Lớp 7.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi văn thú
Ngày gửi: 10h:19' 17-04-2025
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: bùi văn thú
Ngày gửi: 10h:19' 17-04-2025
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ
Ngày soạn: 01/9/2024
Ngày giảng: 7A1 .............
Tiết 1 + 2
,7A2:..................
BÀI 1: TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ Q .
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
2. Năng lực
- Năng lực chung:
. Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
. Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
- Năng lực riêng:
. Tư duy và l/luận toán học, mh hóa toán học, sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
. Biểu diển được một số hữu tỉ trên trục số.
. So sánh được hai số hữu tỉ.
. Viết được một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau.
3. Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- C/chỉ t/cực xdựng bài, có tr/nhiệm, c/động chiếm lĩnh kt theo sự h/dẫn của GV.
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, thước thẳng có chia khoảng.
2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng
nhóm, bút viết bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động của GV - HS
Hoạt động 1: Khởi động
Sản phẩm dự kiến
a) Mục tiêu:
- GV giới thiệu vị trí vai trò của chương I.
- HS thấy nhu cầu của việc sử dụng số hữu tỉ.
- Tình huống mở đầu thực tế, gần gũi → gợi tâm thế, tạo hứng thú học tập.
1
b) Nội dung: Vai trò, vị trí (SGV tr 30); ND phần mở đầu (SGK tr 5)
- GV yêu cầu HS đọc tình huống mở đầu
→GV d/dắt, p/tích, gthiệu chỉ số WHtR
+ GV đặt vấn đề:
Ông An cao 180 cm, vòng bụng 108 cm.
Ông Chung cao 160 cm, vòng bụng 70 cm.
Theo em nếu tính theo chỉ số WHtR, sức khỏe của ông An Câu trả lời của HS
hay ông Chung tốt hơn?
- HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm đôi để
trả lời câu hỏi của GV.
- GV gọi một số HS trả lời, HS khác nx, bổ sung.
- GV đgkq của Hs, trên c/sở đó ddắt Hs vào bài học mới.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
1- Khái niệm về số hữu tỉ và biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
a) Mục tiêu:
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ
- Giúp HS có cơ hội trải nghiệm, thảo luận về số hữu tỉ thông qua việc viết các số
đã cho dưới dạng một phân số.
- Biểu diển được một số hữu tỉ trên trục số.
b) Nội dung: TTKP; HĐ1, HĐ2; VD1; LT1; ĐH-NH; câu hỏi; LT2
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, thực
hiện HĐ1, HĐ2.
- HS theo dõi SGK, thảo luận, trao đổi và hoàn
thành các yêu cầu HĐ1, HĐ2..
+ GV: quan sát và trợ giúp HS.
- HS trả lời, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, dẫn
dắt:
“Các phân số bằng nhau … là các số hữu tỉ.
Như vậy, em hiểu thế nào là số hữu tỉ?”
+ GV chốt lại kt khái niệm và kí hiệu số hữu
tỉ.
+ 1-2 HS đọc phần kiến thức trọng tâm.
+ GV lưu ý cho HS phần Chú ý:
- GV tquát, nx qtrình hđ của các HS, cho HS
nhắc lại các k/niệm số htỉ, kí hiệu và các lưu ý
cần nhớ.
* GV yêu cầu đọc hiểu Ví dụ 1, hoạt động cặp
đôi nói cho nhau nghe đáp án của mình.
2
a) Khái niệm về số hữu tỉ
HĐ1:
Chỉ số WHtR của ông An và ông
Chung lần lượt là:
108: 180 = 0,6
70: 160 = 0,4375
HĐ2:
a) -2,5 = (-5)/2=(-10)/4=(-20)/8
b) 2 3/4=11/4=22/8=44/16
⇒Kết luận: (sgk-6)
Tập hợp các số hữu tỉ được kí
hiệu là Q.
Chú ý: (sgk-6)
Luyện tập 1:
Các số 8; -3,3; 3 3/2 đều là các
số hữu tỉ. Vì các số đó đều viết
được dưới dạng phân số .
Nhận xét: (sgk-6)
+ HS áp dụng kiến thức hoàn thành LT1.
+ GV dẫn dắt để HS rút ra nhận xét (sgk-6)
* GV y/c HS nhớ lại kt và nêu lại cách bdiễn
số nguyên trên trục số.
- Gv dẫn dắt, hướng dẫn, phân tích cho HS
cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số(sgk – tr7)
(H1.2a)
b) Cách biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số: (SGK – tr7)
(H1.2b)
?. Mỗi điểm A, B, C trên trục số
Hình 1.4 biểu diễn số hữu tỉ :
2/3;
-5/6; -2 1/6.
(H1.3).
+ Trên trục số, điểm biểu diễn số
hữu tỉ a được gọi là điểm a.
* GV yêu
cầu HS
áp Luyện tập 2.
dụng làm bài tập?.
- HS theo dõi SGK, thảo luận, trả lời ?
- Cá nhân: giơ tay trả lời.
* Nhận xét: sgk-7
- Gv nhận xét câu trả lời
* HS áp dụng các bước biểu diễn số hữu tỉ để
trình bày Luyện tập 2 vào vở.
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
- 1 HS: lên trình bày bảng.
- Gv đánh giá bài làm
* GV lưu ý, dẫn dắt, đặt câu hỏi, rút ra nhận
xét cho HS như trong (SGK – tr7).
Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
b) Nội dung: HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm BT 1.1- 1.4 sgk-
Nhiệm vụ 1: Hoàn thành BT1.1
- GV tổ chức cho HS hoàn thành cá
nhân BT1.1 (SGK - tr9), sau đó trao đổi,
kiểm tra chéo đáp án.
- GV mời đại diện 2-3 HS trình bày
miệng. Các HS khác chú ý nhận xét, bổ
sung.
- GV chữa bài, lưu ý HS những lỗi sai.
Bài 1.1:
a) 0,25 ∈Q . Đúng
−6
b) 7 ∈ Q. Đúng
c) -235 ∉ Q. Sai.
−235
Vì -235 = 1 ∈ Q.
Bài 1.2:
3
Nhiệm vụ 2: Hoàn thành BT1.2
a) Số đối của số -0,75 là: 0,75
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành b) Số đối của số 6 1 là: −6 1
5
5
BT1.2 vào vở, sau đó hoạt động cặp đôi
kiểm tra chéo đáp án.
Bài 1.3:
- GV mời 2 HS trình bày giơ tay trình
Các điểm A, B, C, D lần lượt biểu diễn
bày miệng.
các số hữu tỉ:
- GV chốt đáp án và lưu ý HS lỗi sai.
−7 −1 1 4
; 3 ; 2; 3 .
Nhiệm vụ 3: Hoàn thành BT1.3
6
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành
BT1.3 bài cá nhân.
Bài 1.4:
- GV mời 2-3 HS trình bày miệng.
a) Trong các phân số trên, những phân
Các bạn khác chú ý lắng nghe và bổ
số biểu diễn số hữu tỉ -0,625:
sung.
−5 5 −20 −10 −25
;
;
;
;
.
Nhiệm vụ 4: Hoàn thành BT1.4
8 −8 32
16
40
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành
b) Biểu diễn số hữu tỉ
−5
BT4 theo cá nhân, sau đó trao đổi cặp
−0,625= trên trục số:
8
đôi kiểm tra chéo đáp án.
- GV mời 2 HS trình bày bảng. Các HS
khác nhận xét, sửa chữa, bổ sung.
- GV chữa bài, chốt lại đáp án, lưu ý HS
các lỗi sai hay mắc.
Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu: Củng cố về số hữu tỉ và cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
b) Nội dung: Bài tập trắc nghiệm ; BT 1.6 (sbt- tr 8)
- Gv nêu bài tập trắc nghiệm
-BTTN : HS chọn đáp án
Câu 1: Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu
1C ; 2A ; 3B
là?
Bài 1.6 ( sbt)
*
a) N
b) N
c) Q
d) R
- Ta thấy đoạn thẳng đơn vị từ điểm 0
Câu 2: Chọn câu đúng?
đến điểm 1 được chia thành 6 phần
a)
b)
bằng nhau nên mỗi đơn vị mới bằng
đơn vị cũ.
- Điểm A nằm về bên trái điểm 0 và
cách điểm 0 ba đơn vị mới nên điểm A
b) c)
d)
Câu 3: Trong các phân số sau, phân số
nào biểu diễn số hữu tỉ
a)
biểu diễn số hữu tỉ
hay
- Điểm B nằm về bên trái điểm 0 và
cách điểm 0 hai đơn vị mới nên điểm B
b)
c)
d) Một đáp án khác
Bài 1.6 sbt. Các điểm A, B, C, D (H.
biểu diễn số hữu tỉ
4
hay
1.3) lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ nào?
- Điểm C nằm về bên phải điểm 0 và
cách điểm 0 hai đơn vị mới nên điểm C
biểu diễn số hữu tỉ hay hay
- Điểm D nằm về bên phải điểm 0 và
cách điểm 0 bảy đơn vị mới nên điểm
D biểu diễn số hữu tỉ
Hướng dẫn HS học bài ở nhà, chuẩn bị cho bài học sau:
- GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện biểu diễn phân số trên
trục số, tìm các phân số biểu diễn số hữu tỉ cho trước để HS thực hiện bài tập
chính xác nhất.
- Làm BT 1.2 ; 1.7 (sbt- 8)
- Đọc trước ND mục 2 : Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ
Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Tiết 2:
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV - HS
Sản phẩm dự kiến
Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu: Ôn lại khái niệm số hữu tỉ và cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
HS vận dụng kiến thức giải bài tập.
b) Nội dung: Bài tập 1.7 (sbt- tr 8)
-GV? : Thế nào là số hữu tỉ? Cách biểu
- HS trả lời câu hỏi và làm BT1.7
diễn số hữu tỉ trên trục số như thế nào.
+Ta có BCNN (2;5) = 10 nên
Vận dụng làm Bt 1.7 (sbt- tr7)
=
; =
Hãy biểu diễn hai số hữu tỉ
và trên +Ta chia đoạn thẳng đơn vị thành 10
cùng một trục số.
phần bằng nhau, lấy 1 đoạn làm đơn
vị mới (đơn vị mới bằng đơn vị
cũ). Khi đó ta có biểu diễn các số
hữu tỉ như sau:
- GV mời 1HS trình bày bảng. Các HS
khác nhận xét, sửa chữa, bổ sung.
- GV chữa bài, chốt lại đáp án.
5
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
a) Mục tiêu:
- Giúp HS so sánh được hai số hữu tỉ.
- HS biết sử dụng phân số để so sánh hai số hữu tỉ.
b) Nội dung: HĐ 3,4; chú ý; VD2; nhận xét; LT3
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi,
2. Thứ tự trong tập hợp các số hữu
hoàn thành HĐ3, HĐ4.
tỉ
- HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận HĐ3.
−3
−3 5
kiến thức, hoàn thành các yêu cầu, hoạt
a) −1,5= 2 ; Có: 2 < 2
động cặp đôi, kiểm tra chéo đáp án.
−3
−3 −5
; Có
>
→GV gọi một số HS báo cáo kết quả, các b) −0,375=
8
8
8
HS khác chú ý lắng nghe, nhận xét. GV
HĐ4.
chữa bài, chốt đáp án.
-> GV dẫn dắt, đi tới kết luận như khung
kiến thức trọng tâm (SGK – tr8).
⇒Kết luận: Sgk- tr8
- GV cho 1-2 HS đọc, phát biểu khung
kiến thức trọng tâm.
- GV đặt câu hỏi dẫn dắt, để học sinh rút Chú ý: Sgk- tr8
ra nhận xét như trong phần Chú ý.
Quan sát trục số, các em hãy cho biết
hữu tỉ, số nào là số hữu tỉ dương, số nào
là số hữu tỉ âm, số nào không là số hữu tỉ
VD2 Sgk- tr8
dương cũng không là số hữu tỉ âm?
- GV yêu cầu HS đọc, thảo luận, trao đổi Nhận xét:
hỏi đáp cặp đôi Ví dụ 2 để hiểu kiến thức. Ta có thể sử dụng tính chất bắc cầu
- GV lưu ý thêm phần Nhận xét cho HS. để so sánh 0,7 và 6 bằng cách như
5
+ HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận
sau:
kiến thức
6
6
Vì 0,7 < 1 và 1 < 5 nên 0,7 < 5 .
- HS áp dụng kiến thức sắp xếp các số
hữu tỉ bằng cách hoàn thành LT 3.
Luyện tập 3.
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
Thứ tự từ nhỏ đến lớn:
- HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày
−3
1
−2 ;
; 3,125 ; 5 .
2
4
- GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng
tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào
vở.
Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
b) Nội dung: BT1.5 (sgk) ; Bt 1.3-1.5 (sbt – tr7)
6
Nhiệm vụ 1: BT1.5 - sgk
- GV yêu cầu HS tự hoàn thành bài 1.5
vào vở.
- GV mời một số bạn trình bày miệng,
các bạn khác chú ý nghe, nhận xét.
Bài 1.5:
a) -2,5 và -2,125
Có: -2,5 < -2,125
−1
1
b) 10 000 và 23 456
−1
1
Có: 10000 < 23456
BT1.3(sbt- tr7)
Nhiệm vụ 2: BT1.3(sbt- tr7)
a) nối với 3
b) nối với 2
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành c) nối với 1
d) nối với 4
BT1.3 vào vở, sau đó hoạt động cặp đôi -Số hữu tỉ dương là số mà tử số và
kiểm tra chéo đáp án.
mẫu số cùng dấu.
- GV mời 2 HS trình bày giơ tay trình
-Số hữu tỉ âm là số mà tử số và mẫu
bày miệng.
số khác dấu.
- GV chốt đáp án và lưu ý HS lỗi sai.
BT1.4(sbt- tr7)
a) So sánh với số trung gian số 0
Nhiệm vụ 3: BT1.4 (sbt- tr7)
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành b) QĐM hai phân số
BT1.4 bài cá nhân.
- GV mời 2-3 HS trình bày bảng.
c) Đưa hai p/s về phân số cùng tử số 18
Các bạn khác quan sát và bổ sung.
Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu:
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức.
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống.
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 Vận dụng:
hoàn thành bài tập
Nếu tính theo chỉ số WHtR, sức khỏe
+ Vận dụng
của ông Chung tốt hơn.
+ Bài 1.6 (SGK -tr9).
Vì chỉ số của ông An là:
- HS thực hiện hoàn thành bài tập được 108: 180 = 0,6 nằm trong ngưỡng
giao và trao đổi cặp đôi đối chiếu đáp thừa cân.
án.
Còn chỉ số của ông Chung là: 70: 160
= 0,4375 nằm trong ngưỡng sức khỏe
- GV mời đại diện một vài HS trình bày tốt.
miệng.
Bài 1.6 : Các quốc gia theo tuổi thọ
7
trung dự kiến từ nhỏ đến lớn:
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến
thức.
1
2
1
78 ; 81 ; 82,5; 83; 83 .
2
5
5
Hướng dẫn HS học bài ở nhà, chuẩn bị cho bài học sau:
- Ghi nhớ kiến thức trong bài.
- Hoàn thành các bài tập 1.8, 1.9 trong SBT
- Chuẩn bị bài mới “ Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ”.
Ngày soạn: 6/ 9/2024
Ngày giảng 7A1: ....................; 7A2: ...................................
Tiết 3 + 4
BÀI 2. CỘNG, TRỪ,NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
2. Năng lực
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
- Năng lực riêng: tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công
cụ, phương tiện học toán; giải quyết vấn đề toán học.
+ Vận dụng được các tính chất của các phép cộng, trừ, nhân, chia và quy tắc dấu
ngoặc để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
+ Giải quyết các bài toán thực tiễn gắn với thực hiện phép cộng, phép trừ, phép nhân,
phép chia hai số hữu tỉ.
3. Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức
theo sự hướng dẫn của GV.
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ;
biết tích hợp toán học và cuộc sống.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: SGK, SGV, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, PBT,..
2 - HS: Ôn tập các phép tính về phân số, số thập phân và hỗn số đã học.
8
- SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút
viết bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Ngày giảng:
Tiết 3
Hoạt động của GV - HS
Sản phẩm dự kiến
Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu:
- Gợi mở động cơ dẫn dẫn nhu cầu thực hiện các phép toán giữa các số hữu tỉ.
- Gợi tâm thế, tạo hứng thú học tập.
b) Nội dung: Bài toán mở đầu (SGK tr 10)
- GV dẫn dắt, đặt vấn đề qua bài toán mở
đầu và yêu cầu HS thảo luận nhóm đưa ra
biểu thức tính (chưa cần HS giải):
+ GV chiếu ND bài toán mở đầu
+ GV chiếu slide hình ảnh minh họa.
+ GV gợi ý và gợi mở cho HS đẫn đến thực
hiện phép tính với số hữu tỉ:
“ Trong 50s đầu, với vận tốc 0,8 m/s, khinh
khí cầu bay lên một quãng đường cách mặt Bảng nhóm HS
đất bao xa?”
+ Sau 50 giây bay lên từ mặt đất,
5
“ Sau 27s, với vận tốc 9 m/s, khinh khí cầu khinh khí cầu cách mặt đất là:
0,8.50 = 40 (m).
giảm độ cao bao nhiêu?”
+ Sau 27 giây hạ độ cao, khinh
“ ⇒Sau 27s, khinh khí cầu cách mặt đất bao
5
khính
cầu
giảm
độ
cao
là:
. 27
xa?”
9
- HS qsát và chú ý lắng nghe, thảo luận =15(m).
nhóm và thực hiện y/cầu theo dẫn dắt của + Vậy sau 27 giây, khinh khí cầu
GV.
cách mặt đất là: 40 – 15 = 25 (m).
- GV gọi đại diện một số thành viên nhóm
HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó
dẫn dắt HS vào bài học mới.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
1. Cộng và trừ hai số hữu tỉ
a) Mục tiêu:
- Hình thành quy tắc cộng và trừ hai số hữu tỉ.
- Giúp HS có cơ hội trải nghiệm phép cộng, phép trừ hai số hữu tỉ dựa trên phép
cộng, phép trừ hai phân số.
b) Nội dung: TTKP; HĐ1; HĐ2; VD1; LT1, VD2, LT2
9
* GV yêu cầu HS thảo luận nhóm thực
hiện HĐ1 và HĐ2 để ôn lại quy tắc và
cách cộng, trừ phân số (cùng mẫu, khác
mẫu).
- HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn thành vở.
+ HS trả lời trình bày miệng/ trình bày
bảng, cả lớp nhận xét.
+GV dẫn dắt, đặt câu hỏi và rút ra kết luận
trong hộp kiến thức
Vậy muốn cộng trừ hai số hữu tỉ, ta làm
như thế nào?
+ GV mời một vài HS đọc khung kiến thức
trọng tâm.
- GV tổng quát, nhận xét quá trình hoạt
động của các HS, cho HS nhắc lại cách
cộng, trừ hai số hữu tỉ.
* VD1- GV phân tích lần lượt các bước
(mô tả các tính chất của phép cộng) cho
HS hiểu và rõ cách trình bày.
- GV lưu ý HS phần Chú ý sgk-tr10
* GV yêu cầu HS tự làm LT1 và gọi hai
HS lên bảng làm.
- Cả lớp chú ý thực hiện các yêu cầu của
GV, chú ý bài làm các bạn và nhận xét.
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
- 2HS trình bày bảng, cả lớp nhận xét
- GV nhận xét quá trình hoạt động của các
HS-> nêu nhận xét sgk- tr11
*GV yêu cầu HS đọc hiểu Ví dụ 2, sau đó
trình bày và phân tích cho HS VD2
- HS lắng nghe và ghi nhận kiến thức
- GV dẫn dắt, đặt câu hỏi rút ra Chú ý như
trong SGK
* GV yêu cầu cá nhân HS thực hiện LT2
vào vở để củng cố việc áp dụng quy tắc
dấu ngoặc trong tính toán và gọi hai HS lên
bảng trình bày lời giải.
- HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn thành vở.
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
- 2HS trình bày bảng, cả lớp nhận xét
10
* Cộng và trừ hai số hữu tỉ
HĐ1:
7
5
21 10
11
a) - 8 + 12 = - 24 + 24 = - 24
5 8
15 8
23
b) - 7 - 21 - 21 - 21 = - 21
HĐ2.
5
25
17
17
20 5
a) 0,25+ 1 12 = 100 + 12
1
17
3
= 4 + 12 = 12 + 12 = 12 = 3
3
14 3
b) -1,4 - 5 = - 10 - 5
14 6
20
=- 10 - 10 = - 10 = -2
⇒Kết luận: sgk-tr10
*Chú ý: sgk-tr10
*Luyện tập 1:
5
5
56 5
a) (-7) - (- 8 ) = (-7)+ 8 = - 8 + 8 = 51
8
−85 133
b) -21,25 + 13,3 = 4 + 10
−425 266
−159
= 20 + 20 = 20
*Nhận xét: sgk-tr11
*Chú ý: sgk-tr11
*Luyện tập 2:
9
6 7
a) 10 - ( 5 - 4 )
9 6 7
= 10 - 5 + 4
18 24 35
29
= 20 – 20 + 20 = 20
b) 6,5 + [0,75 - (8,25 - 1,75)]
= 6,5 + 0,75 - 8,25 + 1,75
= 0,75
- GV đánh giá, nhận xét quá trình hoạt
động của các HS
Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về quy tắc cộng, trừ, số hữu tỉ và
các tính chất các phép tính thông qua một số bài tập.
b) Nội dung: Bài tập 1.7ab ; 1.8a sgk- tr 13
* GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ
cho HS: Quy tắc cộng, trừ, số hữu tỉ ; Tính
chất phép cộng số hữu tỉ
Kết quả:
* GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm Bài 1.7:
BT1.7a,b ; BT1.8a (SGK – tr13). (Đối với a) −6 + 18 = −1 + 2 = 1
18
27
3
3 3
mỗi bài tập, GV hỏi đáp và gọi đại diện
−6
25 6 5 2
b) 2,5 - ( 9 ) = 10 + 9 = 2 + 3
thành viên nêu phương pháp làm)
- HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận
15+4 19
=
=6
6
nhóm 4, hoàn thành các bài tập GV yêu
Bài 1.8:
cầu.
- Mỗi BT GV mời đại diện các nhóm trình a) (8 + 2 1 - 3 ) - (5+0,4) - (3 1 - 2)
3 5
3
bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi
7 3
4
10
= (8 + 3 - 5 ) - (5+ 10 ) - ( 3 - 2)
nhận xét bài các nhóm trên bảng.
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương
7 3
4 10
=
8
+
5+2
3 5
10 3
các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.
* GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc = (8-5+2) +( 7 - 10 ) - ( 3 + 2 ) = 5-13 3
5 5
phải khi thực hiện tính toán để HS thực
1=3
hiện bài tập và tính toán chính xác nhất.
Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu:
- Áp dụng quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ trong thực tiễn.
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng kiến thức vào thực tế,
rèn luyện tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học
b) Nội dung: Vận dụng 1 ; BTTN
* GV yêu cầu HS áp dụng quy tắc cộng,
Kết quả:
trừ số hữu tỉ tự làm Vận dụng 1 và gọi một Vận dụng 1
HS lên bảng trình bày.
Khối lượng các chất khác trong
- HĐ cá nhân:1HS lên bảng trình bày
100g khoai tây khô là:
- GV nhận xét chốt kết quả
100 – (11 + 6,6 + 0,3 + 75,1) = 7
* GV chiếu Slide cho HS củng cố kiến (g)
thức thông qua BT trắc nghiệm.
- HS thực hiện hoàn thành bài tập được BTTN :
giao và trao đổi cặp đôi đối chiếu đáp án.
1
2
3
7
12
13
- 1-2 HS trình bày miệng.
A
A
C
C
A
D
11
- GV nhận xét, đánh giá và lưu ý lại một
lần nữa các lỗi sai hay mắc phải cho lớp.
BTTN
Câu 1: Kết quả của phép tính
?:
Câu 2: Kết quả của phép tính
?:
Câu 3: Chọn kết quả đúng nhất về kết quả của phép tính
a) Là số nguyên dương
b) Là số nguyên âm
c) Là số hữu tỉ hữu tỉ âm
d) Là số hữu tỉ hữu tỉ dương
Câu 4: Phân số
thành hiệu của hai phân số nào dưới đây?
Hướng dẫn HS học bài ở nhà, chuẩn bị cho bài học sau:
- Ghi nhớ kiến thức trong bài (các quy tắc cộng, trừ, số hữu tỉ, quy tắc dấu ngoặc;
các tính chất phép cộng số hữu tỉ).
- Đọc trước nội dung phần 2. Nhân và chia hai số hữu tỉ
- Làm các bài tập 1.10 + 1.14 (SBT – tr10,11)
Tiết 4
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV - HS
Sản phẩm dự kiến
Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu:
- HS thấy nhu cầu của việc sử dụng phép nhân chia số hữu tỉ.
- Bài toán thực tế → gợi tâm thế, tạo hứng thú học tập.
b) Nội dung: Bài toán thực tế : Đèo Hải Vân là một cung đường hiểm trở trên
tuyến giao thông suốt Việt Nam. Để thuận lợi cho việc đi lại, người ta đã xây
dựng hầm đường bộ xuyên đèo Hải Vân. Hầm Hải Vân có chiều dài là 6,28 km
157
và bằng 500 độ dài của đèo Hải Vân. Độ dài của đèo Hải Vân là bao nhiêu kilô-mét?
- GV yêu cầu HS đọc bài toán TT
→GV dẫn dắt, phân tích bài toán
Ta đưa bài toán về tìm một số biết
+ GV:Bài toán trên có thể tính độ dài đèo
12
Hải Vân như thế nào ( sd kiến thức nào đã giá trị phân số 157 của nó là 6,28km.
500
học)?
=> Cách tính độ dài đèo Hải Vân là:
- HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo
luận nhóm đôi để trả lời câu hỏi của GV.
- GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận
xét, bổ sung ( chưa yc giải bài toán).
- GV đánh giá câu trả lời của HS, trên cơ
sở đó dẫn dắt HS vào bài học mới.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
a) Mục tiêu: HS biết quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ; tính chất phân phối và vận
dụng để giải quyết các bài tập tính toán và bài toán thực tế. Rèn luyện kĩ năng
tính toán đạt yêu cầu.
b) Nội dung: TTKP; HĐ3; VD3; LT3; LT4
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thực 2. Nhân và chia hai số hữu tỉ
hiện HĐ3.
*HĐ3:
- HS theo dõi SGK, thực hiện lần lượt a. 0,36 −5 = −36 − 5 = −1
9
100 9
5
các yêu cầu, (cặp đôi).
7 5
7 12
b. - 6 : 1 7 = - 6 : 7
- GV: sát sao, gợi ý và giúp đỡ HS.
- HS kiểm tra chéo đáp án
=
→GV dẫn dắt, đặt câu hỏi để HS rút ra
kết luận trong khung kiến thức trọng
tâm.
- GV y/c HS tự đọc Ví dụ 3 và trình bày,
mô tả cách nhân và chia hai số hữu tỉ.
- GV yêu cầu HS làm LT 3 vào vở
-2HS lên bảng trình bày lời giải.
-2HS trình bày bảng. Các HS khác chú ý
và nhận xét, bổ sung.
- GV cho HS đọc k/thức anh Pi cung cấp
- GV yêu cầu HS vận dụng tính chất
phân phối hoàn thành bài LT 4
- HS theo dõi SGK, t/hiện lần lượt các
y/c
-1 HS lên bảng trình bày lời giải.
- GV tổng quát lưu ý lại kt trọng tâm và
yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở.
* GV nhắc HS đọc phần C/ý trong SGK
- HS theo dõi SGK, c/ý nghe, tiếp nhận
kt
Kết luận: sgk- tr 12
*Luyện tập 3:
9
−4
36
a. (- 13 ). ( 5 ) = 65
3
7
3
7 2
7
b. -0,7: 2 = - 10 : 2 = - 10 . 3 = - 15
*Luyện tập 4:
7 1 7
.3 + .(-0,25)
6 4 6
7 13 7 −1
= 6. 4 +6. 4
(
7 13 1
= 6. 4 − 4
7 12
7
)
( )
= 6. 4 = 2
*Chú ý: sgk- tr 12
13
Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số
hữu tỉ và các tính chất các phép tính thông qua một số bài tập.
b) Nội dung: Bài tập 1.7 c,d ; 1.8b ; 1.9 ; 1.10 9 (SGK-Tr13)
- GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ Kết quả:
cho HS:
Bài 1.7:
+ Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu c) -0,32.(-0,875) = - 32 . (- 875 )
100
1000
tỉ ; + Tính chất phép cộng số hữu tỉ ;
8
7
7
= - 25 . (- 8 ) = 25
Tính chất phép nhân số hữu tỉ.
* GV tổ chức cho HS hoạt động theo
1
11
25
d)
(-5):
2
=
(-5)
:
=
5
5
11
nhóm BT1.7cd ; BT1.8b ; BT1.9 (SGK
Bài 1.8:
– tr13).
1 3
1 5
(GV hỏi đáp và gọi đại diện thành viên
b) (7 - 2 - 4 ): (5 - 4 - 8 )
nêu phương pháp làm)
28 2 3
40 2 5
- HS qsát và chú ý lắng nghe, thảo luận = ( 4 - 4 - 4 ) : ( 8 - 8 - 8 )
nhóm 4, h/thành các bài tập GV yêu cầu.
23 33 23 8 46
=
: = . =
4 8 4 33 33
- Mỗi Bt GV mời đại diện các nhóm
trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài,
theo dõi nhận xét bài các nhóm trên Bài 1.9
Biểu thức có giá trị đúng bằng số ở
bảng.
bông hoa là:
- GV chữa bài, chốt đ/án, tuyên dương
các HĐ tốt, nhanh và chính xác.
(-25 . 4) +
= -105
*GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc
phải khi thực hiện tính toán.
Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu:
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng thực tế để nắm vững kiến thức.
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng kiến thức vào thực tế,
rèn luyện tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học
b) Nội dung: Vận dụng 2 ; BTTN
- GV y/c HS làm VD4 ;V/dụng 2, cho Vận dụng 2:
HS sử dụng kĩ thuật chia sẻ cặp đôi để
Diện tích 1 tấm ảnh là:
trao đổi và kiếm tra chéo đáp án.
10.15 = 150 (cm2)
+ GV yêu cầu HS hoàn thành Ví dụ 4 và
Diện tích tấm giấy là:
so sánh lại với lời giải đã có trong sách.
21,6 . 27,9 = 602,64 (cm2)
- HS thực hiện Ví dụ 4 được giao vào vở Diện tích phần giấy ảnh còn lại là:
-1HS lên trình bày Vận dụng 2
602,64 – 2.150 = 302,64 (cm2)
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương
các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.
* GV chiếu Slide cho HS c/cố kt thông
14
qua trò chơi trắc nghiệm. ( nếu còn TG)
BTTN :
Câu 1. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Muốn nhân hai phân số với nhau
thì ta ...."
A. nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
B. nhân các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau
C. cộng các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
D. cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau
a
c
Câu 2. Nếu x= b ; y= d ( b , d ≠ 0 )thì x.y bằng:
a.d
a.c
A. b . c
a+ c
B. b . d
a+d
C. b+d
D. b . c
−12 7
Câu 3. Kết quả của phép tính 14 . 4 là:
3
−3
A. 2
2
B. 2
−2
C. 3
D. 3
( )
9 −3
Câu 4. Số nào sau đây là kết quả của phép tính 5 : 4 :
−12
A. 5
3
(
C. 4
2
12
C. 15
)
D. 5
2
2
Câu 5. Tìm x thỏa mãn: x : 5 −1 5 =1
A. x =1
5
B. x = -1
−5
C. x= 2
D. x= 2
5
2 1
Câu 6. Gọi x0 là giá trị thỏa mãn 7 : x− 5 = 3 . Chọn câu đúng
A. x0 < 1
B. x0 = 1
Câu 7. So sánh A và B biết:
C. x0 > 1
( )
(
4 20 −4
−2 5 −121
A= . .
; B=
. .
5 8
3
22 18
25
D. x0 = -1
)
A. A > B
B.A < B
C. A = B
D. A ≥ B
- Đáp án « Trò chơi trắc nghiệm »:
Câu 1 Câu 2
Câu 3 Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
A
B
B
A
B
A
B
Hướng dẫn HS học bài ở nhà, chuẩn bị cho bài học sau:
- Ghi nhớ kiến thức trong bài (các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, quy tắc
dấu ngoặc; các tính chất phép cộng và phép nhân số hữu tỉ).
- Hoàn thành bài tập 1.10; 1.11 (SGK) + các bài tập 1.11- 1.15 (SBT – tr11,12)
- Chuẩn bị bài sau “ Luyện tập chung”.
Đông Bắc, Ngày......., tháng...... năm 2024
15
KIÊM TRA CỦA TỔ CM
Ngày soạn: 12/ 9/2024
Ngày giảng 7A1: ....................; 7A2: ...................................
Tiết 5+6
LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức về
- Nhận biết số hữu tỉ, tập hợp các số hữu tỉ, số đối của số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp
các số hữu tỉ
- Cách biểu diễn, so sánh hai số hữu tỉ.
- Cách cộng trừ, nhân chia trong tập hợp số hữu tỉ.
2. Năng lực
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
- Năng lực riêng:
+ Tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ, phương tiện
học toán.
+ Tính toán với số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
+ Vận dụng quy tắc dấu ngoặc, tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng các số hữu
tỉ; tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng để tính một cách hợp lí.
3. Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức
theo sự hướng dẫn của GV.
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, thước thẳng có chia khoảng.
2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng
nhóm, bút viết bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Giảng:
Tiết 5
Hoạt động của GV - HS
Sản phẩm dự kiến
Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu:
- HS nhớ lại các kiến thức đã học về số hữu tỉ của bài 1 và bài 2 qua sơ đồ tư duy.
16
b) Nội dung: Sơ đồ tư duy về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ để củng cố kiến thức
cho HS.
- GV chiếu Slie sơ đồ tư duy và nêu
câu hỏi:“Ta có thể cộng, trừ, nhân,
Câu trả lời của HS
chia, hai số hữu tỉ bằng cách nào?”.
- HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi.
- GV gọi một số HS trả lời, HS khác
nhận xét, bổ sung.
- GV đánh giá kết quả của HS, chốt lại
kiến thức.
→GV chốt lại kiến thức, dẫn dắt bài
luyện tập.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
1- Phân tích ví dụ 1 và ví dụ 2
a) Mục tiêu:
- HS hiểu được cách tính hợp lí và trình bày với bài toán cộng trừ, nhân chia số
hữu tỉ.
- HS biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
b) Nội dung: Ví dụ 1; ví dụ 2 (sgk-tr 14)
- GV yêu cầu HS đọc ví dụ 1, ví dụ 2 (SGK). Ví dụ 1 (SGK – Tr14)
GV hướng dẫn lại cách tính, cách biểu diễn
Ví dụ 2 (SGK – Tr14)
và trình bày bài.
- Có thể yêu cầu HS nhắc lại
+ Cách viết phân số dưới dạng số thập phân.
+ Quy tắc dấu ngoặc, tính chất phân phối.
+ Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- HS đọc bài, suy nghĩ câu trả lời, thảo luận
với các bạn.
- HS trả lời câu hỏi về: tính chất, quy tắc,
cách biểu diễn số hữu tỉ. Các HS chú ý lắng
nghe.
- GV nhận xét về câu trả lời của HS, chốt lại
kiến thức.
Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức
- Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và các tính chất các phép tính thông qua
một số bài tập. So sánh hai số hữu tỉ.
b) Nội dung: Bài tập 1.12 ; 1.16 ; 1.17 (SGK – tr15).
- GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho 2. Chữa bài tập
17
HS: Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ;
Tính chất phép cộng số hữu tỉ ; Tính chất Bài 1.12:
phân phối giữa phép nhân và phép cộng, quy a) 17,75= 71 và 71 > 123 . Vậy
4
4
7
tắc dấu ngoặc, cách so sánh hai số hữu tỉ.
123
* GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm 17,75> 7 .
đôi làm vào phiếu bài tập các bài BT1.12 ;
−57
−65 −57
−7,125=
<
b)
và
8
9
8
BT1.16 ; BT1.17 (SGK – tr15).
- HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận Bài 1.16:
nhóm đôi, hoàn thành các bài tập GV yêu a) −11
b) 3.
10
cầu.
Bài 1.17:
- GV quan sát, hỗ trợ.
15
3 16 −85 −71 6 15 23 16 −14
* Với các bài tập GV mời một bạn trong 1,2. 4 −5 4 + 7 . 8 − 8 = 5 . 4 − 4 + 7 . 8
nhóm trình bày, giải thích cách làm.
6
−32
¿ .(−2)+(−4 )=
.
- Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận 5
5
xét bài các nhóm trên bảng.
* GV chữa bài, chốt đáp án.
- GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải
để HS thực hiện bài tập và tính toán chính
xác nhất.
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả
lời của các nhóm học sinh, ghi nhận và tuyên
dương.
Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu:
- Học sinh áp dụng các kiến thức vào giải quyết các bài toán.
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống.
b) Nội dung: HS sử dụng 1.13 SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm trả lời
nhanh câu hỏi trắc nghiệm.
* GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 hoàn Bài 1.13: (SGK – Tr15)
thành bài tập Bài 1.13 (SGK – tr15)
a) Đó là khí Argon, Helium và
* HS tự phân công nhóm trưởng, hợp tác thảo Neon.
luận đưa ra ý kiến.
b) Đó là khí Krypton, Radon và
- GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.
Xenon
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận,
c) Helium, Neon, Argon, Krypton,
các nhóm khác theo dõi, đưa ý kiến.
Xenon và Radon ;
* GV cho HS tham gia trò chơi, trả lời nhanh d) Rado, Xenon, K...
Ngày soạn: 01/9/2024
Ngày giảng: 7A1 .............
Tiết 1 + 2
,7A2:..................
BÀI 1: TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ Q .
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
2. Năng lực
- Năng lực chung:
. Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
. Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
- Năng lực riêng:
. Tư duy và l/luận toán học, mh hóa toán học, sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
. Biểu diển được một số hữu tỉ trên trục số.
. So sánh được hai số hữu tỉ.
. Viết được một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau.
3. Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- C/chỉ t/cực xdựng bài, có tr/nhiệm, c/động chiếm lĩnh kt theo sự h/dẫn của GV.
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, thước thẳng có chia khoảng.
2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng
nhóm, bút viết bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động của GV - HS
Hoạt động 1: Khởi động
Sản phẩm dự kiến
a) Mục tiêu:
- GV giới thiệu vị trí vai trò của chương I.
- HS thấy nhu cầu của việc sử dụng số hữu tỉ.
- Tình huống mở đầu thực tế, gần gũi → gợi tâm thế, tạo hứng thú học tập.
1
b) Nội dung: Vai trò, vị trí (SGV tr 30); ND phần mở đầu (SGK tr 5)
- GV yêu cầu HS đọc tình huống mở đầu
→GV d/dắt, p/tích, gthiệu chỉ số WHtR
+ GV đặt vấn đề:
Ông An cao 180 cm, vòng bụng 108 cm.
Ông Chung cao 160 cm, vòng bụng 70 cm.
Theo em nếu tính theo chỉ số WHtR, sức khỏe của ông An Câu trả lời của HS
hay ông Chung tốt hơn?
- HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm đôi để
trả lời câu hỏi của GV.
- GV gọi một số HS trả lời, HS khác nx, bổ sung.
- GV đgkq của Hs, trên c/sở đó ddắt Hs vào bài học mới.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
1- Khái niệm về số hữu tỉ và biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
a) Mục tiêu:
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ
- Giúp HS có cơ hội trải nghiệm, thảo luận về số hữu tỉ thông qua việc viết các số
đã cho dưới dạng một phân số.
- Biểu diển được một số hữu tỉ trên trục số.
b) Nội dung: TTKP; HĐ1, HĐ2; VD1; LT1; ĐH-NH; câu hỏi; LT2
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, thực
hiện HĐ1, HĐ2.
- HS theo dõi SGK, thảo luận, trao đổi và hoàn
thành các yêu cầu HĐ1, HĐ2..
+ GV: quan sát và trợ giúp HS.
- HS trả lời, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, dẫn
dắt:
“Các phân số bằng nhau … là các số hữu tỉ.
Như vậy, em hiểu thế nào là số hữu tỉ?”
+ GV chốt lại kt khái niệm và kí hiệu số hữu
tỉ.
+ 1-2 HS đọc phần kiến thức trọng tâm.
+ GV lưu ý cho HS phần Chú ý:
- GV tquát, nx qtrình hđ của các HS, cho HS
nhắc lại các k/niệm số htỉ, kí hiệu và các lưu ý
cần nhớ.
* GV yêu cầu đọc hiểu Ví dụ 1, hoạt động cặp
đôi nói cho nhau nghe đáp án của mình.
2
a) Khái niệm về số hữu tỉ
HĐ1:
Chỉ số WHtR của ông An và ông
Chung lần lượt là:
108: 180 = 0,6
70: 160 = 0,4375
HĐ2:
a) -2,5 = (-5)/2=(-10)/4=(-20)/8
b) 2 3/4=11/4=22/8=44/16
⇒Kết luận: (sgk-6)
Tập hợp các số hữu tỉ được kí
hiệu là Q.
Chú ý: (sgk-6)
Luyện tập 1:
Các số 8; -3,3; 3 3/2 đều là các
số hữu tỉ. Vì các số đó đều viết
được dưới dạng phân số .
Nhận xét: (sgk-6)
+ HS áp dụng kiến thức hoàn thành LT1.
+ GV dẫn dắt để HS rút ra nhận xét (sgk-6)
* GV y/c HS nhớ lại kt và nêu lại cách bdiễn
số nguyên trên trục số.
- Gv dẫn dắt, hướng dẫn, phân tích cho HS
cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số(sgk – tr7)
(H1.2a)
b) Cách biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số: (SGK – tr7)
(H1.2b)
?. Mỗi điểm A, B, C trên trục số
Hình 1.4 biểu diễn số hữu tỉ :
2/3;
-5/6; -2 1/6.
(H1.3).
+ Trên trục số, điểm biểu diễn số
hữu tỉ a được gọi là điểm a.
* GV yêu
cầu HS
áp Luyện tập 2.
dụng làm bài tập?.
- HS theo dõi SGK, thảo luận, trả lời ?
- Cá nhân: giơ tay trả lời.
* Nhận xét: sgk-7
- Gv nhận xét câu trả lời
* HS áp dụng các bước biểu diễn số hữu tỉ để
trình bày Luyện tập 2 vào vở.
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
- 1 HS: lên trình bày bảng.
- Gv đánh giá bài làm
* GV lưu ý, dẫn dắt, đặt câu hỏi, rút ra nhận
xét cho HS như trong (SGK – tr7).
Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
b) Nội dung: HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm BT 1.1- 1.4 sgk-
Nhiệm vụ 1: Hoàn thành BT1.1
- GV tổ chức cho HS hoàn thành cá
nhân BT1.1 (SGK - tr9), sau đó trao đổi,
kiểm tra chéo đáp án.
- GV mời đại diện 2-3 HS trình bày
miệng. Các HS khác chú ý nhận xét, bổ
sung.
- GV chữa bài, lưu ý HS những lỗi sai.
Bài 1.1:
a) 0,25 ∈Q . Đúng
−6
b) 7 ∈ Q. Đúng
c) -235 ∉ Q. Sai.
−235
Vì -235 = 1 ∈ Q.
Bài 1.2:
3
Nhiệm vụ 2: Hoàn thành BT1.2
a) Số đối của số -0,75 là: 0,75
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành b) Số đối của số 6 1 là: −6 1
5
5
BT1.2 vào vở, sau đó hoạt động cặp đôi
kiểm tra chéo đáp án.
Bài 1.3:
- GV mời 2 HS trình bày giơ tay trình
Các điểm A, B, C, D lần lượt biểu diễn
bày miệng.
các số hữu tỉ:
- GV chốt đáp án và lưu ý HS lỗi sai.
−7 −1 1 4
; 3 ; 2; 3 .
Nhiệm vụ 3: Hoàn thành BT1.3
6
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành
BT1.3 bài cá nhân.
Bài 1.4:
- GV mời 2-3 HS trình bày miệng.
a) Trong các phân số trên, những phân
Các bạn khác chú ý lắng nghe và bổ
số biểu diễn số hữu tỉ -0,625:
sung.
−5 5 −20 −10 −25
;
;
;
;
.
Nhiệm vụ 4: Hoàn thành BT1.4
8 −8 32
16
40
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành
b) Biểu diễn số hữu tỉ
−5
BT4 theo cá nhân, sau đó trao đổi cặp
−0,625= trên trục số:
8
đôi kiểm tra chéo đáp án.
- GV mời 2 HS trình bày bảng. Các HS
khác nhận xét, sửa chữa, bổ sung.
- GV chữa bài, chốt lại đáp án, lưu ý HS
các lỗi sai hay mắc.
Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu: Củng cố về số hữu tỉ và cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
b) Nội dung: Bài tập trắc nghiệm ; BT 1.6 (sbt- tr 8)
- Gv nêu bài tập trắc nghiệm
-BTTN : HS chọn đáp án
Câu 1: Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu
1C ; 2A ; 3B
là?
Bài 1.6 ( sbt)
*
a) N
b) N
c) Q
d) R
- Ta thấy đoạn thẳng đơn vị từ điểm 0
Câu 2: Chọn câu đúng?
đến điểm 1 được chia thành 6 phần
a)
b)
bằng nhau nên mỗi đơn vị mới bằng
đơn vị cũ.
- Điểm A nằm về bên trái điểm 0 và
cách điểm 0 ba đơn vị mới nên điểm A
b) c)
d)
Câu 3: Trong các phân số sau, phân số
nào biểu diễn số hữu tỉ
a)
biểu diễn số hữu tỉ
hay
- Điểm B nằm về bên trái điểm 0 và
cách điểm 0 hai đơn vị mới nên điểm B
b)
c)
d) Một đáp án khác
Bài 1.6 sbt. Các điểm A, B, C, D (H.
biểu diễn số hữu tỉ
4
hay
1.3) lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ nào?
- Điểm C nằm về bên phải điểm 0 và
cách điểm 0 hai đơn vị mới nên điểm C
biểu diễn số hữu tỉ hay hay
- Điểm D nằm về bên phải điểm 0 và
cách điểm 0 bảy đơn vị mới nên điểm
D biểu diễn số hữu tỉ
Hướng dẫn HS học bài ở nhà, chuẩn bị cho bài học sau:
- GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện biểu diễn phân số trên
trục số, tìm các phân số biểu diễn số hữu tỉ cho trước để HS thực hiện bài tập
chính xác nhất.
- Làm BT 1.2 ; 1.7 (sbt- 8)
- Đọc trước ND mục 2 : Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ
Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Tiết 2:
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV - HS
Sản phẩm dự kiến
Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu: Ôn lại khái niệm số hữu tỉ và cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
HS vận dụng kiến thức giải bài tập.
b) Nội dung: Bài tập 1.7 (sbt- tr 8)
-GV? : Thế nào là số hữu tỉ? Cách biểu
- HS trả lời câu hỏi và làm BT1.7
diễn số hữu tỉ trên trục số như thế nào.
+Ta có BCNN (2;5) = 10 nên
Vận dụng làm Bt 1.7 (sbt- tr7)
=
; =
Hãy biểu diễn hai số hữu tỉ
và trên +Ta chia đoạn thẳng đơn vị thành 10
cùng một trục số.
phần bằng nhau, lấy 1 đoạn làm đơn
vị mới (đơn vị mới bằng đơn vị
cũ). Khi đó ta có biểu diễn các số
hữu tỉ như sau:
- GV mời 1HS trình bày bảng. Các HS
khác nhận xét, sửa chữa, bổ sung.
- GV chữa bài, chốt lại đáp án.
5
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
a) Mục tiêu:
- Giúp HS so sánh được hai số hữu tỉ.
- HS biết sử dụng phân số để so sánh hai số hữu tỉ.
b) Nội dung: HĐ 3,4; chú ý; VD2; nhận xét; LT3
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi,
2. Thứ tự trong tập hợp các số hữu
hoàn thành HĐ3, HĐ4.
tỉ
- HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận HĐ3.
−3
−3 5
kiến thức, hoàn thành các yêu cầu, hoạt
a) −1,5= 2 ; Có: 2 < 2
động cặp đôi, kiểm tra chéo đáp án.
−3
−3 −5
; Có
>
→GV gọi một số HS báo cáo kết quả, các b) −0,375=
8
8
8
HS khác chú ý lắng nghe, nhận xét. GV
HĐ4.
chữa bài, chốt đáp án.
-> GV dẫn dắt, đi tới kết luận như khung
kiến thức trọng tâm (SGK – tr8).
⇒Kết luận: Sgk- tr8
- GV cho 1-2 HS đọc, phát biểu khung
kiến thức trọng tâm.
- GV đặt câu hỏi dẫn dắt, để học sinh rút Chú ý: Sgk- tr8
ra nhận xét như trong phần Chú ý.
Quan sát trục số, các em hãy cho biết
hữu tỉ, số nào là số hữu tỉ dương, số nào
là số hữu tỉ âm, số nào không là số hữu tỉ
VD2 Sgk- tr8
dương cũng không là số hữu tỉ âm?
- GV yêu cầu HS đọc, thảo luận, trao đổi Nhận xét:
hỏi đáp cặp đôi Ví dụ 2 để hiểu kiến thức. Ta có thể sử dụng tính chất bắc cầu
- GV lưu ý thêm phần Nhận xét cho HS. để so sánh 0,7 và 6 bằng cách như
5
+ HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận
sau:
kiến thức
6
6
Vì 0,7 < 1 và 1 < 5 nên 0,7 < 5 .
- HS áp dụng kiến thức sắp xếp các số
hữu tỉ bằng cách hoàn thành LT 3.
Luyện tập 3.
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
Thứ tự từ nhỏ đến lớn:
- HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày
−3
1
−2 ;
; 3,125 ; 5 .
2
4
- GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng
tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào
vở.
Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
b) Nội dung: BT1.5 (sgk) ; Bt 1.3-1.5 (sbt – tr7)
6
Nhiệm vụ 1: BT1.5 - sgk
- GV yêu cầu HS tự hoàn thành bài 1.5
vào vở.
- GV mời một số bạn trình bày miệng,
các bạn khác chú ý nghe, nhận xét.
Bài 1.5:
a) -2,5 và -2,125
Có: -2,5 < -2,125
−1
1
b) 10 000 và 23 456
−1
1
Có: 10000 < 23456
BT1.3(sbt- tr7)
Nhiệm vụ 2: BT1.3(sbt- tr7)
a) nối với 3
b) nối với 2
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành c) nối với 1
d) nối với 4
BT1.3 vào vở, sau đó hoạt động cặp đôi -Số hữu tỉ dương là số mà tử số và
kiểm tra chéo đáp án.
mẫu số cùng dấu.
- GV mời 2 HS trình bày giơ tay trình
-Số hữu tỉ âm là số mà tử số và mẫu
bày miệng.
số khác dấu.
- GV chốt đáp án và lưu ý HS lỗi sai.
BT1.4(sbt- tr7)
a) So sánh với số trung gian số 0
Nhiệm vụ 3: BT1.4 (sbt- tr7)
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành b) QĐM hai phân số
BT1.4 bài cá nhân.
- GV mời 2-3 HS trình bày bảng.
c) Đưa hai p/s về phân số cùng tử số 18
Các bạn khác quan sát và bổ sung.
Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu:
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức.
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống.
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 Vận dụng:
hoàn thành bài tập
Nếu tính theo chỉ số WHtR, sức khỏe
+ Vận dụng
của ông Chung tốt hơn.
+ Bài 1.6 (SGK -tr9).
Vì chỉ số của ông An là:
- HS thực hiện hoàn thành bài tập được 108: 180 = 0,6 nằm trong ngưỡng
giao và trao đổi cặp đôi đối chiếu đáp thừa cân.
án.
Còn chỉ số của ông Chung là: 70: 160
= 0,4375 nằm trong ngưỡng sức khỏe
- GV mời đại diện một vài HS trình bày tốt.
miệng.
Bài 1.6 : Các quốc gia theo tuổi thọ
7
trung dự kiến từ nhỏ đến lớn:
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến
thức.
1
2
1
78 ; 81 ; 82,5; 83; 83 .
2
5
5
Hướng dẫn HS học bài ở nhà, chuẩn bị cho bài học sau:
- Ghi nhớ kiến thức trong bài.
- Hoàn thành các bài tập 1.8, 1.9 trong SBT
- Chuẩn bị bài mới “ Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ”.
Ngày soạn: 6/ 9/2024
Ngày giảng 7A1: ....................; 7A2: ...................................
Tiết 3 + 4
BÀI 2. CỘNG, TRỪ,NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
2. Năng lực
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
- Năng lực riêng: tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công
cụ, phương tiện học toán; giải quyết vấn đề toán học.
+ Vận dụng được các tính chất của các phép cộng, trừ, nhân, chia và quy tắc dấu
ngoặc để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
+ Giải quyết các bài toán thực tiễn gắn với thực hiện phép cộng, phép trừ, phép nhân,
phép chia hai số hữu tỉ.
3. Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức
theo sự hướng dẫn của GV.
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ;
biết tích hợp toán học và cuộc sống.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: SGK, SGV, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, PBT,..
2 - HS: Ôn tập các phép tính về phân số, số thập phân và hỗn số đã học.
8
- SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút
viết bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Ngày giảng:
Tiết 3
Hoạt động của GV - HS
Sản phẩm dự kiến
Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu:
- Gợi mở động cơ dẫn dẫn nhu cầu thực hiện các phép toán giữa các số hữu tỉ.
- Gợi tâm thế, tạo hứng thú học tập.
b) Nội dung: Bài toán mở đầu (SGK tr 10)
- GV dẫn dắt, đặt vấn đề qua bài toán mở
đầu và yêu cầu HS thảo luận nhóm đưa ra
biểu thức tính (chưa cần HS giải):
+ GV chiếu ND bài toán mở đầu
+ GV chiếu slide hình ảnh minh họa.
+ GV gợi ý và gợi mở cho HS đẫn đến thực
hiện phép tính với số hữu tỉ:
“ Trong 50s đầu, với vận tốc 0,8 m/s, khinh
khí cầu bay lên một quãng đường cách mặt Bảng nhóm HS
đất bao xa?”
+ Sau 50 giây bay lên từ mặt đất,
5
“ Sau 27s, với vận tốc 9 m/s, khinh khí cầu khinh khí cầu cách mặt đất là:
0,8.50 = 40 (m).
giảm độ cao bao nhiêu?”
+ Sau 27 giây hạ độ cao, khinh
“ ⇒Sau 27s, khinh khí cầu cách mặt đất bao
5
khính
cầu
giảm
độ
cao
là:
. 27
xa?”
9
- HS qsát và chú ý lắng nghe, thảo luận =15(m).
nhóm và thực hiện y/cầu theo dẫn dắt của + Vậy sau 27 giây, khinh khí cầu
GV.
cách mặt đất là: 40 – 15 = 25 (m).
- GV gọi đại diện một số thành viên nhóm
HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó
dẫn dắt HS vào bài học mới.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
1. Cộng và trừ hai số hữu tỉ
a) Mục tiêu:
- Hình thành quy tắc cộng và trừ hai số hữu tỉ.
- Giúp HS có cơ hội trải nghiệm phép cộng, phép trừ hai số hữu tỉ dựa trên phép
cộng, phép trừ hai phân số.
b) Nội dung: TTKP; HĐ1; HĐ2; VD1; LT1, VD2, LT2
9
* GV yêu cầu HS thảo luận nhóm thực
hiện HĐ1 và HĐ2 để ôn lại quy tắc và
cách cộng, trừ phân số (cùng mẫu, khác
mẫu).
- HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn thành vở.
+ HS trả lời trình bày miệng/ trình bày
bảng, cả lớp nhận xét.
+GV dẫn dắt, đặt câu hỏi và rút ra kết luận
trong hộp kiến thức
Vậy muốn cộng trừ hai số hữu tỉ, ta làm
như thế nào?
+ GV mời một vài HS đọc khung kiến thức
trọng tâm.
- GV tổng quát, nhận xét quá trình hoạt
động của các HS, cho HS nhắc lại cách
cộng, trừ hai số hữu tỉ.
* VD1- GV phân tích lần lượt các bước
(mô tả các tính chất của phép cộng) cho
HS hiểu và rõ cách trình bày.
- GV lưu ý HS phần Chú ý sgk-tr10
* GV yêu cầu HS tự làm LT1 và gọi hai
HS lên bảng làm.
- Cả lớp chú ý thực hiện các yêu cầu của
GV, chú ý bài làm các bạn và nhận xét.
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
- 2HS trình bày bảng, cả lớp nhận xét
- GV nhận xét quá trình hoạt động của các
HS-> nêu nhận xét sgk- tr11
*GV yêu cầu HS đọc hiểu Ví dụ 2, sau đó
trình bày và phân tích cho HS VD2
- HS lắng nghe và ghi nhận kiến thức
- GV dẫn dắt, đặt câu hỏi rút ra Chú ý như
trong SGK
* GV yêu cầu cá nhân HS thực hiện LT2
vào vở để củng cố việc áp dụng quy tắc
dấu ngoặc trong tính toán và gọi hai HS lên
bảng trình bày lời giải.
- HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn thành vở.
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
- 2HS trình bày bảng, cả lớp nhận xét
10
* Cộng và trừ hai số hữu tỉ
HĐ1:
7
5
21 10
11
a) - 8 + 12 = - 24 + 24 = - 24
5 8
15 8
23
b) - 7 - 21 - 21 - 21 = - 21
HĐ2.
5
25
17
17
20 5
a) 0,25+ 1 12 = 100 + 12
1
17
3
= 4 + 12 = 12 + 12 = 12 = 3
3
14 3
b) -1,4 - 5 = - 10 - 5
14 6
20
=- 10 - 10 = - 10 = -2
⇒Kết luận: sgk-tr10
*Chú ý: sgk-tr10
*Luyện tập 1:
5
5
56 5
a) (-7) - (- 8 ) = (-7)+ 8 = - 8 + 8 = 51
8
−85 133
b) -21,25 + 13,3 = 4 + 10
−425 266
−159
= 20 + 20 = 20
*Nhận xét: sgk-tr11
*Chú ý: sgk-tr11
*Luyện tập 2:
9
6 7
a) 10 - ( 5 - 4 )
9 6 7
= 10 - 5 + 4
18 24 35
29
= 20 – 20 + 20 = 20
b) 6,5 + [0,75 - (8,25 - 1,75)]
= 6,5 + 0,75 - 8,25 + 1,75
= 0,75
- GV đánh giá, nhận xét quá trình hoạt
động của các HS
Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về quy tắc cộng, trừ, số hữu tỉ và
các tính chất các phép tính thông qua một số bài tập.
b) Nội dung: Bài tập 1.7ab ; 1.8a sgk- tr 13
* GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ
cho HS: Quy tắc cộng, trừ, số hữu tỉ ; Tính
chất phép cộng số hữu tỉ
Kết quả:
* GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm Bài 1.7:
BT1.7a,b ; BT1.8a (SGK – tr13). (Đối với a) −6 + 18 = −1 + 2 = 1
18
27
3
3 3
mỗi bài tập, GV hỏi đáp và gọi đại diện
−6
25 6 5 2
b) 2,5 - ( 9 ) = 10 + 9 = 2 + 3
thành viên nêu phương pháp làm)
- HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận
15+4 19
=
=6
6
nhóm 4, hoàn thành các bài tập GV yêu
Bài 1.8:
cầu.
- Mỗi BT GV mời đại diện các nhóm trình a) (8 + 2 1 - 3 ) - (5+0,4) - (3 1 - 2)
3 5
3
bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi
7 3
4
10
= (8 + 3 - 5 ) - (5+ 10 ) - ( 3 - 2)
nhận xét bài các nhóm trên bảng.
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương
7 3
4 10
=
8
+
5+2
3 5
10 3
các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.
* GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc = (8-5+2) +( 7 - 10 ) - ( 3 + 2 ) = 5-13 3
5 5
phải khi thực hiện tính toán để HS thực
1=3
hiện bài tập và tính toán chính xác nhất.
Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu:
- Áp dụng quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ trong thực tiễn.
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng kiến thức vào thực tế,
rèn luyện tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học
b) Nội dung: Vận dụng 1 ; BTTN
* GV yêu cầu HS áp dụng quy tắc cộng,
Kết quả:
trừ số hữu tỉ tự làm Vận dụng 1 và gọi một Vận dụng 1
HS lên bảng trình bày.
Khối lượng các chất khác trong
- HĐ cá nhân:1HS lên bảng trình bày
100g khoai tây khô là:
- GV nhận xét chốt kết quả
100 – (11 + 6,6 + 0,3 + 75,1) = 7
* GV chiếu Slide cho HS củng cố kiến (g)
thức thông qua BT trắc nghiệm.
- HS thực hiện hoàn thành bài tập được BTTN :
giao và trao đổi cặp đôi đối chiếu đáp án.
1
2
3
7
12
13
- 1-2 HS trình bày miệng.
A
A
C
C
A
D
11
- GV nhận xét, đánh giá và lưu ý lại một
lần nữa các lỗi sai hay mắc phải cho lớp.
BTTN
Câu 1: Kết quả của phép tính
?:
Câu 2: Kết quả của phép tính
?:
Câu 3: Chọn kết quả đúng nhất về kết quả của phép tính
a) Là số nguyên dương
b) Là số nguyên âm
c) Là số hữu tỉ hữu tỉ âm
d) Là số hữu tỉ hữu tỉ dương
Câu 4: Phân số
thành hiệu của hai phân số nào dưới đây?
Hướng dẫn HS học bài ở nhà, chuẩn bị cho bài học sau:
- Ghi nhớ kiến thức trong bài (các quy tắc cộng, trừ, số hữu tỉ, quy tắc dấu ngoặc;
các tính chất phép cộng số hữu tỉ).
- Đọc trước nội dung phần 2. Nhân và chia hai số hữu tỉ
- Làm các bài tập 1.10 + 1.14 (SBT – tr10,11)
Tiết 4
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV - HS
Sản phẩm dự kiến
Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu:
- HS thấy nhu cầu của việc sử dụng phép nhân chia số hữu tỉ.
- Bài toán thực tế → gợi tâm thế, tạo hứng thú học tập.
b) Nội dung: Bài toán thực tế : Đèo Hải Vân là một cung đường hiểm trở trên
tuyến giao thông suốt Việt Nam. Để thuận lợi cho việc đi lại, người ta đã xây
dựng hầm đường bộ xuyên đèo Hải Vân. Hầm Hải Vân có chiều dài là 6,28 km
157
và bằng 500 độ dài của đèo Hải Vân. Độ dài của đèo Hải Vân là bao nhiêu kilô-mét?
- GV yêu cầu HS đọc bài toán TT
→GV dẫn dắt, phân tích bài toán
Ta đưa bài toán về tìm một số biết
+ GV:Bài toán trên có thể tính độ dài đèo
12
Hải Vân như thế nào ( sd kiến thức nào đã giá trị phân số 157 của nó là 6,28km.
500
học)?
=> Cách tính độ dài đèo Hải Vân là:
- HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo
luận nhóm đôi để trả lời câu hỏi của GV.
- GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận
xét, bổ sung ( chưa yc giải bài toán).
- GV đánh giá câu trả lời của HS, trên cơ
sở đó dẫn dắt HS vào bài học mới.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
a) Mục tiêu: HS biết quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ; tính chất phân phối và vận
dụng để giải quyết các bài tập tính toán và bài toán thực tế. Rèn luyện kĩ năng
tính toán đạt yêu cầu.
b) Nội dung: TTKP; HĐ3; VD3; LT3; LT4
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thực 2. Nhân và chia hai số hữu tỉ
hiện HĐ3.
*HĐ3:
- HS theo dõi SGK, thực hiện lần lượt a. 0,36 −5 = −36 − 5 = −1
9
100 9
5
các yêu cầu, (cặp đôi).
7 5
7 12
b. - 6 : 1 7 = - 6 : 7
- GV: sát sao, gợi ý và giúp đỡ HS.
- HS kiểm tra chéo đáp án
=
→GV dẫn dắt, đặt câu hỏi để HS rút ra
kết luận trong khung kiến thức trọng
tâm.
- GV y/c HS tự đọc Ví dụ 3 và trình bày,
mô tả cách nhân và chia hai số hữu tỉ.
- GV yêu cầu HS làm LT 3 vào vở
-2HS lên bảng trình bày lời giải.
-2HS trình bày bảng. Các HS khác chú ý
và nhận xét, bổ sung.
- GV cho HS đọc k/thức anh Pi cung cấp
- GV yêu cầu HS vận dụng tính chất
phân phối hoàn thành bài LT 4
- HS theo dõi SGK, t/hiện lần lượt các
y/c
-1 HS lên bảng trình bày lời giải.
- GV tổng quát lưu ý lại kt trọng tâm và
yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở.
* GV nhắc HS đọc phần C/ý trong SGK
- HS theo dõi SGK, c/ý nghe, tiếp nhận
kt
Kết luận: sgk- tr 12
*Luyện tập 3:
9
−4
36
a. (- 13 ). ( 5 ) = 65
3
7
3
7 2
7
b. -0,7: 2 = - 10 : 2 = - 10 . 3 = - 15
*Luyện tập 4:
7 1 7
.3 + .(-0,25)
6 4 6
7 13 7 −1
= 6. 4 +6. 4
(
7 13 1
= 6. 4 − 4
7 12
7
)
( )
= 6. 4 = 2
*Chú ý: sgk- tr 12
13
Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số
hữu tỉ và các tính chất các phép tính thông qua một số bài tập.
b) Nội dung: Bài tập 1.7 c,d ; 1.8b ; 1.9 ; 1.10 9 (SGK-Tr13)
- GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ Kết quả:
cho HS:
Bài 1.7:
+ Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu c) -0,32.(-0,875) = - 32 . (- 875 )
100
1000
tỉ ; + Tính chất phép cộng số hữu tỉ ;
8
7
7
= - 25 . (- 8 ) = 25
Tính chất phép nhân số hữu tỉ.
* GV tổ chức cho HS hoạt động theo
1
11
25
d)
(-5):
2
=
(-5)
:
=
5
5
11
nhóm BT1.7cd ; BT1.8b ; BT1.9 (SGK
Bài 1.8:
– tr13).
1 3
1 5
(GV hỏi đáp và gọi đại diện thành viên
b) (7 - 2 - 4 ): (5 - 4 - 8 )
nêu phương pháp làm)
28 2 3
40 2 5
- HS qsát và chú ý lắng nghe, thảo luận = ( 4 - 4 - 4 ) : ( 8 - 8 - 8 )
nhóm 4, h/thành các bài tập GV yêu cầu.
23 33 23 8 46
=
: = . =
4 8 4 33 33
- Mỗi Bt GV mời đại diện các nhóm
trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài,
theo dõi nhận xét bài các nhóm trên Bài 1.9
Biểu thức có giá trị đúng bằng số ở
bảng.
bông hoa là:
- GV chữa bài, chốt đ/án, tuyên dương
các HĐ tốt, nhanh và chính xác.
(-25 . 4) +
= -105
*GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc
phải khi thực hiện tính toán.
Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu:
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng thực tế để nắm vững kiến thức.
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng kiến thức vào thực tế,
rèn luyện tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học
b) Nội dung: Vận dụng 2 ; BTTN
- GV y/c HS làm VD4 ;V/dụng 2, cho Vận dụng 2:
HS sử dụng kĩ thuật chia sẻ cặp đôi để
Diện tích 1 tấm ảnh là:
trao đổi và kiếm tra chéo đáp án.
10.15 = 150 (cm2)
+ GV yêu cầu HS hoàn thành Ví dụ 4 và
Diện tích tấm giấy là:
so sánh lại với lời giải đã có trong sách.
21,6 . 27,9 = 602,64 (cm2)
- HS thực hiện Ví dụ 4 được giao vào vở Diện tích phần giấy ảnh còn lại là:
-1HS lên trình bày Vận dụng 2
602,64 – 2.150 = 302,64 (cm2)
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương
các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.
* GV chiếu Slide cho HS c/cố kt thông
14
qua trò chơi trắc nghiệm. ( nếu còn TG)
BTTN :
Câu 1. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Muốn nhân hai phân số với nhau
thì ta ...."
A. nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
B. nhân các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau
C. cộng các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
D. cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau
a
c
Câu 2. Nếu x= b ; y= d ( b , d ≠ 0 )thì x.y bằng:
a.d
a.c
A. b . c
a+ c
B. b . d
a+d
C. b+d
D. b . c
−12 7
Câu 3. Kết quả của phép tính 14 . 4 là:
3
−3
A. 2
2
B. 2
−2
C. 3
D. 3
( )
9 −3
Câu 4. Số nào sau đây là kết quả của phép tính 5 : 4 :
−12
A. 5
3
(
C. 4
2
12
C. 15
)
D. 5
2
2
Câu 5. Tìm x thỏa mãn: x : 5 −1 5 =1
A. x =1
5
B. x = -1
−5
C. x= 2
D. x= 2
5
2 1
Câu 6. Gọi x0 là giá trị thỏa mãn 7 : x− 5 = 3 . Chọn câu đúng
A. x0 < 1
B. x0 = 1
Câu 7. So sánh A và B biết:
C. x0 > 1
( )
(
4 20 −4
−2 5 −121
A= . .
; B=
. .
5 8
3
22 18
25
D. x0 = -1
)
A. A > B
B.A < B
C. A = B
D. A ≥ B
- Đáp án « Trò chơi trắc nghiệm »:
Câu 1 Câu 2
Câu 3 Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
A
B
B
A
B
A
B
Hướng dẫn HS học bài ở nhà, chuẩn bị cho bài học sau:
- Ghi nhớ kiến thức trong bài (các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, quy tắc
dấu ngoặc; các tính chất phép cộng và phép nhân số hữu tỉ).
- Hoàn thành bài tập 1.10; 1.11 (SGK) + các bài tập 1.11- 1.15 (SBT – tr11,12)
- Chuẩn bị bài sau “ Luyện tập chung”.
Đông Bắc, Ngày......., tháng...... năm 2024
15
KIÊM TRA CỦA TỔ CM
Ngày soạn: 12/ 9/2024
Ngày giảng 7A1: ....................; 7A2: ...................................
Tiết 5+6
LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức về
- Nhận biết số hữu tỉ, tập hợp các số hữu tỉ, số đối của số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp
các số hữu tỉ
- Cách biểu diễn, so sánh hai số hữu tỉ.
- Cách cộng trừ, nhân chia trong tập hợp số hữu tỉ.
2. Năng lực
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
- Năng lực riêng:
+ Tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ, phương tiện
học toán.
+ Tính toán với số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
+ Vận dụng quy tắc dấu ngoặc, tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng các số hữu
tỉ; tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng để tính một cách hợp lí.
3. Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức
theo sự hướng dẫn của GV.
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, thước thẳng có chia khoảng.
2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng
nhóm, bút viết bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Giảng:
Tiết 5
Hoạt động của GV - HS
Sản phẩm dự kiến
Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu:
- HS nhớ lại các kiến thức đã học về số hữu tỉ của bài 1 và bài 2 qua sơ đồ tư duy.
16
b) Nội dung: Sơ đồ tư duy về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ để củng cố kiến thức
cho HS.
- GV chiếu Slie sơ đồ tư duy và nêu
câu hỏi:“Ta có thể cộng, trừ, nhân,
Câu trả lời của HS
chia, hai số hữu tỉ bằng cách nào?”.
- HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi.
- GV gọi một số HS trả lời, HS khác
nhận xét, bổ sung.
- GV đánh giá kết quả của HS, chốt lại
kiến thức.
→GV chốt lại kiến thức, dẫn dắt bài
luyện tập.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
1- Phân tích ví dụ 1 và ví dụ 2
a) Mục tiêu:
- HS hiểu được cách tính hợp lí và trình bày với bài toán cộng trừ, nhân chia số
hữu tỉ.
- HS biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
b) Nội dung: Ví dụ 1; ví dụ 2 (sgk-tr 14)
- GV yêu cầu HS đọc ví dụ 1, ví dụ 2 (SGK). Ví dụ 1 (SGK – Tr14)
GV hướng dẫn lại cách tính, cách biểu diễn
Ví dụ 2 (SGK – Tr14)
và trình bày bài.
- Có thể yêu cầu HS nhắc lại
+ Cách viết phân số dưới dạng số thập phân.
+ Quy tắc dấu ngoặc, tính chất phân phối.
+ Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- HS đọc bài, suy nghĩ câu trả lời, thảo luận
với các bạn.
- HS trả lời câu hỏi về: tính chất, quy tắc,
cách biểu diễn số hữu tỉ. Các HS chú ý lắng
nghe.
- GV nhận xét về câu trả lời của HS, chốt lại
kiến thức.
Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức
- Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và các tính chất các phép tính thông qua
một số bài tập. So sánh hai số hữu tỉ.
b) Nội dung: Bài tập 1.12 ; 1.16 ; 1.17 (SGK – tr15).
- GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho 2. Chữa bài tập
17
HS: Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ;
Tính chất phép cộng số hữu tỉ ; Tính chất Bài 1.12:
phân phối giữa phép nhân và phép cộng, quy a) 17,75= 71 và 71 > 123 . Vậy
4
4
7
tắc dấu ngoặc, cách so sánh hai số hữu tỉ.
123
* GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm 17,75> 7 .
đôi làm vào phiếu bài tập các bài BT1.12 ;
−57
−65 −57
−7,125=
<
b)
và
8
9
8
BT1.16 ; BT1.17 (SGK – tr15).
- HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận Bài 1.16:
nhóm đôi, hoàn thành các bài tập GV yêu a) −11
b) 3.
10
cầu.
Bài 1.17:
- GV quan sát, hỗ trợ.
15
3 16 −85 −71 6 15 23 16 −14
* Với các bài tập GV mời một bạn trong 1,2. 4 −5 4 + 7 . 8 − 8 = 5 . 4 − 4 + 7 . 8
nhóm trình bày, giải thích cách làm.
6
−32
¿ .(−2)+(−4 )=
.
- Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận 5
5
xét bài các nhóm trên bảng.
* GV chữa bài, chốt đáp án.
- GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải
để HS thực hiện bài tập và tính toán chính
xác nhất.
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả
lời của các nhóm học sinh, ghi nhận và tuyên
dương.
Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu:
- Học sinh áp dụng các kiến thức vào giải quyết các bài toán.
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống.
b) Nội dung: HS sử dụng 1.13 SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm trả lời
nhanh câu hỏi trắc nghiệm.
* GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 hoàn Bài 1.13: (SGK – Tr15)
thành bài tập Bài 1.13 (SGK – tr15)
a) Đó là khí Argon, Helium và
* HS tự phân công nhóm trưởng, hợp tác thảo Neon.
luận đưa ra ý kiến.
b) Đó là khí Krypton, Radon và
- GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.
Xenon
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận,
c) Helium, Neon, Argon, Krypton,
các nhóm khác theo dõi, đưa ý kiến.
Xenon và Radon ;
* GV cho HS tham gia trò chơi, trả lời nhanh d) Rado, Xenon, K...
 








Các ý kiến mới nhất