Tìm kiếm Giáo án
Bài 30: Quê hương của em - Viết: Nghe, viết Bản em. Chữ hoa M (kiểu 2).

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Lưu
Ngày gửi: 08h:14' 26-02-2025
Dung lượng: 124.2 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trần Lưu
Ngày gửi: 08h:14' 26-02-2025
Dung lượng: 124.2 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 29:
Tiết 1:
Tiết 2:
Thứ Hai ngày 3 tháng 4 năm 2023
THƯ VIỆN
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀICẢM ƠN ANH HÀ MÃ
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức
1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Dê rủ cún vào
rừng chơi…Hươu lắc đầu bỏ đi).
*Mức 2: Nghe – viết (từ Bạn tôi muốn về làng…nói nhỏ với dê).Tìm tiếng
chứa âm d hoặc gi vào chỗ chấm.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
Mức 2
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
đoạn trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GV đọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Bài 2: Tìm tiếng chứa âm d hoặc gi
vào chỗ chám.
- GV gọi HS đọc yêu cầu.
- Tổ chức cho HS làm nhóm.
+ Dành dụm, để dành…
+ Giỏ cá, giải toán…
- HS nhận xét, đổi chéo vở.
- GV nhận xét, tuyên dương
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
1
Tiết 3:
GDTC
Đ/C: Thân soạn giảng
________________________________________________________________
Thứ Ba ngày 4 tháng 4 năm 2023
Tiết 1:
TNXH
Đ/C: Thân soạn giảng
_____________________________________________
Tiết 2:
MĨ THUẬT
Đ/C: Thân soạn giảng
_____________________________________________
Tiết 3:
TOÁN
CỦNG CỐ VỀ PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Củng cố cho HS:
*Mức 1: Thực hiên phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000.
*Mức 2: Thực hiên phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng
vào giải toán vào thực tế.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- Phiếu học tập; SGK.
2. Học sinh:
-VBT.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 2
*Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VB .
231
436
223
+
+
+
341
213
432
592
649
655
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT .
a, 131 + 423
731 + 142
b, 214 + 424
103 + 342
- GV nhận xét, chữa bài.
Mức 3
*Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
a, 243 + 424
782 + 117
b, 344 + 421
403 + 302
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
Bài giải:
Nam có tất cả số kẹo là:
234 + 435 = 669 (cái)
Đáp số: 669 cái kẹo.
- GV nhận xét, chữa bài.
2
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
Thứ Tư ngày 5 tháng 04 năm 2023
Tiêt 1 :
HĐTN
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
Tiết 2:
ÔN VỀ PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 1000
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Thực hiên phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000.
*Mức 2: Thực hiên phép cộng (Có nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng vào
giải toán vào thực tế.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- Phiếu học tập; SGK.
2. Học sinh:
-VBT.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 2
*Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VB .
a, 243 + 424
782 + 117
b, 344 + 421
403 + 302
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV hỏi:
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
Bài giải:
Nam có tất cả số kẹo là:
234 + 435 = 669
Mức 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- HS làm VBT, 2 HS lên bảng trình bày.
Bài 2:
- GV cho HS đọc yêu cầu đề bài
- GV hướng dẫn cách thực hiện:
- Đề bài cho gì?
- Đề bài hỏi gì?
Bài giải
Sáng nay nhà máy sản xuất được tất cả số
3
(cái)
Đáp số: 669 cái
kẹo.
- GV nhận xét, chữa bài
chiếc bánh mì là:
169 + 803 = 972 (chiếc bánh mì)
Đáp số: 972 chiếc bánh mì
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
Tiết 3:
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI TỪ CHÚ BỒ CÂU IN-TƠ-NÉT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Ngoài trò chyện
trực tiếp…khi ở xa).
*Mức 2: Nghe – viết (từ Xa xưa,..mang thư đến đúng nơi nhận).Xếp các từ trong
ngoặc đơn vào cột thích hợp.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
đoạn trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS
đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết
lỗi sai bằng bút chì ngoài lề.
Mức 2
Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi sai
bằng bút chì ngoài lề.
Bài 2: Xếp các từ trong ngoặc đơn vào
cột thích hợp.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài
- HS đọc thầm yêu cầu
- HS làm bài cá nhân.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ hoạt
động
4
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Bức thư, bồ câu,
chai thủy tinh, điện
thoại
- HS nhận xét.
Trò chuyện, trao
đổi, gửi
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_________________________________________
Thứ Năm ngày 6 tháng 04 năm 2023
Tiêt 1 :
ÂM NHẠC
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
Tiết 2:
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI TỪ CHÚ BỒ CÂU IN-TƠ-NÉT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Những người đi
biển… đẩy vào đất liền).
*Mức 2: Nghe – viết (từ Ngày nay…cách nhau rất xa).Điền l- n vào chỗ
trống.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
Mức 2
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
đoạn trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3-4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Bài 2: Điền l - n vào chỗ trống.
Dòng sông mới điệu ….àm sao
…ắng …ên mặc áo … ụa đào thướt tha
Trưa về trời rộng bao …a
Áo xanh sông mặc như ... à mới may
5
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_________________________________________
Tiết 3 :
TOÁN
Đ/C: Hà soạn giảng
_____________________________________________________________
TUẦN 30
Tiết 1:
Tiết 2:
Thứ Hai ngày 10 tháng 4 năm 2023
THƯ VIỆN
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI MAI AN TIÊM
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức
1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (Đoạn 1 của bài)
*Mức 2: Nghe – viết (từ một hôm an tiêm thấy…hạt gieo trồng khắp
đảo).Tìm tiếng chứa âm d hoặc gi vào chỗ chấm.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
Mức 2
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
đoạn trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GV đọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Nghe viết.
- GV đọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
6
Bài 2: Tìm tiếng chứa âm s hoặc x
vào chỗ chám.
- GV gọi HS đọc yêu cầu.
- Tổ chức cho HS làm nhóm.
+ Qủa xoài, vải xanh…
+ Sao chổi, rửa sạch…
- HS nhận xét, đổi chéo vở.
- GV nhận xét, tuyên dương
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
Tiết 3:
GDTC
Đ/C: Thân soạn giảng
________________________________________________________________
Thứ Ba ngày 11 tháng 4 năm 2023
Tiết 1:
TNXH
Đ/C: Thân soạn giảng
_____________________________________________
Tiết 2:
MĨ THUẬT
Đ/C: Thân soạn giảng
_____________________________________________
Tiết 3:
TOÁN
CỦNG CỐ VỀ PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Củng cố cho HS:
*Mức 1: Thực hiên phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000.
*Mức 2: Thực hiên phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng vào
giải toán vào thực tế.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- Phiếu học tập; SGK.
2. Học sinh:
-VBT.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 2
*Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
472
436
543
341
213
432
131
223
111
Mức 3
*Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
a, 546 - 424
786 - 114
b, 344 - 121
423 - 302
- GV nhận xét, chữa bài.
7
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
a, 534 - 423
734 - 142
b, 654 - 224
553 - 342
- GV nhận xét, chữa bài.
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
*Bài 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu và làm bài vào
vở
+ An có 456 hòn bi.
+ An cho Bình 45 hòn bi.
+ Hỏi an còn …? Hòn bi.
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
Bài giải:
Nam có tất cả số kẹo là:
456 + 45 = 411 (hòn bi)
Đáp số: 411 Hòn bi.
- GV nhận xét, chữa bài.
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
Thứ Tư ngày 12 tháng 04 năm 2023
Tiêt 1 :
HĐTN
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
Tiết 2:
ÔN VỀ PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 1000
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Thực hiên phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000.
*Mức 2: Thực hiên phép trừ (Có nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng vào
giải toán vào thực tế.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- Phiếu học tập; SGK.
2. Học sinh:
-VBT.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 2
*Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VB.
Mức 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- HS làm VBT, 2 HS lên bảng trình bày.
a,
8
642 - 424
738 - 157
a, 648 - 424
b, 744 - 421
788 - 117
463 - 302
b, 544 - 426
443 - 352
- GV nhận xét, khen ngợi và chữa bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
*Bài 2:
- GV cho HS đọc yêu cầu đề bài
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn cách thực hiện:
- GV hỏi:
- Đề bài cho gì?
- Bài toán cho biết gì?
- Đề bài hỏi gì?
- Bài toán hỏi gì?
Bài giải
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
Sáng nay nhà máy sản xuất được tất cả số
Bài giải:
Nam có tất cả số quyển vở là:
chiếc cặp là:
674 - 432 = 242 (quyển)
363 + 205 = 128 (chiếc cặp)
Đáp số: 242 Quyển
Đáp số: 128 Chiếc cặp
vở.
- HS nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
- HS lắng nghe
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
Tiết 3:
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI THƯ GỬI BỐ NGOÀI ĐẢO
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (khổ thơ cuối bài)
*Mức 2: Nghe – viết (hai khổ thơ giữa của bài). Xếp các từ trong ngoặc đơn
vào cột thích hợp.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng dòng
thơ trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS
đọc
Mức 2
Nghe viết.
- GV đọc từng dòng thơ 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi sai
bằng bút chì ngoài lề.
9
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GVđọc từng dòng thơ 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết
lỗi sai bằng bút chì ngoài lề.
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Bài 2: Xếp các từ trong ngoặc đơn vào
cột thích hợp.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài
- HS đọc thầm yêu cầu
- HS làm bài cá nhân.
Từ ngữ chỉ con vật
Từ ngữ chỉ hoạt
động
Con trâu, con mèo,
Đi cày, chạy
con sóc, chú gà
nhảy, leo trèo,
trống…
gáy ò ó o…
- HS nhận xét.
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_________________________________________
Thứ Năm ngày 13 tháng 04 năm 2023
Tiêt 1 :
ÂM NHẠC
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
Tiết 2:
TIẾNG VIỆT
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI THƯ GỬI BỐ NGOÀI ĐẢO (TIẾP)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ đầu đến … mà
hòm thư nhỏ thôi).
*Mức 2: Nghe – viết (Ba khổ thơ còn lại). Điền l- n vào chỗ trống.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng dòng thơ
trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
10
Mức 2
Nghe viết.
- GV đọc từng dòng thơ 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GV đọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
sai bằng bút chì ngoài lề.
Bài 2: Điền nh - th vào chỗ trống.
- HS làm vở bài tập và trình bày.
Tết con muốn gửi bố
Cái ba … trưng cho vui
…ưng bá… thì to quá
Mà hòm …ư nhỏ …ôi
- GV nhận xét chữa bài.
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_________________________________________
Tiết 3 :
TOÁN
Đ/C: Thân soạn giảng
_____________________________________________________________
TUẦN 31:
Tiết 1:
Tiết 2:
Thứ Hai ngày 17 tháng 4 năm 2023
THƯ VIỆN
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI BÓP NÁT QUẢ CAM
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức
1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Giặc Nguyên
cho sứ thần...vô cùng căm giận)
*Mức 2: Nghe – viết (từ Biết vua họp bàn việc nước...xăm xăm xuống
bến).Tìm tiếng chứa âm s hoặc x vào chỗ chấm.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
Mức 2
11
Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3-4 lần.
đoạn trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3-4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Bài 2: Tìm tiếng chứa âm s hoặc x
vào chỗ chám.
- GV gọi HS đọc yêu cầu.
- Tổ chức cho HS làm nhóm.
+ Câyxoan, vải xanh…
+ Ngôi Sao, sạch sẽ…
- HS nhận xét, đổi chéo vở.
- GV nhận xét, tuyên dương
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
Tiết 3:
GDTC
Đ/C: Thân soạn giảng
________________________________________________________________
Thứ Ba ngày 18 tháng 4 năm 2023
Tiết 1:
TNXH
Đ/C: Thân soạn giảng
_____________________________________________
Tiết 2:
MĨ THUẬT
Đ/C: Thân soạn giảng
_____________________________________________
Tiết 3:
TOÁN
CỦNG CỐ VỀ PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Thực hiên phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000.
*Mức 2: Thực hiên phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng vào giải
toán vào thực tế.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- Phiếu học tập; SGK.
2. Học sinh:
-VBT.
12
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
*Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
475
432
543
346
214
437
129
218
106
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
31
736
49
628
4
2
+
+
46
58
48
567
2
77
794
44
61
6
4
- GV nhận xét, chữa bài.
Mức 2
*Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
a, 541 - 424
786 - 119
b, 344 - 126
423 - 305
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và làm bài vào vở.
Bài giải
Cả hai buổi tiệm vải đó bán được số
métvài là:
240 + 180 = 420 (mét)
Đáp số: 420 mét vải
- GV nhận xét, chữa bài.
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
Thứ Tư ngày 19 tháng 04 năm 2023
Tiêt 1 :
HĐTN
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
Tiết 2:
TOÁN
CỦNG CỐ VỀ PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Thực hiên phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000.
*Mức 2: Thực hiên phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng vào giải
toán vào thực tế.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
13
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- Phiếu học tập; SGK.
2. Học sinh:
-VBT.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 2
*Bài 1: Đ, S
- Gọi HS đọc YC bài.
+ Ta thực hiện tính lại các phép tính
sau đó so sánh với kết quả.
a) S b) S c) Đ d) S
- HS nhận xét, chữa bài
*Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
314
739
46
623
4
+
+
467
58
48
567
781
797
41
56
6
- GV nhận xét, chữa bài.
Mức 3
Bài 2: Khoanh vào đáp án trước câu
trả lời đúng.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Yêu cầu khoanh tròn câu trả lời đúng.
a) C. 396
b) A. 609
Bài 3: Giải toán.
- GV gọi HS đọc yêu cầu
+ Bài toán cho biết gì?...
Bài giải
Trường Thành Công có số học sinh là:
425 – 70 = 355 (học sinh)
Đáp số: 355 học sinh
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
Tiết 3:
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI CHIẾC RỄ ĐA TRÒN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Một sớm hôm
ấy... trên mặt đất)
*Mức 2: Nghe – viết (từ Chắc là trận gió đêm...vùi chiếc rễ xuống). Tìm
tiếng chứa r hay gi.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
14
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
đoạn trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Mức 2
Nghe viết.
- GV đọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Bài 2: Tìm tiếng chứa r hay gi.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài
+ Rửa bát, rau muống,...
+ Giỏ cá, hạt giống
- HS làm bài cá nhân.
- HS nhận xét.
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_________________________________________
Thứ Năm ngày 20 tháng 04 năm 2023
Tiêt 1 :
ÂM NHẠC
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
Tiết 2:
TIẾNG VIỆT
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI CHIẾC RỄ ĐA TRÒN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Bác tần
ngần...chú nên làm thế này)
*Mức 2: Nghe – viết (từ Nhiều năm sau....thành hình tròn như thế). Điền kh
hoặc h vào chỗ trống.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
15
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng dong thơ
trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Mức 2
Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Bài 2: Điền kh hay ...
Tiết 1:
Tiết 2:
Thứ Hai ngày 3 tháng 4 năm 2023
THƯ VIỆN
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀICẢM ƠN ANH HÀ MÃ
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức
1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Dê rủ cún vào
rừng chơi…Hươu lắc đầu bỏ đi).
*Mức 2: Nghe – viết (từ Bạn tôi muốn về làng…nói nhỏ với dê).Tìm tiếng
chứa âm d hoặc gi vào chỗ chấm.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
Mức 2
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
đoạn trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GV đọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Bài 2: Tìm tiếng chứa âm d hoặc gi
vào chỗ chám.
- GV gọi HS đọc yêu cầu.
- Tổ chức cho HS làm nhóm.
+ Dành dụm, để dành…
+ Giỏ cá, giải toán…
- HS nhận xét, đổi chéo vở.
- GV nhận xét, tuyên dương
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
1
Tiết 3:
GDTC
Đ/C: Thân soạn giảng
________________________________________________________________
Thứ Ba ngày 4 tháng 4 năm 2023
Tiết 1:
TNXH
Đ/C: Thân soạn giảng
_____________________________________________
Tiết 2:
MĨ THUẬT
Đ/C: Thân soạn giảng
_____________________________________________
Tiết 3:
TOÁN
CỦNG CỐ VỀ PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Củng cố cho HS:
*Mức 1: Thực hiên phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000.
*Mức 2: Thực hiên phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng
vào giải toán vào thực tế.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- Phiếu học tập; SGK.
2. Học sinh:
-VBT.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 2
*Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VB .
231
436
223
+
+
+
341
213
432
592
649
655
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT .
a, 131 + 423
731 + 142
b, 214 + 424
103 + 342
- GV nhận xét, chữa bài.
Mức 3
*Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
a, 243 + 424
782 + 117
b, 344 + 421
403 + 302
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
Bài giải:
Nam có tất cả số kẹo là:
234 + 435 = 669 (cái)
Đáp số: 669 cái kẹo.
- GV nhận xét, chữa bài.
2
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
Thứ Tư ngày 5 tháng 04 năm 2023
Tiêt 1 :
HĐTN
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
Tiết 2:
ÔN VỀ PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 1000
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Thực hiên phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000.
*Mức 2: Thực hiên phép cộng (Có nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng vào
giải toán vào thực tế.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- Phiếu học tập; SGK.
2. Học sinh:
-VBT.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 2
*Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VB .
a, 243 + 424
782 + 117
b, 344 + 421
403 + 302
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV hỏi:
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
Bài giải:
Nam có tất cả số kẹo là:
234 + 435 = 669
Mức 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- HS làm VBT, 2 HS lên bảng trình bày.
Bài 2:
- GV cho HS đọc yêu cầu đề bài
- GV hướng dẫn cách thực hiện:
- Đề bài cho gì?
- Đề bài hỏi gì?
Bài giải
Sáng nay nhà máy sản xuất được tất cả số
3
(cái)
Đáp số: 669 cái
kẹo.
- GV nhận xét, chữa bài
chiếc bánh mì là:
169 + 803 = 972 (chiếc bánh mì)
Đáp số: 972 chiếc bánh mì
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
Tiết 3:
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI TỪ CHÚ BỒ CÂU IN-TƠ-NÉT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Ngoài trò chyện
trực tiếp…khi ở xa).
*Mức 2: Nghe – viết (từ Xa xưa,..mang thư đến đúng nơi nhận).Xếp các từ trong
ngoặc đơn vào cột thích hợp.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
đoạn trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS
đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết
lỗi sai bằng bút chì ngoài lề.
Mức 2
Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi sai
bằng bút chì ngoài lề.
Bài 2: Xếp các từ trong ngoặc đơn vào
cột thích hợp.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài
- HS đọc thầm yêu cầu
- HS làm bài cá nhân.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ hoạt
động
4
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Bức thư, bồ câu,
chai thủy tinh, điện
thoại
- HS nhận xét.
Trò chuyện, trao
đổi, gửi
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_________________________________________
Thứ Năm ngày 6 tháng 04 năm 2023
Tiêt 1 :
ÂM NHẠC
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
Tiết 2:
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI TỪ CHÚ BỒ CÂU IN-TƠ-NÉT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Những người đi
biển… đẩy vào đất liền).
*Mức 2: Nghe – viết (từ Ngày nay…cách nhau rất xa).Điền l- n vào chỗ
trống.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
Mức 2
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
đoạn trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3-4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Bài 2: Điền l - n vào chỗ trống.
Dòng sông mới điệu ….àm sao
…ắng …ên mặc áo … ụa đào thướt tha
Trưa về trời rộng bao …a
Áo xanh sông mặc như ... à mới may
5
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_________________________________________
Tiết 3 :
TOÁN
Đ/C: Hà soạn giảng
_____________________________________________________________
TUẦN 30
Tiết 1:
Tiết 2:
Thứ Hai ngày 10 tháng 4 năm 2023
THƯ VIỆN
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI MAI AN TIÊM
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức
1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (Đoạn 1 của bài)
*Mức 2: Nghe – viết (từ một hôm an tiêm thấy…hạt gieo trồng khắp
đảo).Tìm tiếng chứa âm d hoặc gi vào chỗ chấm.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
Mức 2
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
đoạn trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GV đọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Nghe viết.
- GV đọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
6
Bài 2: Tìm tiếng chứa âm s hoặc x
vào chỗ chám.
- GV gọi HS đọc yêu cầu.
- Tổ chức cho HS làm nhóm.
+ Qủa xoài, vải xanh…
+ Sao chổi, rửa sạch…
- HS nhận xét, đổi chéo vở.
- GV nhận xét, tuyên dương
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
Tiết 3:
GDTC
Đ/C: Thân soạn giảng
________________________________________________________________
Thứ Ba ngày 11 tháng 4 năm 2023
Tiết 1:
TNXH
Đ/C: Thân soạn giảng
_____________________________________________
Tiết 2:
MĨ THUẬT
Đ/C: Thân soạn giảng
_____________________________________________
Tiết 3:
TOÁN
CỦNG CỐ VỀ PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Củng cố cho HS:
*Mức 1: Thực hiên phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000.
*Mức 2: Thực hiên phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng vào
giải toán vào thực tế.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- Phiếu học tập; SGK.
2. Học sinh:
-VBT.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 2
*Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
472
436
543
341
213
432
131
223
111
Mức 3
*Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
a, 546 - 424
786 - 114
b, 344 - 121
423 - 302
- GV nhận xét, chữa bài.
7
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
a, 534 - 423
734 - 142
b, 654 - 224
553 - 342
- GV nhận xét, chữa bài.
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
*Bài 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu và làm bài vào
vở
+ An có 456 hòn bi.
+ An cho Bình 45 hòn bi.
+ Hỏi an còn …? Hòn bi.
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
Bài giải:
Nam có tất cả số kẹo là:
456 + 45 = 411 (hòn bi)
Đáp số: 411 Hòn bi.
- GV nhận xét, chữa bài.
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
Thứ Tư ngày 12 tháng 04 năm 2023
Tiêt 1 :
HĐTN
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
Tiết 2:
ÔN VỀ PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 1000
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Thực hiên phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000.
*Mức 2: Thực hiên phép trừ (Có nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng vào
giải toán vào thực tế.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- Phiếu học tập; SGK.
2. Học sinh:
-VBT.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 2
*Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VB.
Mức 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- HS làm VBT, 2 HS lên bảng trình bày.
a,
8
642 - 424
738 - 157
a, 648 - 424
b, 744 - 421
788 - 117
463 - 302
b, 544 - 426
443 - 352
- GV nhận xét, khen ngợi và chữa bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
*Bài 2:
- GV cho HS đọc yêu cầu đề bài
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn cách thực hiện:
- GV hỏi:
- Đề bài cho gì?
- Bài toán cho biết gì?
- Đề bài hỏi gì?
- Bài toán hỏi gì?
Bài giải
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
Sáng nay nhà máy sản xuất được tất cả số
Bài giải:
Nam có tất cả số quyển vở là:
chiếc cặp là:
674 - 432 = 242 (quyển)
363 + 205 = 128 (chiếc cặp)
Đáp số: 242 Quyển
Đáp số: 128 Chiếc cặp
vở.
- HS nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
- HS lắng nghe
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
Tiết 3:
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI THƯ GỬI BỐ NGOÀI ĐẢO
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (khổ thơ cuối bài)
*Mức 2: Nghe – viết (hai khổ thơ giữa của bài). Xếp các từ trong ngoặc đơn
vào cột thích hợp.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng dòng
thơ trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS
đọc
Mức 2
Nghe viết.
- GV đọc từng dòng thơ 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi sai
bằng bút chì ngoài lề.
9
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GVđọc từng dòng thơ 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết
lỗi sai bằng bút chì ngoài lề.
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Bài 2: Xếp các từ trong ngoặc đơn vào
cột thích hợp.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài
- HS đọc thầm yêu cầu
- HS làm bài cá nhân.
Từ ngữ chỉ con vật
Từ ngữ chỉ hoạt
động
Con trâu, con mèo,
Đi cày, chạy
con sóc, chú gà
nhảy, leo trèo,
trống…
gáy ò ó o…
- HS nhận xét.
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_________________________________________
Thứ Năm ngày 13 tháng 04 năm 2023
Tiêt 1 :
ÂM NHẠC
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
Tiết 2:
TIẾNG VIỆT
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI THƯ GỬI BỐ NGOÀI ĐẢO (TIẾP)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ đầu đến … mà
hòm thư nhỏ thôi).
*Mức 2: Nghe – viết (Ba khổ thơ còn lại). Điền l- n vào chỗ trống.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng dòng thơ
trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
10
Mức 2
Nghe viết.
- GV đọc từng dòng thơ 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GV đọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
sai bằng bút chì ngoài lề.
Bài 2: Điền nh - th vào chỗ trống.
- HS làm vở bài tập và trình bày.
Tết con muốn gửi bố
Cái ba … trưng cho vui
…ưng bá… thì to quá
Mà hòm …ư nhỏ …ôi
- GV nhận xét chữa bài.
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_________________________________________
Tiết 3 :
TOÁN
Đ/C: Thân soạn giảng
_____________________________________________________________
TUẦN 31:
Tiết 1:
Tiết 2:
Thứ Hai ngày 17 tháng 4 năm 2023
THƯ VIỆN
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI BÓP NÁT QUẢ CAM
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức
1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Giặc Nguyên
cho sứ thần...vô cùng căm giận)
*Mức 2: Nghe – viết (từ Biết vua họp bàn việc nước...xăm xăm xuống
bến).Tìm tiếng chứa âm s hoặc x vào chỗ chấm.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
Mức 2
11
Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3-4 lần.
đoạn trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3-4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Bài 2: Tìm tiếng chứa âm s hoặc x
vào chỗ chám.
- GV gọi HS đọc yêu cầu.
- Tổ chức cho HS làm nhóm.
+ Câyxoan, vải xanh…
+ Ngôi Sao, sạch sẽ…
- HS nhận xét, đổi chéo vở.
- GV nhận xét, tuyên dương
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
Tiết 3:
GDTC
Đ/C: Thân soạn giảng
________________________________________________________________
Thứ Ba ngày 18 tháng 4 năm 2023
Tiết 1:
TNXH
Đ/C: Thân soạn giảng
_____________________________________________
Tiết 2:
MĨ THUẬT
Đ/C: Thân soạn giảng
_____________________________________________
Tiết 3:
TOÁN
CỦNG CỐ VỀ PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Thực hiên phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000.
*Mức 2: Thực hiên phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng vào giải
toán vào thực tế.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- Phiếu học tập; SGK.
2. Học sinh:
-VBT.
12
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
*Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
475
432
543
346
214
437
129
218
106
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
31
736
49
628
4
2
+
+
46
58
48
567
2
77
794
44
61
6
4
- GV nhận xét, chữa bài.
Mức 2
*Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
a, 541 - 424
786 - 119
b, 344 - 126
423 - 305
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và làm bài vào vở.
Bài giải
Cả hai buổi tiệm vải đó bán được số
métvài là:
240 + 180 = 420 (mét)
Đáp số: 420 mét vải
- GV nhận xét, chữa bài.
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
Thứ Tư ngày 19 tháng 04 năm 2023
Tiêt 1 :
HĐTN
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
Tiết 2:
TOÁN
CỦNG CỐ VỀ PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Thực hiên phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000.
*Mức 2: Thực hiên phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000.Vận dụng vào giải
toán vào thực tế.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, giải
quyết vấn đề, NL tính và giải toán.
13
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- Phiếu học tập; SGK.
2. Học sinh:
-VBT.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 2
*Bài 1: Đ, S
- Gọi HS đọc YC bài.
+ Ta thực hiện tính lại các phép tính
sau đó so sánh với kết quả.
a) S b) S c) Đ d) S
- HS nhận xét, chữa bài
*Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
314
739
46
623
4
+
+
467
58
48
567
781
797
41
56
6
- GV nhận xét, chữa bài.
Mức 3
Bài 2: Khoanh vào đáp án trước câu
trả lời đúng.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Yêu cầu khoanh tròn câu trả lời đúng.
a) C. 396
b) A. 609
Bài 3: Giải toán.
- GV gọi HS đọc yêu cầu
+ Bài toán cho biết gì?...
Bài giải
Trường Thành Công có số học sinh là:
425 – 70 = 355 (học sinh)
Đáp số: 355 học sinh
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_______________________________________________
Tiết 3:
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI CHIẾC RỄ ĐA TRÒN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Một sớm hôm
ấy... trên mặt đất)
*Mức 2: Nghe – viết (từ Chắc là trận gió đêm...vùi chiếc rễ xuống). Tìm
tiếng chứa r hay gi.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
14
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng câu,
đoạn trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Mức 2
Nghe viết.
- GV đọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Bài 2: Tìm tiếng chứa r hay gi.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài
+ Rửa bát, rau muống,...
+ Giỏ cá, hạt giống
- HS làm bài cá nhân.
- HS nhận xét.
- GV chốt lại bài.Về nhà thực hành luyện đọc lại các bài TĐ đã học.
- Chuẩn bị bài học ngày hôm sau.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
_________________________________________
Thứ Năm ngày 20 tháng 04 năm 2023
Tiêt 1 :
ÂM NHẠC
Đ/C: Thân soạn giảng
_______________________________________
Tiết 2:
TIẾNG VIỆT
RÈN ĐỌC, VIẾT BÀI CHIẾC RỄ ĐA TRÒN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Mức 1: Đọc trơn từng câu, đoạn trong bài. Nghe – viết (từ Bác tần
ngần...chú nên làm thế này)
*Mức 2: Nghe – viết (từ Nhiều năm sau....thành hình tròn như thế). Điền kh
hoặc h vào chỗ trống.
- Góp phần phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động tự học bài v à làm BT.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phân nhiệm vụ luyện đọc trong nhóm.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện các nhiệm vụ học tập,
đọc và trả lời câu hỏi của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, nội dung rèn đọc
15
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mức 1
*Luyện đọc.
+ GV yêu cầu HS luyện đọc từng dong thơ
trong nhóm.
- GV đến các nhóm hướng dẫn HS đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp câu (2 - 3 lần)
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS đọc lại từ khó phát âm.
*Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Mức 2
Nghe viết.
- GVđọc từng câu 3 - 4 lần.
- HS nghe viết vào vở
- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi
sai bằng bút chì ngoài lề.
Bài 2: Điền kh hay ...
 








Các ý kiến mới nhất