Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 7.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Trà My
Ngày gửi: 20h:36' 24-02-2025
Dung lượng: 621.8 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
UBND ….
TRƯỜNG THCS …

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ B

(Đề gồm có 02 trang)

Phần I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Chọn phương án trả lời ở mỗi câu rồi ghi vào giấy
bài làm. (Ví dụ câu 1 chọn phương án trả lời là A thì ghi 1A)
Câu 1. Số đối của số

là:

A. 3.
B.
Câu 2. Tất cả các giá trị của x, để |x|=3là:
A. x = 3 hoặc x = -3
B. x = - 3.
Câu 3. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

C.

.

D. -0,2.
C. x = 9

D. x = 3

A. -7.
B. 4,2.
C.
D.
.
Câu 4. Cho biết a=√ 7=2 , 64575 …. Làm tròn a đến hàng phần trăm ta được kết quả:
A. 2,646.
B. 2,65
C. 2,6.
D. 2,64.
Câu 5 Quan sát hình 1, ta có hai góc so le trong là:
^1 ;
A 4 và B
A. ^
A1 và ^
B3 ;
C. ^

A1 và ^
B1 ;
B. ^
A1 và ^
B2 ;
D. ^

Câu 6. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được khẳng định đúng:“Qua một điểm ở
ngoài một đường thẳng, …. Đường thẳng song song với đường thẳng đó”.
A. có hai.
B. không có.
C. có vô số.
D. chỉ có một.
Câu 7. Chọn câu trả lời đúng.
Trong định lí: “ Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng
song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.”
Ta có kết luận là:
A. “Nếu một đường thẳng vuông góc”.
B. “Nó cũng vuông góc với đường thẳng kia”.
C. “Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó
cũng vuông góc với đường thẳng kia”.
D. “Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song”.
0
^
Câu 8. Cho tam giác ABC, có ^A=500 ; B=100
thì số đo góc C bằng
0
0
A. 20
B. 40 ;
C. 600 ;
D. 300 .
Câu 9. Hai tam giác ABC và MNP (hình bên) bằng nhau theo trường hợp nào?
A

B

M

C

P

N

A. cạnh huyền-góc nhọn.
B. cạnh-góc-cạnh.
C. cạnh-cạnh-cạnh.
D. góc-cạnh-góc.
0
^
Câu 10. Tam giác ABC cân tại A, có C=80
thì số đo góc B bằng bao nhiêu?
A. 800 ;.
B. 700
C. 1000 ;
. D. 40 0;
Câu 11. Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ điểm bài ôn luyện môn Khoa học của bạn
Khanh học sinh khối 7. Hãy cho biết, đây là dạng biểu diễn nào?

A.Biểu đồ tranh. C. Biểu đồ đoạn thẳng. B. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ hình quạt
tròn
Câu 12. Quan sát hình vẽ. Cho biết số ly trà sữa bán ngày thứ hai là

A. 35.
B. 50.
Phần II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm)
a) Tìm x, biết:
Câu 14. (1,5 điểm)
a) Tính: |25| + √ 16

;

C. 62.

b) Tính:

D. 42.

b) Cho biết 1 inch xấp xỉ 2,54cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 51 inch đơn
vị cm và làm tròn đến hàng phần chục.
c) Tìm , biết:
Câu 15. (1,0 điểm) ) Một nghiên cứu đã đưa ra tỉ lệ học sinh cấp THCS nghiện điện

thoại di động trong những năm gần đây như biểu đồ Hình dưới đây.

a) Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ học sinh cấp THCS nghiện điện thoại di động.
b) Năm 2021, một trường THCS có 1 000 học sinh. Hãy ước lượng số lượng học sinh
nghiện điện thoại di động của trường.
Câu 16. (3,0 điểm) Cho ∆ABC cân tại A. Gọi P là trung điểm của cạnh BC.
a) Chứng minh ∆APB = ∆APC.
b) Từ P kẻ PD⊥ AB (D ∈ AB), PE⊥ AC (E ∈ AC). Chứng minh DA = EA.
c) Chứng minh DE // BC.
------------------------//--------------------ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM- MÃ ĐỀ B
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm - mỗi câu đúng được 0,25đ)
Câu
Đáp án

1
B

2
D

3
C

4
A

5
B

6
D

7
C

8
A

9
C

10
B

11
D

12
A

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu

Nội dung

Điểm

Câu

a) Tìm x, biết: b/

0,75
0,25
0,5

Câu 13.
(1,5
điểm)

b) Tính

0,75

Câu

0,25

0,5
Câu a) Tính: Tính: |25| + √ 16

= 25 + 4
= 29
Câu b) Cho biết 1 inch xấp xỉ 2,54 cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình
tivi 51 inch đơn vị cm và làm tròn đến hàng phần chục.
- Đường chéo màn hình Tivi 49 inch xấp xỉ: 51 . 2,54 = 129,54cm 129,5cm
Câu 14.
(1,5
điểm)

Câu c) Tìm

, biết:

0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25

0,25
Vậy x = …
Câu 15.
(1,0
điểm)

a) Lập bảng thống kê đúng: ….

0,5

b) + Từ biểu đồ Hình đã cho, ta thấy năm 2021, tỉ lệ học sinh THCS nghiện
điện thoại di động chiếm 15% tổng số học sinh.

0,25

+ Do đó số học sinh nghiện điện thoại di động trong 1 000 học sinh của một
trường THCS năm 2021 là: 1 000 . 15% = 1 000 . 15 : 100 = 150 (học sinh).
Cho ∆ABC cân tại A. Gọi Q là trung điểm của cạnh BC.
a) Chứng minh ∆AQB = ∆AQC.
b) Từ P kẻ QI⊥ AB (I ∈ AB), QK⊥ AC (K ∈ AC). Chứng minh IA = KA.
c) Chứng minh IK // BC.

Hình vẽ: Phục vụ ý a)

Câu 16.
(3,0
điểm)

Câu a) Chứng minh ∆AQB = ∆AQC.
Chứng minh được ∆AQB = ∆AQC (c-c-c hoặc c-g-c)
- Nêu được mỗi đk được (0,25đ)
- Kết luận
Câu b) Chứng minh IA = KA.
- Chứng minh được hai tam giác API và APK bằng nhau hoặc hai tam giác PBI
và PCK bằng nhau.
- Lập luận IA = KA
Câu c) Chứng minh IK // BC.
- Lập luận được hai góc AIK và ABC bằng nhau
- Lập luận IK // BC.
Lưu ý: Học sinh không dùng tài liệu, giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
-------------------------//--------------------------

0,25

3,25

0,5

1,0
0,75
0,25
1,0
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
 
Gửi ý kiến