nh ư hình v ẽ. Phân tích
⃗
P=⃗
Pn + ⃗
P t. Kết luận nào sau đây sai?
A. Độ lớn của lực thành phần Pt = Psinα.
B. ⃗
P t luôn cản trở chuyển động của vật.
C. ⃗
D. ⃗
P t có tác dụng kéo vật xuống dốc.
P n có tác dụng nén vật xuống mặt dốc.
Câu 16. Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: “Muốn cho một v ật có tr ục quay c ố đ ịnh ở
trạng thái cân bằng, thì tổng các …. có xu hướng làm vật quay theo chi ều kim đ ồng h ồ ph ải
bằng tổng các …. có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
A. hợp lực.
B. phản lực.
C. trọng lực.
D. moment lực.
Câu 17. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
A. kW.
B. kWh.
C. W.
D. HP.
Câu 18. Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F 1 = F2 = 16 N. Biết cánh tay đòn của ngẫu lực là 8 cm.
Moment ngẫu lực có giá trị
A. 1,28 N.m
B. 2,56 N.m
C. 128 N.m
D. 256 N.m
Câu 19. Trong các cách để viết công thức của lực ma sát trượt sau đây, cách viết nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật
A. bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.
B. bằng một lực có độ lớn bằng hiệu của các lực ấy.
C. bằng một lực có độ lớn bằng tổng độ lớn của các lực ấy.
D. bằng một lực cùng chiều với các lực ấy.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong m ỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một túi đồ được kéo di chuyển trên một mặt dốc nghiêng. Các l ực tác d ụng lên túi đ ồ
gồm trọng lực
, lực kéo
, phản lực
và lực ma sát
của mặt dốc, có phương và chiều
được mô tả như hình vẽ. Những nhận định sau là đúng hay sai?
a) Trọng lực
sinh công dương.
b) Công là đại lượng véc tơ có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng không.
Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc h ợp gi ữa véc t ơ l ực tác d ụng và chi ều
c)
chuyển động là 900.
d) Lực ma sát
của mặt dốc tác dụng lên vật sinh công âm.
Câu 2. Các nhận định dưới đây là đúng hay sai?
a) Khi một vật đứng yên trên mặt đất thì trọng lượng của v ật là đ ộ l ớn c ủa tr ọng l ực tác d ụng
lên vật.
b) Trọng lực là lực gây ra gia tốc rơi tự do cho vật nên khi v ật r ơi t ự do thì có tr ọng l ực tác
dụng còn vật không rơi tự do thì không có trọng lực tác dụng.
c) Lực căng dây luôn có phương trùng với phương của dây, có chiều ng ược chi ều v ới ngo ại
lực kéo căng dây.
d) Đối với một vật thì khối lượng và trọng lượng của vật là luôn không đổi.
II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1. Cô Minh đẩy xe nôi em bé bằng một lực có độ l ớn 50 N, h ợp v ới ph ương ngang m ột góc
600. Tính công và công suất của lực do cô Minh dùng đ ể đ ẩy xe khi đi đ ược quãng đ ường dài 10
m trong thời gian 2 phút 5 giây.
Câu 2. Một cần cẩu có trục quay tại điểm O. Thanh ngang có trọng l ượng P = 10000 N, tr ọng
tâm tại điểm G cách điểm O là 5 m. Đầu A có gắn các tấm bê tông tr ọng l ượng P 1 = 16000 N.
Tại điểm B đang giữ một kiện hàng có trọng lượng P 2. Cho OA = 10 m, OB = 20 m.
a) Tính P2 để thanh nằm ngang cân bằng.
b) Sau khi thả kiện hàng, tài xế cần điều chỉnh tấm bê tông A cách tr ục quay O bao nhiêu đ ể
thanh vẫn nằm ngang cân bằng?
O
A
G
B
---------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPTTRẦN VĂN GIÀU
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN VẬT LÝ LỚP 10
NĂM HỌC
HÌNH THỨC: TRẮC NGHIỆM-TỰ LUẬN
THỜI GIAN: 45 PHÚT
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 713
I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả l ời t ừ câu 1 đ ến câu 20. M ỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. [NB] Công suất được xác định bằng:
A. công thực hiện trên đơn vị độ dài.
B. tích của công và thời gian thực hiện công.
C. công thực hiện trong một đơn vị thời gian. D. giá trị công có khả năng thực hiện.
Lời giải
Khái niệm công suất là đại lượng được đo bằng công thực hiện trong 1 đơn v ị th ời gian.
Chọn C
Câu 2. [TH] Bạn Danh đi bơi và thử nghiệm lặn trong bể bơi. Hãy tính đ ộ chênh l ệch áp su ất
tại vị trí ở độ sâu 12,5 dm so với mặt thoáng của bể bơi. Bi ết, kh ối l ượng riêng c ủa n ước là 1000
kg/m3. Lấy g = 10 m/s2.
A. 1,25.104 kN/m2
B. 0,8.104 kN/m2
C. 1,25.104 N/m2
D. 0,8.104 N/m2
Lời giải
Áp suất riêng phần của nước là Ph =
= 12,5.10-1.1000.10=1,25.104 N/m2
Chọn C
Câu 3. [NB] Trọng lượng của một vật là
A. độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật đó.
B. khối lượng của vật.
C. có đơn vị là kg.
D. tên gọi khác của trọng lực tác dụng lên vật
đó.
Lời giải
Trọng lượng là độ lớn của trọng lực
Chọn A
Câu 4. [TH] Khi laptop đang làm việc, không có sự chuyển hóa năng lượng nào dưới đây?
A. Điện năng thành quang năng.
B. Cơ năng thành điện năng.
C. Hóa năng thành điện năng.
D. Điện năng thành nhiệt năng.
Lời giải
Năng lượng trong laptop có chuyển hóa từ điện năng thành các d ạng năng l ượng khác,
không có sự chuyển hóa các dạng khác thành điện năng.
Chọn B
Câu 5. [TH] Pound (lb) là đơn vị đo khối lượng truyền thống của Anh, Mỹ và một số nước khác.
Biết rằng, 1 pound ≈ 0,45 kg. Hãy tính trọng lượng của túi bột mì nặng 25 pounds (25 lb). Lấy g
= 10 m/s2.
A. 112,5 N.
B. 25 N.
C. 18 N.
Lời giải
D. 5,5 N.
P=mg=25.0,45.10=112,5 N
Chọn A
Câu 6. [TH] Một vật chịu hai lực tác dụng đồng thời. Lực F 1 = 120 N hướng về phía Đông, lực F2
= 50 N hướng về phía Bắc. Tính độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật.
A. 85 N
B. 130 N
C. 170 N
D. 70 N
Lời giải
Hai lực này vuông góc với nhau
Chọn B
Câu 7. [NB] Trọng tâm của vật là điểm đặt của
A. lực đàn hồi tác dụng vào vật.
B. trọng lực tác dụng vào vật.
C. lực hướng tâm tác dụng vào vật.
D. lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật
Lời giải
Chọn B
Câu 8. [NB] Lực đẩy Archimedes có
A. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
B. phương nằm ngang, ngược chiều với chiều chuyển động của vật.
C. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
D. phương nằm ngang, cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
Lời giải
Chọn A
Câu 9. [NB] Hình vẽ nào dưới đây thể hiện đúng vectơ trọng lực tác dụng lên m ột v ật n ặng,
đặt nằm yên trên một mặt sàn nghiêng?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 4.
D. Hình 3.
Lời giải
Trọng lực có phương thẳng đứng , chiều hướng từ trên xuống.
Chọn B
Câu 10. [NB] Chọn phát biểu sai?
A. Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần.
B. Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần.
C. Hiệu suất có giá trị luôn nhỏ hơn 1.
D. Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động.
Lời giải
Chọn A
Câu 11. [NB] Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?
A. Khoảng cách từ trục quay đến vật.
B. Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
C. Khoảng cách từ vật đến giá của lực.
D. Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của
lực.
Lời giải
Chọn B
Câu 12. [TH] Một động cơ có công suất 1000 W đang nâng đều một vật lên cao v ới v ận t ốc 0,5
m/s. Tính độ lớn lực nâng vật.
A. 500 N.
B. 1000 N.
C. 2000 N.
D. 1500 N.
Lời giải
Khi vật nâng lên đều P=F.v→
Chọn B
Câu 13. [NB] Khối lượng riêng của một chất là đại lượng được xác định bằng
A. trọng lượng của một đơn vị thể tích của B. khối lượng của một đơn vị thể tích của chất
chất đó.
đó.
C. khối lượng của một đơn vị diện tích của D. khối lượng của một đơn vị chiều dài của
chất đó.
chất đó.
Lời giải
Chọn B
Câu 14. [NB] Chọn phát biểu đúng.
A. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.
B. Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.
C. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.
D. Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.
Lời giải
Chọn B
Câu 15. [TH] Trọng lực ⃗
P tác dụng vào vật nằm trên mặt phẳng dốc nghiêng nh ư hình v ẽ. Phân
tích ⃗
P=⃗
Pn + ⃗
P t. Kết luận nào sau đây sai?
B. ⃗
P t luôn cản trở chuyển động của vật.
D. ⃗
P n có tác dụng nén vật xuống mặt dốc.
Lời giải
Thành phần ⃗
P t sinh công phát động(công dương).
Chọn B
Câu 16. [TH] Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: “Muốn cho m ột vật có tr ục quay c ố đ ịnh
ở trạng thái cân bằng, thì tổng các …. có xu h ướng làm v ật quay theo chi ều kim đ ồng h ồ ph ải
bằng tổng các …. có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
A. hợp lực.
B. phản lực.
C. trọng lực.
D. moment lực.
Lời giải
Chọn D
Câu 17. [NB] Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
A. kW.
B. kWh.
C. W.
D. HP.
Lời giải
Chọn B
Câu 18. [TH] Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F 1 = F2 = 16 N. Biết cánh tay đòn của ngẫu lực là 8
cm. Moment ngẫu lực có giá trị
A. 1,28 N.m
B. 2,56 N.m
C. 128 N.m
D. 256 N.m
Lời giải
M=F.d=16.0,08=1,28 N.m
Chọn A
Câu 19. [NB] Trong các cách để viết công thức của lực ma sát trượt sau đây, cách viết nào đúng?
A. Độ lớn của lực thành phần Pt = Psinα.
C. ⃗
P t có tác dụng kéo vật xuống dốc.
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D
Câu 20. [NB] Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật
A. bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.
B. bằng một lực có độ lớn bằng hiệu của các lực ấy.
C. bằng một lực có độ lớn bằng tổng độ lớn của các lực ấy.
D. bằng một lực cùng chiều với các lực ấy.
Lời giải
Chọn A
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong m ỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một túi đồ được kéo di chuyển trên một mặt dốc nghiêng. Các l ực tác d ụng lên túi đ ồ
gồm trọng lực
, lực kéo
, phản lực
và lực ma sát
của mặt dốc, có phương và chiều
được mô tả như hình vẽ. Những nhận định sau là đúng hay sai?
a) Trọng lực
sinh công dương. [TH]
b) Công là đại lượng véc tơ có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng không. [NB]
Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc h ợp gi ữa véc t ơ l ực tác d ụng và chi ều
c)
chuyển động là 900. [NB]
d) Lực ma sát
của mặt dốc tác dụng lên vật sinh công âm. [TH]
Lời giải
a) Sai. Trọng lực tạo với độ dịch chuyển một góc tù nên công của trọng l ực là công c ản(công
âm).
b) Sai. Công là đại lượng vô hướng.
c) Đúng. Công A=F.d.cosα. Lực vuông góc với hướng di chuyển thì α=90 0 vậy lực không sinh
công.
d) Đúng. Công A=F.d.cosα. Lực ma sát ngược với hướng di chuyển thì α=180 0 vậy
A=Fms.d.cos1800=
- Fms .d.→ lực ma sát sinh công âm.
Câu 2. Các nhận định dưới đây là đúng hay sai?
a) Khi một vật đứng yên trên mặt đất thì trọng lượng của v ật là đ ộ l ớn c ủa tr ọng l ực tác d ụng
lên vật. [NB]
b) Trọng lực là lực gây ra gia tốc rơi tự do cho vật nên khi vật rơi t ự do thì có tr ọng l ực tác d ụng
còn vật không rơi tự do thì không có trọng lực tác dụng. [TH]
c) Lực căng dây luôn có phương trùng với phương của dây, có chiều ng ược chi ều v ới ngo ại l ực
kéo căng dây. [NB]
d) Đối với một vật thì khối lượng và trọng lượng của vật là luôn không đổi. [TH]
Lời giải
a) Đúng. Trọng lượng là độ lớn của trọng lực.
b) Sai. Vật không rơi tự do thì ngoài trọng lực tác d ụng lên v ật còn có thêm l ực khác, nên h ợp
lực sẽ không làm vật rơi tụ do.
c) Đúng. Lực căng: xuất hiện tại mọi điểm trên sợi dây có sự co dãn
- Kí hiệu: ⃗
T
- Đặc điểm của lực căng:
+ Phương trùng với phương của sợi dây
+ Ngược chiều với chiều của lực do vật kéo dãn dây.
d) Sai. Khối lượng không đổi, nhưng trọng lượng có thể thay đổi..
II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1. [VD] Cô Minh đẩy xe nôi em bé bằng một lực có độ lớn 50 N, hợp với phương ngang
một góc 600. Tính công và công suất của lực do cô Minh dùng để đẩy xe khi đi được quãng
đường dài 10 m trong thời gian 2 phút 5 giây.
Lời giải
Công của lực đẩy là:
Công suất của lực đẩy là:
Câu 2. Một cần cẩu có trục quay tại điểm O. Thanh ngang có trọng l ượng P = 10000 N, tr ọng
tâm tại điểm G cách điểm O là 5 m. Đầu A có gắn các tấm bê tông tr ọng l ượng P 1 = 16000 N.
Tại điểm B đang giữ một kiện hàng có trọng lượng P 2. Cho OA = 10 m, OB = 20 m.
a) [VD] Tính P2 để thanh nằm ngang cân bằng.
b) [VD] Sau khi thả kiện hàng, tài xế cần điều chỉnh tấm bê tông A cách tr ục quay O bao nhiêu
để thanh vẫn nằm ngang cân bằng?
O
A
G
B
Lời giải
a) Để thanh nằng cân bằng thì độ lớn tổng momen làm quay c ủa các l ực theo chi ều kim đ ồng
hồ phải bằng độ lớn tổng momen làm quay của các lực theo chiều ngược lại.
16000*10 = 10000*5 + P2*20
P2 = 5500 N
b) Sau khi thả kiện hàng thì chỉ còn hai momen làm quay theo hai chi ều ng ược nhau, chúng
phải có độ lớn bằng nhau.
16000*dOA = 10000*5
dOA = 3,125 m
---------- HẾT ----------
Đề 2
SỞ GD – ĐT ĐỒNG NAI
Trường THPT Xuân Lộc
Tổ Vật lí
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: VẬT LÍ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề có 3 phần trắc nghiệm và 4 bài tập tự luận)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3 ĐIỂM)
Câu 1: Chọn ý đúng về năng lượng?
A. Trong hệ SI năng lượng có đơn vị calo
B. Năng lượng có thể tồn tại ở những dạng khác nhau.
C. Năng lượng có giá trị đại số.
D. Năng lượng là một đại lượng vec tơ.
Câu 2: Một người kéo đều một thùng nước khối lượng m = 5 kg t ừ m ặt đ ất lên đ ộ cao 12 m
trong thời gian 10 s. Lấy g = 10 m/s2. Tính công suất của người trong quá trình kéo thùng nước.
A. 10 W
B. 100 W
C. 600 W
D. 60 W
Câu 3: Chọn câu sai?
A. Momen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó.
B. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
C. Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
D. Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.
Câu 4: Một lực
tác dụng lên vật, làm vật dịch chuyển một đoạn d. Biết hướng lực tác dụng
hợp với hướng dịch chuyển một góc . Công của lực
thực hiện là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Chọn ý sai?
A. Khi lực tác dụng ngược với hướng di chuyển của vật thì không sinh công.
B. Năng lượng luôn được bảo toàn.
C. Công của lực phát động luôn dương (A > 0)
D. Công là một đại lượng vô hướng.
Câu 6: Lực tổng hợp của hai lực song song cùng chiều là một lực có :
A. chiều ngược chiều với hai lực thành phần.
B. phương song song với hai lực thành
phần.
C. độ lớn bằng tích độ lớn hai lực thành phần. D. phương vuông góc với hai lực thành
phần.
Câu 7: Hai lực
,
đồng quy, tạo thành 2 cạnh của một hình bình hành thì vect ơ t ổng h ợp l ực
có thể:
A. cùng chiều với
hoặc .
B. có phương trùng với đường chéo của hình bình hành.
C. có điểm đặt tại 1 đỉnh bất kì của hình bình hành.
D. có độ lớn F = F1 + F2.
Câu 8: Một vật chịu tác dụng của hai lực
được xác định bằng công thức nào?
và
đồng quy. Lực tổng hợp của hai lực đồng quy
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Một vật chịu tác dụng của ngẫu lực có độ lớn F 1 = F2 = 160 N, khoảng cách giữa hai giá
của ngẫu lực là 30 cm. Momen của ngẫu lực có độ lớn bằng
A. M = 48 N.m.
B. M = 4800 N.m.
C. M = 96 N.m.
D. M = 9600 N.m.
Câu 10: Đơn vị của mômen lực là:
A. N.m/s.
B. N.m.
C. N/m.
D. kg.m.
Câu 11: Hiệu suất được tính theo công thức nào sau đây?
A. H =
.100%
B. H =
.100%
C. H = Atp.Aci.100%
D. H =
.100%
Câu 12: Công suất được xác định bằng
A. giá trị công thực hiện được.
B. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều
dài.
C. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.D. tích của công và thời gian thực hiện công.
PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2 ĐIỂM)
Câu 1: Trong quá trình truyền, chuyển hóa năng lượng và thực hiện công. Hãy ch ọn phát bi ểu
đúng – sai trong các phát biểu sau
a)Một vật m = 2 kg di chuyển trên mặt ngang dưới tác dụng của lực F = 10 N thì vật di
chuyển được đoạn đường 1m. Lấy g = 10 m/s2. Công của trọng lực thực hiện là 10 J.
b)Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác hoặc từ dạng này sang dạng khác.
c)Một thỏi socola có có năng lượng 40 calo tương đương 167,63 J.
d)Khi lực tác dụng vuông góc với độ dịch chuyển thì không sinh công.
Câu 2: Một chiếc xe đẩy chuyển vật liệu có cấu tạo như hình vẽ. Tổng khối lượng vật liệu và
xe là 80kg. Lấy g = 10m/s2. Một người dùng tay nâng một lực
đứng hướng lên như hình vẽ. Chọn câu đúng, sai
a)Mômen trọng lực có độ lớn là 320 (Nm).
b)Khi lực nâng
bằng trọng lực
c)Cách tay đòn của lực
thẳng
thì xe cân bằng.
là 0,8m.
d)Nếu làm tròn đến phần nguyên thì độ lớn lực nâng
bằng là 267N.
để xe cân
PHẦN 3: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2 ĐIỂM)
Câu 1: Một lực có độ lớn 60 N tác dụng lên vật rắn quay quanh một trục cố định, bi ết kho ảng
cách từ giá của lực đến trục quay là 15 cm. Moment của lực tác dụng lên vật là bao nhiêu?
Câu 2: Một thanh dài OA, đồng chất, có khối lượng 3,5 kg. Một đầu O của thanh liên kết với
tường bằng một bản lề, còn đầu A được treo vào tường bằng một sợi dây
AB. Thanh được giữ nằm ngang và dây làm với thanh một góc α = 280 như
hình vẽ. Lấy g = 10 m/s2. Tính lực căng của dây? Làm tròn 1 chữ số sau
dấu phẩy
Câu 3: Một vật có khối lượng m = 4 kg được nâng đều lên độ cao 2,5 m. Công của lực nâng tác
dụng lên vật bằng bao nhiêu Jun(J). Lấy g = 10 m/s 2.
Câu 4: Một vật có khối lượng m = 5 kg, được thả trượt từ đỉnh đến chân mặt phẳng nghiêng dài
1,8 m, góc nghiêng 300 so với mặt phẳng ngang (bỏ qua ma sát). Công của trọng lực thực hiện
trong quá trình đó bằng bao nhiêu Jun(J). Lấy g = 10 m/s2.
Câu 5: Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho 1 cần c ẩu nâng v ật 1000 kg chuy ển
động đều lên cao 30 m. Lấy g = 10 m/s 2. Thời gian để thực hiện công việc đó tính bằng giây (s)
bằng bao nhiêu?
Câu 6: Hai người đang khiêng một thùng hàng khối l ượng 30 kg
bằng một đòn tre dài 2 m như hình. Bỏ qua kh ối l ượng đòn tre và
lấy g = 10 m/s2. Hỏi phải treo thùng hàng cách vai người đi sau
bao nhiêu mét để lực đè lên vai người đi sau lớn h ơn l ực đè lên vai
người đi trước 100 N. (Kết quả làm tròn đến hai ch ữ s ố sau dấu
phẩy.)
PHẦN 4: TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1(0,75 điểm): Một cậu bé kéo thùng hàng với lực kéo
như
hình vẽ. Lực kéo này có độ lớn F = 80 N và lệch so với phương
ngang góc
. Coi thùng hàng chuyển động đều trên mặt
đất nằm ngang.
a) Viết công thức tính độ lớn của thành phần lực theo phương
song song với mặt đất ( ?
b) Tính độ lớn của thành phần lực theo phương vuông góc với
mặt đất ( )?
c) Tính độ lớn lực ma sát giữa thùng hàng và mặt đất?
Bài 2(0,75 điểm): Để xiết chặt một êcu, người ta tác dụng lên một đầu cán cờ lê một lực
với cán cờ lê một góc α = 570 như hình vẽ. Cho OA = 25 cm. Biết mômen
lực
làm
có độ lớn 8,4 Nm
a) Viết công thức tính mômen lực.
b) Tính cách tay đòn của lực
.
c) Tính độ lớn lực .
Bài 3(0,75 điểm): Một xe đồ chơi có khối lượng m = 0,5 kg, được kéo bằng một lực F = 40 N theo
phương ngang, xe di chuyển một đoạn 2 m (bỏ qua ma sát). Lấy g = 10 m/s2.
a) Nêu các lực tác dụng lên xe đồ chơi (vẽ hình minh họa).
b) Tính công của trọng lực do Trái Đất tác dụng lên xe.
c) Tính công của lực F thực hiện trên đoạn đường đó.
Bài 4(0,75 điểm): Một máy kéo tốn công 5000 J để kéo một vật có khối lượng m = 40 kg đang ở
trên mặt đất lên độ cao h = 10 m. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2.
a) Lượng công 5000 J máy kéo đã tốn là công có ích hay là công toàn phần?
b) Tính hiệu suất của quá trình kéo vật?
c) Tính công suất trung bình của máy kéo biết thời gian kéo là 5 s?
----------- HẾT ----------
SỞ GD – ĐT ĐỒNG NAI
Trường THPT Xuân Lộc
Tổ Vật lí
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC
MÔN: VẬT LÍ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề có 3 phần trắc nghiệm và 4 bài tập tự luận)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3 ĐIỂM)
Câu 1: [NB] Chọn ý đúng về năng lượng?
A. Trong hệ SI năng lượng có đơn vị calo
B. Năng lư
HỢP
BỘ 15 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 CÁC TRƯỜNG
MÔN
VẬT LÝ LỚP 10
DÙNG ÔN LUYỆN VÀ PHÁT TRIỂN TƯ DUY
Theo chương trình GDPT mới
Đề 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPTTRẦN VĂN GIÀU
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN VẬT LÝ LỚP 10
NĂM HỌC 2024-2025
HÌNH THỨC: TRẮC NGHIỆM-TỰ LUẬN
THỜI GIAN: 45 PHÚT
(Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh :.....................................................SBD:........................... Lớp: 10A.........
Mã đề: 713
I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả l ời t ừ câu 1 đ ến câu 20. M ỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Công suất được xác định bằng:
A. công thực hiện trên đơn vị độ dài.
B. tích của công và thời gian thực hiện công.
C. công thực hiện trong một đơn vị thời gian. D. giá trị công có khả năng thực hiện.
Câu 2. Bạn Danh đi bơi và thử nghiệm lặn trong bể bơi. Hãy tính đ ộ chênh l ệch áp su ất t ại v ị
trí ở độ sâu 12,5 dm so với mặt thoáng của bể bơi. Biết, kh ối l ượng riêng c ủa n ước là 1000
kg/m3. Lấy g = 10 m/s2.
A. 1,25.104 kN/m2
B. 0,8.104 kN/m2
C. 1,25.104 N/m2
D. 0,8.104 N/m2
Câu 3. Trọng lượng của một vật là
A. độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật đó.
B. khối lượng của vật.
C. có đơn vị là kg.
D. tên gọi khác của trọng lực tác dụng lên vật
đó.
Câu 4. Khi laptop đang làm việc, không có sự chuyển hóa năng lượng nào dưới đây?
A. Điện năng thành quang năng.
B. Cơ năng thành điện năng.
C. Hóa năng thành điện năng.
D. Điện năng thành nhiệt năng.
Câu 5. Pound (lb) là đơn vị đo khối lượng truyền thống của Anh, M ỹ và m ột s ố n ước khác. Bi ết
rằng, 1 pound ≈ 0,45 kg. Hãy tính trọng lượng của túi bột mì nặng 25 pounds (25 lb). Lấy g = 10
m/s2.
A. 112,5 N.
B. 25 N.
C. 18 N.
D. 5,5 N.
Câu 6. Một vật chịu hai lực tác dụng đồng thời. Lực F 1 = 120 N hướng về phía Đông, lực F 2 = 50
N hướng về phía Bắc. Tính độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật.
A. 85 N
B. 130 N
C. 170 N
D. 70 N
Câu 7. Trọng tâm của vật là điểm đặt của
A. lực đàn hồi tác dụng vào vật.
B. trọng lực tác dụng vào vật.
C. lực hướng tâm tác dụng vào vật.
D. lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật
Câu 8. Lực đẩy Archimedes có
A. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
B. phương nằm ngang, ngược chiều với chiều chuyển động của vật.
C. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
D. phương nằm ngang, cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
Câu 9. Hình vẽ nào dưới đây thể hiện đúng vectơ trọng lực tác dụng lên m ột v ật n ặng, đ ặt
nằm yên trên một mặt sàn nghiêng?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 4.
D. Hình 3.
Câu 10. Chọn phát biểu sai?
A. Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần.
B. Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần.
C. Hiệu suất có giá trị luôn nhỏ hơn 1.
D. Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động.
Câu 11. Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?
A. Khoảng cách từ trục quay đến vật.
B. Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
C. Khoảng cách từ vật đến giá của lực.
D. Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của
lực.
Câu 12. Một động cơ có công suất 1000 W đang nâng đều một vật lên cao v ới v ận t ốc 0,5 m/s.
Tính độ lớn lực nâng vật.
A. 500 N.
B. 1000 N.
C. 2000 N.
D. 1500 N.
Câu 13. Khối lượng riêng của một chất là đại lượng được xác định bằng
A. trọng lượng của một đơn vị thể tích của B. khối lượng của một đơn vị thể tích của chất
chất đó.
đó.
C. khối lượng của một đơn vị diện tích của D. khối lượng của một đơn vị chiều dài của
chất đó.
chất đó.
Câu 14. Chọn phát biểu đúng.
A. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.
B. Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.
C. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.
D. Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.
Câu 15. Trọng lực ⃗
P tác dụng vào vật nằm trên mặt phẳng dốc nghiêng nh ư hình v ẽ. Phân tích
⃗
P=⃗
Pn + ⃗
P t. Kết luận nào sau đây sai?
A. Độ lớn của lực thành phần Pt = Psinα.
B. ⃗
P t luôn cản trở chuyển động của vật.
C. ⃗
D. ⃗
P t có tác dụng kéo vật xuống dốc.
P n có tác dụng nén vật xuống mặt dốc.
Câu 16. Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: “Muốn cho một v ật có tr ục quay c ố đ ịnh ở
trạng thái cân bằng, thì tổng các …. có xu hướng làm vật quay theo chi ều kim đ ồng h ồ ph ải
bằng tổng các …. có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
A. hợp lực.
B. phản lực.
C. trọng lực.
D. moment lực.
Câu 17. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
A. kW.
B. kWh.
C. W.
D. HP.
Câu 18. Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F 1 = F2 = 16 N. Biết cánh tay đòn của ngẫu lực là 8 cm.
Moment ngẫu lực có giá trị
A. 1,28 N.m
B. 2,56 N.m
C. 128 N.m
D. 256 N.m
Câu 19. Trong các cách để viết công thức của lực ma sát trượt sau đây, cách viết nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật
A. bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.
B. bằng một lực có độ lớn bằng hiệu của các lực ấy.
C. bằng một lực có độ lớn bằng tổng độ lớn của các lực ấy.
D. bằng một lực cùng chiều với các lực ấy.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong m ỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một túi đồ được kéo di chuyển trên một mặt dốc nghiêng. Các l ực tác d ụng lên túi đ ồ
gồm trọng lực
, lực kéo
, phản lực
và lực ma sát
của mặt dốc, có phương và chiều
được mô tả như hình vẽ. Những nhận định sau là đúng hay sai?
a) Trọng lực
sinh công dương.
b) Công là đại lượng véc tơ có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng không.
Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc h ợp gi ữa véc t ơ l ực tác d ụng và chi ều
c)
chuyển động là 900.
d) Lực ma sát
của mặt dốc tác dụng lên vật sinh công âm.
Câu 2. Các nhận định dưới đây là đúng hay sai?
a) Khi một vật đứng yên trên mặt đất thì trọng lượng của v ật là đ ộ l ớn c ủa tr ọng l ực tác d ụng
lên vật.
b) Trọng lực là lực gây ra gia tốc rơi tự do cho vật nên khi v ật r ơi t ự do thì có tr ọng l ực tác
dụng còn vật không rơi tự do thì không có trọng lực tác dụng.
c) Lực căng dây luôn có phương trùng với phương của dây, có chiều ng ược chi ều v ới ngo ại
lực kéo căng dây.
d) Đối với một vật thì khối lượng và trọng lượng của vật là luôn không đổi.
II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1. Cô Minh đẩy xe nôi em bé bằng một lực có độ l ớn 50 N, h ợp v ới ph ương ngang m ột góc
600. Tính công và công suất của lực do cô Minh dùng đ ể đ ẩy xe khi đi đ ược quãng đ ường dài 10
m trong thời gian 2 phút 5 giây.
Câu 2. Một cần cẩu có trục quay tại điểm O. Thanh ngang có trọng l ượng P = 10000 N, tr ọng
tâm tại điểm G cách điểm O là 5 m. Đầu A có gắn các tấm bê tông tr ọng l ượng P 1 = 16000 N.
Tại điểm B đang giữ một kiện hàng có trọng lượng P 2. Cho OA = 10 m, OB = 20 m.
a) Tính P2 để thanh nằm ngang cân bằng.
b) Sau khi thả kiện hàng, tài xế cần điều chỉnh tấm bê tông A cách tr ục quay O bao nhiêu đ ể
thanh vẫn nằm ngang cân bằng?
O
A
G
B
---------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPTTRẦN VĂN GIÀU
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN VẬT LÝ LỚP 10
NĂM HỌC
HÌNH THỨC: TRẮC NGHIỆM-TỰ LUẬN
THỜI GIAN: 45 PHÚT
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 713
I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả l ời t ừ câu 1 đ ến câu 20. M ỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. [NB] Công suất được xác định bằng:
A. công thực hiện trên đơn vị độ dài.
B. tích của công và thời gian thực hiện công.
C. công thực hiện trong một đơn vị thời gian. D. giá trị công có khả năng thực hiện.
Lời giải
Khái niệm công suất là đại lượng được đo bằng công thực hiện trong 1 đơn v ị th ời gian.
Chọn C
Câu 2. [TH] Bạn Danh đi bơi và thử nghiệm lặn trong bể bơi. Hãy tính đ ộ chênh l ệch áp su ất
tại vị trí ở độ sâu 12,5 dm so với mặt thoáng của bể bơi. Bi ết, kh ối l ượng riêng c ủa n ước là 1000
kg/m3. Lấy g = 10 m/s2.
A. 1,25.104 kN/m2
B. 0,8.104 kN/m2
C. 1,25.104 N/m2
D. 0,8.104 N/m2
Lời giải
Áp suất riêng phần của nước là Ph =
= 12,5.10-1.1000.10=1,25.104 N/m2
Chọn C
Câu 3. [NB] Trọng lượng của một vật là
A. độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật đó.
B. khối lượng của vật.
C. có đơn vị là kg.
D. tên gọi khác của trọng lực tác dụng lên vật
đó.
Lời giải
Trọng lượng là độ lớn của trọng lực
Chọn A
Câu 4. [TH] Khi laptop đang làm việc, không có sự chuyển hóa năng lượng nào dưới đây?
A. Điện năng thành quang năng.
B. Cơ năng thành điện năng.
C. Hóa năng thành điện năng.
D. Điện năng thành nhiệt năng.
Lời giải
Năng lượng trong laptop có chuyển hóa từ điện năng thành các d ạng năng l ượng khác,
không có sự chuyển hóa các dạng khác thành điện năng.
Chọn B
Câu 5. [TH] Pound (lb) là đơn vị đo khối lượng truyền thống của Anh, Mỹ và một số nước khác.
Biết rằng, 1 pound ≈ 0,45 kg. Hãy tính trọng lượng của túi bột mì nặng 25 pounds (25 lb). Lấy g
= 10 m/s2.
A. 112,5 N.
B. 25 N.
C. 18 N.
Lời giải
D. 5,5 N.
P=mg=25.0,45.10=112,5 N
Chọn A
Câu 6. [TH] Một vật chịu hai lực tác dụng đồng thời. Lực F 1 = 120 N hướng về phía Đông, lực F2
= 50 N hướng về phía Bắc. Tính độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật.
A. 85 N
B. 130 N
C. 170 N
D. 70 N
Lời giải
Hai lực này vuông góc với nhau
Chọn B
Câu 7. [NB] Trọng tâm của vật là điểm đặt của
A. lực đàn hồi tác dụng vào vật.
B. trọng lực tác dụng vào vật.
C. lực hướng tâm tác dụng vào vật.
D. lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật
Lời giải
Chọn B
Câu 8. [NB] Lực đẩy Archimedes có
A. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
B. phương nằm ngang, ngược chiều với chiều chuyển động của vật.
C. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
D. phương nằm ngang, cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
Lời giải
Chọn A
Câu 9. [NB] Hình vẽ nào dưới đây thể hiện đúng vectơ trọng lực tác dụng lên m ột v ật n ặng,
đặt nằm yên trên một mặt sàn nghiêng?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 4.
D. Hình 3.
Lời giải
Trọng lực có phương thẳng đứng , chiều hướng từ trên xuống.
Chọn B
Câu 10. [NB] Chọn phát biểu sai?
A. Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần.
B. Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần.
C. Hiệu suất có giá trị luôn nhỏ hơn 1.
D. Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động.
Lời giải
Chọn A
Câu 11. [NB] Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?
A. Khoảng cách từ trục quay đến vật.
B. Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
C. Khoảng cách từ vật đến giá của lực.
D. Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của
lực.
Lời giải
Chọn B
Câu 12. [TH] Một động cơ có công suất 1000 W đang nâng đều một vật lên cao v ới v ận t ốc 0,5
m/s. Tính độ lớn lực nâng vật.
A. 500 N.
B. 1000 N.
C. 2000 N.
D. 1500 N.
Lời giải
Khi vật nâng lên đều P=F.v→
Chọn B
Câu 13. [NB] Khối lượng riêng của một chất là đại lượng được xác định bằng
A. trọng lượng của một đơn vị thể tích của B. khối lượng của một đơn vị thể tích của chất
chất đó.
đó.
C. khối lượng của một đơn vị diện tích của D. khối lượng của một đơn vị chiều dài của
chất đó.
chất đó.
Lời giải
Chọn B
Câu 14. [NB] Chọn phát biểu đúng.
A. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.
B. Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.
C. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.
D. Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.
Lời giải
Chọn B
Câu 15. [TH] Trọng lực ⃗
P tác dụng vào vật nằm trên mặt phẳng dốc nghiêng nh ư hình v ẽ. Phân
tích ⃗
P=⃗
Pn + ⃗
P t. Kết luận nào sau đây sai?
B. ⃗
P t luôn cản trở chuyển động của vật.
D. ⃗
P n có tác dụng nén vật xuống mặt dốc.
Lời giải
Thành phần ⃗
P t sinh công phát động(công dương).
Chọn B
Câu 16. [TH] Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: “Muốn cho m ột vật có tr ục quay c ố đ ịnh
ở trạng thái cân bằng, thì tổng các …. có xu h ướng làm v ật quay theo chi ều kim đ ồng h ồ ph ải
bằng tổng các …. có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
A. hợp lực.
B. phản lực.
C. trọng lực.
D. moment lực.
Lời giải
Chọn D
Câu 17. [NB] Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
A. kW.
B. kWh.
C. W.
D. HP.
Lời giải
Chọn B
Câu 18. [TH] Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F 1 = F2 = 16 N. Biết cánh tay đòn của ngẫu lực là 8
cm. Moment ngẫu lực có giá trị
A. 1,28 N.m
B. 2,56 N.m
C. 128 N.m
D. 256 N.m
Lời giải
M=F.d=16.0,08=1,28 N.m
Chọn A
Câu 19. [NB] Trong các cách để viết công thức của lực ma sát trượt sau đây, cách viết nào đúng?
A. Độ lớn của lực thành phần Pt = Psinα.
C. ⃗
P t có tác dụng kéo vật xuống dốc.
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D
Câu 20. [NB] Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật
A. bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.
B. bằng một lực có độ lớn bằng hiệu của các lực ấy.
C. bằng một lực có độ lớn bằng tổng độ lớn của các lực ấy.
D. bằng một lực cùng chiều với các lực ấy.
Lời giải
Chọn A
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong m ỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một túi đồ được kéo di chuyển trên một mặt dốc nghiêng. Các l ực tác d ụng lên túi đ ồ
gồm trọng lực
, lực kéo
, phản lực
và lực ma sát
của mặt dốc, có phương và chiều
được mô tả như hình vẽ. Những nhận định sau là đúng hay sai?
a) Trọng lực
sinh công dương. [TH]
b) Công là đại lượng véc tơ có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng không. [NB]
Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc h ợp gi ữa véc t ơ l ực tác d ụng và chi ều
c)
chuyển động là 900. [NB]
d) Lực ma sát
của mặt dốc tác dụng lên vật sinh công âm. [TH]
Lời giải
a) Sai. Trọng lực tạo với độ dịch chuyển một góc tù nên công của trọng l ực là công c ản(công
âm).
b) Sai. Công là đại lượng vô hướng.
c) Đúng. Công A=F.d.cosα. Lực vuông góc với hướng di chuyển thì α=90 0 vậy lực không sinh
công.
d) Đúng. Công A=F.d.cosα. Lực ma sát ngược với hướng di chuyển thì α=180 0 vậy
A=Fms.d.cos1800=
- Fms .d.→ lực ma sát sinh công âm.
Câu 2. Các nhận định dưới đây là đúng hay sai?
a) Khi một vật đứng yên trên mặt đất thì trọng lượng của v ật là đ ộ l ớn c ủa tr ọng l ực tác d ụng
lên vật. [NB]
b) Trọng lực là lực gây ra gia tốc rơi tự do cho vật nên khi vật rơi t ự do thì có tr ọng l ực tác d ụng
còn vật không rơi tự do thì không có trọng lực tác dụng. [TH]
c) Lực căng dây luôn có phương trùng với phương của dây, có chiều ng ược chi ều v ới ngo ại l ực
kéo căng dây. [NB]
d) Đối với một vật thì khối lượng và trọng lượng của vật là luôn không đổi. [TH]
Lời giải
a) Đúng. Trọng lượng là độ lớn của trọng lực.
b) Sai. Vật không rơi tự do thì ngoài trọng lực tác d ụng lên v ật còn có thêm l ực khác, nên h ợp
lực sẽ không làm vật rơi tụ do.
c) Đúng. Lực căng: xuất hiện tại mọi điểm trên sợi dây có sự co dãn
- Kí hiệu: ⃗
T
- Đặc điểm của lực căng:
+ Phương trùng với phương của sợi dây
+ Ngược chiều với chiều của lực do vật kéo dãn dây.
d) Sai. Khối lượng không đổi, nhưng trọng lượng có thể thay đổi..
II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1. [VD] Cô Minh đẩy xe nôi em bé bằng một lực có độ lớn 50 N, hợp với phương ngang
một góc 600. Tính công và công suất của lực do cô Minh dùng để đẩy xe khi đi được quãng
đường dài 10 m trong thời gian 2 phút 5 giây.
Lời giải
Công của lực đẩy là:
Công suất của lực đẩy là:
Câu 2. Một cần cẩu có trục quay tại điểm O. Thanh ngang có trọng l ượng P = 10000 N, tr ọng
tâm tại điểm G cách điểm O là 5 m. Đầu A có gắn các tấm bê tông tr ọng l ượng P 1 = 16000 N.
Tại điểm B đang giữ một kiện hàng có trọng lượng P 2. Cho OA = 10 m, OB = 20 m.
a) [VD] Tính P2 để thanh nằm ngang cân bằng.
b) [VD] Sau khi thả kiện hàng, tài xế cần điều chỉnh tấm bê tông A cách tr ục quay O bao nhiêu
để thanh vẫn nằm ngang cân bằng?
O
A
G
B
Lời giải
a) Để thanh nằng cân bằng thì độ lớn tổng momen làm quay c ủa các l ực theo chi ều kim đ ồng
hồ phải bằng độ lớn tổng momen làm quay của các lực theo chiều ngược lại.
16000*10 = 10000*5 + P2*20
P2 = 5500 N
b) Sau khi thả kiện hàng thì chỉ còn hai momen làm quay theo hai chi ều ng ược nhau, chúng
phải có độ lớn bằng nhau.
16000*dOA = 10000*5
dOA = 3,125 m
---------- HẾT ----------
Đề 2
SỞ GD – ĐT ĐỒNG NAI
Trường THPT Xuân Lộc
Tổ Vật lí
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: VẬT LÍ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề có 3 phần trắc nghiệm và 4 bài tập tự luận)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3 ĐIỂM)
Câu 1: Chọn ý đúng về năng lượng?
A. Trong hệ SI năng lượng có đơn vị calo
B. Năng lượng có thể tồn tại ở những dạng khác nhau.
C. Năng lượng có giá trị đại số.
D. Năng lượng là một đại lượng vec tơ.
Câu 2: Một người kéo đều một thùng nước khối lượng m = 5 kg t ừ m ặt đ ất lên đ ộ cao 12 m
trong thời gian 10 s. Lấy g = 10 m/s2. Tính công suất của người trong quá trình kéo thùng nước.
A. 10 W
B. 100 W
C. 600 W
D. 60 W
Câu 3: Chọn câu sai?
A. Momen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó.
B. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
C. Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
D. Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.
Câu 4: Một lực
tác dụng lên vật, làm vật dịch chuyển một đoạn d. Biết hướng lực tác dụng
hợp với hướng dịch chuyển một góc . Công của lực
thực hiện là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Chọn ý sai?
A. Khi lực tác dụng ngược với hướng di chuyển của vật thì không sinh công.
B. Năng lượng luôn được bảo toàn.
C. Công của lực phát động luôn dương (A > 0)
D. Công là một đại lượng vô hướng.
Câu 6: Lực tổng hợp của hai lực song song cùng chiều là một lực có :
A. chiều ngược chiều với hai lực thành phần.
B. phương song song với hai lực thành
phần.
C. độ lớn bằng tích độ lớn hai lực thành phần. D. phương vuông góc với hai lực thành
phần.
Câu 7: Hai lực
,
đồng quy, tạo thành 2 cạnh của một hình bình hành thì vect ơ t ổng h ợp l ực
có thể:
A. cùng chiều với
hoặc .
B. có phương trùng với đường chéo của hình bình hành.
C. có điểm đặt tại 1 đỉnh bất kì của hình bình hành.
D. có độ lớn F = F1 + F2.
Câu 8: Một vật chịu tác dụng của hai lực
được xác định bằng công thức nào?
và
đồng quy. Lực tổng hợp của hai lực đồng quy
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Một vật chịu tác dụng của ngẫu lực có độ lớn F 1 = F2 = 160 N, khoảng cách giữa hai giá
của ngẫu lực là 30 cm. Momen của ngẫu lực có độ lớn bằng
A. M = 48 N.m.
B. M = 4800 N.m.
C. M = 96 N.m.
D. M = 9600 N.m.
Câu 10: Đơn vị của mômen lực là:
A. N.m/s.
B. N.m.
C. N/m.
D. kg.m.
Câu 11: Hiệu suất được tính theo công thức nào sau đây?
A. H =
.100%
B. H =
.100%
C. H = Atp.Aci.100%
D. H =
.100%
Câu 12: Công suất được xác định bằng
A. giá trị công thực hiện được.
B. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều
dài.
C. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.D. tích của công và thời gian thực hiện công.
PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2 ĐIỂM)
Câu 1: Trong quá trình truyền, chuyển hóa năng lượng và thực hiện công. Hãy ch ọn phát bi ểu
đúng – sai trong các phát biểu sau
a)Một vật m = 2 kg di chuyển trên mặt ngang dưới tác dụng của lực F = 10 N thì vật di
chuyển được đoạn đường 1m. Lấy g = 10 m/s2. Công của trọng lực thực hiện là 10 J.
b)Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác hoặc từ dạng này sang dạng khác.
c)Một thỏi socola có có năng lượng 40 calo tương đương 167,63 J.
d)Khi lực tác dụng vuông góc với độ dịch chuyển thì không sinh công.
Câu 2: Một chiếc xe đẩy chuyển vật liệu có cấu tạo như hình vẽ. Tổng khối lượng vật liệu và
xe là 80kg. Lấy g = 10m/s2. Một người dùng tay nâng một lực
đứng hướng lên như hình vẽ. Chọn câu đúng, sai
a)Mômen trọng lực có độ lớn là 320 (Nm).
b)Khi lực nâng
bằng trọng lực
c)Cách tay đòn của lực
thẳng
thì xe cân bằng.
là 0,8m.
d)Nếu làm tròn đến phần nguyên thì độ lớn lực nâng
bằng là 267N.
để xe cân
PHẦN 3: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2 ĐIỂM)
Câu 1: Một lực có độ lớn 60 N tác dụng lên vật rắn quay quanh một trục cố định, bi ết kho ảng
cách từ giá của lực đến trục quay là 15 cm. Moment của lực tác dụng lên vật là bao nhiêu?
Câu 2: Một thanh dài OA, đồng chất, có khối lượng 3,5 kg. Một đầu O của thanh liên kết với
tường bằng một bản lề, còn đầu A được treo vào tường bằng một sợi dây
AB. Thanh được giữ nằm ngang và dây làm với thanh một góc α = 280 như
hình vẽ. Lấy g = 10 m/s2. Tính lực căng của dây? Làm tròn 1 chữ số sau
dấu phẩy
Câu 3: Một vật có khối lượng m = 4 kg được nâng đều lên độ cao 2,5 m. Công của lực nâng tác
dụng lên vật bằng bao nhiêu Jun(J). Lấy g = 10 m/s 2.
Câu 4: Một vật có khối lượng m = 5 kg, được thả trượt từ đỉnh đến chân mặt phẳng nghiêng dài
1,8 m, góc nghiêng 300 so với mặt phẳng ngang (bỏ qua ma sát). Công của trọng lực thực hiện
trong quá trình đó bằng bao nhiêu Jun(J). Lấy g = 10 m/s2.
Câu 5: Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho 1 cần c ẩu nâng v ật 1000 kg chuy ển
động đều lên cao 30 m. Lấy g = 10 m/s 2. Thời gian để thực hiện công việc đó tính bằng giây (s)
bằng bao nhiêu?
Câu 6: Hai người đang khiêng một thùng hàng khối l ượng 30 kg
bằng một đòn tre dài 2 m như hình. Bỏ qua kh ối l ượng đòn tre và
lấy g = 10 m/s2. Hỏi phải treo thùng hàng cách vai người đi sau
bao nhiêu mét để lực đè lên vai người đi sau lớn h ơn l ực đè lên vai
người đi trước 100 N. (Kết quả làm tròn đến hai ch ữ s ố sau dấu
phẩy.)
PHẦN 4: TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1(0,75 điểm): Một cậu bé kéo thùng hàng với lực kéo
như
hình vẽ. Lực kéo này có độ lớn F = 80 N và lệch so với phương
ngang góc
. Coi thùng hàng chuyển động đều trên mặt
đất nằm ngang.
a) Viết công thức tính độ lớn của thành phần lực theo phương
song song với mặt đất ( ?
b) Tính độ lớn của thành phần lực theo phương vuông góc với
mặt đất ( )?
c) Tính độ lớn lực ma sát giữa thùng hàng và mặt đất?
Bài 2(0,75 điểm): Để xiết chặt một êcu, người ta tác dụng lên một đầu cán cờ lê một lực
với cán cờ lê một góc α = 570 như hình vẽ. Cho OA = 25 cm. Biết mômen
lực
làm
có độ lớn 8,4 Nm
a) Viết công thức tính mômen lực.
b) Tính cách tay đòn của lực
.
c) Tính độ lớn lực .
Bài 3(0,75 điểm): Một xe đồ chơi có khối lượng m = 0,5 kg, được kéo bằng một lực F = 40 N theo
phương ngang, xe di chuyển một đoạn 2 m (bỏ qua ma sát). Lấy g = 10 m/s2.
a) Nêu các lực tác dụng lên xe đồ chơi (vẽ hình minh họa).
b) Tính công của trọng lực do Trái Đất tác dụng lên xe.
c) Tính công của lực F thực hiện trên đoạn đường đó.
Bài 4(0,75 điểm): Một máy kéo tốn công 5000 J để kéo một vật có khối lượng m = 40 kg đang ở
trên mặt đất lên độ cao h = 10 m. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2.
a) Lượng công 5000 J máy kéo đã tốn là công có ích hay là công toàn phần?
b) Tính hiệu suất của quá trình kéo vật?
c) Tính công suất trung bình của máy kéo biết thời gian kéo là 5 s?
----------- HẾT ----------
SỞ GD – ĐT ĐỒNG NAI
Trường THPT Xuân Lộc
Tổ Vật lí
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC
MÔN: VẬT LÍ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề có 3 phần trắc nghiệm và 4 bài tập tự luận)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3 ĐIỂM)
Câu 1: [NB] Chọn ý đúng về năng lượng?
A. Trong hệ SI năng lượng có đơn vị calo
B. Năng lư
 








Các ý kiến mới nhất