Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Sổ tay tổng hợp kiến thức Toán - Tiếng Việt - Tiếng Anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:03' 13-06-2025
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
T

A

IL

IE

U

O

N

T

H

I.
N

E

T

Tài Liệu Ôn Thi Group

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

1

MỤC LỤC
A. MÔN TOÁN ....................................................................................................................... 4
I - ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG .............................................................................................. 4
1. Số và chữ số .................................................................................................................. 4
2. Số liền trước, số liền sau của một số ............................................................................ 5
3. Phép cộng, các thành phần trong phép cộng................................................................. 5
4. Thứ tự thực hiện dãy các phép tính (cộng, trừ) ............................................................ 5
5. Đề-xi mét ...................................................................................................................... 5
6. Phép trừ – các thành phần trong phép trừ ..................................................................... 5
7. Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ..................................................................... 6
II - PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 20 .................................................... 7
8. Bảng cộng (qua 10)....................................................................................................... 7
9. Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị ............................................................................. 7
10. Bảng trừ (qua 10) ........................................................................................................ 7
11. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị ............................................................... 8
III - KHỐI LƯỢNG – DUNG TÍCH ................................................................................ 8
12. Ki – lô – gam .............................................................................................................. 8
13. Lít................................................................................................................................ 8
IV - PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 100.............................. 8
14. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số ........................................ 8
15. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số ......................................... 9
16. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số ........................................... 9
E

T

17. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số............................................. 9
I.
N

V - LÀM QUEN VỚI HÌNH PHẲNG ............................................................................. 9
N
T

H

18. Điểm, đoạn thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng ................................................. 9
O

19. Đường gấp khúc, hình tứ giác................................................................................... 10
IL
IE

U

VI - NGÀY – GIỜ; GIỜ – PHÚT; NGÀY – THÁNG ................................................... 10
A

20. Ngày – giờ; giờ – phút .............................................................................................. 10
T

21. Ngày – tháng ............................................................................................................. 10
VII – PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ............................................................................ 11
https://TaiLieuOnThi.Net

2 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

22. Phép nhân. Thừa số – tích......................................................................................... 11
23. Thừa số – tích ........................................................................................................... 12
24. Bảng nhân 2, 3, 4, 5 .................................................................................................. 13
25. Phép chia................................................................................................................... 13
26. Số bị chia – số chia – thương .................................................................................... 14
27. Bảng chia 2, bảng chia 5 ........................................................................................... 14
VIII – LÀM QUEN VỚI HÌNH KHỐI........................................................................... 16
28. Khối trụ, khối cầu ..................................................................................................... 16
IX – CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1 000 ....................................................................... 16
29. Đơn vị, chục, trăm, nghìn ......................................................................................... 16
30. Các số tròn trăm, tròn chục ....................................................................................... 17
31. Số có ba chữ số ......................................................................................................... 18
32. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị ................................................................ 19
33. So sánh các số có ba chữ số ...................................................................................... 19
X – ĐỘ DÀI. ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI. TIỀN VIỆT NAM ............................................... 20
34. Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét ........................................................................................ 20
35. Tiền Việt Nam .......................................................................................................... 21
XI – PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ ..................................................................................... 22
36. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1 000 ........................................................... 22
37. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1 000.................................................................. 23
38. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000............................................................... 23
39. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000 ..................................................................... 24
XII – LÀM QUEN VỚI YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT ....................................... 24
E

T

40. Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu ...................................................................... 24
H

I.
N

41. Biểu đồ tranh ............................................................................................................ 25
N
T

42. Chắc chắn, có thể, không thể .................................................................................... 25

U

O

B. TIẾNG VIỆT .................................................................................................................... 26
IL
IE

I – CHÍNH TẢ ................................................................................................................ 26

T

A

II – LUYỆN TỪ VÀ CÂU.............................................................................................. 29
1. Từ................................................................................................................................ 29

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

3

2. Câu .............................................................................................................................. 30
3. Dấu câu ....................................................................................................................... 31
III – TẬP LÀM VĂN ..................................................................................................... 32
C. MÔN TIẾNG ANH .......................................................................................................... 38
I – TỪ VỰNG – CẤU TRÚC THEO CHỦ ĐỀ ............................................................. 38

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

II – CÂU CHUYỆN NHỎ .............................................................................................. 43

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

4 Tuyensinh247.com

A. MÔN TOÁN
I - ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
1. Số và chữ số
Bảng các số từ 1 đến 100
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99

100

- Có 10 số có một chữ số, đó là:
0; 1; 2;3;4;5; 6; 7; 8; 9.
- Có 90 số có hai chữ số, đó là:
10; 11; 12; ...; 98; 99.

N
T

H

- Số tròn chục là số có chữ số hàng đơn vị là 0.
U

O

- Số chẵn là số có chữ số hàng đơn vị: 0; 2; 4; 6; 8.
IL
IE

- Số lẻ là số có chữ số hàng đơn vị: 1;3;5; 7;9.
T

A

- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn, kém nhau 1 đơn vị.
- Hai số chẵn (lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

I.
N

- Số lớn nhất có một chữ số là số 9; số lớn nhất có hai chữ số là số 99.

E

T

- Số bé nhất có một chữ số là số 0; số bé nhất có hai chữ số là số 10.

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

2. Số liền trước, số liền sau của một số
Đây là tia số:

Trên tia số:
1) Trên tia số có 1 điểm gốc là 0.
2) Các điểm cách đều nhau được ghi số.
3) Mỗi điểm ghi một số theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải (theo chiều mũi tên).
Số liền trước. Số liền sau của một số
- Số liền trước của một số kém số đó 1 đơn vị.
- Số liền sau của một số hơn số đó 1 đơn vị.
- Số 0 không có số tự nhiên liền trước.
3. Phép cộng, các thành phần trong phép cộng

Một số cộng với 0 được kết quả là chính nó.
a0  a
0a  a

E

T

4. Thứ tự thực hiện dãy các phép tính (cộng, trừ)
I.
N

Thực hiện tính lần lượt từ trái sang phải.
N
T

H

5. Đề-xi mét

6. Phép trừ – các thành phần trong phép trừ

A

+ Đổi đơn vị đo, thực hiện phép tính với đơn vị đo:

IL
IE

10 cm  1 dm

cm ; dm.
T

1dm 10 cm;

U

O

+ Đề-xi-mét , kí hiệu là: dm .

https://TaiLieuOnThi.Net

5

6 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

a) Các thành phần trong phép trừ.

b) Tính chất của phép trừ:
- Một số bất kì trừ đi 0 ta được kết quả bằng chính số đó.
Ví dụ:

25  0  25

- Một số bất kì trừ đi chính nó ta được kết quả bằng 0.
Ví dụ:

15  15  0 ; 20  20  0 ; 54  54  0 ; …

7. Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Trong một phép cộng: Muốn tìm một số hạng, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

- Trong một phép trừ:

+ Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ.

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

+ Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

7

II - PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 20
8. Bảng cộng (qua 10)
9  2  11

2  9  11

9  3  12

8  3  11

9  4  13

8  4  12

7  4  11

9  5  14

8  5  13

7  5  12

6  5  11

9  6  15

8  6  14

7  6  13

6  6  12

5  6  11

9  7  16

8  7  15

7  7  14

6  7  13

5  7  12

4  7  11

9  8  17

8  8  16

7  8 15

6  8  14

5  8  13

4  8  12

3  8  11

9  9  18

8  9  17

7  9  16

6  9  15

5  9  14

4  9  13

3  9  12

9. Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị
+ Bài toán thêm một số đơn vị: Ta dùng phép cộng.
+ Bài toán bớt một số đơn vị: Ta dùng phép trừ.
10. Bảng trừ (qua 10)
11  2  9

18  9  7
12  3  9

11  4  7

12  4  8

13  4  9

11  5  6

12  5  7

13  5  8

14  5  9

11  6  5

12  6  6

13  6  7

14  6  8

15  6  9

11  7  4

12  7  5

13  7  6

14  7  7

15  7  8

16  7  9

11  8  3

12  8  4

13  8  5

14  8  6

15  8  7

16  8  8

11  9  2

12  9  3

13  9  4

14  9  5

15  9  6

17  8  9

16  9  7

17  9  8

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

11  3  8

https://TaiLieuOnThi.Net

8 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

11. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
+ Bài toán nhiều hơn một số đơn vị: Ta dùng phép cộng.
+ Bài toán ít hơn một số đơn vị: Ta dùng phép trừ.
III - KHỐI LƯỢNG – DUNG TÍCH
12. Ki – lô – gam
Ki-lô-gam là đơn vị đo khối lượng. Nó dùng để xác định độ nặng nhẹ của các vật
(trọng lượng).
Ki-lô-gam viết tắt là: kg.
1 ki – lô – gam = 1 kg;

2 ki – lô – gam = 2 kg

5 ki – lô – gam = 5 kg;

10 ki – lô – gam = 10 kg

13. Lít
Lít là một đơn vị đo lường. Nó dùng để xác định độ đầy vơi của các chất lỏng trong
bình chứa (thể tích của chất lỏng đó).
Lít viết tắt là: l
1 lít = 1l

(e lờ hay là lờ cao).
2 lít = 2l

3 lít = 3l

IV - PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 100

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

14. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

15. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số

16. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số

17. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số

I.
N

E

T

V - LÀM QUEN VỚI HÌNH PHẲNG

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

18. Điểm, đoạn thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng

https://TaiLieuOnThi.Net

9

10 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

Ta có:
+ Đoạn thẳng AB. (đoạn thẳng bị giới hạn bởi 2 đầu mút)
+ Đường thẳng CD. (đoạn thẳng được kéo dài về 2 phía gọi là đường thẳng)
+ Ba điểm M, N, O cùng nằm trên 1 đường thẳng. M, N, O là ba điểm thẳng hàng.
19. Đường gấp khúc, hình tứ giác

Đường gấp khúc ABCD gồm ba đoạn thẳng: AB, BC, CD
Độ dài đường gấp khúc ABCD là tổng độ dài các đoạn thẳng: AB + BC + CD
VI - NGÀY – GIỜ; GIỜ – PHÚT; NGÀY – THÁNG
20. Ngày – giờ; giờ – phút
+ Một ngày có 24 giờ. Bắt đầu từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau.
+ Một giờ có 60 phút
+ Một phút có 60 giây

I.
N

E

T

21. Ngày – tháng

N
T

H

1 ngày = 24 giờ

U

O

1 giờ = 60 phút

T

A

IL
IE

1 phút = 60 giây

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

Một năm có 12 tháng:
- Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12 có 31 ngày.
- Tháng 4, tháng 6, thnág 9, tháng 11 có 30 ngày.
- Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày.
VII – PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
22. Phép nhân. Thừa số – tích

I.
N

E

T

Mỗi đĩa có 2 quả cam. 3 đĩa như vậy có tất cả 6 quả cam.

N
T

H

Ta chuyển 2  2  2  6 thành phép nhân: 2  3  6

A

IL
IE

U

 gọi là dấu nhân.
T

+ Dấu

O

+ Đọc là: hai nhân ba bằng sáu.

https://TaiLieuOnThi.Net

11

Tài Liệu Ôn Thi Group

12 Tuyensinh247.com
Ví dụ:

2  2  2  2  2  2  2  6  12

2  2  2  2  2  2 là tổng của 6 số hạng bằng nhau, mỗi số hạng là 2.

+ Ta chuyển thành phép nhân, được viết như sau: 2  6  12
+ Đọc là: hai nhân sáu bằng mười hai.
+ Dấu

 gọi là dấu nhân.

23. Thừa số – tích

I.
N

E

Chú ý: 2 x 6 cũng gọi là tích

O

N
T

H

Tích

T

12

U

Thừa số

=

IL
IE

6

A

Thừa số



T

Ví dụ: 2

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

24. Bảng nhân 2, 3, 4, 5
2 1  2

3 1  3

4 1  4

5 1  5

2 2  4
23  6
2 4  8

3 2  6
3 3  9
3  4  12

4 2  6
4  3  12
4  4  16

5  2  10
5  3  15
5  4  20

2  5  10
2  6  12

3  5  15
3  6  18

4  5  20
4  6  24

5  5  25
5  6  30

2  7  14
2  8  16

3  7  21
3  8  24

4  7  28
4  8  32

5  7  35
5  8  40

2  9  18
2  10  20

3  9  27
3  10  30

4  9  36
4  10  40

5  9  45
5  10  50

25. Phép chia
Ta có phép chia: 6 : 3  2
Đọc là: Sáu chia ba bằng hai
Dấu : đọc là dấu chia.

Ta có phép chia: 6 : 2  3
Đọc là: Sáu chia hai bằng ba

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

Dấu : đọc là dấu chia.

https://TaiLieuOnThi.Net

13

Tài Liệu Ôn Thi Group

14 Tuyensinh247.com
Nhận xét:

26. Số bị chia – số chia – thương
10 : 2  5

Mỗi lọ có 5 bông hoa.

Ví dụ:
6
Số bị chia

:

2
Số chia

=

3
Thương

Chú ý: 6 : 2 cũng gọi là thương

27. Bảng chia 2, bảng chia 5

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

Bảng chia 2:

T

A

Học sinh hoàn thành bảng chia 2 từ bảng nhân 2

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

Bảng chia 5:

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

Học sinh hoàn thành bảng chia 5, từ bảng nhân 5

https://TaiLieuOnThi.Net

15

Tài Liệu Ôn Thi Group

16 Tuyensinh247.com

VIII – LÀM QUEN VỚI HÌNH KHỐI
28. Khối trụ, khối cầu
Khối trụ

Khối cầu

* Phân biệt khối trụ và khối cầu

IX – CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1 000

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

29. Đơn vị, chục, trăm, nghìn

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

30. Các số tròn trăm, tròn chục
+ Các số: 100; 200; 300; 400; 500; ...; 900; 1 000 là các số tròn trăm.
Các số tròn trăm đều có số chục và số đơn vị là 0.
+ Các số 10; 20; 30; 40; .... ; 990; 1 000 là các số tròn chục.
Các số tròn chục đều có số đơn vị là 0.

E

T

- Chú ý: Số tròn trăm luôn luôn là số tròn chục, nhưng số tròn chục chưa chắc đã là

H

I.
N

số tròn trăm.

O

N
T

Ví dụ: 600 là số tròn trăm và tròn chục;

T

A

IL
IE

U

250 là số tròn chục nhưng không phải là tròn trăm.

https://TaiLieuOnThi.Net

17

Tài Liệu Ôn Thi Group

18 Tuyensinh247.com
31. Số có ba chữ số

Đọc các số theo thứ tự từ trái qua phải: hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
- Cấu tạo của số có 3 chữ số là gồm các trăm, các chục, các đơn vị.
Ví dụ: 216  200  10  6.
- Lưu ý cách đọc số
*Trường hợp số tận cùng là 1:
+) Số 1 đọc là “một” khi chữ số hàng chục bằng 1 hoặc nhỏ hơn 1. (ví dụ 211, 301).
+) Số 1 đọc là “mốt” khi chữ số hàng chục bằng 2 hoặc lớn hơn 2. (ví dụ 321, 541).
* Trường hợp số tận cùng bằng 4
+) Số 4 đọc là “bốn” khi chữ số hàng chục bằng hoặc nhỏ hơn 1 (ví dụ 214).

T

+) Số 4 đọc là “tư” khi chữ số hàng chục bằng hoặc lớn hơn 2 (ví dụ 324, 654).

H

I.
N

E

*Trường hợp số tận cùng bằng 5

O

N
T

+) Số 5 đọc là “năm” khi chữ số hàng chục bằng 0 (ví dụ 305).

IL
IE

U

+) Só 5 đọc là “lăm” khi chữ số hàng chục lớn hơn 0 và nhỏ hơn 9 (ví dụ 315, 595).

T

A

*So sánh các số có ba chữ số :

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

19

- Khi so sánh các số có ba chữ số ta so sánh từ hàng cao nhất là hàng trăm, nếu bằng
nhau thì so sánh chữ số hàng chục, nếu bằng nhau thì so sánh chữ số hàng đơn vị . (số
nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn)
Ví dụ: 514  329  5  3 .
145  194

 4  9 .

215  216

 5  6 .

32. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị

I.
N

E

T

33. So sánh các số có ba chữ số

N
T

H

+ Trong hai số, số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.

IL
IE

U

O

+ Số nào có ít chữ số hơn thì nhỏ hơn.

+ Nếu hai số có cùng chữ số thì ta so sánh từng chữ số cùng hàng theo thứ tự từ trái
T

A

sang phải.

https://TaiLieuOnThi.Net

20 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

X – ĐỘ DÀI. ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI. TIỀN VIỆT NAM
34. Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét
Đề-xi-mét

Bút chì dài 1 đề-xi-mét
Đề-xi-mét là một đơn vị đo độ dài.
Đề-xi-mét viết tắt là dm.
1 dm = 10 cm; 10 cm = 1 dm.
Mét

Mét là một đơn vị đo độ dài.

I.
N

E

T

Mét viết tắt là m.

N
T

H

1 m = 10 dm; 1 m = 100 cm

T

A

IL
IE

U

O

10 dm =1m; 100 cm = 1 m

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

Ki-lô-mét

Ki-lô-mét là một đơn vị đo độ dài
Ki-lô-mét viết tắt là km.
1 km = 1 000 m
1 000 m = 1 km
Từ một cột cây số đến cột cây số tiếp theo dài 1km.

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

35. Tiền Việt Nam

https://TaiLieuOnThi.Net

21

22 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

XI – PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 1 000

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

36. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1 000

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

37. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1 000

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

38. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000

https://TaiLieuOnThi.Net

23

24 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

39. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000

XII – LÀM QUEN VỚI YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

40. Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

41. Biểu đồ tranh

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

42. Chắc chắn, có thể, không thể

T

A

IL
IE

CHÚC CÁC CON LUÔN HỌC TẬP THẬT TỐT NHÉ!

https://TaiLieuOnThi.Net

25

26 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

B. TIẾNG VIỆT
I - CHÍNH TẢ
Chữ cái
c/k

Phân biệt
Âm đầu “cờ” được ghi bằng các chữ cái c, k, q.
Viết q trước các vần có âm đệm ghi bằng chữ cái u.
Viết k trước các nguyên âm e, ê, i (iê, ia).
Viết c trước các nguyên âm khác còn lại.
- Tên thức ăn và đồ dùng nấu ăn viết là x: xôi, xì dầu, xoong,…
- Các động từ, tính từ thường viết là x: xách, xẻ, xay, xát, xào, xoa,
xúc,…
- Hầu hết các danh từ còn lại viết là s:
+ Chỉ người : sứ giả, đại sứ, sư sãi, giáo sư, gia sư,…
+ Chỉ cây cối: sen, sung, sấu, sắn, si,…
+ Chỉ đồ vật: sọt, sợi dây, sợi vải,…
+ Chỉ sự vật, hiện tượng: sao, sương, sông, sấm, sét,…
Có một số trường hợp ngoại lệ là danh từ nhưng viết là x: xe, xuồng,

E

T

xoan, xoài, xương, túi xách, mùa xuân,…

H

I.
N

- Trong cấu tạo từ láy:
N
T

+ X xuất hiện trong các tiếng có âm đệm (xuề xoà, xoay xở, xoành

IL
IE

U

O

xoạch, xuềnh xoàng,...)

soạt, soạn, soạng, suất.

A

+ S chỉ xuất hiện trong một số ít các âm tiết có âm đệm như: soát,
T

s/x

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

27

- X và s không cùng xuất hiện trong một từ láy.
l/n

- L xuất hiện trong các tiếng có âm đệm (VD: loan, luân, loa,...).
- N không xuất hiện trong các tiếng có âm đệm (trừ 2 âm tiết Hán
Việt: noãn, noa).
- Trong cấu tạo từ láy:
+ L/N không láy âm với nhau.
+ L có thể láy âm với chính nó và láy vần với nhiều phụ âm khác.
VD: lệt bệt, la cà, lờ đờ, lò dò, lạnh lùng,..
+ N chỉ láy âm với chính nó (no nê, nóng nảy, nao núng,...).

g/ng/ngh

- Âm đầu “gờ” được ghi bằng con chữ g, gh.
- Âm đầu “ngờ” được ghi bằng con chữ ng, ngh.
- Viết gh, ngh trước các nguyên âm e, ê, i, iê (ia).
- Viết g, ng trước các nguyên âm khác còn lại

T

- Gi và d không cùng xuất hiện trong một từ láy.
I.
N

E

- Những từ láy vần, nếu tiếng thứ nhất có phụ âm đầu là l thì tiếng
N
T

H

thứ hai có phụ âm đầu là d (lim dim, lò dò, lai dai, líu díu,...).

IL
IE

U

O

- Từ láy mô phỏng tiếng động đều viết r (róc rách, rì rào, réo rắt,...).

A

- Gi và r không kết hợp với các tiếng có âm đệm. Các tiếng có âm
đệm chỉ viết với d (duyệt binh, duy trì, doạ nạt, doanh nghiệp,...).
T

r/d/gi

https://TaiLieuOnThi.Net

28 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

- Tiếng có âm đầu r có thể tạo thành từ láy với tiếng có âm đầu b, c,
k (gi và d không có khả năng này) (VD: bứt rứt, cập rập,...).
- Trong từ Hán Việt, tiếng có thanh ngã (~), nặng (.) viết d; mang
thanh hỏi (?), sắc (/) viết với gi.
- Những danh từ (hay đại từ) chỉ quan hệ thân thuộc trong gia đình
chỉ viết với ch (không viết tr): cha, chú, cháu, chị, chồng, chàng, chút,
chắt,...
- Những danh từ chỉ đồ vật thường dùng trong nhà chỉ viết với ch:
chạn, chum, chén, chai, chõng, chiếu, chăn, chảo, chổi,...
- Từ có ý nghĩa phủ định chỉ viết với ch: chẳng, chưa, chớ, chả,...
- Tên cây, hoa quả; tên các món ăn; cử động, thao tác của cơ thể,
động tác lao động chân tay phần lớn viết với ch : chanh, cháo, che,
- Tiếng trong từ Hán Việt mang thanh nặng (.) và huyền (\) viết tr.
Ví dụ: trịnh trọng, trầm ngâm ….
- Trong cấu tạo từ láy:
- Khả năng tạo từ láy của tr hạn chế hơn ch.
Tr tạo kiểu láy âm là chính (trắng trẻo), còn ch cấu tạo vừa láy âm,
vừa láy vần (chông chênh, chơi vơi) (tr chỉ xuất hiện trong một vài

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

từ láy vần: trọc lóc, trụi lũi).

T

ch/tr

https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

29

II - LUYỆN TỪ VÀ CÂU
1. Từ
Từ chỉ đặc điểm

Từ chỉ sự vật

Từ chỉ hoạt động

Từ chỉ sự vật là từ chỉ tên của: Từ chỉ đặc điểm là từ chỉ:
- Con người, bộ phận của con -

Là những từ chỉ:

Màu sắc: xanh, đỏ, - Hoạt động của con

người, con vật, bộ phận của tím,....

người,

con vật: ông, bà, bác sĩ, giáo

đứng, học, viết , nghe,

viên, trâu, bò, sừng, cánh,
mỏ, vuốt, ….

- Hình dáng, kích thước: to
tướng, nhỏ bé, mỏng......

con

vật:

quét (nhà), nấu (cơm),
tập luyện,.....

- Chỉ mùi, vị : thơm phức,
- Cây cối, bộ phận của cây

ngọt lịm,......

cối: táo, mít, lá, hoa, nụ,…
- Các đặc điểm khác: nhấp

- Đồ vật: quạt, bàn, ghế,..

nhô, mỏng manh, già, non,

- Các từ ngữ về thời gian, thời trẻ trung, xinh đẹp,....
tiết: ngày, đêm, chớp, động
đất,…
- Các từ ngữ về thiên nhiên:
đất, nước, ao, biển, hồ, núi,
thác, bầu trời, mặt đất,

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

mây,.....

https://TaiLieuOnThi.Net

đi,

Tài Liệu Ôn Thi Group

30 Tuyensinh247.com
2. Câu
2.1. Kiểu câu
Kiểu câu

Ai là gì?

Ai thế nào?

Ai làm gì?

Chức năng Dùng để nhận định, Dùng để kể về hoạt động Dùng để miêu tả đặc
giao tiếp

Bộ

giới thiệu về một của người, động vật hoặc điểm, tính chất hoặc
người, một vật nào vật được nhân hóa.

trạng

đó.

người, vật.

phận - Chỉ người, vật.

trả lời cho
câu

hỏi

- Trả lời cho câu hỏi
Ai? Cái gì? Con gì?

Ai?

thái

của

- Chỉ người, động vật - Chỉ người, vật.
hoặc vật được nhân hóa.

- Trả lời câu hỏi Ai?

- Trả lời câu hỏi Ai? Con Cái gì? Con gì?
gì? Ít khi trả lời câu hỏi
cái gì?( trừ trường hợp sự
vật ở bộ phận đứng trước
được nhân hóa.)

Bộ

phận - Là tổ hợp của từ - Là từ hoặc các từ ngữ - Là từ hoặc các từ

trả lời cho “là” với các từ ngữ chỉ hoạt động.

ngữ chỉ đặc điểm,

câu hỏi là chỉ sự vật, hoạt động,

tính chất hoặc trạng

(làm trạng thái, tính chất.

nào? )

thế

- Trả lời cho câu hỏi

- Trả lời cho câu hỏi

là gì? là ai? là con

thế nào?

H

I.
N

gì?

- Bạn Mai đang quét nhà. - Bông hoa hồng rất

Ai?: Mẹ em

Ai?: Bạn Mai

Là gì?: Là giáo viên.

Làm gì?: đang quét nhà.

N
T

Mẹ em là giáo viên.

IL
IE

U

O

đẹp.

Ai?: Bông hoa hồng

A

T

Ví dụ

T

gì?/

thái.

gì?

E

gì?

- Trả lời cho câu hỏi làm

https://TaiLieuOnThi.Net

Thế nào?: rất đẹp.

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

31

2.2. Cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu? Khi nào? Để làm gì?

ĐÂU?

KHI
NÀO?

ĐỂ
LÀM
GÌ?

- Mục đích hỏi: Dùng để hỏi về địa điểm hoặc nơi chốn
- VD: Nhà bạn ở đâu thế?

-

Nhà mình ở Hà Nội.

- Mục đích hỏi: Dùng để hỏi về thời gian?
- VD: Khi nào cậu học bài xong? - Khoảng 20 phút nữa nhé!

- Mục đích hỏi: Dùng để hỏi về mục đích?
- VD: Cậu vẽ tranh để làm gì? - Tớ vẽ tranh để tặng mẹ.

3. Dấu câu
3.1. Dấu chấm
- Dùng để kết thúc câu kể.
- Ví dụ : Sân trường hôm nay được quét dọn sạch sẽ.
3.2. Dấu chấm hỏi (dấu chấm hỏi):
- Đặt sau câu hỏi.
Ví dụ: Cậu có buồn không?
E

T

3.3. Dấu chấm than
I.
N

- Dùng ở cuối những câu bộc lộ cảm xúc.
N
T

H

Ví dụ :Ôi, chiếc váy này thật đẹp làm sao!
U

O

3.4. Dấu phẩy
IL
IE

- Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu (Ngăn cách các từ cùng chỉ đặc điểm,
A

từ cùng chỉ hoạt động – trạng thái, cùng chỉ sự vật trong câu).
T

Ví dụ: Linh, Lan, Huy cùng tham gia cuộc thi văn nghệ toàn trường.

https://TaiLieuOnThi.Net

32 Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

- Ngăn cách thành phần phụ với thành phần chính (Khi thành phần này đứng ở đầu câu)
Ví dụ: Trong lớp, chúng em đang nghe giảng.
III. TẬP LÀM VĂN
Viết thời gian biểu
- Học sinh chia ra các khoảng thời điểm: sáng – chiều – tối.
- Mỗi khoảng thời gian các em nêu cụ thể từng công việc mình làm trong mỗi khung
giờ.
Viết tin nhắn
Viết tiên nhắn, học sinh cần đảm bảo những nội dung sau:
1. Ngày nhận tin nhắn.
2. Người nhận tin nhắn.
3. Nội dung tin nhắn: Vì sao viết tin nhắn? Thời gian? Địa điểm?
4. Người viết tin nhắn kí tên.
Viết lời chào hỏi
Viết lời chào hỏi, học sinh cần đảm bảo những nội dung sau:
- Chào hỏi đúng với tình huống giao tiếp.

E

T

- Lời chào hỏi cần phải lịch sự, chân thành.

H

I.
N

- Viết lời chào hỏi đúng chính tả.

U

T

A

- Viết lời xin lỗi đúng tình huống giao tiếp.

IL
IE

Viết lời xin lỗi, học sinh cần đảm bảo những nội dung sau:

O

N
T

Viết lời xin lỗi

- Cần đáp lại lời xin lỗi với thái độ lịch sự, biết cảm thông và tha thứ.
https://TaiLieuOnThi.Net

Tuyensinh247.com

Tài Liệu Ôn Thi Group

- Viết lời xin lỗi đúng chính tả.
Viết bưu thiếp
Nội dung bưu thiếp, học sinh cần đảm bảo những nội dung sau:
- Ngày/tháng/năm viết bưu thiếp.
- Nội dung bưu thiếp: lời nhắn gửi, chúc mừng,…
- Người viết bưu thiếp kí tên.
- Địa chỉ người nhận.
Viết tự thuật
Viết bản tự thuật, học sinh cần đảm bảo những nội dung sau:
- Tiêu đề: TỰ THUẬT
- Họ và tên: (Ghi đầy đủ họ và tên).
- Giới tính: Nam, nữ (Ghi giới tính: Nam hoặc nữ).
- Ngày sinh: (Ngày-tháng- năm).
- Nơi sinh:
- Quê quán:

T

- Nơi ở hiện nay:

I.
N

E

- Học sinh lớp:

N
T

H

- Trường:

IL
IE

U

O

- Địa điểm, ngày … tháng …năm …

T

A

- Người tự thuật kí tên.

https://TaiLieuOnThi.Net

33

Tài Liệu Ôn Thi Group

34 Tuyensinh247.com
Giới thiệu đồ vật quen thuộc

Giới thiệu đồ vật, học sinh cần đảm bảo những ý sau:
- Đồ vật được giới thiệu là gì?
- Đồ vật đó bao gồm những bộ phận nào?
- Đồ vật đó giúp ích gì cho em/gia đình/…?
Tả đồ vật quen thuộc
Tả đồ vật quen thuộc, học sinh đảm bảo những nội dung sau:
- Giới thiệu đồ vật mà em sẽ tả.
- Miêu tả về hình dáng, kích thước, màu sắc, … của đồ vật.
- Công dụng của đồ vật vớ...
 
Gửi ý kiến