Giáo án theo Tuần 23 (Lớp 1) - Lê Thị Duyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 20h:06' 13-03-2025
Dung lượng: 61.3 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 20h:06' 13-03-2025
Dung lượng: 61.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Tuần 23
Thứ Hai ngày 24 tháng 2 năm 2024
SÁNG
Tiết 1: CHÀO CỜ
SHDC: PHÁT ĐỘNG HỘI DIỄN THEO CHỦ ĐỀ
QUÊ HƯƠNG
*Phần 1: Tổ chức nghi lễ hành chính:
- Đ/c TPT điều hành chào cờ
+ Nhận xét đánh giá việc thực hiện nề nếp chuyên môn, nề nếp Đội- Sao của các lớp
+Phương hướng tuần 24
*Phần 2: Phát động hội diễn theo chủ đề quê hương em
Dạy theo sách giáo viên HĐTN 1 (Trang 84)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi
2. Các hoạt động:
Nội dung chính tập trung vào:
- GV triển khai kế hoạch tổ chức hội diễn văn nghệ theo chủ đề “Quê hương em”:
- Mục đích tổ chức hội diễn văn nghệ: ca ngợi Tổ quốc, tình yêu quê hương, đất nước.
- Hướng dẫn các tổ chuẩn bị các tiết mục văn nghệ theo chủ đề “Quê hương em” đa dạng
về hình thức, phong phú về loại hình.
- Hướng dẫn các tổ xây dựng nội dung, chương trình văn nghệ và tổ chức luyện tập các tiết
mục văn nghệ theo chủ đề “Quê hương em”.
GDHS biết cảm nhận được cảnh đẹp của quê hương, yêu thích các mùa trong năm…có ý
thức học tốt để xây dựng quê hương mình giàu đẹp…
-GVCN động viên HSKT tham gia tiết SHDC
_________________________________________
Tiết 2 + 3: Học vần
Bài 118: oam - oăm
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2(Trang 63- 64)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
- Nhận biết sự giống nhau giữa hai vần oam, oăm
- Nhận biết kiểu vần có âm chính, âm đệm và âm cuối. Ghi dấu thanh trên hoặc dưới âm
chính.
- Tìm tiếng, từ có vần oam, oăm
*Khắc sâu cho HS: Đặt câu với tiếng có vần oam, oăm
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
-HSKT đọc viết được oam, oăm và làm được bài tập 2
_________________________________________
Tiết 4: Toán
LUYỆN TẬP
Dạy theo sách giáo viên Toán1(Trang 135- 137)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi
2. Các hoạt động:
*Khởi động:
- Cho HS chơi trò chơi “Bắn tên”, như sau:
- Chủ trò nói: “Bắn tên, bắn tên”.
- HS hỏi: “Tên gì, tên gì?”
- Chủ trò nói: “Số ba mươi lăm”, mời bạn Lan.
- Bạn Lan nói: “Số 35 gồm 3 chục và 5 đơn vị”, HS nối tiếp tham gia TC
GV kết hợp cho HS hoàn thiện vở bài tập toán
Bài 1: Chốt KT: Củng cố kĩ năng nhận biết hàng chục, đơn vị
Bài 2: Chốt KT: Củng cố kĩ năng nêu được hàng chục, đơn vị
Bài 3: Chốt KT: Củng cố kĩ năng nhận biết hàng chục, đơn vị
Bài 4: Chốt KT: Củng cố kĩ năng nhận biết hàng chục, đơn vị, kĩ năng viết số
Vận dụng: Cho HS dự đoán xem có bao nhiêu quả chuối và đếm kiểm tra, tương tự với
quả xoài, quả thanh long, quả lê=> chia sẻ với các bạn
-HSKT hoàn thành bài 1,2,3
_______________________________________________
CHIỀU:
Tiết 1: Tự nhiên-xã hội
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ : THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (Tiết 2)
Dạy theo sách giáo viên TNXH 1(Trang 128- 130)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi, phiếu tự đánh giá(SGV)
2. Các hoạt động:
*Hoạt động 4: Tự đánh giá: Em đã làm gì để chăm sóc và bảo vệ cây
- Làm việc cá nhân=> Báo cáo kết quả trước lớp
*Hoạt động 5: Tự đánh giá: Em đã làm gì để chăm sóc và bảo vệ các con vật
- Làm việc cá nhân=> Báo cáo kết quả trước lớp
*Hoạt động 6: Tự đánh giá: Em đã làm gì để giữ an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với một
số cây và con vật
- Làm việc cá nhân=> Báo cáo kết quả trước lớp
=> Mỗi người đều cần có ý thức trách nhiệm đóng góp cho cộng đồng từ những việc làm
hằng ngày để bảo vệ cây trồng, con vật xung quanh em,...
Vận dụng:
Vận dụng ở lớp: Chăm sóc cây hoa trước cửa lớp học
Vận dụng ở nhà: Chăm sóc cây hoa, vật nuôi của nhà em
-HSKT biết cách chăm sóc cây xanh ở lớp, ở nhà.
______________________________________
Tiết 2: Kể chuyện
HOA TẶNG BÀ
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2(Trang 72- 74)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
GV tổ chức cho HS kể toàn bộ câu chuyện với nhóm HSNK
HS hiểu: Voi con tốt bụng, nhân hậu, hiếu thảo. Những người tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ
mọi người sẽ được mọi người yêu quý.
-Trong cuộc sống : Phải biết yêu thương, giúp đỡ lẫn nhau…
Vận dụng: HS liên hệ: Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì sao em lai thích nhân vật
đó(voi con vì chú biết quan tâm, giúp đỡ mọi người/ voi bà vì bà biết động viên khuyến
khích voi con làm điều tốt)
=> GDHS: Ai tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ mọi người sẽ được mọi người yêu quý.
Cần biết giúp đỡ bạn, giúp đỡ những người xung quanh khi họ gặp khó khăn…
-HSKT lắng nghe, (giảm không trả lời câu hỏi, không kể lại chuyện)
______________________________________
Tiết 3: Kỹ năng sống
Chủ đề: AN TOÀN THỰC PHẨM
Bài: THỰC HÀNH NHẶT RAU CỦ QUẢ
Dạy theo bài soạn của Trung tâm Sklledu academy
I. Yêu cầu cần đạt
- HS nhận biết được tên các loại rau, củ, quả ăn uống hằng ngày.
- HS hiểu được vai trò của rau, củ, quả trong bữa ăn hằng ngày.
- Biết cách sơ chế một số loại rau, củ, quả.
- Có trách nhiệm với bản thân và gia đình
- Vận dụng thực hành khi đi chợ lựa chọn rau, củ, quả sạch, ngon.
II. Đồ dùng
- Giáo viên: + Kế hoạch bài dạy, bài giảng powerpoint
+ Các loại rau (rau muống, rau ngót, cà rốt,...)
+ Dụng cụ nhà bếp: dao, thớt, nạo, củ quả, thau, rổ.
+ Bút màu, tranh tô màu.
- Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập.
III. Hoạt động dạy học
1.Hoạt động khởi động
GV cho khởi động trò chơi: “ Hái táo ”
Cách chơi: GV chia lớp làm hai đội: đội xanh, đội đỏ. Có
bộ câu hỏi gồm 5 câu tương ứng với 5 trái táo, khi giáo
viên đọc xong câu hỏi và ra hiệu lệnh đội nào có thành
viên giơ tay đầu tiên giành được quyền trả lời. Đội nào
HS tham gia trò chơi
trả lời đúng được nhiều đáp án thì đội đó sẽ giành chiến
thắng.
- Kết thúc trò chơi, tạo không khí vui vẻ, hứng khởi cho
HS. GV dẫn dắt vào bài học.
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới
2.1 Nhận biết các loại rau ăn hằng ngày.
*Phương pháp & KTDH: Đàm thoại, kỹ thuật tia chớp.
+GV: sử dụng PowerPoint chiếu hình ảnh một số loại
rau, củ, quả…
- HS gọi tên các loại rau theo hình ảnh.
+ Em có thường xuyên ăn rau không?
HS quan sát và trả lời: Rau
- GV gọi hs trả lời:
muống, rau ngót, cà chua, cà
- GV nhận xét và kết luận:
rốt
2.2 Vai trò của rau, củ, quả.
- GV đặt câu hỏi: Vì sao chúng ta phải ăn rau?
- GV gọi hs trả lời:
*GV nhận xét và bổ sung: Rau là một phần quan trọng
trong chế độ ăn uống của chúng ta, có tác dụng cung cấp
cho chúng ta những dưỡng chất dinh dưỡng mà không
HS lắng nghe
phải lúc nào thịt cũng có. Bổ sung rau xanh hằng ngày là
điều chúng ta nên và phải làm để có sức khỏe tốt.
3.Hoạt động luyện tập: Sơ chế rau, củ, quả.
- GV đặt câu hỏi: Chúng ta có thường xuyên giúp mẹ
nhặt rau, hay rửa củ, quả không? - Hôm nay, chúng ta sẽ
hóa thân thành các đầu bếp nhí để thực hành sơ chế thực
phẩm sạch. - GV chia nhóm hướng dẫn HS để nhặt rau,
gọt củ, quả. Thời gian là 5-7 phút nhóm nào hoàn thành
nhanh nhất và hiệu quả nhất sẽ dành chiến thắng.
HS lắng nghe và ghi nhớ
- Nhóm 1: Thực hành sơ chế rau muống hoặc rau cải. GV
chuẩn bị: rau muống hoặc rau cải.
Cách làm: + B1: Ngắt bớt phần gốc rau già.
+ B2: Nhặt lá già, lá úa.
+ B3: Quan sát loại bỏ con sâu.
+ B4: Để vào rổ sạch.
+ B5: Rửa sạch với nước.
Nhóm 2: Thực hành sơ chế rau ngót.
GV chuẩn bị: rau ngót.
- Học sinh làm việc theo
Cách làm: + B1: Nhặt lá úa.
nhóm.
+ B2: 1 tay cầm cành, 1 tay nắm phần lá.
+ B3: 1 tay giữ phần cành, tay còn lại tuốt
phần lá.
+ B4: Để phần lá đã tuốt được vào rổ
sạch.
+ B5: Rửa sạch với nước.
Nhóm 3: Thực hành gọt một số loại củ, quả.
GV chuẩn bị: củ, quả.
- Học sinh làm việc theo
Cách làm: + B1: Rửa sạch củ, quả.
nhóm
+ B2: 1 tay cầm củ, quả cần gọt.
+ B3: Đặt dụng cụ gọt vỏ lên phần đầu củ, quả
cần gọt. + B4: Đẩy dụng cụ gọt vỏ theo thân của củ,
quả cho đến phần cuối.
+ B5: Tiếp tục gọt cho đến hết.
- GV yêu cầu: + Rau phải nhặt sạch. + Đảm bảo an toàn.
+ Đảm bảo về thời gian. + Gọn gàng, ngăn nắp.
- Học sinh tiếp nhận thông
- GV nhận xét và tuyên dương:
tin, về nhà ứng dụng để biết
4.Hoạt động vận dụng
lựa rau, củ, quả và sơ chế
Qua bài học các bạn về nhà phụ giúp bố mẹ nhặt rau, gọt đúng cách.
củ, quả và quay lại video. GV hệ thống lại nội dung bài
họ
BÀI TẬP CỦNG CỐ: AN TOÀN THỰC PHẨM
Câu 1: Rau củ quả là nguồn cung cấp vitamin chủ yếu, đúng hay sai?
(Tick dấu V vào đáp án em cho là phù hợp).
Đúng
Sai
Câu 2: Cà rốt khi nấu chỉ cần rửa sạch không cần gọt vỏ, đúng hay sai? (Tick dấu V vào
đáp án em cho là phù hợp).
Đúng
Sai
Câu 3: Ăn nhiều cà chua không tốt, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Câu 4: Rau ăn thừa không nên để ăn lại vào bữa sau, đúng hay sai? (Tick dấu V vào đáp
án em cho là phù hợp).
Đúng
Sai
Câu 5: Rau gì trong trắng ngoài xanh lá ôm nhau cuộn trái banh giữa vườn? (Tick dấu V
vào đáp án em cho là phù hợp).
Rau bắp cải
Rau su hào.
Câu 6: Rau gì tên cứ vơi dần, nấu canh với cá tuyệt trần ngọt ngon? (Tick dấu V vào đáp
án em cho là phù hợp).
Rau ngót
Rau muống.
Câu 7: Tên em cũng gọi là cà, mình tròn vỏ đỏ, chín vừa nấu canh là quả gì? (Tick dấu V
vào đáp án em cho là phù hợp).
Cà chua
Cà tím.
Câu 8: Rau an toàn phải đảm bảo các yếu tố?
A.Không bị úa héo.
B. Không nhiễm hóa chất.
C. Không có chất bảo quản.
D.Tất cả các phương án trên.
Câu 9: Nhặt rau như nào là đúng cách?
A.Nhặt lá úa loại bỏ phần gốc già, lấy phần non.
B. Nhặt hết lá để lại thân.
C. Chỉ lấy lá không lấy thân.
D.Chỉ lấy phần ngọn non.
Câu 10: Biện pháp bảo quản rau đúng cách?
A.Loại bỏ phần rau dập nát, hư hỏng.
B. Không cho rau ướt vào tủ lạnh.
C. Sử dụng túi zip hoặc hộp để vào tủ lạnh.
D.Tất cả các phương án trên.
_______________________________________________________________________
Thứ Ba ngày 25 tháng 2 năm 2025
Tiết 1+2 : Học vần
Bài 119: oan- oat
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2 (Trang 65- 66)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
- Nhận biết sự giống và khác nhau giữa hai vần oan, oat
- Nhận biết kiểu vần có âm đệm và âm chính, âm cuối. Ghi dấu thanh trên hoặc dưới âm
chính.
- Tìm tiếng, từ có vần oan, oat
*Khắc sâu cho HS: Đặt câu với tiếng có vần oan, oat
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
-HSKT đọc viết được oan-oat và lam được bài tập 2
_________________________________________
Tiết 3: Toán
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100
Dạy theo sách giáo viên Toán1(Trang 137- 140 )
Bổ sung:
*Chuẩn bị: Máy tính, ti vi
*Hoạt động:
Khám phá: GV hướng dẫn HS cách so sánh các số có hai chữ số: So sánh hàng chục, hàng
đơn vị(Từ hàng lớn đến hàng bé)..
GV kết hợp cho HS hoàn thiện vở bài tập toán
Bài 1: Chốt KT: Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết, so sánh các số trong pv 100
Bài 2: Chốt KT: Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết, so sánh các số trong pv 100
Bài 3: Chốt KT: Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết, so sánh các số trong pv 100
Bài 4: Chốt KT: Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết, so sánh các số trong pv 100
Vận dụng: em hãy quan sát xem trong cuộc sống việc so sánh các số trong phạm vi 100
được sử dụng trong các tình huống nào.
-HSKT hoàn thành bài 1,2,3
_______________________________________________________
Tiết 4: Tiếng việt(T)
ÔN LUYỆN : oan- oat
I. Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS cách đọc , viết các tiếng có chứa vần oan, oat. HS đọc, viết được các
tiếng, từ có vần oan, oat
- Đọc to rõ ràng, viết đúng kĩ thuật.HSKT đọc, viết và làm được bài 1,2
- Có ý thức tự giác học tập.
II. Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ
- HS : Vở Thực hành Tiếng việt (T2)
III. Hoạt động dạy học
1. Khởi động:
- Yêu cầu Hs tìm tiếng có vần oan, oat
- HS nêu nhanh các tiếng, từ có
- GV ghi bảng một só tiếng học sinh vừa tìm
vần oan, oat
- HS đọc lại
2.Luyện đọc
- HS đọc ĐT
Bài 1( Tr 24): Nối đúng
-HS nhắc lại yêu cầu
- GV nêu yêu cầu bài
-HS làm bài cá nhân
-GV hd: Tìm và nối cho đúng
- HS đổi vở KT bài
- làm toán, toát mồ hôi, trạm soát vé,
- Gọi HS đọc lại bài vừa nối
đoàn tàu, khoan tường, hoạt hình
- GV nhận xét, tuyên dương
- Luyện đọc cá nhân
-HSKT hoàn thành bài
Bài 2(Tr 24) Điền oan, oat
- Nêu yêu cầu bài
- HSTĐ theo nhóm
- HS trao đổi thao nhóm
Trốn thoát, sách toán, sinh hoạt lớp,
- Gọi đại diện lên điền, nhận xét
quả xoan
- Luyện đọc các từ trên
- GV nhận xét, tuyên dương
-HSKT hoàn thành bài
3. Luyện viết
Bài 3 ( Tr24): Nối đúng và viết lại một câu
- HS luyện đọc cá nhân, Đọc cả lớp.
- GV nêu yêu cầu bài.
-Nối: 1(a); 2(c); 3(b)
- GV hướng dẫn HS đọc bài
- HS chép bài
- Yêu cầu HS làm bài tập.
- HS viết lại một câu mình tự lựa
- GV đọc cho HS chép câu 1 vào VBT
chọn
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng cách
Em rất thích học toán.
- Kiểm tra, nhận xét
4. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại các vần đã ôn luyện.
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
________________________________________________
CHIỀU
Tiết 1: Tập viết
TẬP VIẾT (SAU BÀI 118, 119)
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2 ( trang 67)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
GV hướng dẫn HS viết trên không các chữ luyện viết trong bài
GV kết hợp chấm chữa bài cho HS(khoảng 1/3 số HS trong lớp)
-HSKT: GV động viên viết hết bài
_____________________________________________
Tiết 2: Toán-tăng
LUYỆN TẬP : SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 (Tiết 1)
I. Yêu cầu cần đạt
- HS đọc, viết, so sánh được các số đến 100.
- HS hoàn thành các bài tập vở BTPTNL toán1 tuần 23( từ bài 1- 6).HSKT hoàn thành bài
1,2,3
- Phát triển cho HS tư duy toán học.
II. Chuẩn bị
-Vở BTPTNL toán tập 2
III. Hoạt động dạy học
1. Khởi động
-HS tích cực tham gia chơi
- Chơi TC: Ai nhanh ai đúng?
TC
HS thi kể các số có 2 chữ số theo yêu cầu của cô: Số có 2
chữ số lớn nhất, bé nhất,…số có hai chữ số giống nhau…
2. Ôn tập
GV hướng dẫn HS hoàn thành các bài trong vở BTPTNL
- HS đọc, nêu yêu cầu BT
Bài 1(19)
-HS làm vở
a. Số
-HSKT hoàn thành bài
- GV gọi HS đọc, nêu yêu BT
-Yêu cầu HS làm vở
- HS đọc, nêu yêu cầu BT
Chữa bài.
- HS làm vở…so sánh hàng
Chốt KT: Củng cố các số đã học từ 1- 50
chục, hàng đơn vị…
b. So sánh các số có 2 chữ số giống nhau
-HSKT hoàn thành bài
GV gọi HS đọc, nêu yêu BT
-Yêu cầu HS làm vở
Chữa bài.
-HS quan sát
Chốt KT: Củng cố kĩ năng so sánh các số có hai chữ số
-HS làm vở
Bài 2(19)
a. Số
-Yêu cầu HS làm vở
-HS làm vở
- Chấm, chữa bài.
57 < 60
100 > 69
Chốt KT: Củng cố kĩ năng đọc, viết số có hai chữ số từ
84 = 84
58 < 85
-HSKT hoàn thành bài
50- 100
b. So sánh các số có 2 chữ số
GV gọi HS đọc, nêu yêu BT
-Yêu cầu HS làm vở
HS làm vở
Chữa bài.
98 > 86
33 < 43
Chốt KT: Củng cố kĩ năng so sánh các số có hai chữ số
75 = 75
60 < 100
-HSKT
ho
à
n
th
à
nh bài
Bài 3(19) So sánh các số có hai chữ số
- GV HD HS làm: So sánh chữ số hàng chục, hàng đơn vị.
-HS áp dụng để làm bài
Chữa bài
Chốt KT: Củng cố kĩ năng so sánh các số có hai chữ số
Bài 4(19) Viết số thích hợp vào ô trống(Theo TT sắp xếp
HS nối tiếp nêu kết quả…
dấu <, >
10, 20, 30, 40, 50, 70
- GV đưa mẫu, phân tích mẫu.
-Tổ chức cho HS làm bài qua TC: Đoán số mở hoa
Chốt KT: Củng cố kĩ năng sắp xếp các số theo TT
Bài 5(20): Nối các số theo TT từ bé đến lớn
HS nối tiếp nêu kết quả…
- GV tổ chức cho HS làm miệng.
Chốt KT: Củng cố kĩ năng sắp xếp các số theo TT
Bài 6(20): Khoanh vào đáp án đúng
- GV tổ chức cho HS làm miệng.
HS chia sẻ với các bạn…
Chốt KT: Củng cố kĩ năng so sánh, sắp xếp các số theo
TT
3. Vận dụng, kết nối
- Tổ chức cho HS thi tìm số lượng xung quanh em có 1
chục, 2 chục,…
Chia sẻ với các bạn trong lớp
_______________________________________________
Tiết 3: Đạo đức
LỜI NÓI THẬT (Tiết 2)
Dạy theo sách giáo viên Đạo đức 1(Trang 84- 86 )
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính, ti vi
2. Các hoạt động:
*Hoạt động 1: Đóng vai
Thảo luận theo phân công, từng nhóm đóng vai, xử lí tình huống và HS khác nhận xét, bổ
sung
*Hoạt động 2: Liên hệ
+ Bạn đã bao giờ dũng cảm nói thật khi mắc lỗi chưa?
+ Khi đó bạn cảm thấy như thế nào?
+ Sau khi nói thật, nhười đó có thái độ như thế nào?
Vận dụng
Vận dụng trong giờ học
- HS luôn nói thật ở trường, ở nhà, ở ngoài, không chỉ nói thật với thầy cô, ông bà, cha mẹ,
mà nói thật ở bạn bè, em nhỏ; khi thấy bạn nói dối, em nên nhắc nhở bạn
* GDHS tính thật thà…bao dung với người khác
Vận dụng sau giờ học
- HS hằng ngày thực hiện những việc làm, lời nói thật thể hiện sự quan tâm, chăm sóc và
chia sẻ với người khác phù hợp với khả năng của mình
-HSKT lắng nghe, ghi nhớ nội dung bài học
_____________________________________________________________________
CHIỀU:
Thứ Tư ngày 26 tháng 2 năm 2025
Tiết 1: Học vần
Bài 120: oăn- oăt
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2 (Trang 67- 69)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
- Nhận biết sự giống và khác nhau giữa hai vần oăn, oăt
- Nhận biết kiểu vần có âm đệm và âm chính, âm cuối. Ghi dấu thanh trên hoặc dưới âm
chính.
- Tìm tiếng, từ có vần oăn, oăt
*Khắc sâu cho HS: Đặt câu với tiếng có vần oăn, oăt
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
-HSKT đọc, viêt được oăn, oăt và làm được bài tập 2
___________________________________________
Tiết 3: Tiếng việt(T)
ÔN LUYỆN : oăn, oăt
I. Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS cách đọc , viết các tiếng có chứa vần oăn, oăt . HS đọc, viết được các
tiếng, từ có vần oăn, oăt.
- Đọc to rõ ràng, viết đúng kĩ thuật.HSKT đọc, viết và làm được
- Có ý thức tự giác học tập.
II. Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ
- HS : Vở Thực hành Tiếng việt (T2)
III. Hoạt động dạy học
1. Khởi động:
- Yêu cầu Hs tìm tiếng có vần oăn, oăt
- HS nêu nhanh các tiếng, từ có
- GV ghi bảng một só tiếng học sinh vừa tìm
vần oăn, oăt
- HS đọc lại
2.Luyện đọc
- HS đọc ĐT
Bài 1( Tr 25) : Nối đúng rồi viết lại
-HS nhắc lại yêu cầu
- GV nêu yêu cầu bài
-HS làm bài cá nhân
- GV hd : Nối cho đúng rồi viết lại
- HS đổi vở KT bài
- tóc xoăn, ngoắt đuôi,thoăn thoắt,
- Gọi HS đọc lại bài vừa nối
khuya khoắt
- GV nhận xét, tuyên dương
- Luyện đọc cá nhân
-HSKT hoàn thành bài
Bài 2(Tr 25) Điền ngoắt, thoăn thoắt
- Nêu yêu cầu bài
- HSTL theo nhóm
- HS trao đổi thao nhóm
-1) điền thoăn thoắt ….
- Gọi đại diện nêu, nhận xét
2) điền ngoắt
- HS luyện đọc lại
- Luyện đọc các câu trên
- GV nhận xét, tuyên dương
-HSKT hoàn thành bài
3. Luyện viết
Bài 3 ( Tr25): Viết lại các câu đã hoàn thành bì
- HS TL nhóm đôi
tập 2 dưới hình cho phù hợp
- Nêu câu phù hợp
- GV nêu yêu cầu bài.
-Hình 1: Chim sâu thoăn thoắt bắt
- GV gọi HS báo cáo
sâu cho rau
- Yêu cầu HS làm bài tập.
-Hình 2: Chú mèo ngoắt đuôi chạy
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng cách
biến vào gầm bàn.
-HS đọc lại bài vừa viết
- Kiểm tra, nhận xét
4. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại các vần đã ôn luyện.
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
_______________________________________________________________
Thứ Năm ngày 27 tháng 2 năm 2025
Tiết 1+ 2: Học vần
Bài 121: uân- uât
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2 (Trang 69- 71)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
- Nhận biết sự giống và khác nhau giữa hai vần uân, uât
- Nhận biết kiểu vần có âm đệm và âm chính, âm cuối. Ghi dấu thanh trên hoặc dưới âm
chính.
- Tìm tiếng, từ có vần uân, uât
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
-HSKT đọc, viêt được uân, uât và làm được bài tập 2
__________________________________________
Tiết 3: Toán
LUYỆN TẬP
Dạy theo sách giáo viên Toán 1 (Trang 141- 142)
Bổ sung:
*Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
*Hoạt động: Giáo viên kết hợp cho Hs làm vở bài tập Toán.
Bài 1: Chốt KT: Củng cố kĩ năng so sánh các số trong pv 100
Bài 2: Chốt KT: Củng cố kĩ năng so sánh, xếp TT các số trong pv 100
Bài 3: Chốt KT: Củng cố kĩ năng so sánh, xếp TT các số trong pv 100
Bài 4: Chốt KT: Củng cố kĩ năng đếm các số trong pv 100
Vận dụng
Để có thế so sánh hai số chính xác em nhắn bạn điều gì?=>Chia sẻ với các bạn trong lớp
-HSKT làm được bài tập 1,2,3
__________________________________________
Tiết 4: Tiếng việt –tăng
ÔN LUYỆN: uân- uât
I. Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS cách đọc, viết các tiếng có chứa vần uân, uât. HS đọc, viết được các
tiếng, từ có vần uân, uât
- Đọc to rõ ràng, viết đúng kĩ thuật.HSKT đọc, viết và làm được bài tập 1,2
- Có ý thức tự giác học tập.
II. Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở Thực hành Tiếng việt (T2)
III. Hoạt động dạy học
1. Khởi động:
- Yêu cầu Hs tìm tiếng có vần uân, uât
- HS nêu nhanh các tiếng, từ có vần
- GV ghi bảng một só tiếng học sinh vừa tìm
uân, uât
- HS đọc lại
- HS đọc ĐT
2.Luyện đọc
Bài 1( Tr 26 ): Nối đúng
- GV nêu yêu cầu bài
-HS nhắc lại yêu cầu
- GV hd: Tìm và nối đúng
-HS làm bài cá nhân
- HS đổi vở KT bài
Mùa xuân, kỉ luật, mĩ thuật, quân
đội
- Gọi HS đọc lại bài vừa nối
- Luyện đọc cá nhân các từ trên
- GV nhận xét, tuyên dương
-HSKT hoàn thành bài tập
CC: Trong các từ trên từ nào có tiếng chứa vần
uân, uât
Bài 2 (tr 26 ): Điền vào chỗ chấm
- HS làm việc cá nhâ
-HS làm việc cá nhân
- Đổi vở KT, nhận xét
- Đọc lại các từ có chứa tiếng có vần uân, uât
- Đọc lại bài
-Nhận xét, tuyên dương
1. Mùa xuân, …
2….tuần tra
3….nghệ sĩ ảo thuật…
3.Luyện viết
-HSKT hoàn thành bài
Bài 3 (tr 26) Viết lại 1 câu…
- GV yêu cầu HS đọc từ đã cho
- Hs đọc cá nhân.
- Y/c HS sắp xếp lại thành câu.
- HS hoàn thành vào vở BTTH
- Y/c HS viết lại câu
Mùa xuân đến, hoa mai, hoa đào đua
- GV nhân xét.
nhau khoe sắc.
4. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại các vần đã ôn luyện.
- HS nêu các vần đã ôn.
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
____________________________________________________________________
Thứ Sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiết 1: Học vần
Bài 123: ÔN TẬP
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tập chép: Rèn kĩ năng nhìn chép: Vẹt có cái mỏ khoằm. Chích chòe nhảy thoăn thoắt.
Vận dụng: Chia sẻ với người thân nội dung bài tập đọc
-HSKT: GV động viên làm bài tập và viết được bài.
___________________________________________
Tiết 2: Tập viết
TẬP VIẾT (SAU BÀI 120, 121 )
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2 (Trang 70)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
GV hướng dẫn HS viết trên không các chữ luyện viết trong bài
GV kết hợp chấm chữa bài cho HS (khoảng 1/3 số HS trong lớp)
-GV động viên HSKT viết hết cả bài
___________________________________________
Tiết 3: Hoạt động trải nghiệm
Đ/c Nụ soạn và dạy
_________________________________________
Tiết 4: Câu lạc bộ
Đ/c Linh soạn và dạy
_____________________________________________________________________
Chiều
Tiết 1: Tiếng Việt (T)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 2
(Đề do TCM ra)
_________________________________________________
Tiết 2: Toán (T)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 2
(Đề do TCM ra)
_________________________________________________
Tiết 3: Sinh hoạt lớp
CHUẨN BỊ HỘI DIỄN
I. Yêu cầu cần đạt
Sau hoạt động, HS có khả năng:
- HS thấy được những ưu khuyết điểm của bản thân cũng như của lớp trong tuần học vừa
qua. Biết được phương hướng của tuần học tiếp theo.
- Học sinh có ý thức thực hiện tốt mọi nền nếp sinh hoạt
- Tự tin thể hiện giao tiếp, ứng xử với thầy cô và bạn bè.
II. Chuẩn bị
- Kết quả học tập, rèn luyện của cả lớp trong tuần
III. Hoạt động tiến hành
1. Khởi động: Lớp hát bài
2. Khám phá
2.1. Sinh hoạt lớp
*Nhận xét trong tuần 23
- GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo:
- Các tổ trưởng, tổ phó
+ Đi học chuyên cần:
phụ trách các hoạt động
+ Tác phong, đồng phục.
của tổ mình tổng hợp
+ Chuẩn bị bài, đồ dùng học tập
kết quả theo dõi trong
+ Vệ sinh.
tuần.
- GV nhận xét qua tuần học:
+ Nề nếp
* Tuyên dương:
+ Học tập
- GV tuyên dương cá nhân và tập thể có thành tích.
+ Văn nghệ
* Nhắc nhở:
+ Vệ sinh
- GV nhắc nhở những tồn tại hạn chế của lớp trong tuần.
*Phương hướng tuần 24
- Lắng nghe để thực
-Thực hiện dạy tuần 24 , GV bám sát kế hoạch chủ nhiệm thực hiện.
hiện.
-Phát động phong trào thi đua dạy và học tốt chào mừng ngày
8/3, 26/3
+ Tiếp tục duy trì tốt mọi nề nếp học tập
+ Đoàn kết, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ. Duy trì “ Đôi bạn cùng
tiến”
+ Thực hiện tốt các phong trào lớp, trường, triển khai chủ
điểm mới.
+ Thực hiện tốt ATGT: tham gia đội mũ bảo hiểm khi ngồi
trên xe gắn máy
+ Tham gia vào các hoạt động tập thể: xếp hàng ngay ngắn khi
ra về.
+ Tích cực chăm sóc cây xanh.Thực hiện tốt nền nếp an toàn- -Em Thùy Dương,
vệ sinh cổng trường.
Minh Châu
+ Tích cực ôn luyện TNTV cấp Tỉnh ( 2 em đạt giải Ba cấp
TP)
2.2. Sinh hoạt theo chủ đề: Chuẩn bị hội diễn
(Dạy theo sách giáo viên HĐTN 1 (Trang 85)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi:
2. Các hoạt động: HS thảo luận theo nhóm:
- GV thông báo kế hoạch tổ chức hội diễn của nhà trường
- Hướng dẫn HS trao đổi, chia sẻ theo tổ hoặc nhóm nhỏ theo nội dung:
+ Nhóm mình sẽ tham gia các tiết mục văn nghệ nào?
+ Giới thiệu các bạn tham gia đội văn nghệ của lớp.
- Đội văn nghệ của lớp sẽ luyện tập như thế nào? Thời gian, địa điểm luyện tập?
+ Những việc cần GV hỗ trợ.
- GV :
+Công bố danh sách HS tham gia đội văn nghệ của lớp.
+Các tiết mục văn nghệ của lớp sẽ tham gia hội diễn và phân công HS thực hiện.
_____________________________________________________________________
NGƯỜI LẬP KH
Lê Thị Duyên
TỔ TRƯỞNG
Sao Đỏ, ngày 21 / 2 / 2025
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Phạm Thị Huyền
Vũ Thị Phương Thanh
Thứ Hai ngày 24 tháng 2 năm 2024
SÁNG
Tiết 1: CHÀO CỜ
SHDC: PHÁT ĐỘNG HỘI DIỄN THEO CHỦ ĐỀ
QUÊ HƯƠNG
*Phần 1: Tổ chức nghi lễ hành chính:
- Đ/c TPT điều hành chào cờ
+ Nhận xét đánh giá việc thực hiện nề nếp chuyên môn, nề nếp Đội- Sao của các lớp
+Phương hướng tuần 24
*Phần 2: Phát động hội diễn theo chủ đề quê hương em
Dạy theo sách giáo viên HĐTN 1 (Trang 84)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi
2. Các hoạt động:
Nội dung chính tập trung vào:
- GV triển khai kế hoạch tổ chức hội diễn văn nghệ theo chủ đề “Quê hương em”:
- Mục đích tổ chức hội diễn văn nghệ: ca ngợi Tổ quốc, tình yêu quê hương, đất nước.
- Hướng dẫn các tổ chuẩn bị các tiết mục văn nghệ theo chủ đề “Quê hương em” đa dạng
về hình thức, phong phú về loại hình.
- Hướng dẫn các tổ xây dựng nội dung, chương trình văn nghệ và tổ chức luyện tập các tiết
mục văn nghệ theo chủ đề “Quê hương em”.
GDHS biết cảm nhận được cảnh đẹp của quê hương, yêu thích các mùa trong năm…có ý
thức học tốt để xây dựng quê hương mình giàu đẹp…
-GVCN động viên HSKT tham gia tiết SHDC
_________________________________________
Tiết 2 + 3: Học vần
Bài 118: oam - oăm
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2(Trang 63- 64)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
- Nhận biết sự giống nhau giữa hai vần oam, oăm
- Nhận biết kiểu vần có âm chính, âm đệm và âm cuối. Ghi dấu thanh trên hoặc dưới âm
chính.
- Tìm tiếng, từ có vần oam, oăm
*Khắc sâu cho HS: Đặt câu với tiếng có vần oam, oăm
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
-HSKT đọc viết được oam, oăm và làm được bài tập 2
_________________________________________
Tiết 4: Toán
LUYỆN TẬP
Dạy theo sách giáo viên Toán1(Trang 135- 137)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi
2. Các hoạt động:
*Khởi động:
- Cho HS chơi trò chơi “Bắn tên”, như sau:
- Chủ trò nói: “Bắn tên, bắn tên”.
- HS hỏi: “Tên gì, tên gì?”
- Chủ trò nói: “Số ba mươi lăm”, mời bạn Lan.
- Bạn Lan nói: “Số 35 gồm 3 chục và 5 đơn vị”, HS nối tiếp tham gia TC
GV kết hợp cho HS hoàn thiện vở bài tập toán
Bài 1: Chốt KT: Củng cố kĩ năng nhận biết hàng chục, đơn vị
Bài 2: Chốt KT: Củng cố kĩ năng nêu được hàng chục, đơn vị
Bài 3: Chốt KT: Củng cố kĩ năng nhận biết hàng chục, đơn vị
Bài 4: Chốt KT: Củng cố kĩ năng nhận biết hàng chục, đơn vị, kĩ năng viết số
Vận dụng: Cho HS dự đoán xem có bao nhiêu quả chuối và đếm kiểm tra, tương tự với
quả xoài, quả thanh long, quả lê=> chia sẻ với các bạn
-HSKT hoàn thành bài 1,2,3
_______________________________________________
CHIỀU:
Tiết 1: Tự nhiên-xã hội
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ : THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (Tiết 2)
Dạy theo sách giáo viên TNXH 1(Trang 128- 130)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi, phiếu tự đánh giá(SGV)
2. Các hoạt động:
*Hoạt động 4: Tự đánh giá: Em đã làm gì để chăm sóc và bảo vệ cây
- Làm việc cá nhân=> Báo cáo kết quả trước lớp
*Hoạt động 5: Tự đánh giá: Em đã làm gì để chăm sóc và bảo vệ các con vật
- Làm việc cá nhân=> Báo cáo kết quả trước lớp
*Hoạt động 6: Tự đánh giá: Em đã làm gì để giữ an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với một
số cây và con vật
- Làm việc cá nhân=> Báo cáo kết quả trước lớp
=> Mỗi người đều cần có ý thức trách nhiệm đóng góp cho cộng đồng từ những việc làm
hằng ngày để bảo vệ cây trồng, con vật xung quanh em,...
Vận dụng:
Vận dụng ở lớp: Chăm sóc cây hoa trước cửa lớp học
Vận dụng ở nhà: Chăm sóc cây hoa, vật nuôi của nhà em
-HSKT biết cách chăm sóc cây xanh ở lớp, ở nhà.
______________________________________
Tiết 2: Kể chuyện
HOA TẶNG BÀ
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2(Trang 72- 74)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
GV tổ chức cho HS kể toàn bộ câu chuyện với nhóm HSNK
HS hiểu: Voi con tốt bụng, nhân hậu, hiếu thảo. Những người tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ
mọi người sẽ được mọi người yêu quý.
-Trong cuộc sống : Phải biết yêu thương, giúp đỡ lẫn nhau…
Vận dụng: HS liên hệ: Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì sao em lai thích nhân vật
đó(voi con vì chú biết quan tâm, giúp đỡ mọi người/ voi bà vì bà biết động viên khuyến
khích voi con làm điều tốt)
=> GDHS: Ai tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ mọi người sẽ được mọi người yêu quý.
Cần biết giúp đỡ bạn, giúp đỡ những người xung quanh khi họ gặp khó khăn…
-HSKT lắng nghe, (giảm không trả lời câu hỏi, không kể lại chuyện)
______________________________________
Tiết 3: Kỹ năng sống
Chủ đề: AN TOÀN THỰC PHẨM
Bài: THỰC HÀNH NHẶT RAU CỦ QUẢ
Dạy theo bài soạn của Trung tâm Sklledu academy
I. Yêu cầu cần đạt
- HS nhận biết được tên các loại rau, củ, quả ăn uống hằng ngày.
- HS hiểu được vai trò của rau, củ, quả trong bữa ăn hằng ngày.
- Biết cách sơ chế một số loại rau, củ, quả.
- Có trách nhiệm với bản thân và gia đình
- Vận dụng thực hành khi đi chợ lựa chọn rau, củ, quả sạch, ngon.
II. Đồ dùng
- Giáo viên: + Kế hoạch bài dạy, bài giảng powerpoint
+ Các loại rau (rau muống, rau ngót, cà rốt,...)
+ Dụng cụ nhà bếp: dao, thớt, nạo, củ quả, thau, rổ.
+ Bút màu, tranh tô màu.
- Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập.
III. Hoạt động dạy học
1.Hoạt động khởi động
GV cho khởi động trò chơi: “ Hái táo ”
Cách chơi: GV chia lớp làm hai đội: đội xanh, đội đỏ. Có
bộ câu hỏi gồm 5 câu tương ứng với 5 trái táo, khi giáo
viên đọc xong câu hỏi và ra hiệu lệnh đội nào có thành
viên giơ tay đầu tiên giành được quyền trả lời. Đội nào
HS tham gia trò chơi
trả lời đúng được nhiều đáp án thì đội đó sẽ giành chiến
thắng.
- Kết thúc trò chơi, tạo không khí vui vẻ, hứng khởi cho
HS. GV dẫn dắt vào bài học.
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới
2.1 Nhận biết các loại rau ăn hằng ngày.
*Phương pháp & KTDH: Đàm thoại, kỹ thuật tia chớp.
+GV: sử dụng PowerPoint chiếu hình ảnh một số loại
rau, củ, quả…
- HS gọi tên các loại rau theo hình ảnh.
+ Em có thường xuyên ăn rau không?
HS quan sát và trả lời: Rau
- GV gọi hs trả lời:
muống, rau ngót, cà chua, cà
- GV nhận xét và kết luận:
rốt
2.2 Vai trò của rau, củ, quả.
- GV đặt câu hỏi: Vì sao chúng ta phải ăn rau?
- GV gọi hs trả lời:
*GV nhận xét và bổ sung: Rau là một phần quan trọng
trong chế độ ăn uống của chúng ta, có tác dụng cung cấp
cho chúng ta những dưỡng chất dinh dưỡng mà không
HS lắng nghe
phải lúc nào thịt cũng có. Bổ sung rau xanh hằng ngày là
điều chúng ta nên và phải làm để có sức khỏe tốt.
3.Hoạt động luyện tập: Sơ chế rau, củ, quả.
- GV đặt câu hỏi: Chúng ta có thường xuyên giúp mẹ
nhặt rau, hay rửa củ, quả không? - Hôm nay, chúng ta sẽ
hóa thân thành các đầu bếp nhí để thực hành sơ chế thực
phẩm sạch. - GV chia nhóm hướng dẫn HS để nhặt rau,
gọt củ, quả. Thời gian là 5-7 phút nhóm nào hoàn thành
nhanh nhất và hiệu quả nhất sẽ dành chiến thắng.
HS lắng nghe và ghi nhớ
- Nhóm 1: Thực hành sơ chế rau muống hoặc rau cải. GV
chuẩn bị: rau muống hoặc rau cải.
Cách làm: + B1: Ngắt bớt phần gốc rau già.
+ B2: Nhặt lá già, lá úa.
+ B3: Quan sát loại bỏ con sâu.
+ B4: Để vào rổ sạch.
+ B5: Rửa sạch với nước.
Nhóm 2: Thực hành sơ chế rau ngót.
GV chuẩn bị: rau ngót.
- Học sinh làm việc theo
Cách làm: + B1: Nhặt lá úa.
nhóm.
+ B2: 1 tay cầm cành, 1 tay nắm phần lá.
+ B3: 1 tay giữ phần cành, tay còn lại tuốt
phần lá.
+ B4: Để phần lá đã tuốt được vào rổ
sạch.
+ B5: Rửa sạch với nước.
Nhóm 3: Thực hành gọt một số loại củ, quả.
GV chuẩn bị: củ, quả.
- Học sinh làm việc theo
Cách làm: + B1: Rửa sạch củ, quả.
nhóm
+ B2: 1 tay cầm củ, quả cần gọt.
+ B3: Đặt dụng cụ gọt vỏ lên phần đầu củ, quả
cần gọt. + B4: Đẩy dụng cụ gọt vỏ theo thân của củ,
quả cho đến phần cuối.
+ B5: Tiếp tục gọt cho đến hết.
- GV yêu cầu: + Rau phải nhặt sạch. + Đảm bảo an toàn.
+ Đảm bảo về thời gian. + Gọn gàng, ngăn nắp.
- Học sinh tiếp nhận thông
- GV nhận xét và tuyên dương:
tin, về nhà ứng dụng để biết
4.Hoạt động vận dụng
lựa rau, củ, quả và sơ chế
Qua bài học các bạn về nhà phụ giúp bố mẹ nhặt rau, gọt đúng cách.
củ, quả và quay lại video. GV hệ thống lại nội dung bài
họ
BÀI TẬP CỦNG CỐ: AN TOÀN THỰC PHẨM
Câu 1: Rau củ quả là nguồn cung cấp vitamin chủ yếu, đúng hay sai?
(Tick dấu V vào đáp án em cho là phù hợp).
Đúng
Sai
Câu 2: Cà rốt khi nấu chỉ cần rửa sạch không cần gọt vỏ, đúng hay sai? (Tick dấu V vào
đáp án em cho là phù hợp).
Đúng
Sai
Câu 3: Ăn nhiều cà chua không tốt, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Câu 4: Rau ăn thừa không nên để ăn lại vào bữa sau, đúng hay sai? (Tick dấu V vào đáp
án em cho là phù hợp).
Đúng
Sai
Câu 5: Rau gì trong trắng ngoài xanh lá ôm nhau cuộn trái banh giữa vườn? (Tick dấu V
vào đáp án em cho là phù hợp).
Rau bắp cải
Rau su hào.
Câu 6: Rau gì tên cứ vơi dần, nấu canh với cá tuyệt trần ngọt ngon? (Tick dấu V vào đáp
án em cho là phù hợp).
Rau ngót
Rau muống.
Câu 7: Tên em cũng gọi là cà, mình tròn vỏ đỏ, chín vừa nấu canh là quả gì? (Tick dấu V
vào đáp án em cho là phù hợp).
Cà chua
Cà tím.
Câu 8: Rau an toàn phải đảm bảo các yếu tố?
A.Không bị úa héo.
B. Không nhiễm hóa chất.
C. Không có chất bảo quản.
D.Tất cả các phương án trên.
Câu 9: Nhặt rau như nào là đúng cách?
A.Nhặt lá úa loại bỏ phần gốc già, lấy phần non.
B. Nhặt hết lá để lại thân.
C. Chỉ lấy lá không lấy thân.
D.Chỉ lấy phần ngọn non.
Câu 10: Biện pháp bảo quản rau đúng cách?
A.Loại bỏ phần rau dập nát, hư hỏng.
B. Không cho rau ướt vào tủ lạnh.
C. Sử dụng túi zip hoặc hộp để vào tủ lạnh.
D.Tất cả các phương án trên.
_______________________________________________________________________
Thứ Ba ngày 25 tháng 2 năm 2025
Tiết 1+2 : Học vần
Bài 119: oan- oat
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2 (Trang 65- 66)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
- Nhận biết sự giống và khác nhau giữa hai vần oan, oat
- Nhận biết kiểu vần có âm đệm và âm chính, âm cuối. Ghi dấu thanh trên hoặc dưới âm
chính.
- Tìm tiếng, từ có vần oan, oat
*Khắc sâu cho HS: Đặt câu với tiếng có vần oan, oat
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
-HSKT đọc viết được oan-oat và lam được bài tập 2
_________________________________________
Tiết 3: Toán
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100
Dạy theo sách giáo viên Toán1(Trang 137- 140 )
Bổ sung:
*Chuẩn bị: Máy tính, ti vi
*Hoạt động:
Khám phá: GV hướng dẫn HS cách so sánh các số có hai chữ số: So sánh hàng chục, hàng
đơn vị(Từ hàng lớn đến hàng bé)..
GV kết hợp cho HS hoàn thiện vở bài tập toán
Bài 1: Chốt KT: Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết, so sánh các số trong pv 100
Bài 2: Chốt KT: Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết, so sánh các số trong pv 100
Bài 3: Chốt KT: Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết, so sánh các số trong pv 100
Bài 4: Chốt KT: Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết, so sánh các số trong pv 100
Vận dụng: em hãy quan sát xem trong cuộc sống việc so sánh các số trong phạm vi 100
được sử dụng trong các tình huống nào.
-HSKT hoàn thành bài 1,2,3
_______________________________________________________
Tiết 4: Tiếng việt(T)
ÔN LUYỆN : oan- oat
I. Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS cách đọc , viết các tiếng có chứa vần oan, oat. HS đọc, viết được các
tiếng, từ có vần oan, oat
- Đọc to rõ ràng, viết đúng kĩ thuật.HSKT đọc, viết và làm được bài 1,2
- Có ý thức tự giác học tập.
II. Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ
- HS : Vở Thực hành Tiếng việt (T2)
III. Hoạt động dạy học
1. Khởi động:
- Yêu cầu Hs tìm tiếng có vần oan, oat
- HS nêu nhanh các tiếng, từ có
- GV ghi bảng một só tiếng học sinh vừa tìm
vần oan, oat
- HS đọc lại
2.Luyện đọc
- HS đọc ĐT
Bài 1( Tr 24): Nối đúng
-HS nhắc lại yêu cầu
- GV nêu yêu cầu bài
-HS làm bài cá nhân
-GV hd: Tìm và nối cho đúng
- HS đổi vở KT bài
- làm toán, toát mồ hôi, trạm soát vé,
- Gọi HS đọc lại bài vừa nối
đoàn tàu, khoan tường, hoạt hình
- GV nhận xét, tuyên dương
- Luyện đọc cá nhân
-HSKT hoàn thành bài
Bài 2(Tr 24) Điền oan, oat
- Nêu yêu cầu bài
- HSTĐ theo nhóm
- HS trao đổi thao nhóm
Trốn thoát, sách toán, sinh hoạt lớp,
- Gọi đại diện lên điền, nhận xét
quả xoan
- Luyện đọc các từ trên
- GV nhận xét, tuyên dương
-HSKT hoàn thành bài
3. Luyện viết
Bài 3 ( Tr24): Nối đúng và viết lại một câu
- HS luyện đọc cá nhân, Đọc cả lớp.
- GV nêu yêu cầu bài.
-Nối: 1(a); 2(c); 3(b)
- GV hướng dẫn HS đọc bài
- HS chép bài
- Yêu cầu HS làm bài tập.
- HS viết lại một câu mình tự lựa
- GV đọc cho HS chép câu 1 vào VBT
chọn
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng cách
Em rất thích học toán.
- Kiểm tra, nhận xét
4. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại các vần đã ôn luyện.
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
________________________________________________
CHIỀU
Tiết 1: Tập viết
TẬP VIẾT (SAU BÀI 118, 119)
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2 ( trang 67)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
GV hướng dẫn HS viết trên không các chữ luyện viết trong bài
GV kết hợp chấm chữa bài cho HS(khoảng 1/3 số HS trong lớp)
-HSKT: GV động viên viết hết bài
_____________________________________________
Tiết 2: Toán-tăng
LUYỆN TẬP : SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 (Tiết 1)
I. Yêu cầu cần đạt
- HS đọc, viết, so sánh được các số đến 100.
- HS hoàn thành các bài tập vở BTPTNL toán1 tuần 23( từ bài 1- 6).HSKT hoàn thành bài
1,2,3
- Phát triển cho HS tư duy toán học.
II. Chuẩn bị
-Vở BTPTNL toán tập 2
III. Hoạt động dạy học
1. Khởi động
-HS tích cực tham gia chơi
- Chơi TC: Ai nhanh ai đúng?
TC
HS thi kể các số có 2 chữ số theo yêu cầu của cô: Số có 2
chữ số lớn nhất, bé nhất,…số có hai chữ số giống nhau…
2. Ôn tập
GV hướng dẫn HS hoàn thành các bài trong vở BTPTNL
- HS đọc, nêu yêu cầu BT
Bài 1(19)
-HS làm vở
a. Số
-HSKT hoàn thành bài
- GV gọi HS đọc, nêu yêu BT
-Yêu cầu HS làm vở
- HS đọc, nêu yêu cầu BT
Chữa bài.
- HS làm vở…so sánh hàng
Chốt KT: Củng cố các số đã học từ 1- 50
chục, hàng đơn vị…
b. So sánh các số có 2 chữ số giống nhau
-HSKT hoàn thành bài
GV gọi HS đọc, nêu yêu BT
-Yêu cầu HS làm vở
Chữa bài.
-HS quan sát
Chốt KT: Củng cố kĩ năng so sánh các số có hai chữ số
-HS làm vở
Bài 2(19)
a. Số
-Yêu cầu HS làm vở
-HS làm vở
- Chấm, chữa bài.
57 < 60
100 > 69
Chốt KT: Củng cố kĩ năng đọc, viết số có hai chữ số từ
84 = 84
58 < 85
-HSKT hoàn thành bài
50- 100
b. So sánh các số có 2 chữ số
GV gọi HS đọc, nêu yêu BT
-Yêu cầu HS làm vở
HS làm vở
Chữa bài.
98 > 86
33 < 43
Chốt KT: Củng cố kĩ năng so sánh các số có hai chữ số
75 = 75
60 < 100
-HSKT
ho
à
n
th
à
nh bài
Bài 3(19) So sánh các số có hai chữ số
- GV HD HS làm: So sánh chữ số hàng chục, hàng đơn vị.
-HS áp dụng để làm bài
Chữa bài
Chốt KT: Củng cố kĩ năng so sánh các số có hai chữ số
Bài 4(19) Viết số thích hợp vào ô trống(Theo TT sắp xếp
HS nối tiếp nêu kết quả…
dấu <, >
10, 20, 30, 40, 50, 70
- GV đưa mẫu, phân tích mẫu.
-Tổ chức cho HS làm bài qua TC: Đoán số mở hoa
Chốt KT: Củng cố kĩ năng sắp xếp các số theo TT
Bài 5(20): Nối các số theo TT từ bé đến lớn
HS nối tiếp nêu kết quả…
- GV tổ chức cho HS làm miệng.
Chốt KT: Củng cố kĩ năng sắp xếp các số theo TT
Bài 6(20): Khoanh vào đáp án đúng
- GV tổ chức cho HS làm miệng.
HS chia sẻ với các bạn…
Chốt KT: Củng cố kĩ năng so sánh, sắp xếp các số theo
TT
3. Vận dụng, kết nối
- Tổ chức cho HS thi tìm số lượng xung quanh em có 1
chục, 2 chục,…
Chia sẻ với các bạn trong lớp
_______________________________________________
Tiết 3: Đạo đức
LỜI NÓI THẬT (Tiết 2)
Dạy theo sách giáo viên Đạo đức 1(Trang 84- 86 )
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính, ti vi
2. Các hoạt động:
*Hoạt động 1: Đóng vai
Thảo luận theo phân công, từng nhóm đóng vai, xử lí tình huống và HS khác nhận xét, bổ
sung
*Hoạt động 2: Liên hệ
+ Bạn đã bao giờ dũng cảm nói thật khi mắc lỗi chưa?
+ Khi đó bạn cảm thấy như thế nào?
+ Sau khi nói thật, nhười đó có thái độ như thế nào?
Vận dụng
Vận dụng trong giờ học
- HS luôn nói thật ở trường, ở nhà, ở ngoài, không chỉ nói thật với thầy cô, ông bà, cha mẹ,
mà nói thật ở bạn bè, em nhỏ; khi thấy bạn nói dối, em nên nhắc nhở bạn
* GDHS tính thật thà…bao dung với người khác
Vận dụng sau giờ học
- HS hằng ngày thực hiện những việc làm, lời nói thật thể hiện sự quan tâm, chăm sóc và
chia sẻ với người khác phù hợp với khả năng của mình
-HSKT lắng nghe, ghi nhớ nội dung bài học
_____________________________________________________________________
CHIỀU:
Thứ Tư ngày 26 tháng 2 năm 2025
Tiết 1: Học vần
Bài 120: oăn- oăt
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2 (Trang 67- 69)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
- Nhận biết sự giống và khác nhau giữa hai vần oăn, oăt
- Nhận biết kiểu vần có âm đệm và âm chính, âm cuối. Ghi dấu thanh trên hoặc dưới âm
chính.
- Tìm tiếng, từ có vần oăn, oăt
*Khắc sâu cho HS: Đặt câu với tiếng có vần oăn, oăt
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
-HSKT đọc, viêt được oăn, oăt và làm được bài tập 2
___________________________________________
Tiết 3: Tiếng việt(T)
ÔN LUYỆN : oăn, oăt
I. Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS cách đọc , viết các tiếng có chứa vần oăn, oăt . HS đọc, viết được các
tiếng, từ có vần oăn, oăt.
- Đọc to rõ ràng, viết đúng kĩ thuật.HSKT đọc, viết và làm được
- Có ý thức tự giác học tập.
II. Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ
- HS : Vở Thực hành Tiếng việt (T2)
III. Hoạt động dạy học
1. Khởi động:
- Yêu cầu Hs tìm tiếng có vần oăn, oăt
- HS nêu nhanh các tiếng, từ có
- GV ghi bảng một só tiếng học sinh vừa tìm
vần oăn, oăt
- HS đọc lại
2.Luyện đọc
- HS đọc ĐT
Bài 1( Tr 25) : Nối đúng rồi viết lại
-HS nhắc lại yêu cầu
- GV nêu yêu cầu bài
-HS làm bài cá nhân
- GV hd : Nối cho đúng rồi viết lại
- HS đổi vở KT bài
- tóc xoăn, ngoắt đuôi,thoăn thoắt,
- Gọi HS đọc lại bài vừa nối
khuya khoắt
- GV nhận xét, tuyên dương
- Luyện đọc cá nhân
-HSKT hoàn thành bài
Bài 2(Tr 25) Điền ngoắt, thoăn thoắt
- Nêu yêu cầu bài
- HSTL theo nhóm
- HS trao đổi thao nhóm
-1) điền thoăn thoắt ….
- Gọi đại diện nêu, nhận xét
2) điền ngoắt
- HS luyện đọc lại
- Luyện đọc các câu trên
- GV nhận xét, tuyên dương
-HSKT hoàn thành bài
3. Luyện viết
Bài 3 ( Tr25): Viết lại các câu đã hoàn thành bì
- HS TL nhóm đôi
tập 2 dưới hình cho phù hợp
- Nêu câu phù hợp
- GV nêu yêu cầu bài.
-Hình 1: Chim sâu thoăn thoắt bắt
- GV gọi HS báo cáo
sâu cho rau
- Yêu cầu HS làm bài tập.
-Hình 2: Chú mèo ngoắt đuôi chạy
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng cách
biến vào gầm bàn.
-HS đọc lại bài vừa viết
- Kiểm tra, nhận xét
4. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại các vần đã ôn luyện.
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
_______________________________________________________________
Thứ Năm ngày 27 tháng 2 năm 2025
Tiết 1+ 2: Học vần
Bài 121: uân- uât
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2 (Trang 69- 71)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
- Nhận biết sự giống và khác nhau giữa hai vần uân, uât
- Nhận biết kiểu vần có âm đệm và âm chính, âm cuối. Ghi dấu thanh trên hoặc dưới âm
chính.
- Tìm tiếng, từ có vần uân, uât
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
-HSKT đọc, viêt được uân, uât và làm được bài tập 2
__________________________________________
Tiết 3: Toán
LUYỆN TẬP
Dạy theo sách giáo viên Toán 1 (Trang 141- 142)
Bổ sung:
*Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
*Hoạt động: Giáo viên kết hợp cho Hs làm vở bài tập Toán.
Bài 1: Chốt KT: Củng cố kĩ năng so sánh các số trong pv 100
Bài 2: Chốt KT: Củng cố kĩ năng so sánh, xếp TT các số trong pv 100
Bài 3: Chốt KT: Củng cố kĩ năng so sánh, xếp TT các số trong pv 100
Bài 4: Chốt KT: Củng cố kĩ năng đếm các số trong pv 100
Vận dụng
Để có thế so sánh hai số chính xác em nhắn bạn điều gì?=>Chia sẻ với các bạn trong lớp
-HSKT làm được bài tập 1,2,3
__________________________________________
Tiết 4: Tiếng việt –tăng
ÔN LUYỆN: uân- uât
I. Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS cách đọc, viết các tiếng có chứa vần uân, uât. HS đọc, viết được các
tiếng, từ có vần uân, uât
- Đọc to rõ ràng, viết đúng kĩ thuật.HSKT đọc, viết và làm được bài tập 1,2
- Có ý thức tự giác học tập.
II. Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở Thực hành Tiếng việt (T2)
III. Hoạt động dạy học
1. Khởi động:
- Yêu cầu Hs tìm tiếng có vần uân, uât
- HS nêu nhanh các tiếng, từ có vần
- GV ghi bảng một só tiếng học sinh vừa tìm
uân, uât
- HS đọc lại
- HS đọc ĐT
2.Luyện đọc
Bài 1( Tr 26 ): Nối đúng
- GV nêu yêu cầu bài
-HS nhắc lại yêu cầu
- GV hd: Tìm và nối đúng
-HS làm bài cá nhân
- HS đổi vở KT bài
Mùa xuân, kỉ luật, mĩ thuật, quân
đội
- Gọi HS đọc lại bài vừa nối
- Luyện đọc cá nhân các từ trên
- GV nhận xét, tuyên dương
-HSKT hoàn thành bài tập
CC: Trong các từ trên từ nào có tiếng chứa vần
uân, uât
Bài 2 (tr 26 ): Điền vào chỗ chấm
- HS làm việc cá nhâ
-HS làm việc cá nhân
- Đổi vở KT, nhận xét
- Đọc lại các từ có chứa tiếng có vần uân, uât
- Đọc lại bài
-Nhận xét, tuyên dương
1. Mùa xuân, …
2….tuần tra
3….nghệ sĩ ảo thuật…
3.Luyện viết
-HSKT hoàn thành bài
Bài 3 (tr 26) Viết lại 1 câu…
- GV yêu cầu HS đọc từ đã cho
- Hs đọc cá nhân.
- Y/c HS sắp xếp lại thành câu.
- HS hoàn thành vào vở BTTH
- Y/c HS viết lại câu
Mùa xuân đến, hoa mai, hoa đào đua
- GV nhân xét.
nhau khoe sắc.
4. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại các vần đã ôn luyện.
- HS nêu các vần đã ôn.
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
____________________________________________________________________
Thứ Sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025
Tiết 1: Học vần
Bài 123: ÔN TẬP
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tập chép: Rèn kĩ năng nhìn chép: Vẹt có cái mỏ khoằm. Chích chòe nhảy thoăn thoắt.
Vận dụng: Chia sẻ với người thân nội dung bài tập đọc
-HSKT: GV động viên làm bài tập và viết được bài.
___________________________________________
Tiết 2: Tập viết
TẬP VIẾT (SAU BÀI 120, 121 )
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 2 (Trang 70)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
GV hướng dẫn HS viết trên không các chữ luyện viết trong bài
GV kết hợp chấm chữa bài cho HS (khoảng 1/3 số HS trong lớp)
-GV động viên HSKT viết hết cả bài
___________________________________________
Tiết 3: Hoạt động trải nghiệm
Đ/c Nụ soạn và dạy
_________________________________________
Tiết 4: Câu lạc bộ
Đ/c Linh soạn và dạy
_____________________________________________________________________
Chiều
Tiết 1: Tiếng Việt (T)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 2
(Đề do TCM ra)
_________________________________________________
Tiết 2: Toán (T)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 2
(Đề do TCM ra)
_________________________________________________
Tiết 3: Sinh hoạt lớp
CHUẨN BỊ HỘI DIỄN
I. Yêu cầu cần đạt
Sau hoạt động, HS có khả năng:
- HS thấy được những ưu khuyết điểm của bản thân cũng như của lớp trong tuần học vừa
qua. Biết được phương hướng của tuần học tiếp theo.
- Học sinh có ý thức thực hiện tốt mọi nền nếp sinh hoạt
- Tự tin thể hiện giao tiếp, ứng xử với thầy cô và bạn bè.
II. Chuẩn bị
- Kết quả học tập, rèn luyện của cả lớp trong tuần
III. Hoạt động tiến hành
1. Khởi động: Lớp hát bài
2. Khám phá
2.1. Sinh hoạt lớp
*Nhận xét trong tuần 23
- GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo:
- Các tổ trưởng, tổ phó
+ Đi học chuyên cần:
phụ trách các hoạt động
+ Tác phong, đồng phục.
của tổ mình tổng hợp
+ Chuẩn bị bài, đồ dùng học tập
kết quả theo dõi trong
+ Vệ sinh.
tuần.
- GV nhận xét qua tuần học:
+ Nề nếp
* Tuyên dương:
+ Học tập
- GV tuyên dương cá nhân và tập thể có thành tích.
+ Văn nghệ
* Nhắc nhở:
+ Vệ sinh
- GV nhắc nhở những tồn tại hạn chế của lớp trong tuần.
*Phương hướng tuần 24
- Lắng nghe để thực
-Thực hiện dạy tuần 24 , GV bám sát kế hoạch chủ nhiệm thực hiện.
hiện.
-Phát động phong trào thi đua dạy và học tốt chào mừng ngày
8/3, 26/3
+ Tiếp tục duy trì tốt mọi nề nếp học tập
+ Đoàn kết, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ. Duy trì “ Đôi bạn cùng
tiến”
+ Thực hiện tốt các phong trào lớp, trường, triển khai chủ
điểm mới.
+ Thực hiện tốt ATGT: tham gia đội mũ bảo hiểm khi ngồi
trên xe gắn máy
+ Tham gia vào các hoạt động tập thể: xếp hàng ngay ngắn khi
ra về.
+ Tích cực chăm sóc cây xanh.Thực hiện tốt nền nếp an toàn- -Em Thùy Dương,
vệ sinh cổng trường.
Minh Châu
+ Tích cực ôn luyện TNTV cấp Tỉnh ( 2 em đạt giải Ba cấp
TP)
2.2. Sinh hoạt theo chủ đề: Chuẩn bị hội diễn
(Dạy theo sách giáo viên HĐTN 1 (Trang 85)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi:
2. Các hoạt động: HS thảo luận theo nhóm:
- GV thông báo kế hoạch tổ chức hội diễn của nhà trường
- Hướng dẫn HS trao đổi, chia sẻ theo tổ hoặc nhóm nhỏ theo nội dung:
+ Nhóm mình sẽ tham gia các tiết mục văn nghệ nào?
+ Giới thiệu các bạn tham gia đội văn nghệ của lớp.
- Đội văn nghệ của lớp sẽ luyện tập như thế nào? Thời gian, địa điểm luyện tập?
+ Những việc cần GV hỗ trợ.
- GV :
+Công bố danh sách HS tham gia đội văn nghệ của lớp.
+Các tiết mục văn nghệ của lớp sẽ tham gia hội diễn và phân công HS thực hiện.
_____________________________________________________________________
NGƯỜI LẬP KH
Lê Thị Duyên
TỔ TRƯỞNG
Sao Đỏ, ngày 21 / 2 / 2025
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Phạm Thị Huyền
Vũ Thị Phương Thanh
 








Các ý kiến mới nhất