Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 8. khtn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 09h:28' 23-04-2025
Dung lượng: 50.4 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
MỘT SỐ TÍNH CHẤT HÓA HỌC- LƠP 8
I.TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXYGEN
1. TÁC DỤNG VỚI PHI KIM:
PK + OXYGEN - OXIDE ACID
S + O2
SO2
2. TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI:
KL + OXYGEN  OXIDE BASE
Mg

+ O2

MgO

3Fe +2O2
Fe3O4
3. TÁC DỤNG VỚI HỢP CHẤT HỮU CƠ
HỢP CHẤT HỮU CƠ + OXYGEN - CARBONIC
CH4

+ 2 O2

+ WATER

CO2 +2 H2O

II. TÍNH CHẤT HÓA HOC CỦA HYDROGEN
1. TÁC DỤNG VỚI OXYGEN:
HYDROGEN + OXYGEN  WATER
2H2 + O2
2 H2O
2. TÁC DỤNG VỚI OXIDE KIM LOẠI
OXIDE KIM LOẠI + KHÍ HYDROGEN  KIM LOẠI + WATER
CuO + H2

Cu + H2O

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NƯỚC

1. Tác dụng với kim loại:kim loại kiềm : Na, K, Ca, Ba
WATER + kim loại kiềm  BASE + khí hydrogen
2 Na + 2 H2O



2 NaOH + H2 ↑
Sodium hydroxide

2. Tác dụng với một số oxide base:
Oxide base ( KL kiềm) + water  base ( dd làm quỳ tím hóa xanh)
- Ví dụ: CaO + H2O



Ca(OH)2

Calcium hydroxide
- Dung dịch base làm đổi màu quỳ tím thành xanh, phenolphtalein
không màu sang màu đỏ.
3. Tác dụng với một số oxide acid:
Oxide acid + water  Acid ( Làm quỳ tím hóa đỏ)

Ví dụ:P2O5 + 3 H2O



2 H3PO4

Phosphoric acid
- Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
ĐIỀU CHẾ
1.OXYGEN
KClO3

KCl + O2

KMnO4

K2MnO4 + MnO2 + O2

2.HYDROGEN : KIM LOẠI

+ ACID  MUỐI + KHÍ HYDROGEN

Zn + HCl  ZnCl2 + H2
Fe + H2 SO4  FeSO4 + H2
3.WATER
H2

+

O2

H2 O

ACID. BASE. MUỐI
I. KHÁI NIỆM, CTHH ACID
1. Khái niệm: H + GỐC ACID
2. Công thức hóa học: HaA
Ví dụ: Sulfuric acid có CTHH là H2SO4
3. Phân loại: Dựa vào thành phần phân tử, axit chia làm 2 loại:
- Acid có oxygen. Ví dụ: H2SO4, HNO3 ...
- Acid không có oxygen. Ví dụ: HCl, H2S ...
4. Tên gọi:
a. Acid không có oxygen.
Tên acid: Hydro + tên phi kim + IC+ Acid
Ví dụ: HCl : Hydro chloric acid
b. Acid có oxygen:
- Acid có nhiều nguyên tử oxygen:
Tên acid: tên phi kim + ic +acid
Vd: H2SO4: sulfuric acid (= SO4: sulfate)
- Acid có ít nguyên tử oxygen:
Tên acid: tên phi kim + ous + acid

Vd: H2SO3: sulfurous acid (= SO3: sulfite)

Tên axit
Hydrochloric acid
Nitric acid
sulfuric acid
Carbonic acid
Phosphoric acid

Đáp án Bảng 1
Thành phần
CTH
Số nguyên tử Gốc
H
hydrogen
acid
HCl
1H
Cl
HNO3
1H
NO3
H2SO4
2H
SO4
H2CO3
2H
CO3
H3PO4
3H
PO4

Hóa trị
của gốc
acid
I
I
II
II
III

II. KHÁI NIỆM, CTHH BASE:
1. Khái niệm: KIM LOẠI + OH
2. Công thức hóa học: M (OH)n ; n = hóa trị của kim loại.
Ví dụ: Sodium hydroxide có CTHH là NaOH
3. Cách gọi tên:
Tên base:
tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hydroxide.
Ví dụ: Ca(OH)2: caclium hydroxide
Fe(OH)2 : Iron (II) hydroxide
Fe(OH)3: Iron (III) hydroxide, …
4. Phân loại: dựa vào tính tan, base chia làm 2 loại:
a. Base tan được trong nước (gọi là kiềm).
Ví dụ: NaOH, KOH, ...
b. Base không tan được trong nước.
Ví dụ: Cu(OH)2, Mg(OH)2, ...
Đáp án Bảng 2
Thành phần
Hóa trị
Tên bazơ
CTHH Nguyên
tử Số nhóm của kim
loại
kim loại
OH
Sodium hydroxide
Potassium hydroxide
Calcium hydroxide
Iron (III) hydroxide

NaOH
KOH
Ca(OH)2
Fe(OH)3

Na
K
Ca
Fe

1
1
2
3

I
I
II
III

III. MUỐI
1. Khái niệm: KIM LOẠI + GỐC ACID
2. Công thức hóa học: MxAY
- Gồm 2 phần: kim loại và gốc acid
Ví dụ:
- Na2SO4: kim loại Na; gốc acid (= SO4)
- NaHSO4: kim loại: Na; gốc acid(- HSO4).
3. Tên gọi:
Tên muối:
tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc acid.
Ví dụ: CaSO4: Calcium sulfate
Fe(NO3)2: Iron (II) Nitrate
Fe(NO3)3: Iron (III) Nitrate.
4. Phân loại: Dựa vào thành phần, muối được chia làm 2 loại:
a. Muối trung hòa: là phân tử muối không có nguyên tử H
- Ví dụ: Na2SO4 ; CaCO3 ...
b. Muối acid: là phân tử muối có nguyên tử H .
- Ví dụ: NaHSO4 ; Ca(HCO3)2 ...
Đáp án Bảng 3
CTHH
CTHH
Thành phần
của acid
của muối
Nguyên tử Hóa trị
kim loại
-Gốc
acid
HCl
KCl, MgCl2
K, Mg
-Cl
H2SO4
ZnSO4, Al2(SO4)3 Zn, Al
=SO4
HNO3
NaNO3,
Na, Fe
-NO3
H2CO3
Fe(NO3)2
K, Ca
=CO3
H3PO4
K2CO3, CaCO3
Na, Ca
PO4
Na3PO4,
Ca3(PO4)2
 
Gửi ý kiến