Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm môn tiếng anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 08h:14' 28-03-2025
Dung lượng: 28.2 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
I/ Chuyển thì hiện tại hoàn thành sang quá khứ đơn





S + have/has + not + VpII + for + time
It is + time + since + S + (last) + V-ed
S + last + V-ed + time + ago
The last time + S + V-ed + was + time + ago

II/ Trật tự tính từ
Op

S

Opinion

Size

A

S

Age Shape

C
Color

O

M

Origin Material

P
Purpose

III/ Hiện tại phân từ/ Quá khứ phân từ






Ving đứng đầu câu chủ động, hiện tại
Having V3/ed đứng đầu câu chủ động, quá khứ
Being V3/ed đứng đầu câu  bị động, hiện tại
Having been V3/ed đứng đầu câu  bị động, quá khứ

IV/ Cấu trúc “Quá… đến nỗi…”
 So + tính từ / trạng từ + that + mệnh đề
 Such + a/an + tính từ + danh từ + that + mệnh đề
*Lưu ý: Such k có a/an cũng được miễn có ADJ với NOUN

V/ THE ACTIVE & PASSIVE CAUSATIVES (Nhờ bảo)
--have/has/had + NGƯỜI + V1: nhờ ai làm V1
get + NGƯỜI + to V1: nhờ ai làm V1
--have/has/had + VẬT + V3/ed: nhờ (ai đó) làm V3/ed cho vật
get + VẬT + V3/ed: nhờ (ai đó) làm V3/ed cho vật

VI/ Câu tường thuật (tự coi )

*Lưu ý: Nếu động từ tường thuật ở hiện tại thì KO LÙI THÌ, nếu động từ tường
thuật ở quá khứ thì NHỚ LÙI THÌ.

Ex: John says “I am coming”. (“says” là động từ tường thuật, ở câu đề bài này vì
“says” ở thì hiện tại nên ta KO LÙI THÌ, vẫn giữ nguyên như đề là thì hiện tại
tiếp diễn)
→ John says he is coming.

VII/ Phrasal verb
keep up with=catch up with/on (phr. v): bắt kịp với
go on with=carry on (phr. v): tiếp tục với ai/cái gì đó
cut down on=cut back on (phr. v): cắt giảm
get on with (phr. v): cư xử tốt với (ai)
watch out for (phr. v): coi chừng
drop out of (phr. v): bỏ (học)
face up to (phr. v): đối diện với cái gì
look forward + to Ving (phr. v): mong đợi làm Ving
put up with=tolerate (phr. v): chịu đựng cái gì đó
put off=delay: trì hoãn

carry out: tiến hành

turn down: từ chối

think back on=recall: gợi nhớ lại

talk back to=answer impolitely: cãi lại
turn out: hóa ra

VIII/ Các mệnh đề trạng ngữ (adverbial clause)
- if: nếu
- unless: nếu… ko…

- … than: so sánh hơn
- as… as…: so sánh bằng
- as: 1/ bởi vì 2/ khi
- as if: như thể là
- like: giống
- the way: cái cách…

IX/ Câu đề nghị Suggest
 Suggest + Ving
 Suggest + S + Vnm
 Suggest + S + should Vnm

X/ Câu điều kiện
 Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả những sự việc có khả năng
xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai và kết quả của nó.
Mệnh đề phụ

Mệnh đề chính

If + S + V

S + will + V

(Hiện tại đơn)

(Tương lai đơn)
Câu



điều kiện loại 2 được sử dụng để diễn tả những tình huống không có thật,
không thể xảy ra trong tương lai và giả định kết quả nếu nó có thể xảy ra.
Mệnh đề phụ

Mệnh đề chính

If + S + V-ed

S + would + V

(Quá khứ đơn)

(dạng 1 lùi thì)

 Câu điều kiện loại 3 được sử dụng để diễn tả những sự việc không xảy
ra trong quá khứ và xác định kết quả nếu nó đã xảy ra. Cấu trúc câu này thường
ám chỉ sự tiếc nuối hoặc lời trách móc.
Mệnh đề phụ

Mệnh đề chính

If + S + had + V-PII

S + would + have + V-PII

(Quá khứ hoàn thành)

(Dạng 2 lùi thì)

 Câu điều kiện hỗn hợp diễn tả những sự việc trái ngược với sự thật đã
xảy ra trong quá khứ và giả định kết quả nếu những điều này thực sự đã xảy ra.
Những kết quả này sẽ trái với sự thật ở hiện tại.
Mệnh đề phụ
If + S + had + V-PII
(Quá khứ hoàn thành)

*Lưu ý: thấy “now” thì nó là dạng trộn

XI/ Tương Lai Hoành Thành
Dạng câu

Công thức

Khẳng định (+)

S + will + have + VpII

Phủ định (-)

S + will + not + have + VpII

Nghi vấn (?)

Will + S + have + VpII ?

Mệnh đề chính

S + would + V

*Dấu hiệu: By Future Time, By the end of Future time, Khoảng thời gian + from
now, Before + sự việc/thời điểm trong tương lai
By the time + HTĐ,…. TLHT
By the time + QKĐ,…. QKHT

XII/ Cách sử dụng another-other
 Dùng như là:”TT + DT”
Another  Noun số ít,

Other  Noun tất cả (nhìu)

 Dùng thay thế cho cụm danh từ trc đó
Another  one,

Other  Ones (nhìu)
 
Gửi ý kiến